Câu 3: Môi trường có lượng mưa nhiều nhất ở đới nóng là: a.. Câu 5: Hai đặc điểm tiêu biểu của sinh vật môi trường nhiệt đới là: a.. Câu 1: Hai khu vực điển hình cho môi trường nhiệt đới
Trang 1Phần một THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG
Bài 1 : DÂN SỐ
Câu 1: Khái niệm dân số nào sau đây là hoàn chỉnh?
a Dân số là số người b Dân số là tổng số người
c Dân số là nguồn lao động
d Dân số là tổng số dân ở một địa phương trong một thời điểm nhất định
Câu 2: Người ta thường biểu thị dân số bằng :
a Một vòng tròn b Một hình vuông
c Một đường thẳng d Một tháp tuổi
Câu 3: Một tháp dân số bao gồm có mấy phần ?
a Hai phần b Ba phần c Bốn phần d Năm phần
Câu 4: Dân số thế giới tăng nhanh trong khoảng thời gian nào?
a Trước Công Nguyên b Từ công nguyên – thế kỷ XIX
c Từ thế kỷ XIX – thế kỷ XX d Từ thế kỷ XX – nay
Câu 5: Bùng nổ dân số xảy ra khi gia tăng dân số vượt ngưỡng :
Câu 6: Quốc gia đông dân nhất thế giới là:
a Mỹ b Nhật c Ấn Độ d Trung Quốc
Bài 2: SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ CÁC CHỦNG TỘC TRÊN THẾ GIỚI.
Câu 1: Dân cư thế giới phân bố như thế nào?
c Rất không đều d Giống nhau ở mọi nơi
Câu 2: Dân cư thường tập trung ở các khu vực nào?
a Thành thị b Ven biển
c Đồng bằng d, Tất cả các khu vực trên
Câu 3: Dân cư thưa thớt ở những nơi nào?
a Nông thôn b Đồi núi
c Nội địa d Tất cả các khu vực trên
Câu 4: Người ta dựa vào yếu tố nào để phân chia các chủng tộc trên thế giới?
a Vóc dáng b Thể lực
c Cấu tạo bên trong d Đặc điểm hình thái
Câu 5: Trên thế giới có bao nhiêu chủng tộc chính?
Bài 3: QUẦN CƯ ĐÔ THỊ HÓA.
Câu 1: Dân cư thế giới có mấy loại hình quần cư chính?
a Hai loại hình b Ba loại hình c Bốn loại hình d Năm loại hình Câu 2: Đơn vị quần cư nào sau đây không thuộc loại hình quần cư nông thôn?
a Thôn xóm b Làng bản
Câu 3: Đơn vị quần cư nào sau đây không thuộc loại hình quần cư đô thị?
a Tổ dân phố b Quận c Thị trấn d Huyện Câu 4: Đô thị hóa tự phát sẽ để lại những hậu quả gì?
a.Ô nhiễm môi trường b Thất nghiệp
c Mất mĩ quan đô thị d Tất cả các hậu quả trên
Câu 5: Siêu đô thị là đô thị có tổng số dân trên:
a 5 triệu người b 8 triệu người c 10 triệu người d 15 triệu người
Bài 4 Thực hành PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ DÂN SỐ VÀ THÁP TUỔI.
Trang 2Câu 1: Trên H4.1 (SGK – tr 13), khu vực có mật độ dân số cao nhất là:
A Huyện Tiền Hải b Huyện Đông Hưng
c Thị xã Thái Bình c Huyện Kiến Xương
Câu 2: Phân theo lao động, dân số chia thành mấy nhóm tuổi?
a Hai nhóm b Ba nhóm c Bốn nhóm d Năm nhóm
Câu 3: Ba khu vực tập trung đông dân nhất Châu Á là:
a Bắc Á – Trung Á – Đông Á b Trung Á – Đông Á – Đông Nam Á
c Đông Á – Đông Nam Á – Nam Á d Đông Nam Á – Nam Á – Tây Nam Á Câu 4: Những đô thị lớn ở Châu Á tập trung ở ven biển, đồng bằng và:
a Đồi núi b Nội địa c Xa mạc d Vùng giàu tài nguyên
Phần hai Chương 1 CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÝ Bài 5: ĐỚI NÓNG – MÔI TRƯỜNG XÍCH ĐẠO ẨM.
