Những điểm ở cách nhau một số nguyên lần của bớc sóng và nằm trên cùng một đờng truyền sóng thì dao động cùng pha với nhau Câu31: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học : A
Trang 1Trường THPT Nguyễn Du **** TUYỂN TẬP CÂU HỎI Lí THUYẾT ễN THI ĐẠI HỌC*** Năm học 2010-2011
Ch
ơngIi : dao động điều hòa
Câu 1 Điều nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm ?
A Li độ dao động biến thiên theo thời gian đợc mô tả bằng một định luật dạng sin
B Có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng nhng cơ năng đợc bảo toàn
C Khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên ,vật chuyển động chậm dần đều
D Khi qua vị trí cân bằng vật chuyển động với vận tốc cực đại
Câu 2 Phát biểu nào đúng khi nói về mối quan hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hoà
A Điểm P dao động điều hoà trên một đoạn thẳng luôn luôn có thể coi là hình chiếu của một điểm M chuyển động tròn đều lên đờng kính là đoạn thẳng
đó B Khi điểm M chuyển động tròn đều đi đợc một vòng thì điểm P dao động điều hoà tơng ứng đi đợc quãng đờng bằng hai lần biên độ
C Khi điểm M chuyển động đều trên đờng tròn thì hình chiếu của nó trên một trục cũng chuyển động tròn đều
D Khi điểm M chuyển động tròn đều đi đợc một vòng thì điểm P dao động điều hoà tơng ứng thực hiện đợc một nửa chu kì dao động
Câu 3 Trong dao động điều hoà gia tốc có có giá trị nh nào trong các trờng hợp sau :
A Giảm khi giá trị của vận tốc tăng B Tăng khi giá trị của vận tốc tăng C Không thay đổi trong quá trình dao động
D.Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc của vật ban đầu lớn hay nhỏ
Câu 4 Dao động cơ học đổi chiều khi:
A Hợp lực tỏc dụng cú độ lớn cực tiểu B Hợp lực tỏc dụng cú độ lớn cực đại C.Hợp lực tỏc dụng bằng khụng D.Hợp lực tỏc dụng đổi chiều
Câu 5 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi :
A Vật ở hai biên B Vật ở vị trí có vận tốc bằng không C Hợp lực tác dụng vào vật bằng không D Không có vị trí nào gia tốc bằng không
Câu 6.Trong một dao động điều hũa thỡ:
A Li độ, vận tốc gia tốc biến thiờn điều húa theo thời gian và cú cựng biờn độ B Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi
C Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian D Gia tốc luụn hướng về vị trớ cõn bằng và tỉ lệ với li độ
Câu 7 Điều nào sau đây sai khi nói về năng lợng của hệ dao động điều hoà.
A.Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ đợc bảo toàn B Cơ năng của hệ tỉ lệ với bình phơng biên độ dao động
C Trong suốt quá trình dao động, có sự chuyển hoá giữa động năng, thế năng và công của lực ma sát
D Cơ năng toàn phần đợc xác định bằng biểu thức : W = 1/2 mω2A2
Câu8 Chỉ ra phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm :
A Động năng là đại lợng biến đổi B Biên độ của dao động là đại lợng không đổi
C Giá trị của lực kéo về tỉ lệ thuận với li độ D Giá trị của vận tốc tỉ lệ thuận với li độ
Câu9 Đại lợng nào sau đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đôi biên độ dao động điều hòa của con lắc lò xo
A Cơ năng của con lắc B Động năng của con lắc C Vận tốc cực đại D Thế năng của con lắc
Câu10 Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà:
A Trọng lực của trái đất tác dụng lên vật ảnh hởng đến chu kì dao động của vật
B Biên độ dao động của vật phụ thuộc vào độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng
C Lực đàn hồi tác dụng lên vật cũng chính là lực kéo về làm cho vật dao động điều hoà
D Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì lực đàn hồi có giá trị nhỏ nhất
Câu11 Chu kỡ dao động điều hoà của con lắc lũ xo phụ thuộc vào:
A Biờn độ dao động B Cỏch kớch thớch dao động C Cấu tạo của con lắc D Cả A và C đều đỳng
Câu 12 Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà :
A Lực đàn hồi tác dụng lên vật khi lò xo có chiều dài ngắn nhất có giá trị nhỏ nhất
B Lực đàn hồi tác dụng lên vật khi lò xo có chiều dài cực đại có giá trị lớn nhất
C Lực đàn hồi tác dụng lên vật cũng chính là lực kéo về làm vật dao động điều hoà
D Biên độ dao động của vật phụ thuộc vào độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng
Câu 13 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn ?
A Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào độ lớn của gia tốc trọng trờng tại nơi đặt con lắc
B Đối với các dao động nhỏ của con lắc đơn ( α≤ 100 ) thì chu kì dao động của nó không phụ thuộc vào biên độ của dao động
C Khi vật treo của con lắc đơn ở vị trí thấp nhất của quĩ đạo thì nó có vận tốc lớn nhất
D Khi vật treo của con lắc đơn ở vị trí thấp nhất của quĩ đạo thì nó có vận tốc bằng không
Câu 14 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn :
A Khi vật treo của con lắc ở vị trí cao nhất của của quĩ đạo ( hai vị trí biên ) thì vật có vận tốc nhỏ nhất
B Khi vật treo của con lắc ở vị trí thấp nhất của của quĩ đạo ( tại vị trí cb ) thì vật có vận tốc lớn nhất
C Năng lợng dao động của con lắc đơn có giá trị không đổi trong quá trình vật dao động
D Khi vật treo của con lắc ở vị trí thấp nhất của của quĩ đạo ( tại vị trí cb ) thì gia tốc của vật lớn nhất
Câu 15 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chu kì dao đông của con lắc đơn ?
A Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trờng
B Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với căn bậc hai của chiều dài của nó
C Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào nhiệt độ
D Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào khối lợng của con lắc
Câu16 Điều nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà của con lắc đơn ?
A Chu kì dao động của con lắc không đổi trong quá trình dao động
B Chu kì dao động của con lắc thay đổi khi nhiệt độ ở nơi đặt con lắc thay đổi
C Chu kì dao động của con lắc không đổi khi con lắc ở một vị trí khác có độ cao thay đổi nhng cùng nhiệt độ
D Chu kì dao động của con lắc thay đổi khi con lắc ở một vị trí khác có độ cao thay đổi nhng cùng nhiệt độ
Câu17 Khi khối lợng vật nặng của con lắc đơn tăng lên 2 lần thì
A Chu kì dao động của con lắc tăng lên 2 lần B Chu kì dao động của con lắc giảm đi 2 lần
C Tần số dao động của con lắc không đổi D Biên độ dao động tăng 2 lần
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần ?
A Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
C Thời gian dao động của vật trong dầu kéo dài hơn thời gian dao động trong không khí
D Lực ma sát c ng à lớn thỡ dao động tắt dần càng nhanh
Câu19 Phải có điều kiện nào sau đây thì dao động của con lắc đơn đợc duy trì với biên độ không đổi :
A Con lắc dao động nhỏ B Tác dụng lực khụng tuần hoàn lên con lắc C Có ma sát
D Dựng thiết bị cung cấp cho con lắc sau mỗi chu kỡ một phần năng lượng đỳng bằng phần năng lượng tiờu hao do ma sỏt
Câu 20 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cỡng bức : A Dao động cỡng bức là dao động không tắt do đợc tác dụng một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn B Dao động cỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cỡng bức
Mụn Vật lý 12- ễn thi đại học cao đẳng HOT LINE:0942490550 Chỳc cỏc em thành cụng!!!
Trang 2Trường THPT Nguyễn Du **** TUYỂN TẬP CÂU HỎI Lí THUYẾT ễN THI ĐẠI HỌC*** Năm học 2010-2011
C Biên độ dao động cỡng bức không chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cỡng bức mà còn phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số của lực cỡng bức và tần số dao động riêng của hệ
D Biên độ dao động cỡng bức không phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cỡng bức và tần số dao động riêng của hệ
Câu 21 Dao động mà trạng thái chuyển động của vật lặp đi lặp lại nh cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau là dao đ ộng :
Câu22 Phát biểu nào sau đây là sai? A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian B Dao động cỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn C Khi cộng hởng dao động xảy ra, tần số dao động cỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao
động đó. D Tần số của dao động cỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 23 Chọn phát biểu đúng A. Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian B.Dao động tự do là dao động có biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài C Dao động cỡng bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực không đổi
D. Dao động tuần hoàn là dao động mà vật trở về vị trí cũ theo hớng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
Câu 24 Nhaọn xeựt naứo sau ủaõy laứ khoõng ủuựng. A Dao ủoọng taột daàn caứng nhanh neỏu lửùc caỷn cuỷa moõi trửụứng caứng lụựn
B Dao ủoọng duy trỡ coự chu kỡ baống chu kỡ dao ủoọng rieõng cuỷa con laộc C Dao ủoọng cửụừng bửực coự taàn soỏ baống taàn soỏ cuỷa lửùc cửụừng bửực
D Bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực khoõng phuù thuoọc vaứo taàn soỏ lửùc cửụừng bửực
Câu25 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ khoõng ủuựng ? A Bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng rieõng chổ phuù thuoọc vaứo caựch kớch thớch ban ủaàu ủeồ taùo leõn dao ủoọng B Bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng taột daàn giaỷm daàn theo thụứi gian C Bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng duy trỡ phuù thuoọc vaứo phaàn naờng lửụùng cung caỏp theõm cho dao ủoọng trong moói chu kỡ D Bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực chổ phuù thuoọc vaứo bieõn ủoọ cuỷa lửùc cửụừng bửực
Câu26 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ khoõng ủuựng ? A ẹieàu kieọn ủeồ xaỷy ra hieọn tửụùng coọng hửụỷng laứ taàn soỏ goực lửùc cửụừng bửực baống taàn soỏ goực dao
ủoọng rieõng B ẹieàu kieọn ủeồ xaỷy ra hieọn tửụùng coọng hửụỷng laứ taàn soỏ lửùc cửụừng bửực baống taàn soỏ dao ủoọng rieõng
C ẹieàu kieọn ủeồ xaỷy ra hieọn tửụùng coọng hửụỷng laứ chu kỡ lửùc cửụừng bửực baống chu kỡ dao ủoọng rieõng
D ẹieàu kieọn ủeồ xaỷy ra hieọn tửụùng coọng hửụỷng laứ bieõn ủoọ lửùc cửụừng bửực baống bieõn ủoọ dao ủoọng rieõng
Câu 27 Phỏt biểu nào sau đõy về dao động cưỡng bức là đỳng ?
