Thống trên hệ Jura - Hệ Krêta: Trầm tích lục địa màu đỏ, ` gồm cuội, cát, bột kết và phun trào axit ` Thống giữa hệ Triat - Thống giữa hệ Jura: Đá vôi dạng khối, thấu Hệ Cacbon - Thố
Trang 1MỤC LỤC ATLAT LÍ VIỆT NAM
Tr30- Các vùng
Trang 2
Khoáng sản 491đ Điểm độ cao Đầm lầy A Daum HD côm Boxit EHÉ bấnếm EÉÑ b0áaxt
77 Điểm độ sâu Bãi cát ñ Khitựnhiên x4 Mangan Niken (Al Apaut Ha voi xi mang
x _ Đèo,hang động Bãi cát ngầm Mi Than da Ê Tran Antimoan A Pirit Hs Sét, cao lanh
—>— Sông,thác œ San hô Than nâu [W Vonphram =F Thuỳngn Graphit 33} Đáquý
=—— ho ———————> Dong biển nóng (8 Than bin [| ~—Mélipden Bs] Asen aD Atbet Z Cat thuy tinh
oe tự Sông ngầm, hồ —————> Dòng biển lạnh [Ú] Uranium mm Đồng ®_ Chì-kẽm E3 Mica @ Nước khoáng
A sa > Thié ©_ vàng
CÔNG NGHIỆP
Trung tâm công nghiệp Khai thác khoáng sản Các ngành công nghiệp
Giá trị sản xuất công nghiệp -
theo giá thực tố năm 2007 (Ồ Dáumẻ Œ Tran ® mm XỀ Nhà máy nhiệt điện 3% bĐint
( don vị : nghìn tỉ đồng )
xã ® knitennrien ® Đồng ®_ saqy XE Nha may thủy điện TC Hóachất phân bón
Từ trên 40 đến 120 ® Thanđá ®_ mmœc @ davoiximang Ê Luyện kim ócn đều Sản xuất vật liệu xây dựng
Từ 9 đến 40
Dưới 9 @ Tnannau @® pox sét caolanh Ê Luyện kim màu MP Kha thác, chế biến làm sản
@® sa cn-km (QC cátmuỳtmh cok @ san xudt gidy, xentulo
Crôm ©_ vang Nước khoáng > San xubt O16 E pe may
© Mangan ® Apau ® dong tau ` Chếbiến nông sản
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THUỶ SẢN
a Vùng trồng cây lương thực, thực phẩm AS Rừng đặc dụng và rừng phòng hộ Mặt nước nuôi trồng thủy sản
Trồng trọt Chăn nuôi
f Lúa #6 Lạc ® caone @ biểu X Geom “HÀ teu
 sọ © cayanqua Me Che FE Hsueu © Bong W s + Vị
h Mía VÔ pguương @ muscu T co $e Lon
CÁC YẾU TỐ KHÁC
So Địa giới tỉnh
| Các cấp hành chính ( TỈ LỆ 1: 3000000 | TỈ LỆ 1: 6000 000 | TỈ LỆ 1: 9000 000 | TỈ LỆ 1 : 18 000 000 = =e Ranh giới miền tự nhiên
Thủ đô ® HÀ NỘI ® HÀ NỘI ® HÀNỘI ® HÀNỘI ——— Đường sắt
- —t8—— Đường ôtô, số đường
Tone thuộệ 'o CÂN THƠ ø Cẩn Thơ o_ Cần Thơ © Can Tha +ử Sân bay, cảng
Hữu Nghị — Cửa khẩu quốctế Thành phố @ NHA TRANG @ Nha Trang o Nha Trang 8 An Giang Khu kinh tế cửa khẩu
fall van Phong Khukinhtế ven bién Thị xã © LAI CHÂU
| Các chữ viết tắt
