C©u 2 : Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ : A.. Nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của một vật là
Trang 1§Ò Kiem tra HKI mon vat ly 10 co ban
MÃ ĐỀ 103
C©u 1 : Hai vật thả rơi tự do, khối lương của hai vật lần lượt là m và 2m ( bỏ qua sức cản không khí) Gia tốc
rơi của chúng a 1 và a 2 là :
A. a1 = a2 B. a2 = 2a1
C. a1 = 2a2 D. Không biết độ cao nên không so sánh được
C©u 2 : Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực
hấp dẫn giữa chúng sẽ :
A. Giảm đi một nửa B Tăng lên gấp ba C. Tăng lên gấp đôi D Giữ như cũ.
C©u 3 : Khi một xe buýt tăng tốc độ một cách đột ngột thì các hành khách trên xe:
A. Ngả người sang phải B. Chúi người về phía trước
C. Đứng yên D. Ngả người về phía sau
C©u 4 : Phát biểu nào sau đây về lực là Sai
A Nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của một vật là do tác dụng lực của các vật khác lên nó.
B Vật muốn chuyển động phải có lực tác dụng lên nó
C Một vật đang chuyển động muốn dừng lại thì phải có lực tác dụng lên nó
D Lực gây biến dạng cho vật.
C©u 5 : Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào :
A. Tính chất của vật liệu khi tiếp xúc B. Tính chất mặt tiếp xúc
C. Áp lực N tác dụng lên mặt tiếp xúc D. Diện tích mặt tiếp xúc
C©u 6 : Các giọt mưa rơi được xuống đất chủ yếu là do:
C. Lực hấp dẫn của Trái đất D. Lực Ác-si-mét của không khí
C©u 7 : Một người đang quẩy trên vai một chiếc bị có trọng lượng 50N Chiếc bị buộc ở đầu gậy cách vai
70cm, tay người giữ ở đầu kia cách vai 35cm Bỏ qua trọng lượng của gậy, lực giữ gậy của tay và tác dụng vào vai người sẽ là:
A. 80N và 100N B 80N và 30N C. 100N và 150N D 80N và 120N
C©u 8 : Điều nào sau đây là Sai khi nói về lực tác dụng và phản lực?
A Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.
B Lực và phản lực không thể cân bằng nhau.
C Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại.
D Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau.
C©u 9 : Quãng đường vật đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
A. Khi vật chuyển động thẳng đều B. Khi vật rơi tự do với vận tốc đầu khác không
C. Khi vật chuyển động tròn D. Khi vật chuyển động thẳng chậm dần đều
C©u 10 : Trong những phương trình dưới đây, phương trình nào biểu diễn quy luật của chuyển động thẳng biến
đổi đều
A. x = 2t2 + 3 B.
6 2
2 1
2
x
t x
t
C. a – 2t = 1 D v = 3t2 + 2
C©u 11 : Một quả bóng ném thẳng đứng lên trên Tại điểm cao nhất của quỹ đạo, nó có:
A. Vận tốc bằng không 0, gia tốc bằng 0 B. Vận tốc bằng không 0, gia tốc khác 0
C. Vận tốc khác không 0, gia tốc bằng 0 D. Vận tốc khác không 0, gia tốc khác 0
C©u 12 : Một vật khối lượng 2kg đứng yên chịu tác dụng của 1 lực 2N sau 2s vật đi được quãng đường:
C©u 13 : Ném lên theo phương thẳng đứng một vật Bỏ qua lực cản của không khí Sau khi rời tay và đi lên, gia
tốc của vật:
A. Bằng 0 B Tăng C. Không thay đổi D Giảm
C©u 14 : Một vật có khối lượng m ở độ cao h thì gia tốc rơi tự do sẽ được tính theo công thức:
Trang 2x = 4t - 10 km ( t đo bằng giờ) Quãng đờng đi đợc của chuyển động sau 2h chuyển động là:
A. 8 km B. - 2 km C. - 8 km D. 2 km
Câu 18 : Một vật đang chuyển động bỗng nhiờn lực phỏt động triệt tiờu chỉ cũn lại cỏc lực cõn bằng nhau thỡ:
A. Vật chuyển động chậm dần, sau đú sẽ chuyển
động đều
B. Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc vừa cú
C. Vật tiếp tục chuyển động chậm dần D. Vật dừng lại
Câu 19 : Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao h 1 và h 2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn
gấp hai lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của khụng khớ.Vậy h 1 /h 2 là:
Câu 20 : Một ụtụ đang chuyển động với vận tốc 16m/s thỡ tăng tốc đến vận tốc 20m/s sau khi vượt qua quóng
đường 36m Gia tốc của ụtụ cú độ lớn :
Câu 21 : Điều kiện nào sau đõy là đủ để hệ ba lực tỏc dụng lờn vật rắn cõn bằng ?