A.Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riờng của hệ B Biờn độ của dao động cưỡng bức bằng biờn độ của ngoại lực tuần hoàn
C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn D Dao động cưỡng bức là dao động cú tần số thay đổi theo thời gian
Câu 28 Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào
A Cỏch chọn thời điểm ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn hệ B biờn độ của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn hệ
C tần số của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn hệ D lực cản tỏc dụng lờn vật
Câu 29 Sự cộng hưởng dđ xảy ra khi : A Hệ dđ chịu tỏc dụng của ngoại lực lớn nhất B Dao động trong điều kiện khụng ma sỏt
C Dao động chịu tỏc dụng của ngoại lực tuần hoàn D Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riờng
Câu 30 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?
A Tần số của dao động cưỡng bức luụn bằng tần số của dao động riờng B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
C Chu kỡ của dao động cưỡng bức khụng bằng chu kỡ của dao động riờng D Chu kỡ của dao động cưỡng bức bằng chu kỡ của lực cưỡng bức
Câu 31 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?
A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đó biến đổi thành nhiệt năng B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đó biến đổi thành hoỏ năng C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đó biến đổi thành điện năng D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đó biến đổi thành quang năng
Câu 32 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng.
A Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật
B Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào biờn độ ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật
C Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật
D Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sỏt nhớt)tỏc dụng lờn vật
Cõu 33: Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:
A.Tuần hoàn với chu kỡ T B.Như một hàm cosin C Khụng đổi D Tuần hoàn với chu kỡ T/2
Cõu 34: Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà cú độ lớn cực đại khi:
A Li độ cú độ lớn cực đại B Gia tốc cú dộ lớn cực đại C Li độ bằng khụng D Pha cực đại
Cõu 35: Khi núi về năng lượng trong dao động điều hoà, phỏt biểu nào khụng đỳng
A.Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bỡnh phương của biờn độ B.Tổng năng lượng là đại lượng biến thiờn theo li độ
C Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiờn tuần hoàn D Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cỏch kớch thớch ban đầu
Cõu 36: Biờn độ dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào: A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật B.Biờn độ ngoại
lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật C Tần số ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật D Hệ số lực cản tỏc dụng lờn vật
Cõu 37: Phỏt biểu nào sai khi núi về dao động tắt dần: A Biờn độ dao động giảm dần B Cơ năng dao động giảm dần
C Tần số dao động càng lớn thỡ sự tắt dần càng chậm D Lực cản và lực ma sỏt càng lớn thỡ sự tắt dần càng nhanh
Cõu 38: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đú trạng thỏi dao động lặp lại như cũ gọi là:
A Tần số dao động B Pha ban đầu C Chu kỡ dao động D Tần số gúc
Cõu 39: Điều kiện nào sau đõy là điều kiện của sự cộng hưởng:
A Chu kỡ của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kỡ riờng của hệ B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giỏ trị F0 nào đú
C Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riờng của hệ D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riờng của hệ
Cõu 40: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về biờn độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cựng phương cựng tần số:
A Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần B Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
C Lớn nhất khi hai dao động thành phần cựng pha D Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
Cõu 41: Dao động được mụ tả bằng biểu thức x = Asin (ωt + φ), trong đú A, ω, φ là hằng số, được gọi là dao động gỡ?
A.Tuần hoàn B Điều hoà C Tắt dần D Cưỡng bức
Cõu 42: Thế nào là dao động tự do? A Là dao động tuần hoàn B Là dao động điều hoà C Là dao động khụng chịu tỏc dụng của lực cản D Là dao động cú chu kỡ chỉ phụ thuộc vào cỏc đặc tớnh riờng của hệ, khụng phụ thuộc vào cỏc yếu tố bờn ngoài
Cõu 43: Trong dao động điều hoà, giỏ trị gia tốc của vật: A Tăng khi giỏ trị vận tốc tăngB Khụng thay đổi C Giảm khi giỏ trị vận tốc tăng
D Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giỏ trị vận tốc ban đầu của vật
Cõu 44: Dao động duy trỡ là dao động tắt dần mà ta đó: A Làm mỏt lực cản mụi trường đối với vật chuyển động B Tỏc dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật C Tỏc dụng ngoại lực vào vật dao động cựng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỡ
D Kớch thớch lại dao động khi dao động bị tắt dần
Cõu 45: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A Cựng pha với vận tốc B Ngược pha với vận tốc C Sớm pha π/2 so với vận tốc D Trễ pha π/2 so với vận tốc
Cõu 46: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A Cựng pha với li độ B Ngược pha với li độ C Sớm pha π/2 so với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ
Cõu 47: Dao động dưới tỏc dụng của ngoại lực biến thiờn điều hoà F = Hsin (ωt + φ) gọi là dao động:
Trang 3Trường THPT Nguyễn Du **** TUYỂN TẬP CÂU HỎI LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC*** Năm học 2010-2011
A Điều hoà B Cưỡng bức C Tự do D Tắt dần
Câu 48: Công thức nào sau đây dùng để tính chu kì dao động của lắc lò xo treo thảng đứng (∆l là độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng):
A T = 2π k m / B T = ω/ 2π C T = 2π ∆ l g / D T = 1/ 2 π k m /
Câu 49: Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Asin (ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hoà với tần số:
A. ω’ = ω B ω’ = 2ω C ω’ = ω/2 D ω’ = 4ω
C
â u 50 : Pha của dao động được dùng để xác định:
A Biên độ dao động B Tần số dao động C Trạng thái dao động D Chu kì dao động
C
â u 51 : Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng là:
A Đoạn thẳng B Đường elíp C Đường thẳng D Đường tròn
Câu 52: Hai dao động điều hoà: x1 = A1sin (ωt + φ1) và x2 = A2sin (ωt + φ2) Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi:
A φ2 – φ1 = (2k + 1)π B φ2 – φ1 = 2kπ C φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2 D φ2 – φ1 = π/4
Câu 53: Hai dao động điều hoà: x1 = A1sin (ωt + φ1) và x2 = A2sin (ωt + φ2) Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi:
A φ2 – φ1 = (2k + 1)π B φ2 – φ1 = 2kπ C φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2 D φ2 – φ1 = π/4
Câu 54: Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi:
A Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô B Dao động của đồng hồ quả lắc
C.Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm D Cả B và C đều đúng
Câu 55: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Dao động điều hoà là một dao động tắt dần theo thời gian B Chu kì dao động điều hoà phụ thuộc vào biên độ dao động
C Khi vật dao động ở vị trí biên thì thế năng của vật lớn nhất D Biên độ dao động là giá trị cực tiểu của li độ
Câu 56: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà
A Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng B Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng
C Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất D Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng
Câu 57: Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà:
A Khi chất điểm chuyển động về vị trí cân bằng thì chuyển động nhanh dần đều B Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại
C Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có giá trị cực đại D Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không
Câu 58: Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn:
A 2π g / l B 1/ 2 π l / g C 2π l / g D 1/ 2 π g / l
Câu 59: Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức:
A Là dao động dưới tác dụng của ngoai lực biến thiên tuần hoàn B Là dao động điều hoà
C Có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức D Biên độ dao động thay đổi theo thời gian
Câu 60: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A Hệ số lực cản tác dụng lên vật B Tần số ngoại lực tác dụng lên vật
C Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật D Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Ch
¬ng III : SãNG c¬ häc
Câu 1: Sóng dọc là sóng có phương dao động: A Nằm ngang B Vuông góc với phương truyền sóng C Trùng với phương truyền sóng D.Thẳng đứng Câu 2: Sóng ngang là sóng có phương dao động:
A Nằm ngang B Vuông góc với phương truyền sóng C Trùng với phương truyền sóng D Thẳng đứng
Câu 3: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Chu kì của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì dao động của sóng C Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc sóng
B Đại lượng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng D Biên độ dao động của sóng luôn là hằng số
Câu 4: Bước sóng là:
A Quãng đường truyền sóng trong 1s B Khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm
C Khoảng cách giữa hai bụng sóng D Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên một phương truyền sóng có cùng pha dao động
Câu 5: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí B Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt
C Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ D Đơn vị cường độ âm là W/m2
Câu 6: Độ to của âm thanh phụ thuộc vào: A Cường độ âm B Tần số C Biên độ dao động âm D Áp suất âm thanh Câu 7: Âm sắc là: A Màu sắc của âm B Một tính chất của âm giúp ta nhận biết được các nguồn âm
C Một tính chất vật lí của âm D.Tính chất vật lí và sinh lí của âm
Câu 8: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lí nào của âm:
A Biên độ B Tần số C Biên độ và bước sóng D Cường độ và tần số
Câu 9: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
A Giao thoa của hai sóng tại một một điểm trong môi trường B Tổng hợp của hai dao động điều hoà
C Tạo thành các vân hình parabon trên mặt nước D Hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz B Về bản chất vật lí thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ
C Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được D Sóng âm là sóng dọc
Câu 11: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường: A Tăng theo cường độ sóng B.Phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng
C Phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng D Phụ thuộc vào bản chất môi trường
Câu 12: Sóng dừng được hình thành bởi:
A Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương B Sự giao thoa của hai sóng kết hợp
C Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp D.Sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương
Câu 13: Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng: A Làm tăng độ cao và độ to của âm B Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
C.Vừa khuyếch đại âm vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra D Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo
Câu 14: Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào: A Tính đàn hồi và mật độ của môi trường B Biên độ sóng C Nhiệt độ D Cả A và C
Câu 15: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Ngưỡng nghe thay đổi tuỳ theo tần số âm B Muốn gây cảm giác âm, cường độ âm phải nhỏ hơn một giá trị cực đại nào đó gọi là ngưỡng nghe
C Miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau gọi là miền nghe được D Tai con người nghe âm cao hơn thính hơn âm trầm
Câu 16: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định là:
A Chiều dài bằng ¼ bước sóng B Bước sóng gấp đôi chiều dài dây
C Chiều dài dây bằng bội số nguyên lần nửa bước sóng D Bước sóng bằng số lẻ lần chiều dài dây
Câu 17: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi một đầu cố định, một đầu tự do là:
Môn Vật lý 12- Ôn thi đại học cao đẳng HOT LINE:0942490550 Chúc các em thành công!!!
