Giảm lệ thuộc vào xuất khẩu Vì: Nhược điểm của PM mã nguồn mở: Tính đa dạng và phức tạp, Sự dư thừa, Sự bất tiện, Thiếu các ứng dụng kinh doanh đặc thù, Tính tương hỗ với các hệ thống ph
Trang 11
Bài 1: Mở đầu về phần mềm mã nguồn
mở
Đâu không phải là điển hình mã nguồn mở?
Chọn một câu trả lời:
a Moodle
b Mozilla
c MS Office
d Linux
Vì: MS Office là phần mềm sở hữu độc quyền
Đâu không phải là nhược điểm của phần mềm mã nguồn
mở?
Chọn một câu trả lời:
a Sự dư thừa
b Giảm lệ thuộc vào xuất khẩu
c Thiếu các ứng dụng kinh doanh đặc thù
d Sự bất tiện
Vì: Phần mềm nguồn mở có các ưu điểm sau đây: tính ổn
định và đáng tinh cậy, giảm lệ thuộc vào xuất khẩu, vấn đề
vi phạm bản quyền, quyền sở hữu trí tuệ và tính tuân thủ
WTO, bản địa hóa
Tham khảo Bài 1, slide 24
Đâu không phải là ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?
Chọn một câu trả lời:
a Tính đa dạng
b vấn đề vi phạm bản quyền, quyền sở hữu trí tuệ và
tính tuân thủ WTO
c Tất cả các đáp án
d Giảm lệ thuộc vào xuất khẩu
Vì: Nhược điểm của PM mã nguồn mở: Tính đa dạng và
phức tạp, Sự dư thừa, Sự bất tiện, Thiếu các ứng dụng
kinh doanh đặc thù, Tính tương hỗ với các hệ thống phần
mềm đóng, Thói quen sử dụng PM mã nguồn đóng
Tham khảo Bài 1, slide 25
Đâu là nhược điểm của phần mềm mã nguồn mở?
Chọn một câu trả lời:
a Sự bất tiện
b Tất cả các đáp án
c Sự dư thừa
d Thiếu các ứng dụng kinh doanh đặc thù
Vì: Nhược điểm của PM mã nguồn mở: Tính đa dạng và phức tạp, Sự dư thừa, Sự bất tiện, Thiếu các ứng dụng kinh doanh đặc thù, Tính tương hỗ với các hệ thống phần mềm đóng, Thói quen sử dụng PM mã nguồn đóng Tham khảo Bài 1, slide 25
Đâu là phần mềm không có bản quyền?
Chọn một câu trả lời:
a Phần mềm thương mại
b Phần mềm phi tự do
c Phần mềm miền công cộng
d Phần mềm chia sẻ Vì: Phần mềm miền công cộng (Public domain software) là phần mềm không có bản quyền…
Tham khảo Bài 1, slide 17 Đâu là ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?
Chọn một câu trả lời:
a tính ổn định và đáng tinh cậy
b vấn đề vi phạm bản quyền, quyền sở hữu trí tuệ và tính tuân thủ WTO
c bản địa hóa
d Tất cả các đáp án Vì: Phần mềm nguồn mở có các ưu điểm sau đây: tính ổn định và đáng tinh cậy, giảm lệ thuộc vào xuất khẩu, vấn đề
vi phạm bản quyền, quyền sở hữu trí tuệ và tính tuân thủ WTO, bản địa hóa
Tham khảo Bài 1, slide 24 Định nghĩa phần mềm nguồn mở do tổ chức nào công bố? Chọn một câu trả lời:
a OSI
b FSF
c GNU
d OSD Vì: Khái niệm phần mềm nguồn mở (open-source software) được khởi xướng bởi Eric Raymond và Tổ chức sáng kiến nguồn mở (Open Source Initiative - OSI) vào năm 1998 tương đương với khái niệm phần mềm tự do Tham khảo Bài text 1, trang 3
Định nghĩa phần mềm tự do được ai đưa ra?
