Chất nào sau đây tác dụng được với NaOH trong dung dịch.. Cho bột kim loại Cu vào dung dịch chất X, thấy Cu tan và thu được dung dịch có màu xanh.. Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống ng
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGHỆ AN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN 1
TRƯỜNG ĐH VINH – THPT CHUYÊN
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41 Kim loại Al không tan được trong dung dịch
A NaCl B H2SO4 loãng C NaOH D HCl
Câu 42 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 43 Chất X có công thức C2H5NH2 Tên gọi của X là
A etylamin B proylamin C butylamin D metylamin
Câu 44 Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon (dung dịch nước của
fomanđehit) để bảo quản bún, phở Công thức hóa học của fomanđehit là
A HCHO B CH3OH C CH3CHO D CH3COOH
Câu 45 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Al2O3 B KNO3 C CaCO3 D Al2(SO4)3
Câu 46 Thành phần chính của quặng hematit đỏ là sắt(III) oxit Công thức hóa học của sắt(III) oxit là
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Fe(OH)3
Câu 47 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A NaOH B C2H5OH C Mg(OH)2 D H3PO4
Câu 48 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 49 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco B Tơ tằm C Tơ nilon-6,6 D Tơ capron
Câu 50 Để làm trái cây chín nhanh và đồng đều, đẹp hơn so với chín tự nhiên mà không ảnh hưởng xấu
đến sức khỏe con người Hiện nay, nhiều cơ sở kinh doanh dùng khí X để ủ chín trái cây thay thế cho khí axetilen Vậy khí X là
A etilen B butan C propilen D metan
Câu 51 Thủy phân este X (có mùi dứa) trong dung dịch NaOH, thu được C2H5COONa và C2H5OH
Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH2COOCH2CH3 B CH3COOCH2CH3
C HCOOCH2CH3 D CH3CH2COOCH3
Câu 52 Chất nào sau đây được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm?
A NaHCO3 B Na2CO3 C CaCO3 D NaCl
Câu 53 Công thức của tristearin là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 54 Chất nào sau đây tác dụng được với NaOH trong dung dịch?
A HCl B MgO C K2CO3 D BaCl2
Câu 55 Cho bột kim loại Cu vào dung dịch chất X, thấy Cu tan và thu được dung dịch có màu xanh
Chất X là chất nào trong các chất sau đây?
A FeCl3 B FeSO4 C FeCl2 D Fe(NO3)2
Câu 56 Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A CH2=CHCl B CH2=CH-CH=CH2 C CH2=CH2 D CH2=CH-CN
Mã đề thi 163
Trang 2Câu 57 Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
Câu 58 Phát biểu nào sau đây sai?
A Khí SO2 là tác nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính
B Nicotin (có nhiều trong thuốc lá) có thể gây ung thư phổi
C Nước vôi trong là dung dịch Ca(OH)2
D Than hoạt tính có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong khẩu trang y tế và mặt nạ
phòng độc
Câu 59 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 5% vào cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch chất X vào, rồi ngâm
phần chứa hóa chất trong ống nghiệm vào cốc đựng nước nóng (khoảng 50 – 600C) trong vài phút, trên
thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc trắng sáng Chất X là chất nào trong các chất sau đây?
A glucozơ B tinh bột C sobitol D saccarozơ
Câu 60 Cho 8,4 gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch Cu(NO3)2, thu được m gam Cu Giá trị của m là
A 9,6 B 12,8 C 4,8 D 24,0
Câu 61 Dẫn khí CO dư đi qua ống sứ đựng 34,8 gam Fe3O4 nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu
được m gam chất rắn X Giá trị của m là
A 25,2 B 8,4 C 16,8 D 9,6
Câu 62 Cho dãy các kim loại: Na, Mg, Al, Fe, Cu, Ag Số kim loại trong dãy không tan được trong
lượng dư dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 63 Cho vào ống nghiệm sạch 3 giọt dung dịch CuSO4 5% và 3 ml dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ,
thấy có kết tủa màu xanh xuất hiện Sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch chất X vào và lắc nhẹ cho đến khi kết tủa bị hòa tan hết tạo thành dung dịch màu xanh lam Chất X là chất nào trong các chất sau đây?
A glixerol B phenol C ancol etylic D propan-1,3-điol Câu 64 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 50 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,3M
và NaHCO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol CO2 thu được là
A 0,020 B 0,040 C 0,025 D 0,035
Câu 65 Cho 1 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm sạch, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom vào, đồng
thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa màu trắng xuất hiện Chất X là chất nào trong các chất sau đây?
