Tiểu luận trình bày quy hoạch nguồn nhân lực chiến lược tại Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí; tìm hiểu tầm quan trọng của việc quy hoạch nguồn nhân lực đối với sự sống còn và thành công của Công ty.
Trang 1TI U LU N K T THÚC MÔN H CỂ Ậ Ế Ọ
QU N TR NGU N NHÂN L CẢ Ị Ồ Ự
Đ tài:ề Quy ho ch ngu n nhân l c chi n lạ ồ ự ế ượ ạc t i Công ty C ph n Xây l pổ ầ ắ
Đường ng B ch a D u khí. T m quan tr ng c a vi c quy ho ch này đ i v iố ể ứ ầ ầ ọ ủ ệ ạ ố ớ
s s ng còn và thành công c a Công ty.ự ố ủ
M C L CỤ Ụ
M Đ UỞ Ầ
Cùng v i s l n m nh c a T p đoàn d u khí Qu c gia Vi t Nam (PVN),ớ ự ớ ạ ủ ậ ầ ố ệ
tr i qua 37 năm xây d ng và trả ự ưởng thành, T ng Công ty C ph n Xây l p D uổ ổ ầ ắ ầ khí Vi t Nam (PVC) là đ n v thành viên c a PVN đã đ t đệ ơ ị ủ ạ ược nh ng thành t uữ ự
vượ ật b c, toàn di n đ c bi t trong đ i m i doanh nghi p và ho t đ ng s n xu tệ ặ ệ ổ ớ ệ ạ ộ ả ấ kinh doanh (SXKD), tuy có nh ng lúc khó khăn và thăng tr m nh ng đã và đangữ ầ ư đóng góp quan tr ng vào thành công chung c a PVN.ọ ủ
M c tiêu chi n lụ ế ượ ủc c a PVN là: phát tri n ngành d u khí tr thành ngànhể ầ ở kinh t quan tr ng, đ ng b bao g m: tìm ki m thăm dò, khai thác v n chuy n,ế ọ ồ ộ ồ ế ậ ể
ch bi n, tàng tr , phân ph i, d ch v và xu t nh p kh u. Xây d ng PVN trế ế ữ ố ị ụ ấ ậ ẩ ự ở thành m t t p đoàn d u khí m nh, kinh doanh đa ngành trong nộ ậ ầ ạ ước và qu c t ố ế
Trang 2Công ty C ph n Xây l p Đổ ầ ắ ường ng B ch a D u khí (PVCPT) là đ nố ể ứ ầ ơ
v thành viên c a T ng Công ty C ph n Xây l p D u khí Vi t Nam (PVC),ị ủ ổ ổ ầ ắ ầ ệ PVCPT ph i t n d ng c h i, l i th c a đ n v n ng c t c a PVC và PVNả ậ ụ ơ ộ ợ ế ủ ơ ị ồ ố ủ
“đ u tàu c a công cu c công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nầ ủ ộ ệ ệ ạ ấ ước”, PVCPT th cự
hi n chính sách “đi t t đón đ u”, v i quy t tâm tr thành đ n v xây l p chuyênệ ắ ầ ớ ế ở ơ ị ắ ngành d u khí ch l c c a PVC và PVN.ầ ủ ự ủ
Quy ho ch ngu n nhân l c chi n lạ ồ ự ế ược là 1 trong 3 gi i pháp đ t phá c aả ộ ủ PVCPT đ n năm 2025 và đ nh hế ị ướng đ n năm 2035. Đ t phá trong quy ho chế ộ ạ ngu n nhân l c chi n lồ ự ế ược là t ng th các gi i pháp nh m đem l i s thay đ iổ ể ả ằ ạ ự ổ
c b n v b n ch t, c c u và logic phát tri n, quá trình phát tri n c a PVCPTơ ả ề ả ấ ơ ấ ể ể ủ