Điểm dân cư khác o Lũng Cú 2 Long Cu BB : Ban d40 Cg:Cảng N: Núi K: Kênh
Tên tỉnh BẮC NINH BẮC NINH BẮC NINH BẮC NINH
| : Đường Hồ Chí Minh
Trang 3
TRUNG QUOC
o> : RUNG QUỐC ¿
(Các ứnh và thàch phố đănh số trên bản đó treo 56 ther hy
'Y ong bảng thống kê cức đơn vị hành chinh & cums trang)
Xá h on “68 Ngee Bon PHILIPPI
Trang 4†
Trang 5
Thống trên hệ Jura - Hệ Krêta: Trầm tích lục địa màu đỏ, `
gồm cuội, cát, bột kết và phun trào axit `
Thống giữa hệ Triat - Thống giữa hệ Jura: Đá vôi dạng khối, thấu
Hệ Cacbon - Thống dưới hệ Triat: Đá vôi dạng khối, phân lớp vừa `
Tây Bắc có phun trào maphic xen kẽ đá vôi, phần cao có đá lục nguyên
2)
Hệ Đêvôn: Phần dưới là trầm tích lục nguyên, gồm cát, bột, sét kết Phần
adel trên là các thành tạo cacbonat phân lớp vừa, đá vôi dạng khối màu đen và
xám đen
bột kết Tnhh oc enn tel lửa Tây Bắc có đá vôi phân lớp mau den,
đá phiến philit
kết tinh vỏ lục địa, gồm các đá biến chất của các đá trầm tích phun trào
ĐÁ XÂM NHẬP
CÁC KÍ HIỆU KHÁC
ĐỊA CHA! HAT BIEN DONG VA CAC VUNG KEC AN |
[——] Vỏ đại dương tách dãn hình thành trong Kainôzôi muộn E¡¡] Vỏ đại dương tách dãn hình thành trong Kainôzôi sớm [CfuLang ] Các bồn trầm tích Kainôzôi và tên gọi Í[——] Các thành tạo trước Kainôzôi (AR, PR, PZ, MZ) nằm dưới lớp phủ Đệ tam, Đệ tứ
Xâm nhập axit, trung tính
Xâm nhập maphic, siêu maphic
Ranh giới địa chất Đứt gãy địa chất
| CÁC GIAI ĐOẠN, THỜI KÌ VÀ ĐẶC ĐIỂM _
| PHÁT TRIỂN ĐỊA CHẤT VIỆT NAM
Taare Bảo Đài - Yên Từ,
Trang 6N _ Miển khí hậu phía Nam
— Từ 1,3 đến 1,7 cơn bão&háng
CÁC VŨNG KHÍ HẬU VÀ LƯỢNG MƯA
1) Vùngkhíhậu Tây Bắc Bộ m
[71 Vang kh‘ hau Trung va Nam Bac BS” ari
s +9
[ —] VùngkhhệuNamTwngBộ — Thánghvisx: Nha Trang
—”_ vùng khíhậu Tây Nguyên
vùng khínậu Nam Bộ CHẾ ĐỘ GIÓ
BÃO (Hướng di chuyển và tắn suất) 2 Gio thang 1 JF Gié thang7 |
c—> Từ0,3 đến 1 cơn bão/tháng Gió mùa hạ Q
Trang 7Mê Công(Cửu Long): trạm (sông Tiến)
TÔ lyse ri Mỹ Thuận (sông Tiến) Sông Hồng (trạm Hà Nội)
Sông Đà Rằng (trạm Củng Sơn)
GE songca -= Ranh gidi lưu vực )
LUU VUC CAC SONG NHO CHAY TRUC TIEP RA BIEN
[] Cac lưu vực sông khác
Trang 8hi tuyén Babe MỘT SỐ PHẪU ĐIỆN ĐẤT ĐIỄN 11INH
NHOM BAT PHU SA
at pha sa song Đất cát biển an |
HN at phen Gat xam tren prt sao er
Trang 9Fồ +
) [BE khu Tay pác oe?