Trang 4Trường THPT Nguyễn Du **** TUYỂN TẬP CÂU HỎI Lí THUYẾT ễN THI ĐẠI HỌC*** Năm học 2010-2011
A l = kλ/2 B λ =
2 1 +
k
l
C l = (2k + 1)λ D λ =
1 2
4 +
k
l
Với l là chiều dài sợi dõy
C
õ u 18: Hai súng như thế nào cú thể giao thoa với nhau? Hóy chọn đỏp ỏn đỳng trong cỏc cõu sau:
A Hai súng cựng biờn độ, cựng tần số, hiệu số pha khụng đổi theo thời gian C Hai súng cựng chu kỡ và biờn độ
B Hai súng cựng tần số, hiệu lộ trỡnh khụng đổi theo thời gian D Hai súng cựng bước súng, biờn độ
Cõu 19: Chọn cõu sai: A Quỏ trỡnh truyền súng là quỏ trỡnh truyền năng lượng B Súng dọc là súng cú phương trựng với phương truyền súng
C Súng õm là súng dọc D Nguyờn nhõn tạo thành súng dừng là do sự giao thoa của súng tới và súng phản xạ
Câu 20 Khi õm thanh truyền từ khụng khớ vào nước thỡ:
A Bước súng thay đổi nhưng tần số khụng đổi B Bước súng và tần số đều thay đổi
C Bước súng và tần số khụng đổi D Bước súng khụng đổi nhưng tần số thay đổi
Cõu 21: Vận tốc súng là : A Vận tốc dao động của cỏc phần tử vật chất. B Vận tốc dao động của nguồn súng
C Vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của cỏc phần tử vật chất D Vận tốc truyền pha dao động
Cõu 22: Đơn vị của cường độ õm là: A J/ m2 B W/ m2 C J/ (kg.m) D N/ m2
Cõu 23: Âm sắc phụ thuộc vào: A Tần số B Phương truyền súng C.Biờn độ D Cả A, C đều đỳng
Cõu 24: Hai õm thanh cú õm sắc khỏc nhau là do: A Số lượng và cường độ cỏc hoạ õm trong chỳng khỏc nhau B Tần số khỏc nhau
C Độ cao và độ to khỏc nhau D Số lượng và cỏc hoạ õm trong chỳng khỏc nhau
Cõu 25: Để tăng gấp đụi tần số của õm dao dõy đàn phỏt ra ta phải
A Tăng lực căng dõy gấp đụi B Tăng lực căng dõy gấp 4 lần C Giảm lực căng dõy đi 2 lần D Giảm lực căng dõy đi 4 lần
Cõu 26: Chọn cõu sai: A Giao thoa trờn mặt nước cho ta súng dừng vỡ cú cỏc bụng ở đường cực đại, cỏc nỳt ở đường cực tiểu
B Trong giao thoa súng, khoảng cỏch giữa hai cực đại liờn tiếp bằng ẵ bước súng
C Súng do tổng hợp từ hai nguồn kết hợp trờn mặt nước chỉ cú thể là giao thoa mà khụng phải là súng dừng
D Trong giao thoa súng, những điểm nằm trờn đường trung trực của hai nguồn dao động với biờn độ cực đại
Cõu 27: Hai õm cú cựng độ cao, chỳng cú cựng đặc điểm nào trong cỏc đặc điểm sau:
A Cựng tần số và bước súng B.Cựng biờn độ C Cựng tần số D Cựng bước súng trong một mụi trường
Cõu 28: Chọn cõu sai: A Hộp cộng hưởng cú khả năng cộng hưởng với nhiều tần số khỏc nhau và tăng cường cỏc õm cú cỏc tần số đú
B Bầu đàn đúng vai trũ là hộp cộng hưởng C Thõn sỏo và thõn kốn đúng vai trũ hộp cộng hưởng D Cả A, B, C đều sai
Câu29: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ :
A Sóng cơ là những dao động cơ lan truyền theo thời gian trong một môi trờng vật chất B Khi sóng truyền đi trong một môi trờng thì các phần tử vật chất cũng dịch chuyển đi theo sóng C Quá trình truyền sóng là quá trình đi của các phần tử môi trờng D Khi sóng truyền đi trên mặt chất lỏng thì tốc
độ của sóng theo các hớng khác nhau là khác nhau
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học :
A Bớc sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phơng truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau B Bớc sóng là quãng đờng mà sóng truyền đi đợc sau nửa chu kì C Bớc sóng là quãng đờng mà sóng truyền đi đợc sau một chu kì D Những điểm ở cách nhau một số nguyên lần của bớc sóng và nằm trên cùng một đờng truyền sóng thì dao động cùng pha với nhau
Câu31: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học :
A Chu kì của một phần tử môi trờng có sóng truyền qua gọi là chu kì dao động của sóng B Biên độ dao động của sóng luôn bằng hằng số
C Đại lợng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số gúc của sóng D Vận tốc truyền sóng trong một môi trờng có giá trị thay đổi
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ :
A Khi sóng truyền đi, pha của dao động cũng truyền theo sóng nên sự truyền sóng còn gọi là sự truyền dao động B Trong sóng dọc, phơng dao động của các phần tử của môi trờng trùng với phơng truyền sóng C Trong sóng ngang, phơng dao động của các phần tử môi trờng vuông góc với phơng truyền sóng D Sóng trên mặt nớc là sóng dọc, sóng âm trong không khí là sóng ngang
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai : A Biên độ và pha dao động của sóng tại mọi điểm đang xét chính là biên độ và pha dao động của phần tử vật
chất của môi trờng nằm tại điểm đó B Mọi phần tử của môi trờng dao động cùng pha với nhau C Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao
động trong môi trờng D Tần số dao động của các phần tử của môi trờng khi có sóng truyền qua đều nh nhau và chính là tần số của sóng
Câu34: Điều nào sau đây là sai khi nói về bớc sóng của sóng :
A Bớc sóng là quãng đờng truyền của sóng trong thời gian một chu kì B Bớc sóng là một đại lợng đặc trng cho phơng truyền sóng
C Bớc sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng một phơng truyền sóng
D Sau một nửa chu kỡ thỡ súng truyền đi được quóng đ ường bằng một nửa bước súng
Câu 35:Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lợng của sóng A Quá trình truyền sóng chính là quá trình truyền năng lợng
B Trong khi sóng truyền đi thì thì năng lợng không bị truyền đi vì năng lợng là đại lợng bảo toàn C Khi sóng truyền đi từ một nguồn điểm trong không gian, năng lợng sóng giảm tỉ lệ với quãng đờng truyền sóng D Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng ,năng lợng sóng giảm tỉ lệ với bình phơng của quãng đờng truyền sóng
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trờng
A Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trờng B Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lợng
C Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn D Sóng có biên độ càng lớn thì truyền đi càng nhanh
Câu37: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về sự phản xạ của sóng :A Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới B Sóng phản xạ luôn luôn có cùng pha
với sóng tới C Sóng phản xạ luôn luôn có cùng vận tốc truyền với sóng tới nhng ngợc hớng D Sự phản xạ ở đầu cố định làm đổi dấu của phơng trình sóng
Câu 38 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về giao thoa sóng:
A Hai sóng kết hợp cùng gửi tới một điểm M bất kì hai dao động x1 và x2 có cùng tần số góc ω và hiệu số pha không đổi theo thời gian
B Hiện tợng hai sóng gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định gọi là hiện tợng giao thoa C Dao động tại điểm M là dao động tổng hợp x của hai dao
động thành phần x1 và x2 D Hiện tợng giao thoa là sự tổng hợp của hai sóng bất kì trong không gian
Câu 39: Điều nào sau đây sai khi nói về sự phản xạ của sóng ?
A Khi phản xạ trên vật cản cố định thì sóng phản xạ luôn ngợc pha với sóng tới ở điểm phản xạ B Khi phản xạ trên vật cản tự do thì sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ C Khi phản xạ trên vật cản cố định thì sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ D Khi một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền trên một sợi dây giao thoa với nhau làm xuất hiện các nút sóng và bụng sóng gọi là sóng dừng
Câu 40: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau : A Nhạc âm là âm thanh do nguồn dao động tuần hoàn phát ra có tần số xác định gây cảm giác
êm ái , dễ chịu B Tạp âm nh tiếng động là âm thanh do nguồn dao động không tuần hoàn, không có tần số xác định phát ra Tạp âm gây cảm giác khó chịu C Con ngời cũng nh các động vật không thể nghe đợc các siêu âm và hạ âm
D Tai con ngời chỉ có thể cảm thụ đợc các sóng âm có tần số f thoả mãn : 16 Hz ≤ f ≤ 20 000 Hz
Chơng IV Dao động và sóng điện từ Câu 1 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quá trình biến đổi năng lợng trong mạch dao động ?
Trang 5Trường THPT Nguyễn Du **** TUYỂN TẬP CÂU HỎI Lí THUYẾT ễN THI ĐẠI HỌC*** Năm học 2010-2011
A Năng lợng của khung dao động biến thiên điều hoà với tần số xác định phụ thuộc vào đặc điểm của khung dao động B Năng lợng của khung dao động gồm hai thành phần là năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng C Năng lợng điện trờng và n.lợng từ trờng biến thiên điều hoà với cùng tần
số D Năng lợng điện từ trong mạch dao động là đại lợng đợc bảo toàn
Câu 2 Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tợng nào sau đây trong các phát biểu sau ?
