Tìm công thức phân tử của các chất sau?. Xác định công thức thực nghiệm của A1. Khi xác định lượng Clo trong lượng chất đó bằng dung dịch AgNO3 thu được 2,87 gam AgCl.. Xác định CTPT của
Trang 1Trường THPT Chuyên Bắc Ninh Th.s: Ngô Văn Bình
LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ Bài 1 Tìm CTPT của hợp chất hữu cơ trong các trường hợp sau:
1- đốt cháy hoàn toàn 10 gam hợp chất hữu cơ A thu được 33,85 gam CO2 và 6,94 gam H2O tỉ khối của A so với không khí bằng 2,69
2- 51,3%C ; 9,4%H ; 12,0%N ; 27,3%O ; tỉ khối so với không khí bằng 4,05
3- 54,5%C ; 9,1%H ; 36,4%O ; 1,76 gam hơi chiếm thể tích 448 ml (đktc)
Bài 2 Tìm công thức phân tử của các chất sau?
1 đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam chất hữu cơ X thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và 0,54 gam H2O Tỉ khối hơi của X so với heli là 15
2 Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam chất Y thu được 1,76 gam CO2, 1,26 gam H2O và 224 ml N2 (đktc) Tỉ khối hơi của Y so với
H2 là 22,5
3 Đốt cháy 0,9 gam chất hữu cơ Z thu được 1,056 gam CO2, 0,54 gam H2O và 134,4 ml N2 (đktc) Khối lượng riêng của Z ở điều kiện tiêu chuẩn là 3,348 g/l
Bài 3 Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam chất hữu cơ A chỉ thu được 3,18 gam Na2CO3 và 0,672 lít CO2 (đktc) Xác định công thức thực nghiệm của A
Bài 4 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ B cần 0,64 gam O2 và tạo thành 0,33 gam H2O, 0,88 gam CO2 Xác định công thức đơn giản nhất của B
Bài 5 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hợp chất hữu cơ A (thành phần chứa C, H, Cl) thu được 0,44gam CO2 và 0,18 gam
H2O Khi xác định lượng Clo trong lượng chất đó bằng dung dịch AgNO3 thu được 2,87 gam AgCl tỉ khối của A so với hidro bằng 42,5 Xác định CTPT của A
Bài 6 Khi phân tích một hợp chất hữu cơ thấy: cứ 2,1 phần khối lượng C thì có 2,8 phần khối lượng oxi và 0,35 phần khối
lượng hidro Ở đktc, 1 g chất đó chiếm thể tích 373,3 cm3 Xác định CTPT
Bài 7 Hợp chất hữu cơ A có thành phần gồm 5 nguyên tố C, H, O, N và S với tỉ lệ khối lượng như sau: mC : mH : mO : mN :
mS =6 : 3 : 16 : 7 : 8 Phân tử A chứa một nguyên tử lưu huỳnh Xác định CTPT của A
Bài 8 Đốt cháy hoàn toàn 1,8g hợp chất hữu cơ A (thành phần chứa C, H, O) thu được 2,64 gam CO2 và 1,08 gam H2O Khối lượng phân tử của A bằng 180 đvC Xác định CTPT của A
Bài 9 Đốt cháy hoàn toàn 0,4524 gam hợp chất hữu cơ A thu được 0,3318 gam CO2 và 0,2714 gam H2O Đun nóng 0,3682 gam A với vôi tôi xút để biến tất cả nitơ thành NH3 thu được 0,2091 gam NH3
1- Tìm % khối lượng các nguyên tố
2- Xác định CTPT của A, biết rằng khối lượng phân tử của A bằng 60
Bài 10 Đốt cháy hoàn toàn 5,2 gam hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch nước vôi trong dư Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 1,8 gam và bình 2 có 15 gam kết tủa Xác định CTPT của A
Bài 11 Đốt cháy hoàn toàn 0,366 gam hợp chất hữu cơ A thu được 0,792 gam CO2 và 0,234 gam H2O Phân huỷ 0,549 gam chất đó thu được 37,42 cm3 N2 (27oC và 750 mmHg) Phân tử của A chứa 1 nguyên tử nitơ Xác định CTPT của A
Bài 12: Đốt cháy 11,6 gam chất A thu được 5,3 gam Na2CO3; 4,5 gam H2O và 24,2 gam CO2 Xác định CTPT của A, biết
rằng một phân tử A chỉ chứa một nguyên tử oxi
Bài 13: Đốt cháy hoàn toàn m (g) A cần dùng vừa đủ 672 ml O2 thu được 448 ml CO2 và 0,72 (g) H2O Thể tích các khí đo tại đktc
a Lập CTĐG của A
b Muốn biết CTPT của A cần phải có thêm dữ kiện gì?