Chọn một câu trả lời:
a Eric Raymond
b Richard Stallman
Trang 2c Bill Gates
d Linus Torvalds
Vì: Định nghĩa chính thức đầu tiên của phần mềm tự do
được Tổ chức phần mềm tự do (Free Software Foundation
- FSF) công bố vào tháng 2 năm 1986 Định nghĩa ngày do
Richard Stallman đưa ra…
Tham khảo Bài text 1, trang 2
Định nghĩa phần mềm tự do được công bố vào năm?
Chọn một câu trả lời:
a 1998
b 1991
c 1984
d 1986
Vì: Định nghĩa chính thức đầu tiên của phần mềm tự do
được Tổ chức phần mềm tự do (Free Software Foundation
- FSF) công bố vào tháng 2 năm 1986
Tham khảo Bài text 1, trang 2
Free software còn được sử dụng thuật ngữ khác là
Chọn một câu trả lời:
a libre software
b Tất cả đều sai
c Freeware
d open source software
Vì: Phần mềm tự do (Free software, software libre, libre
software) là phần mềm mà mọi người dùng có bốn quyền
tự do cơ bản…
Tham khảo Bài text 1, trang 2
Mô hình kinh doanh chính của phần mềm nguồn mở là:
Chọn một câu trả lời:
a Dịch vụ
b Quảng cáo
c Tài trợ
d Tất cả các đáp án
Vì: Mô hình kinh doanh với phần mềm mã nguồn mở gồm
tài trợ, quảng cáo, dịch vụ, phát hành, đào tạo
Tham khảo Bài 1, slide 26
Người sử dụng phần mềm nguồn mở có thể tự do sửa đổi
để phần mềm trở nên thích ứng với những nhu cầu riêng
biệt của một khu vực văn hoá đặc thù, bất kể quy mô kinh
tế của khu vực đó Đây là đặc điểm gì của phần mềm mã
nguồn mở?
Chọn một câu trả lời:
a Vấn đề vi phạm bản quyền, quyền sở hữu trí tuệ, và tính tuân thủ WTO
b Giảm lệ thuộc vào xuất khẩu
c Tính ổn định và đáng tin cậy
d Bản địa hoá Vì: Bản địa hoá là một trong những lĩnh vực nơi phần mềm nguồn mở tỏ rõ ưu thế của mình Người sử dụng phần mềm nguồn mở có thể tự do sửa đổi để phần mềm trở nên thích ứng với những nhu cầu riêng biệt của một khu vực văn hoá đặc thù, bất kể quy mô kinh tế của khu vực đó
Tham khảo Bài text 1, trang 17 Phần mềm được phát triển bởi một doanh nghiệp với mục đích để bán hoặc phục vụ mục đích thương mại được gọi là:
Chọn một câu trả lời:
a Phần mềm nguồn mở
b Tất cả đều sai
c Phần mềm độc quyền
d Phần mềm thương mại Vì: Phần mềm thương mại (Comercial software) là phần mềm được phát triển bởi một doanh nghiệp với mục đích
để bán hoặc phục vụ mục đích thương mại
Tham khảo Bài 1, slide 13 Phần mềm thương mại có thể là:
Chọn một câu trả lời:
a phần mềm độc quyền
b phần mềm tự do
c Cả hai đều đúng Tham khảo Bài 1, slide 13 Phần mềm tự do có điều khoản phân phối đảm bảo rằng tất cả các bản sao của tất cả các phiên bản đều phải là tự
do được gọi là:
Chọn một câu trả lời:
a Phần mềm copyleft
b Phần mềm thương mại
c Phần mềm nguồn đóng
d Phần mềm miền công cộng Vì: Phần mềm copyleft (Copylefted software) là phần mềm
tự do có điều khoản phân phối đảm bảo rằng tất cả các bản sao của tất cả các phiên bản đều phải là tự do
Tham khảo Bài 1, slide 17
2
Trang 3Phần mềm tự do là phần mềm mà mọi người dùng có?