A Hiện tợng từ hoá B Hiện tợng cộng hởng điện C Hiện tợng cảm ứng điện từ D Hiện tợng tự cảm
Câu 3.Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng biến thiên cùng pha B Năng lợng điện từ của mạch dao động gồm có năng lợng điện trờng tập trung ở
tụ điện và năng lợng từ trờng tập trung ở cuộn cảm C Năng lợng điện từ của mạch dao động đợc bảo toàn D Năng lợng điện tr-ờng và năng lợng từ trtr-ờng cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung
Câu 4 Chọn phát biểu sai khi nói về mạch dao động ? A Để mạch dao động hoạt động thì ta phải tích điện cho tụ điện rồi cho nó phóng điện trong mạch Tụ điện phóng điện qua lại trong mạch nhiều lần tạo ra dòng điện xoay chiều B Điện tích q của một bản tụ điện và cờng độ dòng điện i trong mạch dao động biến thiên điều hoà theo thời gian trong đó i sớm pha hơn q một góc Π/ 2
C Sự biến thiên điều hoà theo thời gian của điện tích q của một bản tụ điện và cờng độ dòng điện i trong mạch dao động gọi là dao động điện từ tự do
D Nếu mạch dao động là lí tởng thì chu kì của mạch dao động sẽ phụ thuộc vào việc chọn mốc thời gian để xét dao động
Câu 10 Nếu tăng số vòng dây của cuộn cảm thì tần số của dao động điện từ trong mạch dao động sẽ
A Tăng B Giảm C Không đổi D Tăng lên trong thời gian ngắn
Câu 11 Cho một tụ điện C đợc tích điện cực đại đến q0 phóng điện qua một cuộn dây thuần cảm L Chọn mốc thời gian lúc tụ bắt đầu phóng điện Phát biểu nào sau đây là sai ?
A.Điện tích của tụ điện sẽ biến thiên điều hoà theo thời gian với phơng trình là : q = q0cosωt
B Cờng độ dòng điện đi qua cuộn dây L là : i = I0cos(ωt +Π/ 2) Với I0 = q0ω
C Chu kì dao động riêng của mạch dao động LC đợc tính theo công thức : T = 2π LC
D Dòng điện trong mạch biến thiên điều hoà trễ phaΠ/ 2 so với điện tích
Câu 13 Trong mạch dao động có sự biến thiên tơng hỗ giữa : A Điện tích và dòng điện B Điện áp và cờng độ điện trờng
C Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng D Điện trờng và từ trờng
Câu 14 Tần số dao động riêng của một mạch dao động lí tởng có đặc điểm : A Tần số tỉ lệ thuận với Lvà C B Tần số tỉ lệ nghịch với Lvà C C Tần số tỉ lệ thuận với Lvà tỉ lệ nghịch với C D không có đáp án nào đúng
Câu 24 Maùch dao ủoọng ủieọn tửứ ủieàu hoaứ LC coự chu kỡ : A Phuù thuoọc vaứo L, khoõng phuù thuoọc vaứo C B Phuù thuoọc vaứo C, khoõng phuù thuoọc vaứo L.
C Phuù thuoọc vaứo caỷ L vaứ C D Khoõng phuù thuoọc vaứo L vaứC
Câu 25 Maùch dao ủoọng ủieọn tửứ ủieàu hoaứ goàm cuoọn caỷm L vaứ tuù ủieọn C Khi taờng ủieọn dung cuỷa tuù ủieọn leõn 4 laàn thỡ chu kỡ dao ủoọng cuỷa maùch :
A Taờng leõn 4 laàn B Taờng leõn 2 laàn C Giaỷm ủi 4 laàn D Giaỷm ủi 2 laàn
Câu 26 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Điện trờng và từ trờng là hai trờng biến thiên có liên quan mật thiết với nhau và là hai thành phần của một trờng thống nhất gọi là điện từ trờng
B Nếu tại một nơi có một từ trờng b thiên theo t.gian thì tại đó xuất hiện một điện trờng xoáy
C Vận tốc truyền sóng điện từ trong chân không là c = 3.10 8 m/s D Điện trờng và từ trờng là hai trờng riêng biệt độc lập với nhau
Câu 27 Phát biểu nào là sai khi nói về điện từ trờng?
A Điện trờng có các đờng sức là đờng cong kín gọi là điện trờng xoáy
B Nếu tại một nơi có một từ trờng biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó có thể xuất hiện một điện trờng xoáy hoặc không
C Điện trờng biến thiên nào cũng sinh ra từ trờng biến thiên và ngợc lại
D Nếu tại một nơi có một điện trờng biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ trờng Đờng sức của từ trờng bao giờ cũng khép kín
Câu 28 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trờng ? A Điện trờng xoáy là điện trờng mà đờng sức là đờng cong kín
B Khi một từ trờng biến thiên theo thời gian , nó sinh ra một điện trờng xoáy C Khi một điện trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một
từ trờng có đờng sức là khép kín D Điện trờng xoáy là điện trờng mà đờng sức là những đờng cong dài vô hạn
Câu 29 Khi cho dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn thẳng bằng kim loại, xung quanh dây dẫn có :
A Điện từ trờng B Điện trờng C Trờng hấp dẫn D Từ trờng
Câu 30 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về thuyết điện từ ? Thuyết điện từ Mắc-xoen gồm hệ thống bốn phơng trình diễn tả mối quan hệ giữa :
A Điện tích, điện trờng, dòng điện và từ trờng B Sự biến thiên của từ trờng theo thời gian và điện trờng xoáy
C Sự biến thiên của điện trờng theo thời gian và từ trờng D Sự tồn tại độc lập giữa điện tích, điện trờng và từ trờng
Câu 31 Điện từ trờng xuất hiện trong trờng hợp nào sau đây : A Xung quanh điện tích điểm đứng yên B Xung quanh vùng có tia lửa điện
C Xung quanh một dây dẫn thẳng dài có dòng điện không đổi chạy qua D Xung quanh hệ hai quả cầu tích điện trái dấu
Câu 32 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trờng?
A Điện trờng và từ trờng có mối quan hệ mật thiết với nhau, là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trờng duy nhất gọi là điện từ trờng B Điện từ tr-ờng lan truyền đợc trong không gian C Khi có từ trtr-ờng biến thiên theo thời gian nó sinh ra một điện trtr-ờng xoáy tồn tại trong một khung dây dẫn khép kín chứ không tồn tại trong không gian D Thuyết điện từ của Mắc xoen khẳng định mối quan hệ khăng khít giữa điện tích, điện trờng và từ trờng
Câu 33 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về trờng điện từ của mạch dao động ?
A Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ từ bản này sang bản kia B Điện trờng trong tụ biến thiên sinh ra một
từ trờng nh từ trờng của một nam châm hình chữ U C Dòng điện trong mạch dao động khi qua tụ điện là dòng êlectron đi từ bản dơng qua lớp
điện môi đến bản âm D Phần dòng điện chạy qua tụ điện ứng với sự biến thiên của điện trờng trong lòng tụ điện theo thời gian ( nơi không có dây dẫn ) tơng đơng với một dòng điện trong dây dẫn gọi là dòng điện dịch
Câu 34 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của sóng điện từ ?
A Sóng điện từ lan truyền đợc trong chân không, có tốc độ lớn nhất c≈3.10 8 m/s B Sóng điện từ lan truyền đợc trong các điện môi
C Tốc độ của sóng điện từ trong các điện môi thì nhỏ hơn trong chân không và phụ thuộc vào hằng số điện môi
D Sóng điện từ giống sóng âm vì chúng đều là các sóng dọc truyền trong không gian
Câu 35 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của sóng điện từ ?
A Sóng điện từ là sóng ngang vì véctơ cờng độ điện trờng E và véctơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với nhau và vuông góc với phơng truyền sóng
B Trong sóng điện từ thì dao động của điện trờng và của từ trờng tại một điểm luôn cùng pha với nhau C Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi tr-ờng thì nó cũng bị phản xạ và khúc xạ giống nh ánh sáng
D Do sóng điện từ truyền đợc trong chân không nên khi sóng điện từ truyền đi thì có thể không cần mang theo năng lợng
Câu36 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của sóng điện từ ?
A Sóng điện từ mang năng lợng B Khi sóng điện từ truyền đến một ăngten nó làm cho các êlectron tự do trong ăngten dao động
C Tốc độ truyền sóng điện từ trong các điện môi lớn hơn so với trong chân không vì trong chân không không có các phân tử
D Những sóng điện từ có bớc sóng từ vài mét đến vài km đợc dùng trong thông tin liên lạc vô tuyến nên gọi là các sóng vô tuyến bao gồm : sóng dài, sóng trung, sóng ngắn và sóng cực ngắn
Câu 37 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự truyền sóng vô tuyến trong khí quyển
Mụn Vật lý 12- ễn thi đại học cao đẳng HOT LINE:0942490550 Chỳc cỏc em thành cụng!!!
Trang 6Trường THPT Nguyễn Du **** TUYỂN TẬP CÂU HỎI Lí THUYẾT ễN THI ĐẠI HỌC*** Năm học 2010-2011
A Các phân tử khí trong khí quyển hấp thụ rất mạng các sóng dài, sóng trung và sóng cực ngắn B Không khí nói chung cũng hấp thụ mạnh các sóng trong vùng sóng ngắn Tuy nhiên trong một số vùng tơng đối hẹp các sóng có bớc sóng ngắn hầu nh không khí hấp thụ
C Các sóng ngắn vô tuyến phản xạ rất tốt trên tầng điện li cũng nh trên mặt đất và mặt nớc biển do đó sóng ngắn có thể truyền đi rất xa đến các điểm trên mặt đất D Sự truyền đi của sóng vô tuyến trong khí quyển không phụ thuộc vào bớc sóng của nó
Câu 38 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về việc sử dụng các loại sóng vô tuyến ?
A Vi sóng có tần số lớn hơn 30MHz không bị phản xạ hoặc hấp thụ trên tầng điện li mà xuyên qua tầng điện li ra không gian vũ trụ
B Các sóng dài có bớc sóng từ 1km trở lên ít bị nớc hấp thụ nên thờng đợc dùng trong thông tin liên lạc dới nớc C Sóng trung có bớc sóng khoảng từ hơn100m đến hơn 1000m ban ngày bị tầng ôzôn hấp thụ, ban đêm bị tầng ôzôn phản xạ Sóng trung th ờng đợc dùng trong vô tuyến truyền thanh D Sóng cực ngắn có bớc sóng khoảng vài mét phản xạ đợc trên tầng điện li
Câu39 Soựng ủieọn tửứ naứo sau ủaõy coự khaỷ naờng xuyeõn qua taàn ủieọn li ? A Soựng daứi B Soựng trung. C Soựng ngaộn D Soựng cửùc ngaộn
Câu 40 Soựng ủieọn tửứ naứo sau ủaõy bũ phaỷn xaù maùnh nhaỏt ụỷ taàng ủieọn li ?