A phenol B axit axetic C ancol etylic D anđehit axetic
Câu 66 Chất nào sau đây không làm mềm được nước có tính cứng tạm thời?
A HCl B Na3PO4 C NaOH D Na2CO3
Câu 67 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa hồng?
A HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH B H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH
C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 68 Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Số mol của Al2O3 có trong 15,6 gam X trên là
A 0,10 B 0,05 C 0,15 D 0,20
Câu 69 Cho 4,9 gam Val-Ala-Gly tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được m gam hỗn hợp
muối Giá trị của m là
A 7,81 B 7,09 C 7,45 D 8,17
Câu 70 Trong quá trình bảo quản, một chiếc đinh sắt nguyên chất đã bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo
thành hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 và FeO Hỗn hợp X không bị hòa tan hoàn toàn trong lượng dư
dung dịch chất nào sau đây?
A HCl B AgNO3 C HNO3 đặc, nóng D H2SO4 đặc, nóng
Câu 71 Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 2NaOH ⎯⎯→ Xt0 1 + X2 + X3
(b) X1 + 2HCl → X4 + 2NaCl
(c) nX4 + nX5 ⎯⎯⎯t xt0, → poli(etylen - terephtalat) + 2nH2O
Trang 3(d) X2 + H2
0
Ni t,
⎯⎯⎯→ X3
(e) X4 + X3 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯0⎯→
H SO đặc,t
X6 + H2O
Cho biết: X là hợp chất hữu cơ cĩ cơng thức phân tử C12H12O4; X1, X2, X3, X4, X5 và X6 là các hợp chất
hữu cơ khác nhau Phát biểu nào sau đây sai?
A X4 là axit terephtalic B Phân tử khối của X6 là 222
C X3 được dùng làm nhiên liệu cho động cơ D X làm mất màu nước brom
Câu 72 Phát biểu nào sau đây sai?
A Amilopectin cĩ cấu trúc mạch khơng phân nhánh
B Để khử mùi tanh của cá (do amin gây ra) người ta cĩ thể dùng giấm ăn hoặc chanh
C Dầu thực vật và mỡ động vật đều cĩ thành phần chính là chất béo
D Cao su thiên nhiên là polime của isopren, được lấy từ mủ cây cao su
Câu 73 Cho các phát biểu về cacbohiđrat:
(a) Nước ép từ cây mía cĩ chứa nhiều saccarozơ
(b) Nhỏ vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt của củ sắn tươi thì thấy nhuốm màu xanh tím
(c) Khi nhúng một nhúm bơng vào cốc đựng nước Svayde (dung dịch thu được khi hịa tan Cu(OH)2
trong amoniac), khuấy đều thì nhúm bơng bị hịa tan tạo thành dung dịch nhớt
(d) Fructozơ làm cho mật ong cĩ vị ngọt sắc
Số phát biểu đúng là
Câu 74 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
(b) Nhúng thanh Al vào dung dịch NaOH
(c) Nhúng dây Mg vào dung dịch chứa CuCl2 và HCl
(d) Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3
(e) Nhúng thanh Fe vào dung dịch HNO3 lỗng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm cĩ xảy ra ăn mịn điện hĩa học là
Câu 75 Phát biểu nào sau đây sai?