được th c hi n b ng con ngự ệ ằ ười và vì con người, vì v y quy ho ch ngu n nhânậ ạ ồ
l c chi n lự ế ược ph i là h th ng các tri t lý, chính sách và ho t đ ng ch c năngả ệ ố ế ạ ộ ứ
v thu hút, đào t o phát tri n và duy trì con ngề ạ ể ườ ủi c a PVCPT nh m đ t đằ ạ ượ c
k t qu t i u cho t ch c.ế ả ố ư ổ ứ
M c tiêu c th : t p trung vào lĩnh v c c t lõi xây l p và s n xu t côngụ ụ ể ậ ự ố ắ ả ấ nghi p. Ph n đ u đ n năm 2025 v n đi u l đ t 500 t đ ng, t ng doanh thuệ ấ ấ ế ố ề ệ ạ ỷ ồ ổ năm đ t 1.000 t đ ng.ạ ỷ ồ
Đ có th đ t để ể ạ ược m c tiêu chi n lụ ế ược nêu trên, PVCPT ph i có đ iả ộ ngũ cán b công nhân viên (CBCNV) chuyên nghi p, đ ng b có trình đ chuyênộ ệ ồ ộ ộ môn k thu t hàng đ u Vi t Nam và ngang t m khu v c, nâng t m qu n lý, đi uỹ ậ ầ ệ ầ ự ầ ả ề hành hi u qu các ho t đ ng kinh doanh trong và ngoài nệ ả ạ ộ ước
Đ quy ho ch ngu n nhân l c chi n lể ạ ồ ự ế ược, PVCPT c n t p trung xâyầ ậ
d ng chi n lự ế ược, chính sách tuy n d ng, đào t o, qu n lý, s d ng và đãi ngể ụ ạ ả ử ụ ộ nhân viên theo hướng xây d ng m t t ch c h c t p, trong đó m i ngự ộ ổ ứ ọ ậ ỗ ười lao
đ ng có tinh th n h c t p su t đ i và t o đi u ki n t i đa cho ngộ ầ ọ ậ ố ờ ạ ề ệ ố ười lao đ ngộ
Trang 3được h c t p dọ ậ ưới m i hình th c và c ng hi n t i đa năng l c và trí tu c aọ ứ ố ế ố ự ệ ủ mình cho s phát tri n b n v ng c a PVCPT.ự ể ề ữ ủ
V i mong mu n v n d ng các lý thuy t đã đớ ố ậ ụ ế ược h c môn Qu n trọ ở ả ị ngu n nhân l c đ áp d ng vào th c ti n, tìm hi u sâu h n v quy ho ch ngu nồ ự ể ụ ự ễ ể ơ ề ạ ồ nhân l c chi n lự ế ượ ạ ổc t i t ch c, em xin đứ ược th c hi n đ tài ti u lu n ự ệ ề ể ậ “Quy
ho ch ngu n nhân l c chi n lạ ồ ự ế ược t i Công ty C ph n Xây l p Đạ ổ ầ ắ ường
ng B ch a D u khí”
ố ể ứ ầ
CHƯƠNG I
C S LÝ LU N V QU N TR NGU N NHÂN L C CHI N LƠ Ở Ậ Ề Ả Ị Ồ Ự Ế ƯỢC
M t s khái ni m:ộ ố ệ
1.1 Qu n tr ngu n nhân l c (HRM) là gì?ả ị ồ ự ị
Qu n tr nhân l c hay qu n tr ngu n nhân l c (HRM) là thi t k các hả ị ự ả ị ồ ự ế ế ệ
th ng chính th c trong m t t ch c nh m đ m b o s d ng h u hi u tri th c,ố ứ ộ ổ ứ ằ ả ả ử ụ ữ ệ ứ
k năng, năng l c và các đ c đi m khác (knowledge, skills, abilities, and otherỹ ự ặ ể characteristics, g i t t là KSAOC) c a ngọ ắ ủ ười lao đ ng đ đ t độ ể ạ ược m c tiêu c aụ ủ
