1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Cơ bản về điều hòa không khí

79 1,1K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ bản về điều hòa không khí
Thể loại khóa học
Năm xuất bản 1999
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 9,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

File Power point giảng dạy về điều hòa không khí

Trang 1

3/12/99 1

Xin chào

Trang 2

Khóa học cơ bản về

ĐHKK

Trang 4

Khi hoàn thành, khóa học sẽ giúp bạn:

1) Hiểu khái niệm cơ bản về hệ thống ĐHKK 2) Làm quen với dãy sản phẩm của Daikin.

Trang 5

Môi ch ất lạnh

Công suất lạnh

Lưu lượng gió

Điện năng tiêu

thụ

1a) Chu trình lạnh cơ bản

Trang 6

Btu/giờ là gì?

Đó là đơn vị đo lường nhiệt lượng.

Công suất lạnh là gì?

Công suất lạnh là tổng lượng nhiệt bị lấy đi khỏi phòng để đạt được các điều kiện được yêu cầu.

Trang 7

Điện năng tiêu thụ là gì?

Tổng năng lượng điện được yêu cầu để làm mát một không gian cụ thể.

Tỉ lệ lưu lượng gió là gì?

Tổng lưu lượng không khí được phân bố trong một

phòng.

Môi chất lạnh là gì?

Đó là một môi chất trung gian vận chuyển nhiệt từ nơi này sang nơi khác.

1a) Chu trình lạnh cơ bản

Trang 8

ĐHKK là gì?

Nó được định nghĩa là “Quá trình xử lý không khí như là điều khiển đồng thời nhiệt độ, độ ẩm, độ sạch & sự phân bố để đáp ứng yêu cầu không gian được điều hòa.”

Trang 9

- Nhiệt ẩn và nhiệt hiện

- Nhiệt độ bầu ướt và bầu khô

Tính chất vật lý của

ĐHKK

Trang 10

Dạng năng lượng liên quan đến các dao động của các phân tử vật chất

Nhiệ t

Trang 11

Nhiệt hiện

Nhiệt tạo ra sự thay đổi trong nhiệt độ

Nhiệt không tạo ra sự thay đổi trong nhiệt độ

Nhiệt ẩn

Nhiệt ẩn và nhiệt

hiện

Trang 12

-50°C 0°C 50°C

150°C 100°C

Trang 13

Cho biết mức độ nóng hay lạnh

Nhiệt độ bầu khô và bầu ướt

Đo cường độ hoặc mức độ nhiệt của một vật.

Nhiệt độ

Trang 14

Nhiệt độ bầu khô

Nhiệt độ bầu ướt

Nhiệt độ được thể hiện trên nhiệt kế cố định.

Nhiệt độ cho biết độ ẩm xung

quanh tại nhiệt độ được cho.

Độ ẩm tương đối

Trang 15

Độ ẩm tương đối & nhiệt

Trường hợp 2

Trường hợp 2 cần công suất lạnh lớn hơn

35°C,R.H 40%

Trường hợp 1

Trang 16

Tải nhiệt trong phòng gồm những thành phần nào?

Tải nhiệt phòng được định nghĩa như là nhiệt được thêm vào phòng

1) Nhiệt mặt trời

Tổng lượng tải nhiệt = + + + + ……

2) Đèn điện

3) Máy móc/Thiết bị 4) Nhiệt cơ thể

Trang 17

How to transfer the Heat Load from Indoor to Outdoor?

1a) Chu trình lạnh cơ bản

Truyền

nhiệt vào

Truyền nhiệt ra

nhiệt

nhiệt nhiệt

Trang 18

from one source to another

Nhieät

Trang 20

7) Aån nhiệt hóa hơi cao

8) Dễ hóa hơi và ngưng tụ

Các yếu tố sau đây được cân nhắc khi chúng ta chọn môi chất thích hợp nhất

Trang 21

Freon (gas)

Freon vẫn được sử dụng là chất trao đổi nhiệt trung gian (hay môi chất lạnh) thông dụng nhất

Bao gồm:

R22 R134a R407C R410A

Trang 22

ĐHKK được xây dựng trên chu trình lạnh cơ bản mà nó được kết hợp từ những thành phần chủ yếu sau :

Các thành phần chính của máy ĐHKK Thuật ngữ chung

Bên trong dàn giải nhiệt

Bên trong dàn lạnh

1) Dàn bay hơi [ Dàn lạnh]

2) Máy nén

3) Dàn ngưng tụ [ Dàn nóng]

4) Thiết bị tiết lưu

Trang 23

Dàn bay hơi (Fan Coil Unit)

The evaporator cools the air in the room by evaporating the refrigerant that passes through it Heat is removed from room and is carried away by R22 ….