Câu 1: Đới nóng có vị trí trong khoảng từ đâu đến đâu?
a Xích đạo Chí tuyến Bắc b Xích đạo Chí tuyến Nam
c Chí tuyến Bắc Chí tuyến Nam d Chí tuyến Bắc Vòng cực Bắc
Câu 2: Ở đới nóng có mấy kiểu môi trường chính?
a Hai môi trường b Ba môi trường c Bốn môi trường d Năm môi trường Câu 3: Môi trường có lượng mưa nhiều nhất ở đới nóng là:
a Xích đạo ẩm b Nhiệt đới c Nhiệt đới gió mùa d Hoang mạc Câu 4: Môi trường khô hạn nhất ở đới nóng là:
a Xích đạo ẩm b Nhiệt đới c Nhiệt đới gió mùa d Hoang mạc Câu 5: Thảm thực vật điển hình cho môi trường xích đạo ẩm là:
a Xa van b Rừng rậm c Rừng thưa d Rừng cây lá rộng
Bài 6 MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI
Câu 1: Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng vị trí nào?
a Chí tuyến Bắc Chí tuyến Nam
b 50 B Chí tuyến Bắc; 50 N Chí tuyến Nam
c Chí tuyến Bắc Vòng cực Bắc
d Chí tuyến Nam Vòng cực Nam
Câu 2: Nhiệt độ ở môi trường nhiệt đới có mấy lần tăng giản trong năm?
a Một lần b Hai lần c Ba lần d Bốn lần
Câu 3: Với lượng mưa từ 500 1500 mm, môi trường nhiệt đới có lượng mưa :
a Rất ít b Ít c Trung bình d Nhiều
Câu 4: Thảm thực vật điển hình cho môi trường nhiệt đới là:
a Đài nguyên b Xa van c Rừng rậm d Đồi trọc
Câu 5: Hai đặc điểm tiêu biểu của sinh vật môi trường nhiệt đới là:
a Thưa thớt giảm dần về hai chí tuyến
b Thay đổi theo mùa và giảm dần về hai chí tuyến
c Thay đổi theo mùa và tăng dần về hai chí tuyến
d Sinh trưởng nhanh và tăng dần về hai chí tuyến
Bài 7 MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA.
Câu 1: Hai khu vực điển hình cho môi trường nhiệt đới gió mùa là:
a Bắc Á – Đông Á b Đông Á – Đông Nam Á
c Đông Nam Á – Nam Á d Nam Á – Tây Nam Á
Câu 2: Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa là:
a Lạnh – Khô – Ít mưa b Nóng – Ẩm - Mưa nhiều
c Nóng – Ẩm – Mưa nhiều theo mùa d Tất cả các đặc điểm trên
Trang 3Câu 3: Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:
a Đông Bắc b Đông Nam c Tây Nam d Tây Bắc
Câu 4: Hướng gió chính vào mùa hạ ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:
a Đông Bắc b Đông Nam c Tây Nam d Tây Bắc
Bài 8 CÁC HÌNH THỨC CANH TÁC TRONG NÔNG NGHIỆP Ở ĐỚI NÓNG
Câu 1 : Ở đới nóng có mấy hình thức canh tác cơ bản?
a 2 hình thứcb 3 hình thức c 4 hình thức d 5 hình thức
Câu 2 : Hình thức canh tác có từ lâu đời nhất là:
a Làm nương rẫy b Làm ruộng, thâm canh lúa nước
c Sản xuất quy mô lớn d Các hình thức ra đời cùng thời gian
Câu 3: Làm nương rẫy thường phát triển ở đâu?
a Đồng bằng b Ven biển c Đồi núi d Hoang mạc
Câu 4: “ Đồi trọc” là hậu quả của hình thức canh tác nào?
a Thâm canh lúa nước b Trồng cây ăn quả
c Trồng rừng d Làm nương rẫy
Câu 5 : Sắp xếp các dữ liệu sau vào sơ đồ cho phù hợp : Tăng sản lượng, tăng vụ, tăng năng suất, thâm canh lúa nước, chủ động tưới tiêu, nguồn lao động dồi dào
Câu 6: Một hình thức làm lúa ở đồi núi rất độc đáo là:
a Đốt rừng trồng lúa b Lấp bằng thung lũng trồng lúa
c Làm ruộng bậc thang d Bơm nước trồng lúa
Bài 9 HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP Ở ĐỚI NÓNG.
