Chương 7: Cân bằng giữa dung dịch lỏng và pha rắn sự hòa tan và kết tinh bay hơi Độ tăng điểm sôi và độ hạ điểm kết tinh của các dung dịch chất tan không bay hơi tỷ lệ thuận với nồng độ
Trang 1Chương 7: Cân bằng giữa dung dịch lỏng và pha rắn (sự
hòa tan và kết tinh)
bay hơi
Độ tăng điểm sôi và độ hạ điểm kết tinh của các dung dịch chất tan không bay hơi tỷ lệ thuận với nồng độ của dung dịch.
7.1.3 Áp suất thẩm thấu
Trang 27.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến độ hòa tan của chất rắn trong pha lỏng
Độ hòa tan của rắn trong lỏng phụ thuộc các yếu tố
Trang 37.2.1 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ hòa tan của chất rắn trong pha lỏng
Tương tự như sự hòa tan của các chất khí trong pha lỏng,
Xét cân bằng: i(rắn) = i (dung dịch) + Hht
) (
ran x
d d x K
i
i
X
i nc ply
x
d i i
Ảnh hưởng của P không đáng kể
Trang 4 Quá trình nóng chảy là quá trình thu nhiệt nên i>0, suy ra dlnxi/dT>0,
do đó độ hòa tan của chất rắn trong pha lỏng tăng theo nhiệt độ
Khi xem i là hằng số, tích phân được PT:
cong
Tích phân 2 vế của PT Sreder, với tiệm cận T0 là nhiệt độ nóng chảy
của chất i, (khi đó i là nguyên chất, xi=1); T là nhiệt độ hòa tan ứng với nồng độ tương ứng:
7.2.1 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ hòa tan của chất rắn trong pha lỏng (tt)
const RT
x d
T
T i x
x
i i
T T R
i
Trang 57.3 Sự kết tinh của dung dịch hai cấu tử
7.3.1 Hệ không tạo dung dịch rắn,
không tạo hợp chất hóa học
a Giản đồ T-x:
Hệ khi kết tinh sẽ cho các pha rắn
nguyên chất và các chất này không tạo
thành hợp chất hóa học với nhau như
các hệ: muối ăn-nước, KCl-NaCl,
Trang 6b Khảo sát quá trình đa nhiệt ( Quá trình trong đó có sự thay đổi nhiệt độ, còn thành phần của hệ không đổi)
Trang 7Hệ Biểu Diễn T L R c=k-f+1(P=const) Hiện tượng
Trang 8 Hệ Q2 = lỏng l2 + rắn r2
Điểm etecti: c = 0; Suốt quá trình kết tinh 2 pha rắn từ dung dịch e, nhiệt độ của
hệ và thành phần pha lỏng của e khôn thay đổi; nghĩa là pha lỏng e kết tinh theo đúng thành phần của nó
Hệ H = Pha lỏng e + hệ rắn chung RC
Hệ Rắn chung RC = Rắn A + Rắn B
Quá trình kết thúc khi rắn chung chạy đến điểm e
2 2
2 2
2 Q r
Q l g
C B R
R
R R
R R g
g
B A
Trang 97.3.2 Hệ 2 cấu tử không tạo thành dung dịch rắn, khi kết tinh tạo thành hợp chất hóa học bền
Nếu trong 1 khoảng nồng độ nào đó, dung dịch 2 cấu tử A-B khi kết tinh có tạo thành
hợp chất hóa học D, hợp chất này chỉ bền ở nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy của nó, thì giản đổ T-x của hệ có thể xem là giản đồ của các hệ A-D, D-B ghép lại Ví dụ như các
hệ CuSO 4 -H 2 O, hợp chất D là muối đồng ngậm nước CuSO 4 5H 2 O
Trang 10a Quá trình kết tinh đa nhiệt
• Hê từ A đến E1 hay B đến E2 tương tự như trước Xét hệ Q1 có thành phần đúng khi tạo thành D
• Tại điểm d, c = k – f + 1 = 1 – 2 + 1 = 0, k là số hợp phần tối thiểu tạo ra hệ, k=r-q, suy ra q = 1, suy ra số phương trình liên hệ là 1, và ta có xB = const
Vậy, khi kết tinh ra rắn D, nhiệt độ và thành phần của pha lỏng không thay đổi,
tương tự như sự kết tinh của một chất nguyên chất
• Khi quá trình kết tinh kết thúc, hệ chỉ còn 1 pha rắn D, độ tự do của hệ là 1, nhiệt
độ của hệ lại tiếp tục thay đổi
Trang 11b Quá trình kết tinh đẳng nhiệt, đẳng áp
Cho A bay hơi đẳng nhiệt đẳng áp ra khỏi hệ Q, điểm biểu diễn hệ chạy về phía rB
Trang 127.3.4 Hệ 2 cấu tử không tạo thành dung dịch rắn, khi kết tinh tạo thành hợp chất hóa học không bền
Dung dịch 2 cấu tử A-B cũng tạo thành 1 hợp chất hóa học D, song hợp chất này chỉ bền ở nhiệt độ nhỏ hơn 1 nhiệt độ nào đó, mà nhiệt độ này còn thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của nó Ví dụ như hệ Na2SO4-H2O, hợp chất D là Na2SO.4.10H2O
Trang 13a Quá trình đa nhiệt hệ Q1
• Khi điểm rC về H, hệ chỉ còn rB và rD
• Tiếp tục T đươc thay đổi
dr g
Trang 14b Quá trình đa nhiệt hệ Q2
Trang 15Ir
pd g
g p
B C
C R
R
r r
dr g
g
D
B
Trang 16c Quá trình đa nhiệt của hệ Q3
r
Ir
pd g
g p
B C
C R
R
r r
dr g
g
D
B
Trang 177.3.4 Hệ 2 cấu tử tạo thành dung dịch rắn tan lẫn vô hạn
Hệ khi kết tinh không tách ra các tinh thể nguyên chất mà là các
tinh thể hỗn hợp, đồng thể gọi là dung dịch rắn, trong đó các phân
tử khác nhau của các chất có thể nằm trên cùng một mạng tinh thể.
Các hệ như: Ag-Au, Ag-Pd, Cu-Ni,…NaCl-NaBr, H2O-D2O
Trang 187.3.6 Hệ 2 cấu tử tạo thành dung dịch rắn tan có giới hạn
( hệ Pb-Sn; Pt-Ag, )
a Loại giản đồ T-x có điểm etecti
1
23
Trang 19Hệ CB pha T L R c=k-f+1 Hiện tượng
123
Trang 202 Le=R A =RB T2 Lp Dd c=2-3+1=0 T và x của lỏng p không đổiđến khi kết tinh hết thành R
Trang 21Hệ CB pha T L R c=k-f+1 Hiện tượng
Trang 227.4 Sự kết tinh của dung dịch 3 cấu tử