A Soựng daứi B Soựng trung C Soựng ngaộn D Soựng cửùc ngaộn
Câu41 Năng lợng điện từ trong mạch dao động không đợc tính theo biểu thức nào sau đây :
A W =
2
1
C
Q2
0 B W =
2
1
Li2 +
2
1
C
q2
C W =
2
1
LI02 D W =
2
1
LI2
Câu 42 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quá trình biến đổi năng lợng trong mạch dao động ?
A Năng lợng của khung dao động biến thiên điều hoà với tần số xác định phụ thuộc vào đặc điểm của khung dao động
B Năng lợng của khung dao động gồm hai thành phần là năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng
C Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng biến thiên điều hoà với cùng tần số
D Năng lợng điện từ trong mạch dao động là đại lợng đợc bảo toàn
Câu43 Phát biểu nào sau đây là sai ? A Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng biến thiên cùng pha
B Năng lợng điện từ của mạch dao động gồm có năng lợng điện trờng tập trung ở tụ điện và năng lợng từ trờng tập trung ở cuộn cảm
C Năng lợng điện từ của mạch dao động đợc bảo toàn D Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số
Câu44 Trong mạch dao động có sự biến thiên tơng hỗ giữa : A Điện tích và dòng điện B Điện áp và cờng độ điện trờng
C Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng D Điện trờng và từ trờng
Câu45 Maùch dao ủoọng ủieọn tửứ ủieàu hoaứ goàm cuoọn caỷm L vaứ tuù ủieọn C Khi taờng ủieọn dung cuỷa tuù ủieọn leõn 4 laàn thỡ chu kỡ dao ủoọng cuỷa maùch :
A Taờng leõn 4 laàn B Taờng leõn 2 laàn C Giaỷm ủi 4 laàn D Giaỷm ủi 2 laàn
Câu 46 Nếu đa vào trong lòng ống dây của cuộn cảm một lõi sắt có độ từ thẩm à thì chu kì dao động điện từ trong mạch dao động sẽ
A Tăng lên à lần B Giảm đi à lần C Không đổi D Tăng lên à lần
Câu 47 Nếu cho khoảng cách giữa hai bản tụ d tăng lên 2 lần thì chu kì dao động điện từ trong mạch dao động sẽ
A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần C Giảm đi 2 lần D Tăng lên 2 lần
Câu 48 Khi cho dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn thẳng bằng kim loại, xung quanh dây dẫn có :
A Điện từ trờng B Điện trờng C Trờng hấp dẫn D Từ trờng
Câu 49 Điện từ trờng xuất hiện trong trờng hợp nào sau đây : A Xung quanh điện tích điểm đứng yên B Xung quanh vùng có tia lửa điện
C Xung quanh một dây dẫn thẳng dài có dòng điện không đổi chạy qua D Xung quanh hệ hai quả cầu tích điện trái dấu
Câu 50 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về trờng điện từ của mạch dao động ?
A Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ từ bản này sang bản kia
B Điện trờng trong tụ biến thiên sinh ra một từ trờng nh từ trờng của một nam châm hình chữ U
C Dòng điện trong mạch dao động khi qua tụ điện là dòng êlectron đi từ bản dơng qua lớp điện môi đến bản âm
D Phần dòng điện chạy qua tụ điện ứng với sự biến thiên của điện trờng trong lòng tụ điện theo thời gian ( nơi không có dây dẫn ) tơng đơng với một dòng điện trong dây dẫn gọi là dòng điện dịch
Câu 51 Trong những ngày ma rông, điện từ trờng xuất hiện tại vùng không gian có tia chớp vào thời điểm nào ?
A Vào đúng lúc ta nhìn thấy tia chớp B Sau lúc ta nhìn thấy tia chớp một thời gian ngắn
C Trớc lúc ta nhìn thấy tia chớp một khoảng thời gian ngắn D Xuất hiện từ lúc nhìn thấy tia chớp cho đến sau đó một thời gian dài
Câu 52 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ ?
A Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân không
B Điện từ trờng lan truyền trong không gian dới dạng sóng gọi là sóng điện từ
C Điện tích dao động trong không gian không thể bức xạ ra sóng điện từ
D Tần số sóng điện từ chỉ bằng một nửa tần số f của điện tích dao động
Câu 53 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của sóng điện từ ?
A. Sóng điện từ lan truyền đợc trong chân không, có tốc độ lớn nhất c≈3.10 8 m/s
B Sóng điện từ lan truyền đợc trong các điện môi
C Tốc độ của sóng điện từ trong các điện môi thì nhỏ hơn trong chân không và phụ thuộc vào hằng số điện môi
D Sóng điện từ giống sóng âm vì chúng đều là các sóng dọc truyền trong không gian
Câu 54 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của sóng điện từ ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang vì véctơ cờng độ điện trờng E và véctơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với nhau và vuông góc với phơng truyền sóng
B Trong sóng điện từ thì dao động của điện trờng và của từ trờng tại một điểm luôn cùng pha với nhau
C Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trờng thì nó cũng bị phản xạ và khúc xạ giống nh ánh sáng
D Do sóng điện từ truyền đợc trong chân không nên khi sóng điện từ truyền đi thì có thể không cần mang theo năng lợng
Câu 55 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của sóng điện từ ?
A Sóng điện từ mang năng lợng
B Khi sóng điện từ truyền đến một ăngten nó làm cho các êlectron tự do trong ăngten dao động
C Tốc độ truyền sóng điện từ trong các điện môi lớn hơn so với trong chân không vì trong chân không không có các phân tử
D. Những sóng điện từ có bớc sóng từ vài mét đến vài km đợc dùng trong thông tin liên lạc vô tuyến nên gọi là các sóng vô tuyến bao gồm : sóng dài, sóng trung, sóng ngắn và sóng cực ngắn
Câu 56 Trong thiết bị nào dưới đõy cú cả mỏy phỏt và mỏy thu súng vụ tuyến ?
A Mỏy vi tớnh B Cỏi điều khiển tivi C Mỏy thu hỡnh D Chiếc điện thoại di động
Câu 57 Nguyờn tắc thu súng điện từ dựa vào hiện tượng
A bức xạ súng điện từ của mạch dao động hở B giao thoa súng điện từ C cộng hưởng điện trong mạch LC D phản xạ súng điện từ ở tầng điện li
Câu 58 Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về súng điện từ ?
A Trong súng điện từ, điện trường và từ trường biến thiờn theo thời gian với cựng tần số
Trang 7Trường THPT Nguyễn Du **** TUYỂN TẬP CÂU HỎI Lí THUYẾT ễN THI ĐẠI HỌC*** Năm học 2010-2011
B Súng điện từ dựng trong thụng tin vụ tuyến gọi là súng vụ tuyến
C Súng điện từ là sự lan truyền trong khụng gian của điện từ trường biến thiờn theo thời gian
D Trong súng điện từ, điện trường và từ trường luụn dao động lệch pha nhau π / 2
Câu 59 Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây ?
A Mạch biến điệu B Mạch khuếch đại C Mạch phát sóng điện từ D Mạch tách sóng
Câu 60 Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây ?
A Mạch biến điệu B Mạch khuếch đại C Mạch thu sóng điện từ D Mạch tách sóng
Câu 61 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các loại sóng vô tuyến ?
A Sóng ngắn có năng lợng nhỏ hơn năng lợng của sóng dài và sóng trung B Sóng dài chủ yếu đợc dùng để thông tin dới nớc
C Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày D Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ và hấp thụ
Câu 62 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự truyền thông tin bằng vô tuyến ?
A Sóng điện từ có tần số hàng trăm nghìn Hz trở lên mới gọi là sóng vô tuyến B Sóng điện từ có tần số càng lớn thì bớc sóng càng nhỏ
C Sóng điện từ có tần số càng lớn thì bớc sóng cũng càng lớn D Những dao động điện từ có tần số từ thấp thì có bớc sóng lớn
Câu 63.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói sóng điện từ ?
A Các sóng điện từ có bớc sóng cực ngắn truyền đợc đi xa vì có năng lợng lớn
B Sóng điện từ cũng có thể phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ và giao thoa sóng giống nh sóng cơ học và sóng ánh sáng
C Sóng vô tuyến là sóng ngắn bị phản xạ liên tiếp ở tầng điện li và bề mặt của Trái đất nên có thể truyền đi xa
D Sóng vô tuyến điện có tần số cao hơn 30 MHz khi gặp tầng điện li bị hấp thụ gần hết nên không thể truyền đi xa đợc
Câu64 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Sóng điện từ có thể là sóng ngang hay là sóng dọc B Sóng điện từ chỉ lan truyền đợc trong môi trờng vật chất
C Vận tốc lan truyền của sóng điện từ luôn luôn bằng vận tốc của ánh sáng trong chân không, không phụ thuộc gì vào môi trờng sóng lan truyền
D Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền đợc trong cả môi trờng vật chất lẫn chân không
Câu 65 Cho mạch dao động LC không lí tởng, có điện trở R ≠0 Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại là U0, ta phải cung cấp cho mạch một công suất là A P =
L 2
CRU2
0 B P =
L
CRU2
0 C P =
C 2
LRU2
L 4
CRU2
0
Ch ơngV: dòng điện xoay chiều Câu 1 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dòng điện xoay chiều: A Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cờng độ biến thiên tuần hoàn với thời
gian theo qui luật dạng sin hoặc cosin B Dòng điện xoay chiều có chiều luôn thay đổi C Dòng điện xoay chiều đợc tạo ra dựa trên nguyên tắc của hiện tợng cảm ứng điện từ D Dòng điện xoay chiều có chiều luôn thay đổi nhng có độ lớn không thay đổi
Câu 2 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về giá trị hiệu dụng của dòng điện và điện áp ?A Cờng độ của dòng điện xoay chiều có giá trị không đổi
B Giá trị hiệu dụng của cờng độ dòng điện đợc đo bằng Ampe kế C Điện áp hiệu dụng của dòng điện đợc tính bởi biểu thức : U = 2U0
D Điện áp hiệu dụng không đo đợc bằng Vôn kế
Câu 3 .Trong đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Khi cú cộng hưởng điện thỡ :
A cường độ dũng điện qua mạch cú giỏ trị khụng phụ thuộc điện trở R B hiệu điện thế trờn hai bản tụ đạt cực đại.