1a) Chu trình lạnh cơ bản

Trang 24

nó không hiệu quả và tốn kém.

… Do đó chúng ta cần một hệ thống khép kín

Môi chất lạnh 22

Lưu lượng gió

Trang 25

Các thành phần chủ yếu của một hệ thống lạnh

1a) Chu trình nhiệt cơ bản

Van tiết lưu

Máy nén

Dàn ngưng tụ

Dàn bay hơi

Trang 26

Tim làm gì trong cơ thể con người chúng ta? Nó bơm và tuần hoàn máu trong cơ thể.

Trang 27

Một máy nén trong hệ thống ĐHKK cũng giống vậy Nó “tuần hoàn” môi chất lạnh (gas)

1a) Chu trình lạnh cơ bản

Trang 28

1) Máy nén Roto

Các loại máy nén

2) Máy nén pistông

3) Máy nén xoắn ốc

4) Máy nén trục vít

5) Máy nén li tâm

Trang 29

Chức năng của dàn ngưng tụ là thải nhiệt từ phòng ra không khí bên ngoài.

1a) Chu trình lạnh cơ bản

Trang 30

Van tiết lưu dùng để điều chỉnh lưu lượng môi chất lạnh trong hệ thống và dễ dàng thay đổi trạng thái (từ lỏng sang hơi).

Trang 31

Analogy of Air Conditioning System

(Tim) Máy nén

(Dàn ngưng tụ)

Lớp da (Van tim)

Van tiết lưu

(Máu)

Môi chất lạnh

Bên trong (Lớp da) Dàn bay hơi

Cảm giác “MÁT”

1a) Chu trình lạnh cơ bản

Trang 32

EvaporatorVan tim

Tim Lớp da

Máu

Lớp da bên trong (Cảm thấy mát)

Trang 33

1b) Phân loại hệ thống ĐHKK

Tiết lưu trực tiếp (Môi chất lạnh)

Hệ thống Chiller

Trang 34

1 Phương pháp tiết lưu trực tiếp

Đó là phương pháp mà sự trao đổi nhiệt diễn ra giữa không khí được điều hòa và môi chất lạnh (R22)

Khu vực điều hòa

Trang 35

1b) Phân loại hệ thống ĐHKK

Chu trình làm mát

Trang 36

ĐHKK

Hệ thống Chiller

Tiết lưu trực tiếp (Môi chất lạnh)

Trang 37

2 Phương pháp Chiller

Đây là phương pháp mà sự trao đổi nhiệt diễn ra giữa không khí được điều hòa và nước.

1b) Phân loại hệ thống ĐHKK

Hệ thống làm mát nước

Khu vực được điều hòa

heat

heat heat

heat

Lưu lượng gió

Chu trình môi chất lạnh

Trang 38

ĐHKK

Tiết lưu trực tiếp (Môi chất lạnh)

Hệ thống Chiller

nhiệt Thải nhiệt

Giải nhiệt bằng gió

Giải nhiệt bằng nước

Trang 39

Khu vực được điều hòa

Thải nhiệt

Vận chuyển

nhiệt

Chu trình môi chất lạnh

Lưu lượng gió

heat heat

heat

heat heat

* Tiết lưu trực tiếp (Giải hiệt bằng không khí)

Hệ thống giải nhiệt bằng không khí

Một hệ thống mà nhiệt ở trong môi chất của dàn nóng được làm mát trực tiếp bằng không khí bên ngoài.

Dàn ngưng tụ Máy nén

Thiết bị tiết lưu

Dàn bay hơi

Trang 40

Hệ thống giải nhiệt bằng không khí

Một hệ thống mà nhiệt ở trong môi chất của dàn nóng được làm mát trực tiếp bằng không khí bên ngoài.

Máy nén Dàn ngưng tụ

Dàn bay hơi

Môi chất lạnh

Thiết bị tiết

lưu

Trang 41

Split (2 cụm)

ĐHKK

Tiết lưu trực tiếp (Môi chất lạnh)

Hệ thống Chiller

Giải nhiệt nước

Giải nhiệt gió

i Direct Expansion

1b) Phân loại hệ thống ĐHKK

Vận chuyển nhiệt Thải nhiệt Hệ thống

Packaged Packaged (nguyên cụm)

Trang 42

Air

Conditioners

Direct Expansion (Refrigerant)

Chilled Water System

Water Cooled

Air Cooled

Split

Packaged

Remote Condenser

R25 - R100

MA Series

MK Series VRV

Vận chuyển nhiệt Thải nhiệt Hệ thống Single Model

Multi-Split

(Single Circuit Multi Circuit) (VRV)