# [WEB khu Bác Trung Bộ k-^ =
# Khu Trung Trung Bộ
- THAM THUC VAT ` - đo Cớn Cô -
HD rim tue [Ring tréng \ ee Ả ee
“8 3 | ao
BE ngon LÔ] màn & = AE l6
MER Te giac Y séu au as “ie
AQP voter Ry caw «|
KHU DU TRU SINH QUYEN
VA VUON QUOC GIA %
Trang 10A- MIEN BAC VA DONG BAC BAC BO
B- MIEN TAY BAC VA BAC TRUNG BO
Trang 11
, ©= MIEN NAM TRUNG BO VA NAM BO
LAT CAT DIA HINH
Trang 12
QUY MÔ DÂN SỐ PHÂN CẤP ĐÔ THỊ
[E] Trên 1 000 000 người HÀ NỘI Đô thị đặc biệt
f] Từ 500 001 - 1 000 000 người ĐÀ NẴNG _ Đô thị loại 1
OD Từ 200 001 - 500 000 người NAMĐỊNH Đô thị loại 2
®_ Từ 100 000 - 200 000 người SƠN LA Đô thị loại 3
Dưới 100 000người LaiChâu — Đô thị loại4
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC N
¬ (đơn vị : triệu người)
49,16
3017 3 9 2
7 R số nông thôn h
Trang 13
CÁC NGỮ HỆ VÀ NHÓM NGÔN NGỮ
NGỮ HỆ NAM Á
{———] NHÓM NGÔN NGỮ VIỆT - MƯỜNG: Việt (Kinh), Mường, Thổ, Chứt
NHÓM NGÔN NGỮ MÔN - KHƠ ME: Khơ-me, Ba-na, Xơ-đăng, Hrô
Cơ-ho, Mnông, Xtiêng, Khơ-mú, Bru-Vân Kiểu, Cơ-tu, Gié-Triéng, Tà-ôi
Mạ, Co, Chơ-ro, Xinh-mun, Kháng, Mảng, Brâu, Rơ-măm, Ơ-đu
NGU HE HMONG - DAO
HEEB mong, Da0, Pa Thén
BM ie-r2i, €-26, cham, Ra-giai, Chu-ru
NGU HE HAN - TANG
GRE \H0m NGON Noo HAN: Hoa, San Diu, Ngai
Bi NHOM NGON NGU TANG - MIEN: Ha Nhì, Phù La
CAC DAN TOC VIET NAM
(theo số liệu Tổng điều tra dân số 1-4-1999) DANTOC Ô SỐNGƯỜI DÂN TỘC SỐ NGƯỜI
Việt (Kinh) | 65795 718 Ma 33 338
Tay | 1 477 514 GiểTiêng 30 243
Thái 1 328 725 Co | 27 766 Mường 1 137 515 Chơ-ro 22 567
Hoa 862 371 Hà Nhì 17 535 Nùng 856 412 Chu-ru 14 978 Hmông 787 604 Lào 11 611 Dao 620 538 La Chí 10 765 Gia-rai 317557 | Khang 10 272
Ê-đê 270 348 Phù Lá | 9046 Ba-na 174 456 | La Hủ 6874
Sán Chay 147315 | LaHa 5 686 Cham 132 873 Pa Thén | 5 569 Co-ho 128 723 Ly 4 964
Xơ-đăng 127 148 Ngái 4841
Sán Dìu 126237 | Chứt 3829 Hrê 113212 LôLô 3 307 Ra-glai 96931 | Mang 2 663
Mnông 92451 Cơ Lao 1 865
Thổ 68394 | BOY 1 864 Xtiéng 66 788 Céng 1676 Khơ-mú 56 542 Si La 840 Bru-Vân Kiều 55 559 Pu Péo 705
Giay 49 098 Brau 313 Tà-ôi 34 960 Ơ-đu 301
Trang 14
[—] tưeđếng
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ
(theo giá thực tế) Nghìn tỉ đồng
Z” Từ trên 15 đến 100
Từ 10 đến 15 ~ Cong nghiép va xay dung 80
Dưới 10 @ Dichw ss
CAC VUNG KINH TE
I Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ W_ Vùng Tây Nguyên
II Vùng Đồng bằng sông Hồng VI Vùng Đông Nam Bộ 0
TII Vùng Bắc Trung Bộ VII Vùng Đồng bằng sông Cửu Long 1990 1995 1998 2000 2002 2005 2007
IV Vùng Duyên hải Nam Trui
— = CL] Nam Pha Yér eal Nông, lâm, thuỷ sản
Công nghiệp và xây dựng
TILE 1:6000000 %.% SO? "i 17
Trang 15Chi tuyén Ba
ÔNG NGHIỆP CHỤNG On, N GIÁ TRI SAN XUAT VA CO CAU GIA TRI SAN XUAT 3
ta tựa, TRUNG QUOC CUA CAC NGANH TRONG NÔNG NGHIỆP
và cây ăn quả
Đất lâm nghiệp có rừng
Đất mặt nước nuôi trồng thuỷ sản
Đất phi nông nghiệp
CHUYÊN MÔN HOÁ SẢN XUẤT