t ch c. ổ ứ
1.2 Qu n tr ngu n nhân l c chi n lả ị ồ ự ế ược (SHRM) là gì?
Qu n tr ngu n nhân l c chi n lả ị ồ ự ế ược SHRM [Strategic Human Resources Management] d a trên ni m tin r ng, đ ho t đ ng h u hi u và có th thích nghiự ề ằ ể ạ ộ ữ ệ ể nhanh chóng trước m i thay đ i, các c quan c n nh ng thông tin xác th c vọ ổ ơ ầ ữ ự ề năng l c và tài năng c a t p th nhân viên hi n t i, hay ngu n nhân l c.ự ủ ậ ể ệ ạ ồ ự
Tr ng tâm ngu n nhân l c không ch là v n đ ngọ ồ ự ỉ ấ ề ười lao đ ng mà còn baoộ trùm vi c hòa nh p ngu n nhân l c vào chi n lệ ậ ồ ự ế ượ ủ ổc c a t ch c và tr thành m tứ ở ộ
ph n c a quá trình nhìn xa trông r ng.ầ ủ ộ
Trang 4Quy ho ch chi n lạ ế ược, d toán ngân sách, và quy ho ch ngu n nhân l cự ạ ồ ự
đ u đề ược g n k t trong SHRM, khung hòa nh p giúp hòa h p gi a ho t đ ngắ ế ậ ợ ữ ạ ộ HRM và/v i các nhu c u chi n lớ ầ ế ượ ủ ổc c a t ch c.ứ
Lượng ngườ ề ưi v h u s p t i, tình tr ng tinh gi n biên ch và c t gi mắ ớ ạ ả ế ắ ả
vi c làm là nh ng lý do khi n các t ch c nhà nệ ữ ế ổ ứ ước và phi l i nhu n th c hi nợ ậ ự ệ SHRM
Nh ng cá nhân còn l i sau các đ t sa th i c n có tri th c, k năng, năngữ ạ ợ ả ầ ứ ỹ
l c và các đ c đi m khác (KSAOC) tiên quy t đ đ m b o các chự ặ ể ế ể ả ả ương trình và
d ch v ho t đ ng h u hi u.ị ụ ạ ộ ữ ệ
Quy ho ch chi n lạ ế ược là quá trình giúp các t ch c nhà nổ ứ ước đ nh hị ướ ng
ho t đ ng tạ ộ ương lai và s d ng các ngu n l c s n có.ử ụ ồ ự ẵ
T m nhìn, s m nh, các m c đích và m c tiêu có th đo lầ ứ ệ ụ ụ ể ường c a củ ơ quan s giúp hẽ ướng d n vi c nh n di n các y u t ch c năng tẫ ệ ậ ệ ế ố ứ ương lai, đi uề này ti p đ n l i hế ế ạ ướng d n vi c phân tích và xác đ nh các y u t trong k ho chẫ ệ ị ế ố ế ạ
l c lự ượng lao đ ng.ộ
Các nhà lãnh đ o c quan c n tìm hi u xem n i làm vi c c a h s ch uạ ơ ầ ể ơ ệ ủ ọ ẽ ị
nh h ng nh th nào b i nh ng thay đ i s p t i và d a vào đó đ chu n b
1.3 Ki m tra SHRM.ể
Tuân th pháp lu t ủ ậ
Các b n mô t công vi c và quy cách công vi c ả ả ệ ệ
Các quy trình tuy n m và tuy n ch n h p l ể ộ ể ọ ợ ệ
Lương thưởng, chia v n c ph n và phúc l i ố ổ ầ ợ
Các m i quan h ngố ệ ười lao đ ng ộ
Tình tr ng v ng m t thạ ắ ặ ường xuyên và các bi n pháp ki m soát vi cệ ể ệ
người lao đ ng ra đi và thay th ngộ ế ười m i ớ
Trang 5 Các ho t đ ng đào t o và phát tri n ạ ộ ạ ể
Các h th ng qu n tr k t qu ho t đ ng ệ ố ả ị ế ả ạ ộ