C độ lệch pha giữa cường độ dũng điện và hiệu điện thế trờn hai bản tụ đạt giỏ trị cực đại D hiệu điện thế hai đầu điện trở R đạt cực đại
Câu 4 Tỡm phỏt biểu sai khi cú cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp:
A Cường độ dũng điện i và hiệu điện thế u hai đầu đoạn mạch cựng pha B Hiệu điện thế hai đầu tụ điện uC và hai đầu cuộn cảm uL vuụng pha nhau
C Hiệu điện thế hai đầu tụ điện uC và hai đầu đoạn mạch u vuụng pha nhau D ω2LC=1
Câu 5 Với một cuộn cảm cú độ tự cảm L và một tụ điện cú điện dung C Tần số dũng điện xoay chiều tăng thỡ:
A.dung khỏng ZC tăng và cảm khỏng ZL giảm B dung khỏng ZC và cảm khỏng ZL đều tăng
C.cảm khỏng ZL và dung khỏng ZC đều giảm D dung khỏng ZC giảm và cảm khỏng ZL tăng
Câu 6 Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp cú cường độ dũng điện i sớm pha hơn điện áp u ở hai đầu đoạn mạch khi:
A đoạn mạch cú tớnh dung khỏng ZC > ZL B đoạn mạch phải khụng cú R
C đoạn mạch phải khụng cú C tức ZC =0 D đoạn mạch cú tớnh cảm khỏng ZL > ZC
Câu7 Trong mạch điện xoay chiều cú cỏc phần tử mắc nối tiếp và i lệch pha với u một gúc ϕ <π/2 thỡ:
A trong mạch phải cú cuộn cảm L B trong mạch phải cú điện trở thuần R
C trong mạch phải cú tụ điện C D trong mạch phải cú cả ba phần tử R, L và C
Câu 8 Dũng điện xoay chiều ''đi qua'' tụ điện dễ dàng hơn nếu: A Tần số khụng đổi B.Tần số càng lớn C.Tần số càng bộ D.Tần số thay đổi
Câu 9 Dũng điện xoay chiều đi qua cuộn cảm càng dễ dàng nếu : A Tần số khụng đổi B.Tần số càng lớn C.Tần số càng bộ D.Tần số thay đổi
Câu10 Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng ? Trong mạch điện xoay chiều
A chỉ cú tụ điện, dũng điện biến thiờn sớm pha π/2 so với điện ỏp, tụ cản trở dũng điện nhưng khụng gõy tỏa nhiệt
B chỉ cú cuộn thuần cảm, dũng điện biến thiờn chậm pha π/2 so với điện ỏp, cuộn cảm cản trở dũng điện nhưng khụng gõy tỏa nhiệt
C.chỉ cú điện trở thuần, dũng điện biến thiờn cựng pha so với điện ỏp, điện trở cản trở dũng điện và kốm theo tỏa nhiệt
D điện trở thuần R, dung khỏng ZC và cảm khỏng ZL đều phụ thuộc vào tần số của dũng điện
Câu11 Cho mạch điện xoay RLC nối tiếp i = I cos 2 ft(A)0 π là cường độ dũng điện qua mạch và là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch 0
u = U cos 2 tf (V) π ( Với U0 là khụng đổi) Hóy chỉ ra kết luận sai : A Tần số dũng điện là f =1/(2π LC) B cường độ dũng điện i và điện ỏp u là cựng pha C Cường độ hiệu dụng qua mạch
0/ 2
I = U R D Nếu cho R tăng lờn thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở sẽ giảm
Câu 12 Cho mạch R,L,C có dòng điện và hiệu điện thế trong mạch đang cùng pha nhau Ta mắc thêm một tụ C’ = C nối tiếp với C Hỏi công suất tiêu
thụ trong mạch sẽ thay đổi thế nào ? A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng D Giảm
Câu 13 Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp rồi đợc đặt vào điện áp không đổi thì cờng độ dòng điện trong mạch có giá trị I, và dòng điện sớm pha π/3 so với
điện áp Ta tăng L và R lên hai lần, giảm C đi hai lần thì dòng điện I và độ lệch pha sẽ biến đối thế nào?
A I không đổi, độ lệch pha không đối B I giảm 2 lần, độ lệch pha không đối
C I giảm 2 lần, độ lệch pha không đổi D I tăng 2 lần, độ lệch pha không đổi
Câu 14 Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp với R = ZL = ZC Mạch có công suất là P1 Tăng R lên 2 lần, ZL = ZC thì mạch có công suất là P2 Khi đó :
A P2 = P1 B P2 = 2P1 C P1 = 2P2 D P2 = 4 P1
Câu 15 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về máy biến áp ?
a Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ B Máy biến áp có cuộn dây sơ cấp và cuộn thứ cấp với số vòng khác nhau
C Máy biến áp là thiết bị cho phép thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều mà không làm thay đổi tần số của dòng điện
D Máy biến áp là thiết bị có thể cho phép thay đổi cả điện áp của dòng điện không đổi
Mụn Vật lý 12- ễn thi đại học cao đẳng HOT LINE:0942490550 Chỳc cỏc em thành cụng!!!
Trang 8Trường THPT Nguyễn Du **** TUYỂN TẬP CÂU HỎI Lí THUYẾT ễN THI ĐẠI HỌC*** Năm học 2010-2011
Câu 16 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cấu tạo của máy biến áp ?
A Máy biến áp là những thiết bị có khả năng biến đổi điện áp dòng điện xoay chiều
B Máy biến áp có cuộn dây sơ cấp và cuộn thứ cấp với số vòng dây khác nhau
C Cuộn sơ cấp của máy biến áp đợc mắc vào nguồn điện, cuộn thứ cấp mắc vào tải tiêu thụ
D Máy biến áp có số vòng dây cuộn dây sơ cấp và thứ cấp có thể khác nhau hoặc bằng nhau
Câu 17.Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về máy biến áp ?
A Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tợng tự cảm B Máy biến áp đợc sử dụng cho cả dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều
C Máy biến áp chỉ đợc sử dụng cho dòng điện xoay chiều D Máy biến áp đợc sử dụng cho dòng điện một chiều
Câu 18 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự biến đổi điện áp và cờng độ dòng điện ?
A Dùng máy biến áp làm hiệu điện thế tăng bao nhiêu lần thì cờng độ dòng điện giảm bấy nhiêu lần và ngợc lại
B Trong mọi điều kiện , máy biến áp không tiêu thụ điện năng Đó là một u điểm đặc biệt của máy biến áp
C Tỉ số điện áp ở hai đầu cuộn dây sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số giữa số vòng dây của hai cuộn tơng ứng
D Nếu điện áp lấy ra sử dụng ở hai đầu thứ cấp lớn hơn điện áp đa vào hai đầu cuộn sơ cấp thì máy biến áp gọi là máy tăng thế
Câu 19 Để giảm công suất hao phí trên đờng dây khi truyền tải đi xa ngời ta thờng dùng cách nào trong số các phơng án sau ?
A Tăng điện áp U trớc khi tải đi , rồi hạ điện áp tới giá trị cần thiết ở nơi sử dụng B Giảm điện trở R của dây tải điện bằng cách tăng tiết diện của dây
C Giảm điện trở R của dây tải điện bằng cách giảm tiết diện của dây D Làm dây dẫn bằng các chất siêu dẫn
Câu20 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự truyền tải điện năng ?
A Công suất hao phí điện năng trên đờng dây tải điện đợc tính bởi công thức : Php = rI 2 B Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa là làm tiết diện của dây dẫn nhỏ đi C Một trong những biện pháp giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa là sử dụng máy biến áp D Có thể làm giảm công suất hao phí trên đờng dây khi truyền tải đi xa là làm dây dẫn bằng kim loại có điện trở suất nhỏ
Câu 21 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha ? A Phần tạo ra từ tr ờng gọi là phần cảm, phần tạo ra
dòng điện gọi là phần ứng B Phần ứng gồm các cuộn dây giống nhau, cố định trên một vòng tròn hoặc có khi cũng là bộ phận chuyển động
C Các cuộn dây trong máy phát điện đợc mắc nối tiếp với nhau sao cho các suất điện động trong các cuộn dây luôn cùng chiều với nhau nên cộng lại đ ợc với nhau D Phần tạo ra từ trờng gọi là phần ứng, phần tạo ra dòng điện gọi là phần cảm
Câu 23 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về máy phát điện xoay chiều ?
A Muốn có tần só dòng điện lớn ngời ta dùng Rôto có ít cặp cực để giảm số vòng quay của Rôto B Máy có p cặp cực quay với tốc độ n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là: f = pn C Trong phần lớn các máy phát điện trong kĩ thuật, ngời ta dùng nam châm điện để tạo ra những từ trờng mạnh của phần cảm quay tròn
D Các cuộn dây phần cảm và phần ứng đều đợc quấn trên các lõi thép kĩ thuật để tăng cờng từ thông cho các cuộn dây
Câu 24 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều ?
A Máy phát điện xoay chiều biến đổi cơ năng thành điện năng B Các máy phát điện xoay chiều biến đổi điện năng thành cơ năng
C Trong các máy phát điện xoay chiều, khi nam châm quay dòng điện xoay chiều xuất hiện nghĩa là năng l ợng của từ trờng đã biến đổi thành điện năng D.Vì có Rôto luôn quay tròn nên máy phát điện xoay chiều nào cũng phải có bộ góp
Câu 25 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ? A Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên
hiện tợng cảm ứng điện từ ? B Phần ứng tạo ra dòng điện trong máy phát điện công suất lớn dùng trong kĩ thuật đ ợc gắn cố định gọi là Stato, phần cảm quay tròn là rôto C Phần cảm luôn quay tròn tạo ra từ trờng đợc gọi là Rôto D Trong máy phát điện công suất nhỏ dùng trong kĩ thuật, phần ứng tạo ra dòng điện có thể là bộ phận quay tròn nên gọi là rôto, phần cảm khi đó cố định là stato
Câu 26 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha ? A Máy phát điện xoay chiều ba pha
có ba cuộn dây hình trụ giống nhau gắn cố định , bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn tại ba vị trí đối xứng trên Stato
B Các cuộn dây của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể mắc theo kiểu hình sao hoặc hình tam giác C Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt
động dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ D Các cuộn dây của máy phát điện xoay chiều ba pha đợc mắc nối tiếp với nhau
Câu 27 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha và máy phát điện xoay chiều ba pha ?A Máy phát điện xoay chiều một
pha và máy phát điện xoay chiều ba pha đều hoạt động dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ B Máy phát điện xoay chiều một pha và máy phát điện xoay chiều ba pha đều có phần cảm là phần tạo ra từ trờng và phần ứng là phần tạo ra dòng điện C Máy phát điện xoay chiều một pha và máy phát điện xoay chiều ba pha chỉ khác nhau ở chỗ bố trí các cuộn dây phần ứng
D Máy phát điện xoay chiều một pha chỉ đợc phép có một cuộn dây duy nhất ở phần ứng, còn máy phát điện xoay chiều ba pha thì phải có ba cuộn dây
Câu 28 Chọn phát biểu sai khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha ?