A Axit oleic là axit khơng no, đơn chức, mạch cacbon dài, phân nhánh
B Metyl acrylat phản ứng được với nước brom
C Axit fomic và etyl fomat đều cĩ phản ứng tráng bạc
D Triolein cĩ nhiều trong dầu thực vật (dầu lạc, dầu vừng, )
Câu 76 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 lỗng
(b) Cho NaHCO3 vào dung dịch KOH vừa đủ
(c) Cho Mg dư vào dung dịch Fe2(SO4)3
(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Na2SO4 dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 77 Cho các chất hữu cơ: X, Y là hai axit đơn chức (M Y = MX + 12); Z là ancol; T, F là hai este tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hồn tồn m gam E gồm X, Y, Z, T và F, thu được H2O và 14,56 lít CO2 (đktc)
Mặt khác, cho m gam E phản ứng vừa đủ với 175 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Q và 6,44 gam ancol Z Cho tồn bộ lượng Z tác dụng hết với 6,9 gam Na, thu được 13,13 gam chất rắn Cơ cạn dung dịch Q thu được hỗn hợp muối khan G Phần trăm khối lượng muối của Y trong G là
A 51,98% B 54,83% C 55,95% D 53,12%
Câu 78 Hỗn hợp M chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm X (C5H14O4N2) và Y (C9H18O8N2, khơng chứa
nhĩm –COOH) Đun nĩng m gam hỗn hợp M với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 0,02 mol metylamin; 0,03 mol ancol metylic và dung dịch E Cơ cạn E thu được hỗn hợp rắn F gồm hai muối khan của glyxin và axit malonic Phần trăm khối lượng của X trong M cĩ giá trị gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Trang 4A 28,15% B 28,17% C 43,96% D 43,95%
Câu 79 Hỗn hợp X gồm axit oleic và triglixerit Y (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3) Đốt cháy hoàn toàn một
lượng hỗn hợp X cần vừa đủ 2,82 mol O2, thu được 2,01 mol CO2 và 1,84 mol H2O Mặt khác, cho 46,98
gam X trên tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,330 B 0,165 C 0,110 D 0,220
Câu 80 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa chất béo:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 3 gam mỡ lợn và 6 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp và liên tục khuấy bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất vào để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi rồi để nguội
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 9 – 12 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn hợp
Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu ăn thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa vào là để tăng hiệu suất phản ứng
C Sau bước 3, chất lỏng trong bát sứ hòa tan được Cu(OH)2
D Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên
-HẾT -
Trang 5ĐÁP ÁN ĐỀ THI TRƯỜNG ĐH VINH – THPT CHUYÊN
41-A 42-A 43-A 44-A 45-A 46-A 47-A 48-A 49-A 50-A 51-A 52-A 53-A 54-A 55-A 56-A 57-A 58-A 59-A 60-A 61-A 62-A 63-A 64-A 65-A 66-A 67-A 68-A 69-A 70-B 71-B 72-A 73-B 74-A 75-A 76-B 77-B 78-B 79-B 80-B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 71 Chọn B
(c) p-HOOC-C6H4-COOH (X4) + C2H4(OH)2 (X5) ⎯⎯⎯xt, to→ poli(etylen-terephtalat) + 2nH2O
(b) p-NaOOC-C6H4-COONa (X1) + H2SO4 ⎯⎯→ p-HOOC-C6H4-COOH (X4)+ Na2SO4
(a) p-C2H5-OOC-C6H4-COO-C2H3 (X) + 2NaOH
o
t
⎯⎯→ (X1) + 2C2H5OH (X3) + CH3CHO (X2) (d) CH3CHO (X2) + H2
0
Ni t,
⎯⎯⎯→ C2H5OH (X3) (e) C2H5OH + p-HOOC-C6H4-COOH ⎯⎯⎯⎯→⎯⎯⎯⎯
0
2 4
H SO ,t
HOOC-C6H4-COOC2H5 (X6) + H2O
B Sai, Phân tử khối của X6 là 194
Câu 74 Chọn A
Thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa học là (c), (d)
Câu 76 Chọn B
Thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là (a), (b), (d)
Câu 77 Chọn B
Vì Y hơn X 12đvC tức là Y hơn X một nguyên tử C nhưng không cùng dãy đồng đẳng
Xét phản ứng của Z với Na, ta có: 6,44 + 6,9 = 13,13 + mH2 (theo BTKL) nH2 =0,105 mol
3 x 2
6, 44
0,105
=
Đặt a, b, c lần lượt là mol của (X, Y), Z, (T, F)
Khi cho E phản ứng vừa đủ NaOH, có: a 3c 0,175
+ =
BT: C
Hai axit X, Y là CH3COOH; CH2=CHCOOH
Muối trong G gồm CH3COONa (y mol) và CH2=CHCOONa (z mol) y + z = 0,175
và 2y + 3z = 0,65 – 0,07.3 (tính theo BT: C) x = 0,085 ; y = 0,09 %mCH2=CHCOONa = 54,83%
Câu 78 Chọn B
X là CH2(COONH3CH3)2 và Y là CH3-OOC-CH2-NH3-OOC-CH2-NH3-OOC-CH2-COO-CH3
nX = 0,02/2 = 0,01 mol và nY = 0,03/2 = 0,015 mol %mX = 28,17%
Câu 79 Chọn B
Đặt 2x, 3x lần lượt là số mol của axit oleic và triglixerit Y
BT: O
Ta có: nCO2 −nH O2 =(k1+ −1 1) naxit+(k2+ −3 1) nY2, 01 1,84− =nBr2+2.0, 03nBr2 =0,11 mol
Trong 46,98g (gấp 1,5 lần so với ban đầu) có a = 0,11.1,5 = 0,165
Câu 80 Chọn B
B Sai, Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa vào là để tách muối axit béo ra khỏi chất
lỏng
-HẾT -