Bài 14: Đốt cháy m (g) X cần dùng 1008 ml O2 thu được 896 ml CO2, 224 ml N2 và 0,9 (g) H2O thể tích các khí đo tại đktc
a Tính m?
b Lập CTPT của X biết CTPT trùng với CTĐGN
Bài 15: Phân tích X cho kết qủa: 40%C, 6,67%H, 53,33%O.
a Lập CTĐG của A
b Lập CTPT của A biết trong phân tử A, khối lượng cacbon nhiều hơn khối lượng hiđro là 10đvC
Bài 16: Đốt cháy hoàn toàn 9,2 g B (chứa C, H, O) rồi dẫn sản phẩm qua bình 1 đựng P2O5 dư và bình 2 đựng CaO dư thì khối lượng bình 1 tăng m1 g và bình 2 tăng 17,6 g Nếu đốt cháy 9,2 g B rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình 1 đựng CaO dư và bình 2 đựng P2O5 dư thì khối lượng bình 1 tăng 28,4 g và bình 2 tăng m2 g
a Tính m1 và m2
1
Trang 2Trường THPT Chuyên Bắc Ninh Th.s: Ngô Văn Bình
b Lập CTĐG của B
Bài 17: Phân tích a (g) X(chứa C, H, O) thấy mC+ mH= 0,46 (g) Đốt cháy hoàn toàn a (g) X cần dùng 896 ml O2(đktc) Sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch NaOH dư thấy khối lượng bình tăng thêm 1,9 (g)
Tính a=? và xác định CTPT của X biết MX< 150đvC
Bài 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,82 (g) A rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì xuất hiện 6 g kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 3,54 g Xác định CTPT của A biết số nguyên tử H trong A nhỏ hơn 11
Bài 19: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A cần dùng 7,392 (l) O2 ở 1 atm và 27,30C Cho toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2 và H2O) vào dung dịch Ca(OH)2 tạo thành 10 g kết tủa và 200 ml dung dịch muối có nồng độ 0,5 M Dung dịch này nặng hơn dung dịch nước vôi trong đã dùng là 8,63 g
a Xác định CTĐG của A và thành phần % khối lượng các nguyên tố
b Biết tỉ khối của A so với He bằng 7,5 Xác định CTPT của A
Bài 20: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X ta có tỉ lệ:
nX: nO2: nCO2: nH2O = 0,25: 1,375: 1: 1 Tìm CTPT của X
Bài 21 Trộn 400 ml hơi của chất hữu cơ X (C, H, O) với 2 (l) O2 rồi đốt cháy Hỗn hợp khí sinh ra nếu dẫn qua CaCl2 khan thì thể tích giảm 1,6 (l) Nếu dẫn tiếp qua dung dịch KOH dư thì thể tích giảm thêm 1,2 (l) nữa và thoát ra 400 ml khí bị hấp thụ bởi phốt pho Xác định CTPT của A
Bài 22 Đốt cháy hoàn toàn 1 lít khí A cần 5 lít O2, thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi H2O Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ và áp suất Xác định CTPT của A