A. Ba lực phải đồng phẳng B. Ba lực phải đồng phẳng, đồng qui
C. Hợp lực của hai lực bất kỡ cõn bằng với lực thứ
ba
D. Ba lực phải đồng qui
Câu 22 : Hai bến sụng A và B cựng nằm trờn một bờ sụng, cỏch nhau 18km Cho biết vận tốc của canụ khi nước
khụng chảy là nước là 4,5m/s, vận tốc của dũng nước đối với bờ sụng là 1,5m/s Thời gian canụ đi xuụi dũng từ A đến B rồi đi ngược dũng từ B về A sẽ là:
A. 1giờ 40 phỳt B 1giờ 45 phỳt C. 2giờ 30 phỳt D 2giờ15 phỳt
Câu 23 : Khi treo qủa cầu khối lượng 100g thỡ lũ xo dài 21cm Khi treo thờm khối lượng 200g thỡ lũ xo dài 23cm.
Chiều dài tự nhiờn và độ cứng lũ xo là ? Lấy g = 10m/s 2
A. 20,5cm ; 100N/m B 20cm ; 100N/m C. 20cm ; 50N/m D 20cm ; 100N/cm
Câu 24 : Một ụtụ cú khối lượng 1400kg chuyển động khụng vận tốc đầu, với gia tốc 0,7 m/s 2 Hệ số ma sỏt bằng
0,02, lấy g = 9,8m/s 2 Lực phỏt động của động cơ ụtụ nhận giỏ trị nào sau đõy:
A. F = 12544 N B 12,544 N C. F = 125,44 N D F = 1254,4 N.
Câu 25 : Chuyển động thẳng chậm dần đều nhất thiết phải cú:
A. Vận tốc đầu khỏc khụng B. Quỹ đạo phải lớn hơn nhiều lần kớch thước của
vật
C. Gia tốc cú giỏ trị dương D. Gia tốc cú giỏ trị õm
Câu 26 : Một chất điểm chuyển động thẳng đều Ở thời điểm t =1s thỡ cú tọa độ x =8m.Ở thời điểm t = 3s thỡ tọa
độ là x = 10m Phương trỡnh chuyển động của chất điểm là :
A. x = t + 7 B x = 3t + 7 C. x = 3t + 5 D x = 2t + 11
Câu 27 : Một chiếc thuyền buồm chạy ngợc dòng sông, sau 1 giờ đi đợc 10km Một khúc gỗ trôi theo dòng sông
sau 1 phút trôi đợc
3
100
m Vận tốc của thuyền buồm so với nớclà:
A. 8 km/h B. 10km/h C. 12 km/h D. 15km/h
Câu 28 : Một người đứng yờn trờn mặt đất nằm ngang Lực mặt đất tỏc dụng lờn người là lực:
A. Lực ma sỏt nghỉ B. Lực đàn hồi
C. Trọng lực D. Hợp lực của lực ma sỏt nghỉ và lực đàn hồi
Câu 29 : Xe cú khối lượng m = 800kg đang chuyển động thẳng đều thỡ hóm phanh, chuyển động chậm dần đều
Biết quóng đường đi được trong giõy cuối cựng của chuyển động là 1,5m Lực hóm xe sẽ là:
A. - 2400N B 240N C. 2400N D 24000N
Câu 30 : Một ụtụ khối lượng m chuyển động với vận tốc độ v khụng đổi, bỏ qua lực ma sỏt Lực nộn của ụtụ khi
qua điểm giữa cầu trong trường hợp cầu vừng xuống với bỏn kớnh R là:
2
v
N m g
R
C.
2
v
N m g
R
D. N P mg
Trang 3phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Kiem tra HKI mon vat ly 10 co ban
Đề số : 103