CỦA CÁC VÙNG NÔNG NGHIỆP P r` cl
@ Cay dn qua % Dừa $F cia cam
of S NAN | : hộ Thu hoạch chẻ
Trang 16| CHĂN NUÔI (năm 2007) | CÂY CÔNG NGHIỆP (năm 2007) LUA (nam 2007) |
AM DINH BINH
GIA TRI SAN XUẤT CÂY LƯƠNG THỰC TRONG
[SNAMDINH © Bach Long Vi
|
ở
=f, (theo giá thực tế, ti đồng - đơn vị : %) mm TSÄN X/ÄT ee TRÔNG — TONG GIA TRI SAN XUAT NGANH TRONG TROT
giá so sánh 1994, tỉ đồng - đơn vị : %) theo gia so sánh 1994 đồng - s4 E= 129140 183342 — 107898 115375 vee ce es)
- 2/5 8 m
90858 107898 115375
= ⁄ DIỆN TÍCH TRỒNG CÂY
; CONG NGHIEP CUA CAC TINH
ro) SỐ LƯỢNG GIA SÚC VÀ : ,
© GIA CAM CAC TINH i Diện tích trồng cây :
oO il 0 2000 2005 2007 công nghiệp lâu năm 2000 2005 2007 2000 2005 2007
Số lượng trâu LÍ Số lượng bò ; Diện tích trồng cây DIEN TICH VA SAN LƯỢNG LUA CAC TINH :
= [ Ð Cồn Cỏ = a oe Ũ công nghiệp hàng năm B Cén C6 ~ cày công nghiệp Ẻ_Ð.Cổn cäS) Cây lương thực
oO Số lượng lợn i“ a ng trọt = 1 mm chiều cao tương ứng với 5000 ha <<] Các cây khác Ï Diện tích trồng lúa I Sản lượnglúa ®® <Q Cac cay khác C3 uo 1mm tương ứng với 50 000 con Dịch vụ ộ `
= Sian eel non en TILE DIEN TICH GIEO TRONG CAY = 1mm tương ứng với 50 000 ha
„, CÔNG NGHIỆP SO VỚI : ø_ 1mm tương ứng với 100 000 tấn rịS ==_ Dưới 10 000 con TONG DIEN TICH GIEO TRONG ANG ĐÀ NẴNG
| cù lao Chàm oy a cù lao Chàm ˆ: cù lao Chăm
Hà Số lượng gia cầm , (đơn vị: 4) Ị DIỆN TÍCH TRỒNG LÚA SO VỚI
BI 4 Dưới 3 triệu con | Từ trên 6 đến 9 triệu con h Đ.LýSơn | | | _ ] Dưới10 [——] Từ trên 30 đến 50 ` Ms mm mm i SINH
In (NG NGAI Hệ Ệ { Từ 3 đến 6 triệu con q Trên 9 triệu con Từ 10 đến 20 [_—_] pướiso EE 1 từ trển 80 đến 90 : _
Từ trên 20 đến 30 = Từ 60 đến 70 ETT1 tren so : 5
SẲN LƯỢNG THỊT HƠI XUẤT CHUỒNG DIỆN TÍCH TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP QUA CÁC NĂM 310 [|] Từ trên 70 đến 80 2 eee
CUA CAC TINH TINH THEO ĐẦU NGƯỜI (đơn vị : nghìn ha) Ị tư
8 (đơn vị : kg/người) : Các tỉnh đánh số trên bản đồ : À nung
ễ Em ‘ E37 : 1 Bắc Ninh, 2 Đồng Tháp, 3 Hải Dương, 4 Hậu Giang \
Dưới 20 Từ trên 40 đến 50 5 Hưng Yên, 6 Long An, 7 Vĩnh Long, 8 Vĩnh Phúc oT
x L ] tw204én 30 GB tren so ; PAK LAK
: DIỆN TÍCH THU HOẠCH VÀ i
SAN LUONG CÀ PHÊ, CAO SU
` CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT Š ĐIỀU CỦA CẢ NƯỚC NĂM 2007 # DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA
QÐ Thổ Chu NGÀNH CHĂN NUÔI QUA CÁC NĂM QB Thé Chu 916 QB ThE Chu AC LGU CẢ NƯỚC QUA CÁC NĂM
(theo giá so sánh, tỉ đồng - đơn vị : %) ) 35832 3594:
Trang 17TILE DIEN TICH RUNG SO VỚI
DIỆN TÍCH TOAN TINH
(nam 2007; don vi: %)
GIA TRI SAN XUAT LAM NGHIEP NAM 2007
CUA CAC TINH
(theo giá so sánh 1994; đơn vị: tỉ đồng)
1mm chiều cao biểu đồ ứng với 20 tỉ đồng
SAN LUONG THUY SAN CUA
CẢ NƯỚC QUA CÁC NĂM 4497 g
(đơn vị: nghìn tấn) H 3474,9
Dưới 5 [ Từ 5 đến 10 [1 Từ trên 10 đến 20
I Thủy sản khai thác I Thủy sản nuôi trồng
==_ 1mm chiều cao biểu đồ ứng với 5 000 tấn