A Máy phát điện ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau 2 / 3 π
B Khi cho phần cảm quay thì trong ba cuộn dây của phần ứng xuất hiện ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau 2 /3 π
C Để sử dụng dòng ba pha ngời ta có thể mắc các cuộn dây của phần ứng với các tải theo sơ đồ hình sao hoặc hình tam giác
D Đối với máy phát điện ba pha, phần ứng chỉ tạo ra đợc ba suất điện động cảm ứng có cùng biên độ và lệch pha nhau 2 / 3 π , tần số thì khác nhau
Câu 29 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha ?
A Mỗi dòng điện xoay chiều trong hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha đều có cùng tần số và biên độ
B Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống của ba dòng điện xoay chiều một pha bất kì
C Các dòng điện xoay chiều trong hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha phải đợc sử dụng đồng thời không thể tách riêng ra đợc
D Các dòng điện xoay chiều trong hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha luôn lệch pha nhau một gócπ / 3rad
Câu 30 Biện pháp nào sau đây không tối u để làm cho một máy phát điện xoay chiều có công suất lớn :
A Máy phải quay với vận tốc rất lớn và không cần nhiều vòng dây B Cuộn dây phần ứng phải có nhiều vòng
C Dùng nam châm điện để cảm ứng từ do phần cảm gây ra lớn
D Các cuộn dây phần cảm và phần ứng phải đợc đặt trên các lõi thép kĩ thuật điện để tránh dòng Phucô
Câu 31 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cấu tạo máy phát điện xoay chiều ba pha A Rôto là phần cảm B Rôto là phần ứng,Stato là phần cảm
C Hai đầu của mỗi cuộn dây phần ứng là một pha điện D Stato là phần ứng gồm ba cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau 1/3 vòng tròn đối xứng nhau trên Stato
Câu 32 Điều nào sau đây sai khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha ? A Dòng điện ba pha là dòng điện xoay chiều do máy phát điện xoay chiều ba
pha phát ra B Khi các cuộn dây của máy đợc mắc theo hình sao nối với các tải mắc theo hình tam giác thì có thể không cần dùng dây trung hoà
C Đó là hệ ba dòng điện xoay chiều hình sin có cùng tần số, nhng lệch pha nhau 2 / 3 π từng đôi một và sẽ cùng biên độ nếu các tải là đối xứng
D Cờng độ dòng điện ở dây trung hoà có giá trị khác không
Câu 33 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cách mắc hình sao ?
A Điện áp giữa hai dây pha là điện áp dây, điện áp giữa điểm đầu và điểm cuối của một cuộn dây là điện áp pha
B Nếu mắc tải theo hình sao thì không cần dây trung hoà, nếu mắc theo hình tam giác thì phải cần đến dây trung hoà
C Dòng điện đi trong dây trung hoà nhỏ không đáng kể ( coi bằng không )
D Điện áp dây quan hệ với điện áp pha : Ud = 3Up
Câu 34.Trong caựch maộc doứng ủieọn xoay chieàu ba pha đối xửựng theo hỡnh sao, phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ khoõng ủuựng?
Trang 9Trường THPT Nguyễn Du **** TUYỂN TẬP CÂU HỎI Lí THUYẾT ễN THI ĐẠI HỌC*** Năm học 2010-2011
A Doứng ủieọn trong daõy trung hoaứ baống khoõng B Suất điện động của ba pha điện có cùng tần số, cùng biên độ nhng lệch pha nhau
2 / 3 π C Điện áp pha bằng 3 laàn ủieọn áp giửừa hai daõy pha D Truyeàn taỷi ủieọn naờng baống 4 daõy daón, daõy trung hoaứ coự tieỏt dieọn nhoỷ nhaỏt
Câu 35 Khi truyeàn taỷi ủieọn naờng cuỷa doứng ủieọn xoay chieàu ba pha ủi xa ta phaỷi duứng ớt nhaỏt laứ bao nhieõu daõy daón ?
A Hai daõy daón B Ba daõy daón C Boỏn daõy daón D Saựu daõy daón
Câu 36 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha ? A Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên hiện t ợng cảm ứng
điện từ và sử dụng từ trờng quay B Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng C Vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của từ trờng quay D Vận tốc góc của khung dây bằng vận tốc góc của từ trờng quay
Câu 37 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha ?A Rôto có dạng lồng hình trụ có thể quay dới tác dụng của từ trờng quay
B Stato là bộ phận tạo nên từ trờng quay gồm 3 cuộn dây giống hệt nhau đặt tai ba vị trí nằm trên cùng một vòng tròn sao cho các trục của ba cuộn dây
đồng quy tại tâm của vòng tròn và tạo với nhau những góc bằng 1200 C Động cơ không đồng bộ ba pha có hai bộ phận chính là Rôto và Stato
D Từ trờng quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha
Câu 38 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha ?
A Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ và bằng cách sử dụng từ trờng quay
B Khi từ thông qua khung dây biến thiên làm xuất hiện dòng điện cảm ứng với tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông nên lực từ làm khung dây quay cùng chiều với nam châm
C.Với vận tốc quay ω của từ trờng không đổi ,vận tốc quay ω0 của động cơ có thể biến đổi trong một phạm vi khá rộng tuỳ thuộc vào tải bên ngoài
D Vận tốc góc ω0 của khung dây tăng dần Khi đạt đến vận tốc góc ω của từ trờng quay thì không tăng nữa và giữ nguyên ω0= ω
Câu 39 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về từ trờng quay của dòng điện ba pha ?
A Để có từ trờng quay trong động cơ không đồng bộ ba pha, ta cho ba dòng điện xoay chiều một pha vào ba cuộn của một nam châm điện đặt lệch nhau 1200 trên cùng một vành tròn tơng tự nh ba cuộn dây của máy phát điện xoay chiều ba pha ?
B Để tạo ra từ trờng quay ta buộc phải quay một nam châm vĩnh cửu
C Từ trờng tổng cộng của ba cuộn dây quay quanh tâm 0 với tần số bằng ba lần tần số của dòng điện
D Từ trờng trong các cuộn dây của động cơ điện cũng là từ trờng quay nên rôto lồng sóc nằm trong từ trờng quay sẽ quay theo từ trờng nhng với tốc tộ nhỏ hơn
Câu40 Phát biểu sai khi nói về đặc điểm của động cơ không đồng bộ ba pha?
A Động cơ không đồng bộ ba pha có thể có công suất từ nhỏ đến rất lớn
B Động cơ không đồng bộ ba pha có cấu tạo đơn giản, các cuộn dây của Stato giống nh trong máy phát ba pha Roto chỉ là các khung dây dẫn hình “ lồng sóc ”
C Khi tải ngoài thay đổi,vận tốc quay ω0 của động cơ có thể biến đổi trong phạm vi khá rộng nhỏ hơn vận tốc quay ω của từ trờng
D Trong các động cơ không đồng bộ ta không thể làm đổi chiều quay của động cơ
Câu41: Máy biến thế có thể dùng biến đổi hiệu điện thế của nguồn điện nào sau đây?
A ắc quy B Nguồn điện xoay chiều C Pin D Nguồn điện 1 chiều
Câu42: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất tiêu hao trên đờng dây n lần thì cần phải
A giảm hiệu điện thế xuống n lần B giảm hiệu điện thế xuống n2 lần C tăng hiệu điện thế lên n lần D.tăng hiệu điện thế lên n lần
Câu43: Trong các phơng pháp tạo ra dòng điện một chiều, phơng pháp đem lại hiệu quả kinh tế nhất là
A dùng máy phát điện một chiều B chỉnh lu dòng điện xoay chiều C dùng pin D dùng ắc quy
Câu44: Gọi B0 là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở động cơ không đồng bộ ba pha khi có dòng điện vào động cơ Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm của stato có giá trị là A B = 0 B B = B0 C B = 1,5B0 D B = 3B0
Câu45: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình tam giác Biểu thức nào sau đây là đúng?
A Id = IP B Id = 3IP C Id = 3IP D IP = 3Id
Câu46: Gọi f1, f2, f3 lần lợt là tần số dòng điện xoay chiều ba pha, tần số quay của từ trờng, tần số quay của rô to động cơ không đồng bộ ba pha Kết luận
nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa các tần số: A f1 = f2 = f3 B f1 = f2 > f3 C f1 = f2 < f3 D f1 > f2 = f3
Câu47: Bộ góp trong máy phát điện một chiều đóng vai trò của A bộ chỉnh lu B tụ điện C điện trở D cuộn cảm.
Câu48: Chọn câu trả lời sai ý nghĩa của hệ số công suất cosϕ
A Hế số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn B Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn
C Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất D Công suất của các thiết bị điện thờng phải ≥ 0,85
Câu49: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện nh quạt, tủ lạnh, động cơ, ngời ta phải nâng cao hệ số công suất nhằm
A tăng công suất toả nhiệt B giảm công suất tiêu thụ C tăng cờng độ dòng điện D giảm cờng độ dòng điện
Câu50: Một bàn là điện đợc coi nh là một đoạn mạch có điện trở thuần R đợc mắc vào một mạng điện xoay chiều 110V – 50Hz Khi mắc nó vào một
mạng điện xoay chiều 110V – 60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn là nh thế nào?