Câu 1: Điều kiện để đới nóng thâm canh tăng vụ là:
a Nắng nóng ,mưa nhiều b Nguồn giống phong phú
c Nhịp điệu mùa d Nguồn lao động dồi dào
Câu 2: Điều kiện để đới nóng đa dạng hóa nông sản là:
a Nắng nóng ,mưa nhiều b Nhịp điệu mùa
c Nguồn giống phong phú d Nguồn đất tốt
Câu 3: Sự thay đổi mùa gây khó khăn cho nông nghiệp ở đới nóng là:
a Nhiều thiên tai b Nhiều dịch bệnh, sâu bệnh
c Sinh vật phát triển kém d Nguồn giống giảm
Câu 4: Loại nông sản việt Nam và Thái Lan xuất khẩu chiếm tỷ trọng lớn nhất thế giới là:
a Cà phê b Cao su c Chè d Lúa gạo
Câu 5: Quá trình thoái hóa đất do đốt rừng làm nương rẫy là:
a Đồi trọc đất trống rừng giảm đốt rừng
b Đất trống đồi trọc rừng giảm đốt rừng
c Rừng giảm đốt rừng đất trống đồi trọc
d Đốt rừng rừng giảm đất trống đồi trọc
………
………
………
………
………
………
Trang 4Bài 10 DÂN SỐ VÀ SỨC ÉP CỦA DÂN SỐ ĐẾN TN, MT Ở ĐỚI NÓNG.
Câu 1: Dân số đới nóng chiếm khoảng bao nhiêu % dân số thế giới?
a Gần 20 % b Gần 30 % c Gần 40 % d Gần 50%
Câu 2: Bùng nổ dân số sẽ để lại những hậu quả trên các lĩnh vực :
c Tài nguyên, môi trương d Tất cả các ý trên
Câu 3 : Dân số tác động đến tài nguyên và môi trường là:
a Cạn kiệt tài nguyên b Ô nhiễm môi trường
c Sự phát triển không bền vững d Tất cả các ý trên
Câu 4: Tại sao sản lượng lương thực tăng mà bình quân lương thực giảm?
a Sản lượng tăng chậm b Dân số tăng nhanh
c Sản lượng tăng nhanh d Dân số tăng chậm
Câu 5: Hãy hoàn thành sơ đồ sau:
Bài 11: DI DÂN VÀ SỰ BÙNG NỔ ĐÔ THỊ Ở ĐỚI NÓNG
Câu 1: Những nguyên nhân chính dẫn đến di dân là:
a Chiến tranh b Thiên tai, kinh tế chận phát triển
c Nghèo đói, thiếu việc làm d Tất cả các ý trên
Câu 2: Hình thức di dân có ích về kinh tế xã hội là:
a Di dân tự do b Di dân phong trào
c Di dân có tổ chức d Di dân tránh thiên tai
Câu 3: Đô thị hóa là quá trình:
a Di dân lên đô thị b Xây dựng đô thị
c Nâng cấp đô thị d Biến đổi vùng đất chưa phải đô thị Đô thị Câu 4: Đô thị hóa tự phát để lại những hậu quả về môi trường, việc làm, tệ nạn xã hội và:
a Kinh tế chậm phát triển b Ách tắt giao thông
c Mất mĩ quan đô thị d Tất cả các ý trên
Câu 5: Một thành phố được công nhận là thành phố sạch nhất thế giới là:
a Niu – Yook b Bắc Kinh c Xingapo d Hà Nội
Câu 6: Giai đoạn 1950 – 2001, khu vực có tỷ lệ thị dân gia tăng nhanh nhất là:
a Châu Á b Châu Phi c Châu Âu d Nam Mỹ
Bài 12: THỰC HÀNH NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG.
Câu 1: Môi trường xích đạo ẩm ứng với ảnh nào trong các ảnh A,B,C(SGK-Tr39)
a Ảnh A b Ảnh B c Ảnh C d Cả 3 ảnh
Câu 2: Ảnh xa van (SGK – Tr 40) ứng với biểu đồ nhiệt độ va lượng mưa nào?
a Biểu đồ A b Biểu đồ B c Biểu đồ C d Cả 3 biểu đồ Câu 3: Cách ghép đôi nào sau đây là đúng cho biểu đồ lượng mưa và lưu lượng:
a A+X, C+Y b B+X, C+Y c B+Y, C+X d C+X, A+Y
Bùng nổ dân số
……… ……… ………
Trang 5Câu 4: Trong 5 biểu đồ A,B,C,D,E biểu đồ nào thuộc đới nóng?
a BĐ A b BĐ B c BĐC d BĐ D e BĐ E
Trang 6PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN BÙ ĐĂNG
TRƯỜNG THCS NGHĨA TRUNG
CÂU HỎI THI RUNG CHUÔNG VÀNG
Môn :Địa lớp 7 (Năm học 2010-2011)
Bài 13 MƠI TRƯỜNG ƠN HỊA.