Chọn một câu trả lời:
a Năm quyền tự do cơ bản
b Bốn quyền tự do cơ bản
c Hai quyền tự do cơ bản
d Ba quyền tự do cơ bản
Vì: Phần mềm tự do (Free software, software libre, libre
software) là phần mềm mà mọi người dùng có bốn quyền
tự do cơ bản…
Tham khảo Bài text 1, trang 2
Phần mềm tự do nguồn mở là:
Chọn một câu trả lời:
a Phần mềm mã nguồn mở
b Là sự kết hợp của phần mềm tự do và phần mềm
nguồn mở
c Phần mềm tự do
d Tất cả đều đúng
Vì: Phần mềm tự do nguồn mở là sự kết hợp của phần
mềm tự do và phần mềm nguồn mở
Tham khảo Bài text 1, trang 6
Tại sao nói phần mềm mã nguồn mở có tính an toàn?
Chọn một câu trả lời:
a Tất cả các đáp án
b Do phần mềm nguồn mở ưu tiên về tính an toàn đặt
trên tiêu chí tiện dụng
c Do các hệ thống phần mềm nguồn mở chủ yếu dựa
trên mô hình của Unix
d Do mã nguồn được phổ biến rộng rãi giúp người lập
trình và người sử dụng dễ phát hiện, khắc phục các lỗ
hỏng an toàn trước khi chúng bị lợi dụng
Vì: Tính an toàn
mã nguồn được phổ biến rộng rãi giúp người lập trình và
người sử dụng dễ phát hiện, khắc phục các lỗ hỏng an
toàn trước khi chúng bị lợi dụng;
Ưu tiên về tính an toàn đặt trên tiêu chí tiện dụng
Các hệ thống phần mềm nguồn mở chủ yếu dựa trên mô
hình của Unix
Tham khảo Bài 1, slide 23
Tổ chức phần mềm tự do viết tắt là:
Chọn một câu trả lời:
a GNU
b OSI
c OSD
d FSF Vì: Tổ chức phần mềm tự do (FSF - Free Software Foundation)
Tham khảo Bài 1, slide 19
Tổ chức Sáng kiến mã nguồn mở viết tắt là:
Chọn một câu trả lời:
a FSF
b OSD
c GNU
d OSI Vì: Tổ chức Sáng kiến mã nguồn mở (Open Source Initiative - OSI)
Tham khảo Bài 1, slide 20
2
Bài 2: Giấy phép mã nguồn mở
Bản chất của giấy phép dễ dãi là gì?
Chọn một câu trả lời:
a Mang Tự do cho tới lập trình viên
b PM có tác giả, có chủ sở hữu
c PM có tác giả, không có chủ sở hữu
d Mang Tự do cho tới người sử dụng Vì: Các giấy phép dễ dãi mang Tự do cho tới lập trình viên
Tham khảo Bài 2, slide 7 Cho những giấy phép sau đây: Apache licence, BSD licence, CPL - Common Public licence, EPL - Eclipse Public licence, GNU- GPL- General Public License, MIT licence Theo bạn những giấy phép nào là giấy phép Copyleft?
Chọn một câu trả lời:
a Apache licence, CPL - Common Public licence, MIT licence, EPL - Eclipse Public licence
b Apache licences, GNU- GPL- General Public License, BSD licence
c GNU- GPL- General Public License, CPL - Common Public licence, Eclipse Public licence
d Tất cả các giấy phép trên
Vì: Các giấy phép Copyleft: GNU General Pulic Licence (gần 70% các PMTDNM mang giấy phép này, trong đó có nhân Linux); GNU Lesser General Public Licence (LGPL); Affero General Public Licence (AGPL) Một số giấy phép
Trang 4mạnh: Sleepycat; eCos Licence; IBM Public Licence 1.0;
Mozilla Public Licence 1.1
Tham khảo Bài 2, slide 8
Đâu không phải là giấy phép dễ dãi?