A có thể tăng lên hoặc giảm xuống B tăng lên C giảm xuống D không đổi
Câu51: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm kháng có điện trở R thay đổi đ ợc Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều
ổn định Điều chỉnh R để công suất mạch cực đại, khi đó hệ số công suất của mạch có giá trị
A cosϕ = 1 B cosϕ = 2/ 2 C cosϕ = 3/ 2 D cosϕ = 0,5
Câu52: Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện đều
bằng nhau Tìm hệ số công suất cosϕ của mạch A 0,5 B 3/2 C 2/2 D 1/4
Cõu 53 : Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp cú ZL = 200Ω, Zc = 100Ω Khi tăng C thỡ cụng suất của mạch:
A Luụn giảm B Luụn tăng C P tăng đến giỏ trị cực đại rồi lại giảm D Giữ nguyờn giỏ trị ban đầu
Cõu 54: Cõu phỏt biểu nào đỳng : trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp:
A i luụn nhanh pha hơn u B khi L tăng thỡ độ lệch pha giữa u và i tăng C khi R tăng thỡ I hiệu dụng giảm D Khi C tăng thỡ I hiệu dụng giảm
Cõu 55 : Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f1 thỡ cảm khỏng ZL = 36Ω; và dung khỏng ZC = 144Ω Nếu mạng điện cú tần số f2 = 120Hz thỡ cường
độ dũng điện cựng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Giỏ trị của f1 là:A 50Hz B 60Hz C 85Hz D 100Hz
Cõu 56 : Một mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp Trường hợp nào sau đõy cú cộng hưởng điện.
A Thay đổi tần số f để UCmax B Thay đổi độ tự cảm L để ULmax C Thay đổi điện dung C để URmax D Thay đổi R để Ucmax
Cõu 57 : Mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp Thay đổi R đến giỏ trị R0 thỡ UCmax ta cú:
Cõu 58 : Dũng điện xoay chiều đó chỉnh lưu hai nửa chu kỡ là dũng điện:
A một chiều cú cường độ thay đổi B một chiều cú cường độ khụng đổi C xoay chiều cú cường độ khụng đổi D xoay chiều cú tần số khụng đổi
Cõu 59 : Ưu điểm nổi bật của dũng điện xoay chiều so với dũng điện một chiều là:
A Tạo ra cụng suất lớn hơn dũng một chiều B Tạo ra hiện tượng cảm ứng điện từ
C Dễ sản xuất hơn dũng điện một chiều D Đỡ nguy hiểm hơn dũng điện một chiều
Cõu 60 : Người ta mắc nối tiếp tụ điện C với cuộn dõy của động cơ điện nhằm:
Mụn Vật lý 12- ễn thi đại học cao đẳng HOT LINE:0942490550 Chỳc cỏc em thành cụng!!!
Trang 10Trường THPT Nguyễn Du **** TUYỂN TẬP CÂU HỎI Lí THUYẾT ễN THI ĐẠI HỌC*** Năm học 2010-2011
A Làm tăng cụng suất cung cấp cho mạch B Làm tăng độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch với dũng điện
C Làm tăng độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu cuộn dõy với dũng điện D Làm tăng hệ số cụng suất
Chơng VI sóng ánh sáng Câu 1 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về hiện tợng tán sắc ánh sáng và ánh sáng đơn sắc ?
A Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định B Trong quang phổ của ánh sáng trắng là tập hợp của các ánh sáng đơn sắc khác nhau
C Hiện tợng tán sắc ánh sáng là hiện tợng khi qua lăng kính, chùm sáng trắng không những bị lệch về phía đáy mà còn bị trải dài thành một dải mầu sặc sỡ D Khi cho ánh sáng đơn sắc qua một lăng kính thì tia sáng đơn sắc bị tán sắc thành ánh sáng trắng
Câu 2 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tợng tán sắc ánh sáng ? A Dải sáng màu giống nh màu cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng
B Hiện tợng tán sắc ánh sáng là hiện tợng một chùm ánh sáng trắng ( hoặc ánh sáng phức tạp ) khi đi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm ánh sáng
có màu khác nhau C ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc
D Hiện tợng tán sắc ánh sáng là hiện tợng một chùm ánh sáng khi đi qua lăng kính bị lệch về phía đáy lăng kính
Câu 3 Cho các loại ánh sáng sau : ánh sáng trắng , ánh sáng đỏ , ánh sáng vàng , ánh sáng tím
a Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi qua lăng kính ?
A ánh sáng trắng B ánh sáng trắng và ánh sáng đỏ C ánh sáng đỏ, ánh sáng vàng và ánh sáng tím D Chỉ có ánh sáng tím
b ánh sáng nào khi chiếu vào máy quang phổ sẽ thu đợc quang phổ liên tục ?
A ánh sáng trắng B ánh sáng trắng và ánh sáng đỏ C ánh sáng đỏ, ánh sáng vàng và ánh sáng tím D Chỉ có ánh sáng tím
c Những ánh sáng nào có bớc sóng xác định ?
A ánh sáng trắng B ánh sáng trắng và ánh sáng đỏ C ánh sáng đỏ, ánh sáng vàng và ánh sáng tím D Chỉ có ánh sáng tím
d Khi thực hiện giao thoa ánh sáng với các loại ánh sáng, hình ảnh giao thoa của loại ánh sáng nào có khoảng vân nhỏ nhất ?
A ánh sáng trắng B ánh sáng đỏ C ánh sáng vàng D ánh sáng tím
Câu 4 Từ hiện tợng tán sắc và giao thoa ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trờng trong suốt ?
A Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có bớc sóng ngắn
B Chiết suất của môi trờng nh nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc
C Chiết suất của môi trờng nhỏ khi môi trờng có nhiều ánh sáng truyền qua
D Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có bớc sóng dài
Câu 5 Phát biểu nào sau đây là sai ? A Chiết suất của một môi trờng trong suốt có các giá trị khác nhau đối với các ánh sáng có màu khác nhau
B Khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trờng trong suốt từ thuỷ tinh ra không khí, tia tím bị lệch ít nhất ,tia đỏ bị lệch nhiều nhất so với pháp tuyến tại điểm tới
C ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
D Chiết suất của một lăng kính đặt trong không khí có giá trị càng lớn thì tia ló bị lệch càng nhiều so với tia tới
Câu 6 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc ?
A ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trờng trong suốt thì chiết suất của môi trờng đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất ,với ánh sáng tím là lớn nhất
D Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trờng trong suốt thì chiết suất của môi trờng đối với ánh sáng vàng lớn hơn đối với ánh sáng lục
Câu 7 Phát biểu nào sau đây là không đúng ? A ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính B ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh
sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím C Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi không khí vào nớc thì tia tím bị lệch về phía mặt phân cách hai môi trờng nhiều hơn tia đỏ D Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau
Câu 8 Trong một thí nghiệm đo bớc sóng ánh sáng thu đợc một kết quả λ = 0,526 àm ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ?
A màu lục B màu vàng C màu tím D màu đỏ
Câu 9 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trờng ?
A.Với bớc sóng ánh sáng chiếu qua môi trờng trong suốt càng dài thì chiết suất của môi trờng đối với ánh sáng đó càng lớn
B Chiết suất của các môi trờng trong suốt khác nhau đối với một loại ánh sáng nhất định thì có giá trị nh nhau
C Chiết suất của một môi trờng trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc là nh nhau.10
D Chiết suất của các môi trờng trong suốt nhất định đối với mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau
Câu 12 Chiếu ánh sáng trắng vào mặt bên của một lăng kính thì :
A Chùm tia ló bị tán sắc thành dải mầu sặc sỡ và lệch về phía đáy lăng kính trong đó tia đỏ lệch nhiều hơn tia lục
B Chùm tia ló bị tán sắc thành dải mầu sặc sỡ và lệch về phía đáy lăng kính trong đó tia vàng lệch nhiều hơn tia chàm
C Chùm tia ló bị tán sắc thành dải mầu sặc sỡ và lệch về phía đáy lăng kính trong đó tia lam lệch nhiều hơn tia vàng
D Chùm tia ló bị tán sắc thành dải mầu sặc sỡ và lệch về phía đáy lăng kính trong đó tia lục lệch nhiều hơn tia tím
Câu 13 Cho các chùm ánh sáng : trắng , đỏ , vàng , tím Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu đợc quang phổ liên tục
B ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất
C ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng mầu vàng thì lớn hơn chiết suất của lăng kính đối với mầu tím
Câu 14 Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về ỏnh sỏng trắng và ỏnh sỏng đơn sắc:
A Ánh sỏng trắng là tập hợp của vụ số cỏc ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau cú màu biến thiờn liờn tục từ đỏ đến tớm
B Chiết suất của chất làm lăng kớnh là giống nhau đối với cỏc ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau
C Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh
D Khi cỏc ỏnh sỏng đơn sắc đi qua một mụi trường trong suốt thỡ chiết suất của mụi trường đối với ỏnh sỏng đỏ là nhỏ nhất, đối với ỏnh sỏng tớm là lớn nhất
Câu 15 Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau :
A Chiết suất của một mụi trường trong suốt nhất định đối với ỏnh sỏng phụ thuộc vào bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc
B Chiết suất của một mụi trường trong suốt nhất định đối với ỏnh sỏng cú bước súng dài thỡ lớn hơn đối với ỏnh sỏng cú bước súng ngắn
C Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng cú bước súng nhất định
D Màu quang phổ là màu của ỏnh sỏng đơn sắc
Câu 16 Khi chiếu một chùm sáng đơn sắc từ không khí vào thuỷ tinh thì :
A Tần số không đổi, bớc sóng tăng B Tần số tăng, bớc sóng giảm C Tần số và bớc sóng đều giảm D Tần số không đổi, bớc sóng giảm
Câu 17 Khi chiếu ánh sáng từ môi trờng này sang môi trờng kia thì :
A Cả tần số và bớc sóng không đổi B Cả tần số và bớc sóng đều thay đổi
C Tần số không đổi nhng bớc sóng thay đổi D Tần số thay đổi nhng bớc sóng không đổi
Câu 18 Gọi nV, nL , nC và nT là chiết suất của thuỷ tinh lần lợt đối với các tia đơn sắc màu vàng, lục, chàm và tím Sắp xếp theo thứ tự nào sau đây là
đúng ? A nV > nL > nC > nT B nL > nT > nc > nV C nV < nL < nC < nT D nC > nL > nV > nT
Câu 19 Chiếu một chùm sáng Mặt Trời hẹp rọi xuống mặt nớc của một bể có đáy nằm ngang thì tạo thành ở đáy bể một vệt sáng có đặc điểm nào ?
A Không có màu dù chiếu theo các chiều bất kì
B Có nhiều màu nh ở cầu vồng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc với mặt nớc