Bài 23 Đốt cháy hoàn toàn 18 gam hợp chất hữu cơ A bằng 16,8 lít O2 (vừa đủ ở đktc) thu được CO2 và hơi H2O có tỉ lệ thể tích VCO2: VH2O = 3 : 2 Tỉ khối của A so với hidro bằng 36 Xác định CTPT của A
Bài 24 Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol hợp chất hữu cơ X bằng 0,616 lít O2 (vừa đủ) thu được 1,344 lít hỗn hợp gồm CO2, N2
và hơi nước Sau khi ngưng tụ hơi nước, hỗn hợp còn lại có thể tích là 0,56 lít và có tỉ khối so với hidro bằng 20,4 Thể tích các khí đo ở đktc Xác định CTPT của X
Bài 25 Hỗn hợp A gồm 0,1 mol C2H6O2 và 0,2 mol chất X Để đốt cháy hết hỗn hợp A cần 21,28 lít O2 (đktc) và thu được 35,2 gam CO2 và 19,8 gam H2O Tìm CTPT của A
Bài 26: Đốt cháy 1 (l) X cần dùng 3 (l) O2 thu được tổng thể tích CO2 và H2O là 4 (l), trong đó thành phần về thể tích của
CO2 và H2O bằng nhau
a Lập CTPT của X
b Tính tỉ khối của X so với khí nitơ
c Trong X có liên kết π hay không?
Bài 27: Trộn 400 ml hỗn hợp khí (gồm N2 và một hidrocacbon) với 900 ml O2(dư) rồi đốt Thể tích của hỗn hợp khí và hơi sau khi đốt là 1400 ml Sau khi ngưng tụ hơi nước, thể tích hỗn hợp còn 800 ml, cho hỗn hợp qua dung dịch KOH, thể tích còn lại là 400 ml Các thể tích được đo ở cùng điều kiện Xác định CTPT của hidrocacbon
Bài 28 Đốt cháy hoàn toàn 5 gam chất hữu cơ B ( C, H, O) rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình (1) đựng H2SO4 đặc, sau đó dẫn tiếp qua bình (2) đựng CaO dư, thấy bình (1) tăng 3,60(g), bình (2) tăng 11(g) Khi hóa hơi 5(g) B thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,6 (g) khí oxi đo ở cùng (t0, p) Xác định công thức phân tử của B
Bài 29 Đốt cháy hoàn toàn 0,356 gam chất hữu cơ X thu được 0,2688 lít CO2 ( đktc) và 0,252 gam H2O Mặt khác nếu phân hủy 0,445 gam X thì thu được 56 ml khí N2 (đktc) Tìm công thức phân tử của X, biết trong X có một nguyên tử nitơ
Bài 30 Đốt cháy hoàn toàn 6,66 gam chất X cần 9,072 lít Oxi (đktc) Cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng
H2SO4 đặc, bình (2) đựng Ca(OH)2 dư Bình (1) tăng 3,78 (g), bình (2) tăng m (g) và có a(g) kết tủa
a) Tính m và a
b) Lập công thức phân tử của X biết MX < 250
ĐÁP ÁN Bài 1: 1 C6H6 2 C5H11O2N 3 C4H8O2
Bài 2
Bài 7: C2H12O4N2S Bài 8: C6H12O6 Bài 9: CH4ON2 Bài 10: C3H4O4
Bài 11: C9H13O3N Bài 12: C6H5ONa Bài 13: CH4O Bài 14: C2H5NO2
Bài 15: CH2O Bài 16: C2H6O Bài 17: a = 0,62g; C7H8O2Bài 18: C6H10
Bài 19: CH2O Bài 20: C4H8O Bài 21: C3H8O2 Bài 22 C3H8
Bài 23: C3H4O2 Bài 24: C2H7O2N Bài 25: C3H8O3 Bài 26: C2H4
Bài 27: C2H6 Bài 28 C5H8O2 Bài 29 C3H7O2N Bài 30 a) a = 36 (g) b) C12H14O4
2