Chọn một câu trả lời:
a BSD
b X11
c LGPL
d Apache
Vì: Các giấy phép dễ dãi khá phổ biến, và có những đặc
tính tương tự như đối với BSD, chẳng hạn như: X Window
(X11), Apache, Zope Public License
Tham khảo Bài text 2, trang 3
Giấy phép BSD - Berkeley System Distribution Licenses
được sử dụng lần đầu tiên cho phần mềm nào?
Chọn một câu trả lời:
a Open Unix
b Net BSD
c BSD Unix
d Free BSD
Vì: Giấy phép BSD (Berkeley Software Distribution
Lisence), phiên bản đầu tiên được thiết kế bởi đại học
California tại Berkeley năm 1980, ban đầu dùng trong dự
án BSD Unix (Berkeley Source Distribution)
Tham khảo Bài text 2, trang 8
Giấy phép BSD có cho phép các nhà phát triển thương
mại hóa sản phẩm mã nguồn mở sử dụng giấy phép BSD
hay không?
Chọn một câu trả lời:
a Có
b Không
Vì: Cho phép các nhà phát triển phần mềm có thể thương
mại hóa một cách thực sự các sản phẩm phần mềm có sử
dụng mã nguồn mở dùng giấy phép BSD…
Tham khảo Bài 2, slide 22
Giấy phép copyleft là tên gọi khác của giấy phép?
Chọn một câu trả lời:
a Giấy phép tối thiểu
b Giấy phép yếu
c Giấy phép mạnh
d Giấy phép dễ dãi
Vì: Các giấy phép mạnh còn được gọi là các giấy phép Copyleft
Tham khảo Bài 2, slide 8 Giấy phép GNU GPL đã phát hành bao nhiêu phiên bản? Chọn một câu trả lời:
a 2
b 4
c 3
d 1 Vì: Phiên bản 1 phát hành 25/ 2/1989
- Phiên bản 2 năm 1991
- Phiên bản 3,phiên bản hiện tại, được phát hành năm 2007
Tham khảo Bài 2, slide 14 Giấy phép GNU GPL được thiết kế bởi ai?
Chọn một câu trả lời:
a Richard Stallman
b Linus Torvalds
c Bill Gates
d Steve Job Vì: GNU GPL là giấy phép phần mềm tự do phổ biến nhất, ban đầu được thiết kế bởi Richard Stallman
Tham khảo Bài 2, slide 14 Giấy phép mã nguồn mở chia làm mấy loại chính?
Chọn một câu trả lời:
a 5
b 4
c 3
d 2 Vì: Có thể phân chia các giấy phép của PMTD thành 2 họ lớn
Tham khảo Bài 2, slide 6 Giấy phép MIT có bắt buộc công khai mã nguồn không? Chọn một câu trả lời:
a Có
b Không Vì: Giấy phép MIT không bắt buộc phải công khai mã nguồn
Tham khảo Bài 2, slide 25
4
Trang 5Giấy phép nào tái phân phối sau khi thay đổi không cần
công khai mã nguồn?
Chọn một câu trả lời:
a MIT, Apache
b BSD, MIT, Apache
c BSD, MIT
d BSD, Apache
Tham khảo Bài 2, slide 22, slide 25, 28
Giấy phép nào tương thích với GNU GPL?
Chọn một câu trả lời:
a BSD
b Tất cả đều đúng
c Apache
d MIT
Tham khảo Bài 2, slide 31
Giấy phép thông dụng nhất là?
Chọn một câu trả lời:
a GNU GPL
b MIT
c BSD
d Apache
Vì: Giấy phép thông dụng nhất là GNU GPL (General
Public Licenses)
Tham khảo Bài 2, slide 5
Tổ chức cấp giấy phép mã nguồn mở có tên viết tắt là gì?
Chọn một câu trả lời:
a AFS
b ISO
c OSI
d OSS
Vì: Nếu giấy phép đó được chấp nhận, nó sẽ được đưa
lên website của OSI
Tham khảo Bài 2, slide 11
Tổ chức sáng kiến mã nguồn mở là một tổ chức như thế
nào?