Các chính sách và quy trình/s tay hổ ướng d n ngẫ ười lao đ ng ộ
K t thúc công vi c/h p đ ng ế ệ ợ ồ
Các v n đ y t , an toàn và an ninh ấ ề ế
1.4 Các v n đ ý nghĩa c a SHRM.ấ ề ủ
Ho t đ ng SHRM có th g n li n v i chi phí tài chính. M t s t ch cạ ộ ể ắ ề ớ ộ ố ổ ứ nhà nước xem ra không mu n chi tiêu thêm ngu n l c cho ngố ồ ự ười lao đ ng, s bộ ợ ị
ph n ng m nh t phía các quan ch c đả ứ ạ ừ ứ ược b u và dân chúng. Trong m t sầ ộ ố
trường h p, gi i lãnh đ o có th mu n s hòa nh p nhi u h n c a ch c năngợ ớ ạ ể ố ự ậ ề ơ ủ ứ SHRM vào chi n lế ượ ổc t ch c, nh ng thứ ư ường không hi u đi u đó có ý nghĩa gì.ể ề Các chuyên gia qu n tr ngu n nhân l c không ch c có đả ị ồ ự ắ ượ ực s linh ho t đ phátạ ể
đ ng các chộ ương trình m i hay đ xu t các c c u t ch c m i. Đi u này đ cớ ề ấ ơ ấ ổ ứ ớ ề ặ
bi t đúng khi v n đ thay đ i t ch c có th gây ra th thách cho các lu t l vàệ ấ ề ổ ổ ứ ể ử ậ ệ quy đ nh hi n hành cũng nh các quy trình ho t đ ng tiêu chu n liên quan.ị ệ ư ạ ộ ẩ
Gi i chuyên môn HRM thớ ường thi u năng l c và k năng c n thi t đ đ aế ự ỹ ầ ế ể ư
ho t đ ng HRM lên m t vai trò năng đ ng h n. Nhi u phòng t ch c ngu nạ ộ ộ ộ ơ ề ổ ứ ồ nhân l c t n th i gian cho vi c đ m b o tuân th các lu t l và quy đ nh, nên hự ố ờ ệ ả ả ủ ậ ệ ị ọ thi u k năng và năng l c c n thi t đ hành đ ng nh m t đ i tác chi n lế ỹ ự ầ ế ể ộ ư ộ ố ế ược.
S thay đ i t ch c cũng đòi h i ph i có trình đ ph i h p cao gi a cácự ổ ổ ứ ỏ ả ộ ố ợ ữ
ch c năng và phòng ban; ngứ ười lao đ ng và gi i qu n tr cũng ph i cam k t c iộ ớ ả ị ả ế ả
ti n liên t c. Ph i xây d ng ni m tin và s truy n thông c i m xuyên su t tế ụ ả ự ề ự ề ở ở ố ổ
ch c. Các t ch c ph i khuy n khích s sáng t o và công nh n s sáng t oứ ổ ứ ả ế ự ạ ậ ự ạ thông qua h th ng khen thệ ố ưởng. S thay đ i đòi h i ph i có tính công b ng, c iự ổ ỏ ả ằ ở
m , và trao quy n, nh ng nh ng đi u này có th trái v i văn hóa t ch c hi nở ề ư ữ ề ể ớ ổ ứ ệ
Trang 6t i và có th đòi h i ph i ti n hành nhi u bi n pháp khác n a m i có th đ tạ ể ỏ ả ế ề ệ ữ ớ ể ạ
được
M t s ngộ ố ười lao đ ng có th không mu n thay đ i. Qua nhi u năm, hộ ể ố ổ ề ọ
có l đã đ t đẽ ạ ược trình đ thông th o trong vi c th c hi n công vi c c a mình.ộ ạ ệ ự ệ ệ ủ Thay đ i thông l thổ ệ ường ngày và tiêu chu n ho t đ ng, đòi h i h ph i h c h iẩ ạ ộ ỏ ọ ả ọ ỏ