Trang 18CÔNG NGHIỆP CHUNG
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP
CỦA CÁC TỈNH SO VỚI CẢ NƯỚC
(năm 2007; giá thực tế; đơn vị: %)
mm Trên 0,5 - 1 za Trên 2,5 - 10
HW tren 10 Từo1-06 [| Tren1-2,5
GIA TRI SAN XUẤT CÔNG NGHIỆP
CỦA CẢ NƯỚC QUA CÁC NĂM
| Khu vực ngoài Nhà nước
A Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Trang 19
SONG NGHIEP NANG LUONG | CONG NGHIEP CHE BIEN LUONG THUC, THUC PHAM
4 Son La a Việt ko Bi Méng ¢ Cái | : i {
3 , ge: ® Bể than Quảng Ninh “ets | fae
"Wr xẻ `dioà Bin nh Sẽ | aw “Sẽ a DA, Hạ Long
~ >7 nh -Hi Phòng ` é `
ce ng Se vn Tiền Hải Nhiệt điện Thuỷ điện NHÀ MÁY ĐIỆN | ee B hái Enh sili
“IS ˆ Ninh Bình — r.„ ;oọo yự |
om, tm tà | CÁC NGÀNH CHẾ BIẾN CHÍNH
ae 4 Nha may thuy dién đang xây dựng đề Chè, cà phê, thuốc lá, hạt điều
"SH 1 Rượu, bia, nước giải khát
> Nah HE THONG TRAM | ` Ta
mu ` v © am VÀ ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN Đường sữa, bánh kẹo
: ` @ Sản phẩm chăn nuôi
CẢ NƯỚC QUA CÁCNĂM “* „ ` e an sis
(đơn vị: triệu tấn) \%/ ® _ Trạm 220KV
x a \ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT
34,1 ` Đồng đới De CỦA CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN
` Đường dây 220KV | LUONG THUC, THUC PHAM QUA CAC NAM 16,3 a 18,5 1 Stn | (giá so sánh 1994; đơn vị: nghìn tỉ đồng)
2000 2005 "Te
f= Dau Í— Than 1 > a Nang |
‘ y | SẲN LƯỢNG ĐIỆN CẢ NƯỚC QUA CÁC NĂM SA
(don vi: ti kWh) yy
H
g } | 2000
P 1, Ya Ti TRONG GIA TRI SAN XUẤT
š = Xã Xen 3h : _ Sơn CỦA CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC,
_ ae Se ariel THỰC PHẨM SO VỚI TOÀN NGÀNH CÔNG NGHIỆP
id TRONG GIA TRI SAN XUAT ae he ae bi son (giá so sánh 1994; đơn vị: %)
CỦA CÔNG NGHIỆP NĂNG LƯỢNG \ os
SO VỚI TOÀN NGÀNH CÔNG NGHIỆP : 23,5
ÂÂ Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
A Cac nganh céng nghiép khac
đi Gỗ, giấy, xenlulô
ÍẾT Giấy, in, văn phòng phẩm GIA TRI SAN XUẤT
CUA CONG NGHIEP SAN XUAT
HANG TIEU DUNG QUA CAC NAM
SO VỚI TOÀN NGÀNH CÔNG NGHIỆP (giá so sánh 1994; đơn vị: %)
15,9 16,8 : 15,7
2000
2005 2007
LA Céng nghiệp sản xuất hang tiêu dùng
A Cac ngành công nghiệp khác
Trang 20$y Mees Đoàn tàu trên đường sắt Thống nhất
s7 j v i» -
: “Sầm Nưac NỔ bal D wae
y TT — —|— _ Hai Phong - Héng Cong 900 km > — — ”
204%—¥ pa eee 12 Brenton oa } -|209
Phabang we come Me
! Va ae
! vệ \ ~ xiéng 2 hòn Mô HÀ \ ® | ie cs
Py & | wea ¿ ce đảo Hải Nam
io 2 an `
eg inh > WN |
12% aA # sc ren Unb ve Ve \ "ni
im | b DH OPN ONE RS oe”
N hệ HÁN 1 “` 8 Viing Any `2 NÊN ` FP | fe =
Shoes Xavannakhet hee eA Wee | * +
— — — — Đườngbiển a Kiss mires | ;
- \\ NT Hà B |
acini \ ` Ln 0
— AL — Đường bay và sân bay trong nước 16° Neg \ teks ZT 45 WOE wt) 1460
i Đường bay và sân bay quốc tế ĐHồiAn ` \ Ñ ~ ~ eae q an 10.0 :
\ =
ng Ngai \ ‡- ~ Res Nair) | pn
co Tư Ha , Tien h 3 ỗ 4 ũngTàu ~ Xếp
Xio-Enbiim C kiến Dương, \lÔ tiềm