Chọn một câu trả lời:
a Tất cả đều sai
b Hoạt động quan trọng nhất của tổ chức này là xem
xét phê duyệt giấy phép mã nguồn mở
c Là một tổ chức phần mềm nguồn mở, trực tiếp phát triển các dự án phần mềm nguồn mở
d Tất cả đều đúng Vì: Quy trình thông qua một giấy phép mã nguồn mở tại OSI
Tham khảo Bài 2, slide 11 Triết lý của các giấy phép mạnh là gì?
Chọn một câu trả lời:
a Mang Tự do cho tới lập trình viên
b PM có tác giả, có chủ sở hữu
c Mang Tự do cho tới người sử dụng
d PM có tác giả, không có chủ sở hữu
Vì: Triết lý của các giấy phép mạnh là phần mềm có tác giả, không có chủ sở hữu
Tham khảo Bài 2, slide 8
Xử lý vi phạm của giấy phép GNU GPL: nếu B thừa hưởng giấy phép từ A, A vi phạm mà B không vi phạm thì? Chọn một câu trả lời:
a Cả A và B đều vẫn được giữ giấy phép
b Cả A và B đều bị tước quyền sử dụng giấy phép
c A bị tước quyền sử dụng giấy phép, B vẫn được giữ giấy phép
d A vẫn được giữ giấy phép, B bị tước quyền sử dụng giấy phép
Vì: Người vi phạm giấy phép sẽ bị tước quyền sử dụng giấy phép GNU Tuy nhiên, nếu B thừa hưởng giấy phép
từ A, A vi phạm mà B không vi phạm thì B vẫn được giữ giấy phép GNU
Tham khảo Bài 2, slide 17
3
Bài 3: Một số phần mềm sử dụng mã nguồn mở
7 zip hoạt động với những định dạng nén nào?
Chọn một câu trả lời:
a Tất cả các phương án
b Zip
c ISO
d CAB 7-Zip là phần mềm không chỉ hoạt động với những định dạng nén của nó, mà còn sử dụng được với định dạng phổ biến zip, nhờ đó là một lựa chọn lý tưởng cho cả mục
Trang 6đích gia đình hay công việc Nó cũng có thể unzip một số
định dạng phổ biến khác như RAR, CAB và ISO
Tham khảo: Bài text 3, trang 3
Bạn có thể xây dựng một website một cách nhanh chóng
với phần mềm nào dưới đây?
Chọn một câu trả lời:
a Joomla
b GIMP
c Eclipse
d Pidgin
Joomla được sử dụng ở khắp mọi nơi trên thế giới, từ
những website cá nhân cho tới những hệ thống website
doanh nghiệp có tính phức tạp cao, cung cấp nhiều dịch
vụ và ứng dụng
Tham khảo: Bài 3, Slide 24
Bộ phần mềm tin học văn phòng Open Office còn thiếu
phần mềm thay thế cho?
Chọn một câu trả lời:
a Math
b Tất cả các phương án đều sai
c Outlook
d Paint
Microsoft Office có cả Outlook, phần mềm email rất cần
thiết đối với các doanh nhân, trong khi OpenOffice không
có thay thế nào cho Outlook
Tham khảo: Bài text 3, trang 1
Cake PHP tuân theo giấy phép gì?
Chọn một câu trả lời:
a MIT
b Apache
c MPL
d BSD
Cake PHP sử dụng giấy phép MIT, tạo sự thông thoáng
cho người sử dụng khi hầu như không phải quan tâm về
mặt luật pháp
Tham khảo: Bài 3, Slide 23
Drupal được viết trên ngôn ngữ nào là chủ yếu?
Chọn một câu trả lời:
a Java
b C#
c C++
d PHP Drupal Là một hệ thống quản trị thông tin (Content Management System –CMS)
mã nguồn mở, miễn phí viết bằng PHP và được phát hành dưới dạng giấy phép GNU GPL v2
Tham khảo: Bài 3, Slide 20 Drupal tuân theo giấy phép nào?
