BẢNG TÍNH TAN CỰC KÌ DỄ HỌC DỄ THUỘC ĐẦY ĐỦ. Bảng tính tan phục vụ cho các bài tập hóa học của từng cấp lớp học. Bảng tính tan rất cần thiết cho những ai đang ôn thi hoặc giảng dạy. Bảng được soạn rất đầy đủ và khoa học giúp những người lười học, học trước quên sau, hay mất gốc đều có thể học thuộc một cách dễ dàng.
Trang 1TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ CHẤT TRONG NƯỚC
Stt HỢP CHẤT ĐỀU NGOẠI TRỪ
1 Muối nitrat (-NO3) Đều tan
2 Muối axetat (-CH3COO) Đều tan
3 Muối Clorua (-Cl)
Muối Bromua (-Br)
Muối Iotua (-I) Đều tan
AgCl: kết tủa trắng
PbCl2: ít tan (tan trong nước nóng)
AgBr: kết tủa vàng nhạt
HgBr, PbBr2: ít tan
AgI: kết tủa vàng đậm
HgI2, PbI2, MnI: kết tủa
4 Muối sunfat (-SO4) Đều tan BaSO4, PbSO4, CaSO4: kết tủa trắng
Ag2SO4: ít tan
5 Muối sunfit (-SO3) Không tan Trừ sunfit của KL Kiềm (K, Na, Li) và
amoni (NH4)
6 Muối sunfua (-S) Không tan Trừ sunfua của KL Kiềm (K, Na, Li, Ca,
Sr, Ba) và amoni (NH4)
7 Muối cacbonat (-CO3) Không tan Trừ cacbonat của KL Kiềm (K, Na, Li) và
amoni (NH4)
8 Muối photphat Không tan Trừ photphat của KL Kiềm (K, Na) và
amoni (NH4)
9 Bazo (-OH)
Không tan Trừ hidroxit của KL Kiềm (K, Na, Ba, Li) và amoni (NH4)
Ca(OH)2: ít tan