Câu 1: Đới ơn hịa nằm trong khoảng vị trí nào?
(Từ Chí tuyến đến vòng cực 2 bán cầu ) .Câu 2: Khí hậu của đới ơn hịa so với đới nĩng và đới lạnh là:
a Thất thường hơn b Ổn định hơn
c Tính trung gian d Mưa nhiều hơn ( câu c)
Câu 3: Ở đới ơn hịa cĩ mấy mơi trường cơ bản
( Năm MT )
Bài 14: HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT NƠNG NGHIỆP Ở ĐỚI ƠN HỊA.
Câu 4: Đặc điểm nổi bật của nền nơng nghiệp đới ơn hịa là:
a kém phát triển b Quy mơ nhỏ
c Tiên tiến d Lạc hậu ( câu c)
Câu 5: Đạt được nhiều thành tựu là do nền nơng nghiệp đới ơn hịa đã:
a Lai tạo giống tốt b Áp dụng khoa học – kỹ thuật
c Tổ chức sản xuất theo kiểu CN d Tất cả các ý trên ( câu d)
Câu 6: tổ chức sản xuất nông nghiệp đới ôn hòa có mấy hình thức ?
( 2 hình thức )
Câu 7: Các sản phẩm nổi tiếng như: lúa mì ,ngô,thịt bò ,sữa ,lông cừu …là của đới nào ? ( ôn đới )
.Bài 15 HOẠT ĐỘNG CƠNG NGHIỆP Ở ĐỚI ƠN HỊA.
Câu 8: So với đới nĩng và đới lạnh, nền CN của đới ơn hịa:
a Phát triển hơn b Kém phát triển hơn
c Phát triển ngang nhau d Chưa phát triển (câu a)
Câu 9: Nền cơng nghiệp ở đới ơn hịa chiếm bao nhiêu phần tổng sản phẩm CN thế giới?
( 3/4.) Câu 10: Mối lo ngại lớn nhất của nền CN đới ơn hịa hiện nay là:
a Thiếu nhân cơng b Thiếu nhiên liệu
c Ơ nhiễm mơi trường d Thiếu thị trường ( câu c)
Bài 16: ĐƠ THỊ HĨA Ở ĐỚI ƠN HỊA.
Câu 11: Ở đới ơn hịa, dân cư thành thị chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?
c hơn 75%
Câu 12: Nguyên nhân chính dẫn đến dân thành thị đơng ở đới ơn hịa là:
a Người dân thích sống ở đơ thị b Nơng thơn hẹp
c Cơng nghiệp và dịch vụ phát triển d Nơng nghiệp phát triển (câu c ) Câu 13: Các vấn đề bức xúc ở các đơ thị ở đới ơn hịa là:
a Ơ nhiễm mơi trường b Ùn tắc giao thơng
c Thiếu chỗ ở, cơng trình cơng cộng d Tất cả các vấn đề trên (câu d)
Trang 7Câu 14:để giải quyết vấn đề xã hội trong cácđô thị nhiều nước tiến hành quy hoạch lại đô thị theo hương nào ?
( phi tập trung)
Bài 17: Ơ NHIỄM MƠI TRƯỜNG Ở ĐỚI ƠN HỊA.
Câu 15: Ơ nhiểm khơng khí sẽ gây hại gì cho con người và mơi trường?
a Gây mưa a xít b Bệnh đường hơ hấp
c Hiệu ứng nhà kính d Tất cả các ý trên ( Câu d)
Câu 16: Trước tình hình ô nhiễm không khí các nước trên thế giới đã kí nghị định gì ? (nghị định thư ki-ô –tô)
Câu 17: Nước nào trên thế giới đã đã đưa ra nghị định thư ki –ô –tô?
( Nhật bản )
Câu 18: về vấn đề thế ô nhiễm không khí trên thế giới nước nào không chịu kí nghị định thư ki –ô –tô?
( Hoa Kì )
Bài 19: MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC
Câu 19:Đặc điểm nổi bật của các hoang mạc là tính chất gì ?