Chọn một câu trả lời:
a MPL
b MIT
c GNU GPL
d BSD Drupal Là một hệ thống quản trị thông tin (Content Management System –CMS) mã nguồn mở, miễn phí viết bằng PHP và được phát hành dưới dạng giấy phép GNU GPL v2
Tham khảo: Bài 3, Slide 20 Đâu không phải là thế mạnh của Wordpress?
Chọn một câu trả lời:
a Được áp dụng để xây dựng các website dạng trang tin tức
b Được áp dụng để xây dựng các website thương mại điện tử
c Tất cả các phương án đều sai
d Được áp dụng để xây dựng các blog Ngoài việc được áp dụng để xây dựng các Website dạng trang tin tức và Blog, WordPress còn được sử dụng để xây dựng nên các Website thương mại điện tử với mục đích chính là bán hàng Online Tuy nhiên nếu xét trên phương diện này thì WordPress không thực sự nổi trội Tham khảo: Bài text 3, trang 10
Đâu không phải là ưu điểm của phần mềm Apache Server?
Chọn một câu trả lời:
a Hỗ trợ ASP/ ASP.NET
b Hỗ trợ PHP
c Tất cả các phương án
d Miễn phí Tham khảo: Bài 3, Slide 30 Eclipse tuân theo giấy phép nào?
Chọn một câu trả lời:
a GNU GPL
6
Trang 7b MPL
c Apache
d EPL
Eclipse được phân phối theo một giấy phép EPL (Eclipse
Public License)
Tham khảo: Bài 3, Slide 28
GIMP là viết tắt của?
Chọn một câu trả lời:
a GNU Imagine Mix Picture
b Graphic Image Manipulation Program
c Graphic Image MultiProcess
d GNU Image Manipulation Program
Vì: GIMP viết tắt của GNU Image Manipulation Program
Tham khảo: Bài 3, Slide 17
GIMP sử dụng giấy phép?
Chọn một câu trả lời:
a Artistic
b GNU GPL
c GNU LGPL
d BSD
GIMP sử dụng giấy phép GPL v3
Tham khảo: Bài 3, Slide 17
Joomla được viết bằng ngôn ngữ nào?
Chọn một câu trả lời:
a PHP
b CGI
c ASP
d JSP
Joomla được viết bằng ngôn ngữ PHP và hệ CSDL My
SQL
Tham khảo: Bài 3, Slide 24
Phần mềm nào được viết bằng ngôn ngữ PHP?
Chọn một câu trả lời:
a Wordpress
b Drupal
c Tất cả các phương án
d Joomla
Tham khảo: Bài 3, Slide 20, 24, 26
Phần mềm nào hỗ trợ tốt nhất cho việc tạo một trang web với phong cách blog và sử dụng đơn giản nhất với người dùng?
Chọn một câu trả lời:
a Joomla
b Cake PHP
c wordpress
d Drupal Wordpress có tính năng nổi bật là … quản lý blog, quản lý các bài viết rất thuận tiện giống như các phần mềm thiết
kế website chuyên nghiệp…
Tham khảo: Bài 3, Slide 27 Phần mềm nào là một IDE?
Chọn một câu trả lời:
a Eclipse
b Firefox
c Wine
d Thunderbird Eclipse được cấu tạo từ một IDE mở Tham khảo: Bài 3, Slide 28
Pidgin là …?
Chọn một câu trả lời:
a Tất cả các phương án đều sai
b Một trình duyệt
c Ứng dụng chat IM
d Là phần mềm đọc tin, quản lí thư điện tử Pidgin là ứng dụng chat IM thay thế cho Yahoo Messenger, AIM, Windows Live Messenger
Tham khảo: Bài 3, Slide 12 Thunderbird là …?
Chọn một câu trả lời:
a ứng dụng chat IM
b Tất cả các phương án đều sai
c Một trình duyệt
d Là phần mềm đọc tin, quản lí thư điện tử Thunderbird là phần mềm đọc tin, quản lí thư điện tử, miễn phí, mã nguồn mở của quỹ Mozilla
Tham khảo: Bài 3, Slide 13
Ưu điểm của Pidgin là gì?