Multi-Split

(Single Circuit Multi Circuit) (VRV)

Trang 43

FCU (Fan Coil Units)

1b) Phân loại hệ thống ĐHKK

Dàn bay hơi

Dàn nóng

R25 ~ R60 R71 ~ R125

Air Cooled Split Unit

Trang 44

ĐHKK

Tiết lưu trực tiếp (Môi chất lạnh)

Hệ thống Chiller

Water Cooled

Air Cooled

Split

Packaged

Remote Condenser

R25 - R100

MA Series

MK Series VRV

Vận chuyển nhiệt Thải nhiệt Hệ thống Model

Single

Multi-Split

(Single Circuit Multi Circuit) (VRV)

Multi-Split

(Single Circuit Multi Circuit) (VRV)

Trang 45

Air Cooled Multi Split Unit

Model

MA Series

MK Series

FCU 2 FCU 1

1b) Phân loại hệ thống ĐHKK

Liquid Line

Compressor Condenser

TXV/EXV

FCU 2 FCU 1

Suction Line (Gas)

CU (Condensing Units)

Trang 46

nhiệt Hệ thống Model

Single

ĐHKK

Tiết lưu trực tiếp (Môi chất lạnh)

Hệ thống Chiller

Water Cooled

Air Cooled

Split

Remote Condenser

R25 - R100

MA Series

MK Series VRV

Single

Multi-Split

(Single Circuit Multi Circuit) (VRV)

Packaged

Trang 47

Air Cooled Packaged Unit

1) Air Cooled Roof Top Type

1b) Phân loại hệ thống ĐHKK

2) Window Units

Compressor Condenser

Evaporator

EXV

Compressor Condenser

Evaporator

EXV

Trang 48

MA45 ~ MA90 2MK58

3MK58 3MK75 4MK75

Split

Split

Packaged

Remote Condenser

Single

Multi-Split

(Single Circuit Multi Circuit) (VRV)

R25 - R100

ĐHKK

Tiết lưu trực tiếp (Môi chất lạnh)

Hệ thống Chiller

Water Cooled

Air Cooled

Vận chuyển nhiệt Thải nhiệt Hệ thống Model

Split

Packaged

Trang 49

1b) Phân loại hệ thống ĐHKK

Water

Compressor Condenser

EXV

Evaporator FCU

Cooling Tower

Air

Water Cooled

Split System

Water Cooled C.U.

Trang 50

Packaged

Remote Condenser

Single

Multi-Split

(Single Circuit Multi Circuit) (VRV)

R25 - R100

MA45 ~ MA90 2MK58

3MK58 3MK75 4MK75

Packaged

ĐHKK

(Tiết lưu trực tiếp (Môi chất lạnh)

Hệ thống Chiller

Water Cooled

Air Cooled

Packaged

Split

Vận chuyển nhiệt Thải nhiệt Hệ thống Model

Split

Trang 51

Water Cooled Packaged

Một hệ thống mà nhiệt được chuyển từ môi chất lạnh sang nước trong dàn ngưng tụ, và nước từ dàn ngưng tụ ra không khí tại tháp giải nhiệt.

Model UCPJ100N đến UCJ4000NS

1b) Phân loại hệ thống ĐHKK

Compressor Condenser

Evaporator

EXV

Outdoor

Cooling Tower

Water Air

Máy nén Dàn ngưng tụ

Dàn bay hơi

EXV

Dàn nóng

Tháp giải nhiệt

Nước Không khí

Trang 52

Water Cooled

Air Cooled

Hệ thống Chiller

ĐHKK

Tiết lưu trực tiếp (Môi chất lạnh)

Split

Packaged

Remote Controller

Multi-Split

(Single Circuit Multi Circuit)Split

Packaged

Water Cooled

Air Cooled

nhiệt

Air Cooled

Water Cooled

Trang 53

1b) Phân loại hệ thống ĐHKK

Model UWAJ125 to UWAJ750 (Scroll)

UWAJ1180 to UWAJ3550 (Single Screw)

UWA37 to UWA270 (Reciprocating)

Heat Transfer

Air Cooled Packaged Chiller

Trang 54

Packaged

Remote Controller

ĐHKK

Tiết lưu trực tiếp (Môi chất lạnh

Hệ thống Chiller

Water Cooled Air Cooled

Air Cooled

Split

Packaged

Multi-Split(Single Circuit Multi Circuit)

Packaged

Water Cooled

nhiệt

Trang 55

Model UWJ150 to UWJ900 (pistông)

UWJ1320 to UWJ4000 (Trục vít đơn)

1b) Phân loại hệ thống ĐHKK

Water Cooled Packaged Chiller

Compressor Condenser

Evaporator

EXV

Condenser Water Loop

Cooling Tower

To FCU/AHU

Water Air

Trao đổi nhiệt

Mạch nước chiller

Trang 56

Không gian điều hòa

Trang 57

Loại Mini Skyair cho công suất lên đến 6 kW (Âm trần/Áp trần

Nối ống gió)

1b) Phân loại hệ thống ĐHKK

Loại RA Split cho công suất lên đến 6 kW (Chủ yếu là loại treo tường)

Loại Skyair is cho công suất trên 6 kW (Âm trần/Áp trần/Nối ống gió)

Trang 58

Packaged

Remote Controller

Packaged

ĐHKK

Tiết lưu trực tiếp

Tiết lưu gián tiếp

Water Cooled Air Cooled

Water Cooled Air Cooled

Split

Packaged

Multi-Split

(Single Circuit Multi Circuit)

Trang 59

3) Làm quen

3a) Danh mục sản phẩm

A B C 1 2 3 X D 4 Nguồn điện cung cấp

V1 : 1 pha, 220~240V, 50 Hz

VE : 1 pha, 220~240/220, 50 Hz/60 Hz Y1 : 3 pha, 380~415V, 50 Hz

Đời

Vd ‘G’ Series Công suất lạnh Các kiểu dàn lạnh

Loại âm trần 1 hướng thổi : FHK Loại âm trần đặt góc

Loại âm trần 1 hướng thổi : FHB Loại nối ống gió

* Dàn lạnh

Trang 60

Nguồn điện cung cấp

V1 : 1 pha, 220~240V, 50 Hz

VE : 1 pha, 220~240/220, 50 Hz/60 Hz Y1 : 3 pha, 380~415V, 50 Hz

Đời

Vd ‘K’ Series

Công suất lạnh

Các kiểu dàn nóng

Máy 2 mảnh dạng đơn : R

MK

Dàn giải nhiệt

3a) Danh mục sản phẩm

A B 1 2 3 X D 4

Trang 61

3a) Danh mục sản phẩm

Dànlạnh

Đời Vd ‘K’ Series

Nguồn điện cung cấp

V1 : 1 pha, 220 to 240V, 50 Hz

VE : 1pha, 220 to 240V, 50 Hz, 220V, 60 Hz VAL : 1pha, 220V, 60 Hz

Công suất lạnh Các kiểu máy

C : Loại cassette âm trần (2 hướng thổi)

F : Loại cassette âm trần (4 hướng thổi)

D : Loại âm trần nối ống gió (Aùp suất tĩnh thấp)

K : Loại cassette âm trần đặt góc (1 hướng thổi)

S : Loại giấu trần

M : Loại giấu trần nối ống gió

H : Loại áp trần

A : Loại treo tường

L : Loại đặt sàn

LM : Loại giấu sàn

D E F G 12 X H 3

Cho biết rằng đây là loại dàn lạnh INVERTER

Trang 62

* Dàn nóng

Đời Vd ‘H’ Series

Nguồn điện cung cấp Y1 : 3 pha, 380 to 415V, 50 Hz YAL : 3 pha, 380, 60 Hz (chỉ dùng cho loại 2 chiều)

Trang 63

3) Làm quen

3b) Tóm tắt các chi tiết về lợi ích/sản phẩm

Loại treo tường

Dễ lắp đặt trong phòng

Không yêu cầu trần giả

Hợp thẩm mỹ

Êm hơn loại cửa sổ

Thiết kế chắc

Bộ lọc sạch không khí

Trang 64

FT25 R25 2.60 8,900 0.82 3.90 FT35 R35 3.50 11,900 1.10 5.10 FT50 R50 5.30 18,100 2.00 10.10 FT60 R60 6.40 21,800 2.41 11.80 FAY71 R71 7.80 26,600 3.00 14.20 FAY100 R100 10.60 36,100 3.80 18.20 FT25 - 2.6 8,900 0.04 0.16 FT35 - 3.5 11,900 0.04 0.16 FT50 - 5.3 18,100 0.05 0.24 FT60 - 6.4 21,800 0.06 0.29

- MA45 4.68 16,000 1.24 6.10

- MA56 5.94 20,300 1.65 7.60

- MA90 8.80 30,000 2.76 12.80 CTK25F - 2.50 8,500 0.02 0.14 CTK35F - 3.50 11,900 0.03 0.16 CTK45F - 4.50 15,300 0.03 0.17

(Dàn lạnh)

Trang 65

3b) Tóm tắt các chi tiết về lợi ích/sản phẩm

Loại áp trần

Thích hợp cho phòng không có không gian trần

Lắp đặt dưới trần

Dễ bảo trì

Không khí lạnh thổi ra tốt hơn

Thường có công suất lớn hơn

Bộ lọc có tuổi thọ cao

Tự động đảo gió

Chức năng tự chẩn đoán sự cố

Trang 66

Loại âm trần

4 hướng thổi phân bổ không khí tốt hơn

Thích hợp với trần cao

Dễ lắp đặt

Gọn gàng hơn

Công suất lớn hơn

Tự động đảo gió

Bộ lọc có tuổi thọ cao

Trang 67

3b) Tóm tắt các chi tiết về lợi ích/sản phẩm

Loại tủ đứng đặt sàn (Thổi thẳng)

Dễ lắp đặt

Dễ bảo trì

Tự động đảo gió

Chức năng tự chẩn đoán sự cố

Trang 68

Loại đặt sàn (nối ống gió)

Dễ lắp đặt

Dễ bảo trì

Công suất lớn hơn

Trang 69

Hệ thống ĐHKK 2 mảnh

FHC35 R35 3.58 12,200 1.21 6.40 FHC50 R50 5.34 18,200 2.01 10.00 FHC60 R60 6.44 22,000 2.42 13.20 FHYC71 R71 7.80 26,600 3.10 14.50 FHYC100 R100 10.60 36,100 3.90 18.80 FHYC125 R125 13.00 44,500 4.50 9.50 FHK35 R35 3.54 12,100 1.41 6.00 FHK45 R50 5.19 17,700 2.25 9.60 FHK60 R60 6.60 22,800 2.76 13.20 FHK71 R71 7.80 26,600 3.10 14.40 FH35 R35 3.54 12,100 1.43 6.10 FH45 R50 5.19 17,700 2.25 9.70 FH60 R60 6.60 22,800 2.70 12.90 FH71 R71 7.80 26,600 3.10 14.20 FH100 R100 10.60 36,100 3.90 8.00 FH125 R125 13.00 44,500 4.50 9.40 FHB35 R35 3.54 12,100 1.47 6.30 FHB45 R45 5.19 17,700 2.33 10.10 FHB60 R60 6.60 22,800 2.78 13.30 FHYB71 R71 7.80 26,600 3.20 14.80 FHYB100 R100 10.60 36,100 3.90 8.10 FHYB125 R125 13.00 44,500 4.60 9.90

Loại âm trần

Loại âm trần góc

Loại áp trần

Loại giấu trần

nối ống gió

Loại 2 mảnh đơn (Sky Air) (F & K Series)

Loại 2 mảnh đơn (Sky Air) (F & K Series)

Loại 2 mảnh đơn (Sky Air) (F & K Series)

Loại 2 mảnh đơn (Sky Air) (F & K Series)

Loại Kiểu dàng lạnh Kiểu dàng nóng Công suất Nguồn điện cung cấp

Trang 70

Loại 2 mảnh đơn

Bạn có thể điều khiển

độc lập

Dễ bảo trì

Thiết kế bền

Dàn lạnh khi hoạt

động không gây tiếng ồn

Dàn lạnh

Dàn nóng

Trang 71

Loại 1 dàn nóng nhiều dàn lạnh

Ít dàn nóng hơn

Có thể làm mát nhiều phòng cùng một lúc

Thiết kế linh hoạt

Giảm chi phí lắp đặt

Tiết kiệm điện năng

3b) Tóm tắt các chi tiết về lợi ích/sản phẩm

Trang 73

3b) Tóm tắt các chi tiết về lợi ích/sản phẩm

Toilet Nhà bếp

MẶT BẰNG

Phòng ăn

Trang 75

Multi Split System

3b) Tóm tắt các chi tiết về lợi ích/sản phẩm

Trang 76

Hệ thống VRV

VRV sử dụng cho công suất trên

14.5 kW

Trang 77

VRV là từ viết tắt củaVariable Refrigerant Volume Đó là một hệ

thống Air-Cooled Multi-Split System.

Nó có thể có đường ống tối đa là 150m và có thể nối tới 40 dàn lạnh VRV là một hệ thống không sử dụng nước bởi vì nó dùng môi chất lạnh và tại sao VRV được sử dụng thay cho RA Split là bởi vì:

chủ đầu tư

3b) Tóm tắt các chi tiết về lợi ích/sản phẩm

Trang 79

Hỏi & Trả lời

Ngày đăng: 29/10/2012, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w