( vô cùng khô hạn )
Câu 20: Loài động vật thích nghi được với môi trường hoang mạc là :
a Hươu b.lạc đà c Hải cẩu d Khỉ
Người Ra Đề
Huỳnh Thị Thanh Hoa
Trang 8Bài 18: THỰC HÀNH NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HÒA.
Câu 1: Môi trường ôn đới hải dương phù hợp với biểu đồ nào?( SGK – Tr 59)
a BĐ A b BĐ B c BĐ C d Cả ba biểu đồ
Câu 2: Môi trường hoang mạc ôn đới phù hợp với biểu đồ nào? ( SGK – Tr 59)
a BĐ A b BĐ B c BĐ C d Cả ba biểu đồ
Câu 3: Ở môi trường ôn đới lạnh, thảm thực vật chính là:
a Rừng lá kim b Rừng lá rộng c Rừng hỗn giao d Cả ba loại rừng Câu 4: Lượng khí CO2 ở đới ôn hòa không ngừng tăng lên là do:
a Sản xuất CN tăng b Khí thải ô tô tăng
c Khí thải sinh hoạt tăng d Tất cả các ý trên
Bài 19: MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC.
Câu 1: Diện tích hoang mạc chiếm khoảng bao nhiêu phần diện tích đất nổi thế giới?
Câu 2: Diện tích của các hoang mạc ngày nay diễn biến ra sao?
a Thu hẹp dần b Ngày càng mở rộng c Giữ nguyên diện tích d.Đóng băng Câu 3: Hoang mạc có diên tích lớn nhất thế giới là:
a Ôxtraylia b Bắc Mỹ c Gô-Bi d Xahara
Câu 4: Thực vật sống ở hoang mạc có đặc điểm thích nghi :
a Lá biến thành gai b Thân mộng nước c Rễ dài d Tất cả Câu 5: Loài động vật nào sau đây phát triển mạnh ở hoang mạc?
Bài 20: HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở HOANG MẠC.
Câu 1: Ở MTHM, sản xuất nông nghiệp của con người diễn ra ở đâu?
a Ven biển b Trong các ốc đảo c Trên cát d Nơi có mưa Câu 2: HĐKT của con người ở hoang mạc chủ yếu là:
a Chăn nuôi du mục b Du lịch c Khai khoáng d Tất cả
Câu 3: Tại sao các hoang mạc ngày càng mở rộng?
a Cát lấn b Biến đổi khí hậu c Tác động của con người d Tất cả
Trang 9Câu 4: Giải pháp hữu hiệu để chống xa mạc hóa là:
a Tưới nước b Chăn nuôi du mục c Trồng rừngd Khoan sâu
Bài 21: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
Câu 1: Đới lạnh nằm trong khoảng vị trí nào?
a Chí tuyến B – Vòng cực B b Chí tuyến N – Vòng cực N
c Vòng cực Băc – Cực Bắc d Vòng cực Nam – cực Nam
Câu 2: Đặc điểm nổi bật của khí hậu đới lạnh là:
a Ôn hòa b Thất thường c Khắc nghiệt d Theo mùa
Câu 3: Động vật tồn tại ở đới lạnh có những đặc điểm thích nghi
a Lông dày b Mỡ dày c Lông không thấm nước d Tất cả Câu 4: Loài vật nào sau đây không sống ở đới lạnh?
a Chó sói b Tuần lộc c Hải cẩu d Chim cánh cụt Câu 5: Tộc người nào thường sống trong các ngôi nhà băng?
a Người La- Pông b Người I-Núc c Cả hai d Không có ai
Bài 22: HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI LẠNH.
Câu 1: Hoạt động kinh tế của người dân đới lạnh là:
a Chăn nuôi tuần lộc b Đánh bắt thủy hải sản
c Săn bắt hải cẩu, gấu trắng d Tất cả các ý trên
Câu 2: Tại sao ở đới lạnh lại có nhiều cá đến sinh sống?
a Thích nghi tốt b Nhiều thức ăn
c Khí hậu thuận lợi d Ít bị săn bắt
Câu 3: Hai vấn đề bức xúc nhất đề bức xúc nhất đới lạnh là:
a Khí hậu – tài nguyên b Tài nguyên – Nhân lực
c Nhân lực – Khoa học d Khoa học – Môi trường
Câu 4: Hãy hoàn thành sơ đồ bằng các cụm từ sau: khí hậu giá lanh, băng tuyết phủ quanh năm, thực vật rất nghèo nàn, rất ít người sinh sống
Bài 23 MÔI TRƯỜNG VÙNG NÚI.