Chọn một câu trả lời:
Trang 8a Tất cả các phương án
b Có khả năng kết nối với nhiều mạng chat cùng một
lúc,
c chạy trên tất cả các hệ điều hành phổ biến
Pidgin: ứng dụng chat IM thay thế cho Yahoo Messenger,
AIM, Windows Live Messenger Có khả năng kết nối với
nhiều mạng chat cùng một lúc, Người dùng chỉ cần Pidgin
để tán gẫu với tất cả tài khoản AIM, IRC, Yahoo, Google
Talk, MSN, QQ, ICQ, SILC, Jabber Một chương trình IM
tất cả trong một chạy trên tất cả các hệ điều hành phổ
biến
Tham khảo: Bài 3, Slide 12
Ưu điểm của Thunderbird?
Chọn một câu trả lời:
a Hỗ trợ đa hệ điều hành Linux, Windows, Mac OS
X,
b Tất cả các phương án
c có thể quản lý nhiều account từ một giao diện duy
nhất,
Thunderbird Là phần mềm đọc tin, quản lí thư điện tử,
miễn phí, mã nguồn mở của quỹ Mozilla
Hỗ trợ đa hệ điều hành Linux, Windows, Mac OS X,
Là Giải pháp cho bạn c ó thể quản lý nhiều email, tức là
bạn có thể quản lý nhiều account từ một giao diện duy
nhất
Tham khảo: Bài 3, Slide 13
Wine là …?
Chọn một câu trả lời:
a Một hệ thống quản trị thông tin
b Một trình duyệt
c Là ứng dụng tạo ra lớp tương thích để sử dụng các
ứng dụng Windows trên nền các hệ điều hành Linux
d Phần mềm miễn phí xuất sắc nhất trong lĩnh vực
biên tập ảnh
Wine không phải là giả lập - là ứng dụng tạo ra lớp tương
thích để sử dụng các ứng dụng Windows trên nền các hệ
điều hành như Linux, Mac OSX và BSD
Tham khảo: Bài 3, Slide 15
4
Bài 4: LINUX KERNEL
Bạn hiểu như thế nào về Linux?
Chọn một câu trả lời:
a Linux là một hệ điều hành được bắt nguồn từ ngôn ngữ C
b Linux tương tác trực tiếp với phần cứng và cung cấp các dịch vụ cho chương trình người sử dụng (User Program)
c Linux là nhân của hệ điều hành, tương tác trực tiếp với phần cứng và cung cấp các dịch vụ cho chương trình người sử dụng (User Program)
d Linux không phải là một hệ điều hành, mà nó chính xác là một nhân hệ điều hành (kernel)
Tham khảo: Bài 4, Slide 4
Bộ quản lý mạng có mấy module chính?
Chọn một câu trả lời:
a 3
b 4
c 5
d 2 Tham khảo: Bài 4, Slide 27
Bộ quản lý mạng có module chính nào?
Chọn một câu trả lời:
a Module độc lập giao thức mạng
b Module Driver cho thiết bị mạng
c Tất cả các phương án
d Module giao thức mạng Tham khảo: Bài 4, Slide 27 Chức năng của Linux:
Chọn một câu trả lời:
a Quản lý thời gian, quản lý tài nguyên
b Quản lý hệ thống file, quản lý các tiến trình, quản lý
bộ nhớ ảo
c Quản lý các bộ điều khiển thiết bị, quản lý mạng, quản lý việc khởi động và dừng máy
d Tất cả các phương án
8
Trang 9Tham khảo: Bài 4, Slide 11, 12
Đâu là hệ thống con chính của nhân?
Chọn một câu trả lời:
a Tất cả các phương án
b Quản lý tiến trình
c Mã lệnh phụ thuộc kiến trúc vi xử lý
Tham khảo: Bài 4, Slide 13
GNU/ Linux là hệ điều hành ?
