Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Nước brom Kết tủa trắng Y Quỳ tím Quỳ tím hóa xanh Z Dung dịch I2 Có màu xanh tím T CuOH2 Có màu xanh lam Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là: O A.. Dung
Trang 1Câu 1 Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành cao su?
O A CH3-CH2-C≡CH O B CH2=CH-CH=CH2
O C CH3-CH=CH2 O D CH=CH-CH3
vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
O A O2 O B SO2 O C N2 O D CO2
O A Be O B Ba O C K O D Na
thu được khí
O A NO2 O B NO O C Cl2 O D N2
O A CuSO4 O B HCl O C HNO3 O D H2SO4
O A FeO O B Fe2(SO4)3 O C Fe(OH)3 O D Fe2O3
O A Metyl fomat O B Anđehit axetic O C Axit axetic O D Ancol etylic
O A Etilen O B Axetilen O C Benzen O D Metan
O A Poli(etylen terephtalat) O B Poli(metyl metacrylat)
O C Polistiren O D Poliacrilonitrin
O A HNO3 O B KOH O C HCl O D CH3COOH
O A CH3-NH2 O B H2N-CH2-COOH
O C H2N-CH(CH3)-COOH O D H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH
O A metylpropionat O B metylaxetat O C etylaxetat O D propylaxetat
O A 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 O B 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
O C 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 O D 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe
ONLINE_2020
ĐỀ SỐ 83
ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020
Môn: HÓA HỌC
Thời gian: 50 phút
SỞ
CÀ MAU
Trang 2Câu 14 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ, chất đó là
O A protein O B xenlulozơ O C tinh bột O D saccarozơ
O A Na2SO4 Al2(SO4)3 24H2O O B (NH4)2SO4 Al2(SO4)3 24H2O
O C K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O O D Li2SO4 Al2(SO4)3 24H2O
O A hiđro hóa O B este hóa O C xà phòng hóa O D hiđrat hóa
O A Au O B Cu O C Al O D Fe
phần hóa học chủ yếu của thạch cao khan là
O A CaCO3 O B Al2(SO4)3 O C CaSO4 O D BaSO4
O A KNO3 O B K2CO3 O C Al2O3 O D CaCl2
O A Ba O B Mg O C Na O D Cu
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Nước brom Kết tủa trắng
Y Quỳ tím Quỳ tím hóa xanh
Z Dung dịch I2 Có màu xanh tím
T Cu(OH)2 Có màu xanh lam Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
O A Phenol, lysin, hồ tinh bột, glixerol O B Lysin, phenol, hồ tinh bột, glixerol
O C Phenol, lysin, glixerol, hồ tinh bột O D Phenol, glixerol, hồ tinh bột, lysin
O A Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe
O B Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)
O C Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
O D Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
O A CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3 O B C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3
O C NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2 O D C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2
O A 3d5 O B 3d6 O C 3d64s2 O D 3d34s2
Fe2(SO4)3 là
O A 3 O B 1 O C 2 O D 4
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
Trang 3(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư
(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) vào dung dịch HCl dư (e) Cho CuO vào dung dịch HNO3 Số thí nghiệm thu được 2 muối là
O A 5 O B 4 O C 3 O D 2
O A Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
O B Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
O C Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
O D Cho Al2O3 tác dụng với nước
O A Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2
O B Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat
O C Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
O D Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
O A CH3OOC-[CH2]2-OOCC2H5 O B CH3COO-[CH2]2-COOC2H5
O C CH3COO-[CH2]2-OOCC2H5 O D CH3COO-[CH2]2-OOCC3H7
(đktc) Kim loại R là
O A Mg O B Al O C Fe O D Zn
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5, giá trị của m là
O A 5,04 gam O B 4,48 gam O C 3,36 gam O D 5,6 gam
CO2 (đktc) và 20,7 gam H2O Công thức phân tử của 2 amin là
O A C2H7N và C3H9N O B CH5N và C2H7N O C C3H7N và C4H9N.O D C3H9N và C4H11N
dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam
Ag Biết hiệu suất của phản ứng thủy phân là 80%, giá trị của m là
O A 4,230 O B 2,160 O C 1,728 O D 3,456
bình đựng bột Ni Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với X là 14/11 Dẫn toàn
bộ Y qua bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 12 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z Hấp thụ hết Z vào bình đựng dung dịch brom dư thì thấy có m gam brom phản ứng Giá trị của m
là
O A 24 O B 72 O C 48 O D 16
Trang 4Câu 35 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm và x mol Ca(OH)2 và y mol NaOH Sự phụ thuộc của số mol kết tủa vào số mol CO2 được biểu diễn theo sơ đồ sau:
Tỉ lệ x : y tương ứng là
O A 3 : 4 O B 4 : 3 O C 5 : 4 O D 2 : 3
hợp Y gồm 3 oxit Cho Y phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là
O A 250 O B 500 O C 400 O D 750
chức của α-amino axit Đun nóng 36,86 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chứa ancol T có khối lượng 3,84 gam và phần rắn gồm 2 muối của glyxin và alanin Cho lượng ancol T trên vào bình đựng Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng 3,72 gam Mặt khác đốt cháy hết hỗn hợp muối bằng O2 dư, thu được 5,6 lít N2 (đktc); 21,96 gam H2O và CO2, Na2CO3 Phần trăm khối lượng của X trong E là
O A 11,24% O B 56,16% O C 24,56% O D 14,87%
E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 12,15 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 10,53 gam H2O và 20,67 gam
Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este có khối lượng lớn nhất trong E là
O A 36,56% O B 90,87% O C 35,92% O D 53,96%
tối đa với 200ml dung dịch NaOH 1M đun nóng thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu Giá trị của m là
O A 16,32 O B 8,16 O C 20,40 O D 13,60
6,54 mol CO2 và 3,6 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn T cần dùng 141,285 gam dung dịch
NaOH 50,96%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được rắn Q gồm 3 muối (đều có phân tử khối lớn hơn 90 đvC) Ngưng tụ phần hơi thu được 117,875 ml ancol etylic 40o Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml và của nước bằng 1 g/ml Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Q là
O A 50,2% O B 62,8% O C 47,7% O D 39,6%