nh ng k năng m i, hay bu c h ph i làm vi c v i nh ng ngữ ỹ ớ ộ ọ ả ệ ớ ữ ười xa l , có thạ ể khi n h lo ng i. Nh ng ngế ọ ạ ữ ười không mu n hay không th th c hi n s chuy nố ể ự ệ ự ể
đ i có th quy t đ nh v h u; m t s ngổ ể ế ị ề ư ộ ố ười th m chí còn ra s c phá ho i nh ngậ ứ ạ ữ phát đ ng m i. ộ ớ
Đôi khi th c t chính tr c a các t ch c nhà nự ế ị ủ ổ ứ ước làm xói mòn s thayự
đ i. Thông thổ ường, các quan ch c ch có m t quan đi m ng n h n v cách th cứ ỉ ộ ể ắ ạ ề ứ
h mong mu n c quan s ho t đ ng nh th nào. Nh ng thay đ i trong chínhọ ố ơ ẽ ạ ộ ư ế ữ ổ sách hay quy trình ph i m t th i gian đ th c hi n và thả ấ ờ ể ự ệ ường không cho k t quế ả ngay t c th i. Trong khu v c công, s h tr dành cho các nhà qu n tr cao c pứ ờ ự ự ỗ ợ ả ị ấ
có th thay đ i nhanh chóng và thể ổ ường có tính ch t th t thấ ấ ường, và trong khu
v c phi l i nhu n, ban giám đ c có th không mu n đón nh n s thay đ i. Đự ợ ậ ố ể ố ậ ự ổ ể chuy n hóa m t t ch c, c n ph i có s ng h c a giám đ c và gi i qu n trể ộ ổ ứ ầ ả ự ủ ộ ủ ố ớ ả ị
c p cao, trách nhi m gi i trình qu n tr , nh ng thay đ i c b n trong th c ti nấ ệ ả ả ị ữ ổ ơ ả ự ễ HRM, s g n bó nhi t tình c a ngự ắ ệ ủ ười lao đ ng, và s thay đ i văn hóa t ch c.ộ ự ổ ổ ứ
Đ ng l c c a các t ch c nhà nộ ự ủ ổ ứ ước và phi l i nhu n là tri th c và k năngợ ậ ứ ỹ
c a ngủ ười lao đ ng. Th t là thi n c n khi đ cho các quan ch c độ ậ ể ậ ể ứ ược b u, cácầ thành viên h i đ ng qu n tr , các nhà tài tr , các giám đ c đi u hành, và các lãnhộ ồ ả ị ợ ố ề
đ o khác xem nh t m quan tr ng c a SHRM. Đi u quan tr ng là, các t ch cạ ẹ ầ ọ ủ ề ọ ổ ứ
ph i c ng c t m quan tr ng c a ngu n nhân l c và đóng góp mà gi i qu n trả ủ ố ầ ọ ủ ồ ự ớ ả ị
có trình đ th c hi n đ cung c p d ch v m t cách h u hi u. Các phòng tộ ự ệ ể ấ ị ụ ộ ữ ệ ổ
Trang 7ch c ngu n nhân l c ph i có tri th c, k năng, và th m quy n đ xác đ nh vàứ ồ ự ả ứ ỹ ẩ ề ể ị phát đ ng thay đ i. ộ ổ
QUY HO CH NGU N NHÂN L C CHI N LẠ Ồ Ự Ế ƯỢC T I CÔNG TY CẠ Ổ
PH N XÂY L P ĐẦ Ắ ƯỜNG NG B CH A D U KHÍỐ Ể Ứ Ầ
2.1 Gi i thi u chung v công ty.ớ ệ ề
Tên giao d ch: Công ty C ph n Xây l p Đị ổ ầ ắ ường ng b ch a D u khíố ể ứ ầ Tên vi t t t: PVCPTế ắ
Tên ch s h u: T ng Công ty c ph n Xây l p D u khí Vi t Namủ ở ữ ổ ổ ầ ắ ầ ệ
V n đi u l : 200 t đ ngố ề ệ ỷ ồ
Tr s chính: 35G đụ ở ường 30 tháng 4, Phường 9, Thành ph Vũng Tàuố
Công ty C ph n Xây l p Đổ ầ ắ ường ng B ch a D u khí (PVCPT) là đ nố ể ứ ầ ơ
v thành viên c a T ng công ty c ph n Xây l p D u khí Vi t Nam (PVC) đị ủ ổ ổ ầ ắ ầ ệ ượ c chuy n đ i t Công ty TNHH m t thành viên Xây l p Để ổ ừ ộ ắ ường ng B n b D uố ồ ể ầ khí theo Quy t đ nh s 963/QĐXLDK ngày 16 tháng 11 năm 2009 c a H i đ ngế ị ố ủ ộ ồ
qu n tr T ng công ty C ph n Xây l p D u khí Vi t Nam. Vi c chuy n đ i môả ị ổ ổ ầ ắ ầ ệ ệ ể ổ hình t Công ty TNHH m t thành viên sang Công ty C ph n giúp công ty nângừ ộ ổ ầ cao tính ch đ ng và phát huy t i đa hi u qu trong công tác qu n lý và ho tủ ộ ố ệ ả ả ạ
đ ng s n xu t kinh doanh. Ra đ i độ ả ấ ờ ược k th a năng l c, kinh nghi m g n 32ế ừ ự ệ ầ năm ho t đ ng, phát tri n c a các đ n v ti n thân (Xí nghi p Xây l p Đạ ộ ể ủ ơ ị ề ệ ắ ườ ng
ng B n b và Đi n n c, Xí nghi p S a ch a các công trình D u khí và Ban
qu n lý D án Cù Lao Tào tr c thu c Công ty C ph n Xây l p D u khí). Hi nả ự ự ộ ổ ầ ắ ầ ệ nay, PVCPT có đ i ngũ CBCNV g n 300 ngộ ầ ười, bao g m đ i ngũ cán b đi uồ ộ ộ ề hành, đ i ngũ k s và công nhân k thu t.ộ ỹ ư ỹ ậ
2.2Ngành ngh kinh doanh chính.ề
Trang 8Thi công các công trình đường ng, b n b ch a; ố ồ ể ứ
S a ch a phử ữ ương ti n v n t i thu ; Ch t o, l p đ t các chân đ giànệ ậ ả ỷ ế ạ ắ ặ ế khoan, các k t c u kim lo i, các b n b ch a (xăng d u, khí hoá l ng, nế ấ ạ ồ ể ứ ầ ỏ ướ c), bình ch u áp l c và h th ng công ngh ; ị ự ệ ố ệ
Kh o sát, duy tu, b o dả ả ưỡng và s a ch a, ch ng ăn mòn các công trìnhử ữ ố
d u khí (ngoài bi n và đ t li n), các công trình dân d ng, công nghi p, các côngầ ể ấ ề ụ ệ trình c ng sông, c ng bi n;ả ả ể
2.3K t qu ho t đ ng SXKD 3 năm g n nh t (t năm 2017 đ n nămế ả ạ ộ ầ ấ ừ ế 2019)
Trong 3 năm g n đây do ngu n công vi c ít nên doanh thu c a Công ty liênầ ồ ệ ủ
t c s t gi m, công vi c ít chi phí qu n lý cao d n đ n l i nhu n công ty gi mụ ụ ả ệ ả ẫ ế ợ ậ ả sâu
2.4Th c tr ng ngu n nhân l cự ạ ồ ự
T ng s lao đ ng c a Công ty tính đ n th i đi m ngày 30/05/2020 là 282ổ ố ộ ủ ế ờ ể
người, c c u lao đ ng phân theo trình đ đơ ấ ộ ộ ược th hi n c th nh sau:ể ệ ụ ể ư
Ngu n nhân l cồ ự S lố ượng T l (%)ỷ ệ
Trang 9Đ c thù c a ngành xây l p mang hàm lặ ủ ắ ượng k thu t cao, ph thu cỹ ậ ụ ộ nhi u vào đi u ki n t nhiên nên đ i ngũ lao đ ng ph i có trình đ nh t đ nh ;ề ề ệ ự ộ ộ ả ộ ấ ị
đ ng th i nhu c u v ngu n lao đ ng tr c ti p thồ ờ ầ ề ồ ộ ự ế ường không n đ nh. T i th iổ ị ạ ờ
đi m trúng th u nhi u d án thì nhu c u nhân l c tăng cao, ngể ầ ề ự ầ ự ượ ạc l i cu i d ánố ự
gi m m nh, d n đ n tình tr ng thi u vi c làm và gi m thu nh p t m th i c aả ạ ẫ ế ạ ế ệ ả ậ ạ ờ ủ
người lao đ ng d n đ n tình tr ng nh y vi c đ c bi t đ i ngũ công nhân kộ ẫ ế ạ ả ệ ặ ệ ở ộ ỹ thu t cao, Do tình hình ngu n công vi c ít nên Công ty đang có hi n tậ ồ ệ ệ ưởng “ch yả máu ch t xám”, nhân l c có năng l c kinh nghi m đã xin ch m d t h p đ ng laoấ ự ự ệ ấ ứ ợ ồ
đ ng đ chuy n công tác càng ngày gia tăng, gây khó khăn cho Công ty trongộ ể ể
qu n lý và đi u hành.ả ề
2.5K t qu ho t đ ng SXKD 3 năm g n nh t (t năm 2017 đ n nămế ả ạ ộ ầ ấ ừ ế 2019)
2.6S m ng, t m nhìn, m c tiêu c a Công ty đ n năm 2025.ứ ạ ầ ụ ủ ế
S m ng: Xây d ng PVCPT “V ng xây truy n th ng – r c sáng ni mứ ạ ự ữ ề ố ự ề tin” l n m nh cùng T p đoàn d u khí qu c gia Vi t Namớ ạ ậ ầ ố ệ
T m nhìn: Xây d ng PVCPT tr thành đ n v xây l p chuyên ngành d uầ ự ở ơ ị ắ ầ khí ch l c c a PVC và PVN.ủ ự ủ
Trang 10M c tiêu c th : đ n năm 2025 tăng v n đi u l lên 500 t đ ng và doanhụ ụ ể ế ố ề ệ ỷ ồ thu năm là 1.000 t đ ng.ỷ ồ
Đvt: t đ ngỷ ồ
Doanh
thu
L iợ
nhu nậ
ròng
2.7Nh n đ nh b i c nh giai đo n 20202025ậ ị ố ả ạ
Giai đo n 20202025 là 5 năm ti p t c th c hi n chi n lạ ế ụ ự ệ ế ược phát tri nể ngành d u khí Vi t Nam theo tinh th n ngh quy t s 41NQ/TW c a B Chínhầ ệ ầ ị ế ố ủ ộ
tr “v đ nh hị ề ị ướng chi n lế ược phát tri n ngành d u khí Vi t Nam đ n năm 2025ể ầ ệ ế
t m nhìn đ n năm 2035”. Đây cũng chính là th i k PVN ph i bám sát xu thầ ế ờ ỳ ả ế phát tri n kinh t k thu t – công ngh c a th gi i, ch đ ng thích nghi v iể ế ỹ ậ ệ ủ ế ớ ủ ộ ớ các hi p đ nh thệ ị ương m i t do, hi p đ nh kinh t m i, tăng cạ ự ệ ị ế ớ ường năng l c dự ự báo, qu n tr r i ro, ng phó hi u qu v i các bi n đ ng b t thả ị ủ ứ ệ ả ớ ế ộ ấ ường, không lo iạ
tr kh năng ph i đ i di n v i suy thoái, kh ng ho ng kinh t toàn c u. Trongừ ả ả ố ệ ớ ủ ả ế ầ
xu th đó PVN v n phát tri n 5 lĩnh v c chính trong đó v n t p trung phát tri nế ẫ ể ự ẫ ậ ể lĩnh v c d ch v d u khí, đây chính là c h i đ PVCPT tìm ki m ngu n côngự ị ụ ầ ơ ộ ể ế ồ
vi c phong phú trong giai đo n này.ệ ạ
2.8D báo nhu c u tự ầ ương lai ( 5 quan tâm)
D ki n s lự ế ố ượng lao đ ng giai đo n 20202025ộ ạ
Đvt: người