Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: Năm mươi lăm …………... Bài 5: Điền sốTrong hình bên: a Có mấy hình tứ giác?. b Có mấy hình tam giác?. hình tứ giác hình tam giác Bài 6: Giải toán b
Trang 1Họ tên học sinh
……… KIỂM TRA GIỮA KÌ INăm học 2009-2010
Môn Toán lớp 2
Điểm:
Lớp: 2….Trường tiểu học
Duy Trung
GV coi thi
………
GV chấm thi
………
Bài 1 a Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
Năm mươi lăm …………
b Điền số thích hợp vào chỗ chấm
68 ; 69 ; 70 ; ……… ; 75
66 ; 68 ; 70 ; ……… ; 80
Bài 2:
8 + 8 - 6…….10 11 + 7…… 9 + 8
?
24 + 10…… 28 + 7 17 + 7… 27 - 3
Bài 3: Đặt rồi tính
35 + 7 67 – 23 46 + 34 63 + 37
Bài 4:
7 + … = 11 … + 7 = 13
?
60cm = ……dm 70cm = … dm
>
<
=
số
Trang 2Bài 5: Điền số
Trong hình bên:
a) Có mấy hình tứ giác?
b) Có mấy hình tam giác?
hình tứ giác hình tam giác
Bài 6: Giải toán
b) Hoa cân nặng 28kg, Bình cân nặng hơn Hoa 4 kg Hỏi Bình cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
………
………
………
………
a) Anh có 25 cây kẹo, em có 29 cây kẹo Hỏi 2 người có tất cả bao nhiêu cây kẹo? ………
………
………
………
Bài 7: (điểm) Điền số thích hợp vào ô trống: a) 7 > 78 b) 89 < 7