Chọn một câu trả lời:
a Đơn nhiệm, đa người dùng
b Đa nhiệm, đa người dùng
c Đơn nhiệm
d Đa nhiệm
Tham khảo: Bài text 4, trang 4
Kernel là?
Chọn một câu trả lời:
a Phần mã nhân độc lập với kiến trúc vi xử lý
b Giao diện các lời gọi hệ thống
c Phần mã nhân phụ thuộc vào kiến trúc từng loại
processor
d Tất cả các phương án đều sai
Tham khảo: Bài 4, Slide 8
Linux có mấy chức năng chính?
Chọn một câu trả lời:
a 9
b 8
c 7
d 10
Tham khảo: Bài 4, Slide 11, 12
Linux tuân theo giấy phép nào?
Chọn một câu trả lời:
a BSD
b MPL
c GNU GPL
d MIT Tham khảo: Bài 4, Slide Nhân có mấy hệ thống con chính?
Chọn một câu trả lời:
a 10
b 7
c 9
d 8 Tham khảo: Bài 4, Slide 13 Nhân là bộ quản lý các tài nguyên bao gồm:
Chọn một câu trả lời:
a Các tiến trình và bộ nhớ
b Bộ nhớ và các thiết bị phần cứng
c Các tiến trình, bộ nhớ và các thiết bị phần cứng
d Các tiến trình và các thiết bị phần cứng Tham khảo: Bài 4, Slide 9
Nhiệm vụ của hệ thống file ảo là gì?
Chọn một câu trả lời:
a Hỗ trợ các loại định dạng file khác nhau để hệ thống
có thể làm việc được
b Tạo nên một lớp chuyển đổi giữa System Call Interface và các hệ thống file của Linux
c Tất cả các phương án
Trang 10d Giúp cho các thiết bị vật lý có thể làm việc với hệ
thống đơn giản hơn
Tham khảo: Bài 4, Slide 22
Nhiệm vụ của quản lý tiến trình là gì?
Chọn một câu trả lời:
a Tất cả các phương án
b Để chia sẻ CPU giữa các mạch lệnh đang hoạt
động
c Đảm bảo việc thực hiện các tiến trình
Tham khảo: Bài 4, Slide 15, 16
Phần lớn mã nguồn của nhân Linux là?
Chọn một câu trả lời:
a Mã lệnh phụ thuộc kiến trúc vi xử lý
b Các driver thiết bị
c Quản lý tiến trình
d Quản lý bộ nhớ
Tham khảo: Bài 4, Slide 28
Quản lý bộ nhớ có mấy module chính?
Chọn một câu trả lời:
a 3
b 2
c 5
d 4
Tham khảo: Bài 4, Slide 20, 21
Quản lý tiến trình có module chính nào?
Chọn một câu trả lời:
a Module hàm gọi hệ thống
b Module độc lập kiến trúc
c Module phụ thuộc kiến trúc
d Module luật định thời
e Tất cả các phương án Tham khảo: Bài 4, Slide 17, 18 Tác giả của phiên bản Linux đầu tiên là?
Chọn một câu trả lời:
a Pascal
b Linus Tolvards
c Bill Gates
d Alan Turing Tham khảo: Bài 4, Slide 5 Thuộc tính chung của các môi trường và công nghệ phát triển phần mềm nguồn mở là:
Chọn một câu trả lời:
a Các công cụ cộng tác không đồng bộ
b Tất cả các phương án
c Các công cụ cần phải là đơn giản, nổi tiếng và có khả năng hoạt động trong các máy tiết kiệm
d Công cụ phát triển đều là tự do Tham khảo: Silde 4 Bài 6
Tiền thân của hệ điều hành Linux là gì?
Chọn một câu trả lời:
a Minix
b Windows
c Mac OS
d Unix Tham khảo: Bài text 4, trang 1 Tính khả chuyển của nhân nghĩa là như thế nào?
Chọn một câu trả lời:
a Tất cả các phương án
10