Câu 1: Khí hậu và thực vật ở vùng núi chủ yếu thay đổi theo:
a Độ cao b Mùa c Chất đất d Vùng
Câu 2: Ngoài sự thay đổi theo độ cao, thực vật vùng núi còn có sự thay đổi khác:
a Hướng đón nắng b Hướng đón gió
c Hướng đón mưa d Tất cả các ý trên
Câu 3: Vùng núi là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc :
a Đa số b Thiểu số c Ưa lạnh d Ưa nóng
Câu 4: Vùng núi có nhiều tầng thực vật hơn là:
a Đới nóng b Đới lạnh c Đới ôn hòa d Hoang mạc
Bài 24: HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở VÙNG NÚI.
Câu 1: Nguyên nhân chính khiến cho vùng núi ít người sinh sống là:
a Độ cao b Độ dốc c Đi lại khó khăn d Khí hậu khắc nghiệt Câu 2: Ngoài khai khoáng, trồng trọt, người dân vùng núi còn :
a Làm nghề thủ công b Chài lưới c Nuôi cá d Nuôi vịt
Trang 10Câu 3: Một giải pháp tốt để làm giao thông ở vùng núi là:
a Làm đường vòng b Phá núi làm đường
c Làm đường hầm d Cầu treo
Câu 4: Để khai thác tốt nguồn nước vùng núi, người ta thường:
a Trồng rừng b Dẫn nước vào ruộng
c Làm thủy điện d Đắp đập ngăn dòng
Bài 25 THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG.
Câu 1: Thế giới có bao nhiêu lục địa?
a Bốn b Năm c Sáu d Bảy
Câu 2: Thế giới có bao nhiêu châu lục?
Câu 3: Châu lục lớn nhất trong các châu lục là:
a Châu Mỹ b Châu Á c Châu Âu d Châu Phi
Câu 4: Đại dương rộng lớn nhất thế giới là:
a Đại Tây Dương b Thái Bình Dương c Ấn Độ Dương d Bắc Băng Dương Câu 5: Châu lục nào không có quốc gia?
a Châu Á b Châu Âu c Châu Úc d Châu Nam Cực
Bài 26: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI.
Câu 1: Xét về diện tích, Châu Phi đứng hàng thứ mấy thế giới?
a Thứ hai b Thứ ba c Thứ tư d Thứ năm
Câu 2: Châu Phi ngăn cách với Châu Á bởi Biển Đỏ và:
a Địa Trung Hải b Biển Đen
c.Kênh đào Panama d Kênh đào Xuyê
Câu 3: Nguyên nhân làm cho hoang mạc Xahara lan ra sát biển là:
a Nằm trên đường chí tuyến b Ít mưa
c Cát lấn d Có dòng biển lạnh đi qua
Câu 4: Nguyên nhân khiến cho Châu Phi vẫn đông người sinh sống là:
a Nhiều đồng bằng b Nhiều rừng c Nhiều khoáng sản d Nhiều tôm cá
Bài 27: THIÊN NHIÊN CHÂU PHI(TT)
Câu 1: Hai đặc điểm nổi bật của khí hậu Châu Phi là:
a Nóng – Ẩm b.Nóng – Khô c.Mát – Khô d.Lạnh – khô
Câu 2: Hoang mạc lớn nhất Châu Phi là :
a.Xahara b.Etiôpia c.Namip d.Đông Phi
Câu 3 :Đặc điểm lớn nhất của các môi trường ở Châu Phi là :
a.Nhiều môi trường b.Nhiều môi trường nóng
c.Đối xứng qua đường xích đạo d.Nhiều môi trường khô
Câu 4: Môi Trường có lượng mưa nhiều nhất ở Châu Phi là:
a Địa Trung Hải b.Nhiệt đới
c Cận nhiệt đới ẩm d Xích đạo ẩm
Bài 28: THỰC HÀNH.
Câu 1: Môi trường khô, khắc nghiệt nhất Châu Phi là:
a Xích đạo ẩm b Nhiệt đới c Hoang mạcd Địa Trung Hải
Câu 2: Môi trường chiếm diện tích lớn nhất Châu Phi là:
a Hoang mạcb Địa Trung Hải c Xích đạo ẩm d Nhiệt đới
Câu 3: Loại cây to nhất trên các xa van Châu Phi là:
Câu 4: Nguyên nhân làm cho các môi trường nằm đối xứng qua xích đạo là: