- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động +Tìm vần ia trong truyện tranh và đọc truyện... - Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động +Tìm vần ua - a trong truyện tranh và đọc tr
Trang 1Tuần:1 Thứ ngày tháng năm 2007 Tiết: Môn: Tiếng Việt
($ 1) e
I-MụC TIÊU:
* Làm quen, nhận biết đợc chữ e, ghi âm chữ e
* Nhận thức đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật có âm e
* Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ trong SGK chủ đề “ lớp học”
- Treo tranh- tranh vẽ gì? (nhóm đôi)
- Viết bảng: bé, me, xe, ve
Các tiếng giống nhau ở chỗ nào?
- Viết đầu bài: e
- Đọc:e
- Quan sát và thảo luận xem tranh
vẽ gì?
- Mỗi HS trả lời ND 1 tranh
- Thảo luận, trả lời: đều có âm e
- Phát âm mẫu hớng dẫn HS Quan sát khuôn
miệng và vị trí đầu lỡi hàm dới
- Gọi HS phát âm - Sửa lỗi
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dơng
HS viết đẹp, động viên HS viết cha đẹp
-Trả lời : Có nét thắt
- Thảo luận và Trả lời : giống cái dây vắt chéo
- Quan sát cô phát âm và phát âmtheo
- Cá nhân(10), nhóm 4, cả lớp phát âm
Trang 2Luyện viết: ( 14 )
- Hớng dẫn cách để vở, cầm bút, cách tô chữ, t thế
ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động
viên
Luyện nói: ( 10’ )
- Treo tranh và hỏi: Trong tranh vẽ gì?
- KL: Nh vậy các em thấy ai cũng có lớp học của
mình vì vậy các em cần phải đến lớp học tập, trớc
hết để học chữ và tiếng Việt
- Tranh 5 các bạn nhỏ đang làm gì? Trong 3 bạn
có bạn nào không học bài của mình không?
-KL: Đi học là công vịêc rất cần thiết và rất vui.Ai
cũng phải học tập chăm chỉ Vậy lớp ta có thích đi
T3: Đàn ếch đang họcT4: Đàn gấu đang họcT5:Các em đang học
Trang 3Tuần: Thứ ngày tháng năm 2007
Tiết: Môn: Tiếng Việt
($ 29) ia
I-MụC TIÊU:
* Làm quen, nhận biết đợc vần ia.
* Tìm và đọc đợc tiếng, từ chứa vần ia, viết đúng ia, lá tía tô
* Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ trong SGK chủ đề “chia quà”
11') Hoạt động 1: Nhận biết vần ia - Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần ia:
- Cho HS cài âm i ghép với âm a
- Cho HS hiểu nghĩa từ
- Cho trực quan để hiểu nghĩa từ: tỉa lá,
( 10 )Hoạt động 3: -Viết bảng con:
- Cho HS viết vần ia - Hớng dẫn HS yếu
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu
- Cho viết lần 2
- Từ lá tía tô hớng dẫn tơng tự
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dơng
HS viết đẹp, động viên HS viết cha đẹp
- Viết bảng con
- Qs và lắng nghe
- Viết lại lần 2
Trang 4- Đính các từ để HS ghép thành câu ứng dụng
- Tìm tiếng chứa vần ia
- GD việc bảo vệ cây cối
- Cho đọc bài trong SGK
- 2 HS lên thi ghép câu ứng dụng
(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện nói:
- Cho HS nêu chủ đề luyện nói
- Gợi ý để HS nói: Ai chia quà cho con? Con đợc
chia quà gì , nhân dịp nào?
ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động
+Tìm vần ia trong truyện tranh và đọc truyện
+ Viết bài ia vào vở ô li
Trang 5* Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần ua - a, viết đúng ua - a, cua bể, ngựa gỗ
* Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ trong SGK chủ đề “giữa tra”
11') Hoạt động 1: Nhận biết vần ua-a - Tìm, đọc tiếng, từ có vần ua - a:
- Cho HS cài âm u ghép với âm a
- Cho nhận biết vần ua - HD cách nói
- Cho HS hiểu từ: cua bể
- Cho HS QS tranh cua bể
- Ghép tiếng - đọc tiếng của mình, của bạn( cn, nhóm, lớp)
- Cho HS hiểu nghĩa từ
- Cho trực quan để hiểu nghĩa từ: tre nứa
- GD HS bảo vệ đồ dùng bằng tre nứa
Trang 6(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện nói:
- Cho HS nêu chủ đề luyện nói
- Gợi ý để HS nói:Tranh vẽ cảnh vào lúc nào? ở
đâu? Con có suy nghĩ gì về cảnh ấy?
ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động
+Tìm vần ua - a trong truyện tranh và đọc truyện
+ Viết bài ia vào vở ô li
Trang 7Tuần:8 Thứ 3 ngày 30 tháng 10 năm 2007
Tiết:1 + 2 Môn: Tiếng Việt
($ 31) Ôn tập
I-MụC TIÊU:
* Củng cố cách nhận diện vần ia, ua, a.
* Tìm và đọc đợc tiếng, từ chứa vần ia, ua, a, viết đúng mùa da, ngựa tía
* GD qua câu chuyện: Khỉ và Rùa
(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con: cua bể, ngựa gỗ, cà chua, ngựa tía,
nô đùa, xa kia- cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS )
3*Bài mới
(
11') Hoạt động 1: Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần ia, ua, a:
- Cho tìm tiếng chứa vần ia
- gọi 5 HS lên bảng
- Cho HS đọc tiếng
- Tiếng có vần ua, a làm tơng tự
- Cho HS phân biệt sự giống và
khác nhau của vần: ia, ua, a
( 10 )Hoạt động 2: -Luyện đọc và hiểu từ ứng dụng:
- Cho tìm từ chứa tiếng có vần ia, ua, a
- Đính từ của HS lên bảng
- Cho HS hiểu từ: ngựa tía, trỉa đỗ
- Tìm và cài trên thanh cài
- Đọc và phân tích từ mình cài, bạn cài
(Cn, nhóm, lớp )
- HS nêu ý kiến
( 10 )Hoạt động 3: -Viết bảng con:
- Cho HS viết mùa da - Hớng dẫn HS yếu
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu
- Cho viết lần 2
- Từ ngựa tía hớng dẫn tơng tự
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dơng HS
viết đẹp, động viên HS viết cha đẹp
- Viết bảng con
- Qs và lắng nghe
- Viết lại lần 2
Trang 8- Đính bảng phụ có bài luyện đọc - cho HS đọc
ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động
- Cho HS kể trong nhóm Gợi ý thảo luận về nội
dung câu chuyện: Truyện kể về ai? Con học đợc
điều gì qua câu chuyện?
- Cho HS thi kể treo tranh
+Tìm vần ia, ua, a trong truyện tranh và đọc truyện
+ Viết bài vào vở ô li( mỗi từ 2 dòmg)
Trang 9Tuần:8 Thứ 3 ngày 30 tháng 10 năm 2007
Tiết:7 Môn: Ôn Tiếng Việt
Thi tìm tiếng từ có vần ia, ua, a
I-MụC TIÊU:
* Củng cố cách nhận diện vần ia, ua, a.
* Tìm và đọc đợc tiếng, từ chứa vần ia, ua, a trong văn bản
* GD qua câu chuyện: Khỉ và Rùa
II-Chuẩn bị đồ dùng:
* bảng ôn tập, bảng con, bảng phụ chép bài luyện đọc, bộ chữ
III-Hoạt động trên lớp:
(1 ' ) 1*ổn định tổ chức: Hát 1 bài
(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con: cua bể, ngựa gỗ, cà chua, ngựa tía,
nô đùa, xa kia- cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS )
3*Bài mới
(
11') Hoạt động 1: Tìm và đọc tiếng chứa vần ia, ua, a:
- Cho tìm tiếng chứa vần ia
- gọi 5 HS lên bảng
- Cho HS đọc tiếng
- Tiếng có vần ua, a làm tơng tự
- Cho HS phân biệt sự giống và
khác nhau của vần: ia, ua, a
- Ghép tiếng - đọc tiếng của mình, của bạn( cn, nhóm, lớp)
- Ptích tiếng (cn, nhóm, lớp)
- HS chia sẻ cùng bạn và bày tỏ ý kiến trớc lớp
( 10 )Hoạt động 2: - Tìm và đọc, từ chứa vần ia, ua, a:
- Cho tìm từ chứa tiếng có vần ia, ua, a
- Đính từ của HS lên bảng
- Cho HS hiểu từ HS tìm
- Tìm và cài trên thanh cài
- Đọc và phân tích từ mình cài, bạn cài
Trang 10* Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần oi - ai, viết đúng oi - ai, nhà ngói, bé gái.
* Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “sẻ, ri, bói cá, le le”
11') Hoạt động 1: Nhận biết -Tìm, đọc tiếng, từ có vần oi - ai:
- Cho HS cài âm o ghép với âm i
- Cho HS hiểu nghĩa từ
- Cho trực quan để hiểu nghĩa từ: ngà voi
Trang 11(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện nói:
- Cho HS nêu chủ đề luyện nói
- Gợi ý để HS nói:Tranh vẽ những con gì? Chúng
ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động
+Tìm vần oi - ai trong truyện tranh và đọc truyện.
+ Viết bài vào vở ô li ( mỗi từ 2 dòng)
Trang 12( 12 )Hoạt động 1: -Viết bảng con:
Gv cho Hs viết bảng con: gió lùa, kẽ lá, đu
đa, cửa sổ, ngủ tra
- Nhận xét bài viết của HS, tuyên dơng bài viết đẹp, động viên
HS cha viết xong
- Nhận xét giờ học
(1') 5: Dặn dò: - Về nhà:
+ Viết bài vào vở ô li ở nhà
Trang 13Tuần:8 Thứ 5 ngày 1 tháng 11 năm 2007
Tiết:1 + 2 Môn: Tiếng Việt
($ 33) ôi - ơi
I-MụC TIÊU:
* Làm quen, nhận biết đợc vần ôi - ơi.
* Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần ôi - ơi, viết đúngôi - ơi, trái ổi, bơi lội.
* Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Lễ hội ”
(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con: nhà ngói, bé gái, ngà voi, cái còi,
gà mái, bài vở- cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS )
3*Bài mới
(
11') Hoạt động 1: Nhận biết -Tìm, đọc tiếng, từ có vần ôi - ơi:
- Cho HS cài âm ô ghép với âm i
- Cho nhận biết vần ôi
( 10 )Hoạt động 3: -Viết bảng con:
- Cho HS viết vần ôi - ơi
- Hớng dẫn HS yếu
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu
- Từ trái ổi, bơi lội hớng dẫn tơng tự
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dơng,
động viên HS viết
- Viết bảng con
- Qs và lắng nghe
Trang 14- Đính các từ để HS ghép thành câu ứng dụng
- Tìm tiếng chứa vần ôi - ơi
- GD ý thức thực hiện luật ATGT
- Cho đọc bài trong SGK
- 2 HS lên thi ghép câu ứng dụng
(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện nói:
- Cho HS nêu chủ đề luyện nói
- Gợi ý để HS nói:Tranh vẽ cảnh ở đâu ?Con thấy
bao giờ? Có những gì vui?
ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động
+Tìm vần ôi - ơi trong truyện tranh và đọc truyện.
+ Viết bài vào vở ô li ( mỗi từ 2 dòng)
Trang 15* Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần ui - i, viết đúng ui - i, đồi núi, gửi th.
* Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “đồi núi”
(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con: trái ổi, bơi lội, cái chổi, thỏi còi,
ngói mới, đồ chơi - cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS )
3*Bài mới
(
11') Hoạt động 1: Nhận biết -Tìm, đọc tiếng, từ có vần ui - i:
- Cho HS cài âm u ghép với âm i
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu
- Từ đồi núi, gửi th hớng dẫn tơng tự
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dơng,
động viên HS viết
- Viết bảng con
- Qs và lắng nghe
Trang 16(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện nói:
- Cho HS nêu chủ đề luyện nói
- Gợi ý để HS nói:Tranh vẽ cảnh ở đâu ?Con thấy
ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động
+Tìm vần ui - i trong truyện tranh và đọc truyện.
+ Viết bài vào vở ô li ( mỗi từ 2 dòng)
Trang 17Tuần: 9 Thứ 2 ngày 5 tháng 11 năm 2007
Tiết:2 + 3 Môn: Học vần
($ 35) uôi - ơi
I-MụC TIÊU:
* Làm quen, nhận biết đợc vần uôi - ơi.
* Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần uôi - ơi, viết đúng uôi - ơi, nải chuối, múi bởi
* Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “chuối, bởi, vú sữa”
(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con: đồi núi, gửi th, cái túi, vui vẻ, gửi
quà, ngửi mùi- cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS
3*Bài mới
(
11') Hoạt động 1: Nhận biết -Tìm, đọc tiếng, từ có vần uôi - ơi:
- Cho HS cài âm u ghép với âm ơ và
( 10 )Hoạt động 3: -Viết bảng con:
- Cho HS viết vần uôi - ơi
- Hớng dẫn HS yếu
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu
- Từ nải chuối, múi bởi hớng dẫn tơng tự
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dơng,
động viên HS viết
- Viết bảng con
- Qs và lắng nghe
Trang 18(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện nói:
- Cho HS nêu chủ đề luyện nói
- Gợi ý để HS nói:Tranh vẽ những gì? Con đợc ăn
cha? Con kể cho các bạn nghe về những quả con
ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động
+Tìm vần uôi - ơi trong truyện tranh và đọc truyện.
+ Viết bài vào vở ô li ( mỗi từ 2 dòng)
Trang 19Tuần:9 Thứ 3 ngày 6 tháng 11 năm 2007
Tiết:1 +2 Môn: Học vần
($ 36) ay - ây
I-MụC TIÊU:
* Làm quen, nhận biết đợc vần ay - ây.
* Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần ay - ây, viết đúng ay - ây, máy bay, nhảy dây
* Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “chạy, bay, đi bộ, đi xe ”
(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con: quả chuối, múi bởi, tuổi thơ, buổi
tối, túi lới, tơi cời- cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS )
3*Bài mới
(
11') Hoạt động 1: Nhận biết -Tìm, đọc tiếng, từ có vần ay - ây:
- Cho HS cài âm a ghép với âm y
( 10 )Hoạt động 3: -Viết bảng con:
- Cho HS viết vần ay - ây
- Hớng dẫn HS yếu
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu
- Từ máy bay, nhảy dây hớng dẫn tơng tự
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dơng,
động viên HS viết
- Viết bảng con
- Qs và lắng nghe
Trang 20(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện nói:
- Cho HS nêu chủ đề luyện nói
- Gợi ý để HS nói:Tranh vẽ những gì?Con thấy
bao giờ? Con kể cho các bạn nghe về những hoạt
ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động
+Tìm vần ay - ây trong truyện tranh và đọc truyện.
+ Viết bài vào vở ô li ( mỗi từ 2 dòng)
Trang 21Tuần:9 Thứ 3 ngày 6 tháng 11 năm 2007
Tiết:7 Môn: Ôn Tiếng Việt
Thi tìm tiếng từ có vần uôi, ơi, ay, ây
I-MụC TIÊU:
* Củng cố cách nhận diện vần uôi, ơi, ay, ây.
* Tìm và đọc đợc tiếng, từ chứa vần uôi, ơi, ay, ây trong văn bản
11') Hoạt động 1: Tìm và đọc tiếng chứa vần uôi, ơi, ay, ây:
- Cho tìm tiếng chứa vần uôi
- gọi 5 HS lên bảng
- Cho HS đọc tiếng
- Tiếng có vần uôi, ơi, ay, ây làm
tơng tự
- Cho HS phân biệt sự giống và
khác nhau của vần: uôi- ơi,
ay-ây
- Ghép tiếng - đọc tiếng của mình, của bạn( cn, nhóm, lớp)
- Ptích tiếng (cn, nhóm, lớp)
- HS chia sẻ cùng bạn và bày tỏ ý kiến trớc lớp
( 10 )Hoạt động 2: - Tìm và đọc, từ chứa vần uôi, ơi, ay, ây:
- Cho tìm từ chứa tiếng có vần uôi, ơi, ay, ây
- Đính từ của HS lên bảng
- Cho HS hiểu từ HS tìm
- Tìm và cài trên thanh cài
- Đọc và phân tích từ mình cài, bạn cài
Trang 22* Tìm và đọc đợc tiếng, từ chứa vần đã ôn viết đúng tuổi thơ, mây bay
* GD qua câu chuyện: Cây khế
(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con: máy bay, nhảy dây, cối xay, vây cá,
ngày hội, cây cối- cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS )
3*Bài mới
(
11') Hoạt động 1: Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần ai - ay, oi, ôi, ơi, ui, i, uôi, ơi:
- Cho tìm tiếng chứa vần ai
( 10 )Hoạt động 2: -Luyện đọc và hiểu từ ứng dụng:
- Cho tìm từ chứa tiếng có vần oi, ôi, ơi, ui, i,
uôi, ơi
- Đính từ của HS lên bảng
- Cho HS hiểu từ: tuổi thơ
- Tìm và cài trên thanh cài
- Đọc và phân tích từ mình cài, bạn cài
(Cn, nhóm, lớp )
- HS nêu ý kiến
( 10 )Hoạt động 3: -Viết bảng con:
- Cho HS viết tuổi thơ - Hớng dẫn HS yếu
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu
- Cho viết lần 2
- Từ mây bay hớng dẫn tơng tự
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dơng HS
viết đẹp, động viên HS viết cha đẹp
- Viết bảng con
- Qs và lắng nghe
- Viết lại lần 2
Trang 23ngồi Quan tâm HS yếu.
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động
- Cho HS kể trong nhóm Gợi ý thảo luận về nội
dung câu chuyện: Truyện kể về ai? Con học đợc
điều gì qua câu chuyện?
- Cho HS thi kể treo tranh
+Kể chuyện cho bố mẹ nghe
+ Viết bài vào vở ô li( mỗi từ 2 dòmg)
Trang 24( 12 )Hoạt động 1: -Viết bảng con:
Gv cho Hs viết bảng con: tay mẹ, ru bé, ngủ
say, gió trời, giữa tra, oi ả
- Nhận xét bài viết của HS, tuyên dơng bài viết đẹp, động viên
HS cha viết xong
- Nhận xét giờ học
(1') 5: Dặn dò: - Về nhà:
+ Viết bài vào vở ô li ở nhà
Trang 25Tuần: 9 Thứ 5 ngày 8 tháng 11 năm 2007
Tiết:1 +2 Môn: Học vần
($ 38) eo - ao
I-MụC TIÊU:
* Làm quen, nhận biết đợc vần eo - ao.
* Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần eo - ao i, viết đúng eo - ao, chú mèo, ngôi sao.
* Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ gió, mây ma, bão lũ ”
11') Hoạt động 1: Nhận biết -Tìm, đọc tiếng, từ có vần eo - ao:
- Cho HS cài âm e ghép với âm o
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu
- Từ chú mèo, ngôi sao hớng dẫn tơng tự
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dơng,
động viên HS viết
- Viết bảng con
- Qs và lắng nghe
Trang 26(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện nói:
- Cho HS nêu chủ đề luyện nói
- Gợi ý để HS nói:Tranh vẽ cảnh ở đâu ?Con thấy
bao giờ? Co kể cho bạn nghe về những gì con
ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động
+Tìm vần eo - ao trong truyện tranh và đọc truyện.
+ Viết bài vào vở ô li ( mỗi từ 2 dòng)
Trang 27Tuần: 10 Thứ 2 ngày 12 tháng 11 năm 2007 Tiết: 1 + 2 Môn: Học vần
($ 39) au - âu
I-MụC TIÊU:
* Làm quen, nhận biết đợc vần au - âu.
* Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần au - âu, viết đúng au - âu, cây cau, cái cầu
* Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ bà cháu ”
(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con:chú mèo, ngôi sao, cái kéo, leo trèo,
trái đào, chào cờ - cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS )
3*Bài mới
(
11') Hoạt động 1: Nhận biết -Tìm, đọc tiếng, từ có vần au - âu:
- Cho HS cài âm a ghép với âm u
- Cho chia sẻ để hiểu nghĩa từ HS tìm: lau
sậy, chau chấu, sáo sậu
- Đọc từ (Cá nhân, nhóm, lớp )
- Ptích từ (cn, nhóm, lớp)
- HS chia sẻ ý kiến trớc lớp
( 10 )Hoạt động 3: -Viết bảng con:
- Cho HS viết vần au - âu
- Hớng dẫn HS yếu
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu
- Từ cây cau, cái cầu hớng dẫn tơng tự
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dơng,
động viên HS viết
- Viết bảng con
- Qs và lắng nghe
Trang 28(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện nói:
- Cho HS nêu chủ đề luyện nói
- Gợi ý để HS nói:Tranh vẽ gì ?Con có bà không?
Con kể cho bạn nghe về bà của mình?
ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động
+Tìm vần au - âu trong truyện tranh và đọc truyện.
+ Viết bài vào vở ô li ( mỗi từ 2 dòng)
Trang 29Tuần: 10 Thứ 3 ngày 13 tháng 11 năm 2007 Tiết:1 + 2 Môn: Học vần
($ 40) iu - êu
I-MụC TIÊU:
* Làm quen, nhận biết đợc vần iu - êu.
* Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần iu - êu, viết đúng iu - êu , lỡi rìu, cái phễu.
* Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Ai chịu khó ”
(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con: cây cau, cái cầu, rau cải, lau sậy,
châu chấu, sáo sậu - cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS )
3*Bài mới
(
11') Hoạt động 1: Nhận biết -Tìm, đọc tiếng, từ có vần iu - êu:
- Cho HS cài âm i ghép với âm u
- Cho nhận biết vần iu, so sánh với
( 10 )Hoạt động 3:-Viết bảng con:
- Cho HS viết vần iu - êu
- Hớng dẫn HS yếu
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu
- Từ lỡi rìu, cái phễu hớng dẫn tơng tự
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dơng,
động viên HS viết
- Viết bảng con
- Qs và lắng nghe
Trang 30(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện nói:
- Cho HS nêu chủ đề luyện nói
- Gợi ý để HS nói:Tranh vẽ những gì?Con thấy ai
ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động
+Tìm vần iu - êu trong truyện tranh và đọc truyện.
+ Viết bài vào vở ô li ( mỗi từ 2 dòng)
Trang 31Tiết:7 Môn: Ôn Tiếng Việt
Thi tìm tiếng từ có vần au, âu, iu, êu
I-MụC TIÊU:
* Củng cố cách nhận diện vần au, âu, iu, êu.
* Tìm và đọc đợc tiếng, từ chứa vần au, âu, iu, êu trong văn bản
11') Hoạt động 1:Tìm và đọc tiếng chứa vần au, âu, iu, êu:
- Cho tìm tiếng chứa vần au
- gọi 5 HS lên bảng
- Cho HS đọc tiếng
- Tiếng có vần âu, iu, êu làm tơng
tự
- Cho HS phân biệt sự giống và
khác nhau của vần: au- âu,
iu- êu
- Ghép tiếng - đọc tiếng của mình, của bạn( cn, nhóm, lớp)
- Ptích tiếng (cn, nhóm, lớp)
- HS chia sẻ cùng bạn và bày tỏ ý kiến trớc lớp
( 10 )Hoạt động 2:- Tìm và đọc, từ chứa vần au, âu, iu, êu:
- Cho tìm từ chứa tiếng có vần au, âu, iu, êu
- Đính từ của HS lên bảng
- Cho HS hiểu từ HS tìm
- Tìm và cài trên thanh cài
- Đọc và phân tích từ mình cài, bạn cài
Trang 32* GD qua câu chuyện: Cây khế
(3 ' ) 2*Kiểm tra bài cũ: - Gv cho Hs viết bảng con: máy bay, nhảy dây, cối xay, vây cá,
ngày hội, cây cối- cho HS đọc từ ( cá nhân, nhóm, lớp) - HS đọc SGK ( 6 HS )
3*Bài mới
(
11') Hoạt động 1: Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần ai - ay, oi, ôi, ơi, ui, i, uôi, ơi:
- Cho tìm tiếng chứa vần ai
( 10 )Hoạt động 2: -Luyện đọc và hiểu từ ứng dụng:
- Cho tìm từ chứa tiếng có vần oi, ôi, ơi, ui, i,
uôi, ơi
- Đính từ của HS lên bảng
- Cho HS hiểu từ: tuổi thơ
- Tìm và cài trên thanh cài
- Đọc và phân tích từ mình cài, bạn cài
(Cn, nhóm, lớp )
- HS nêu ý kiến
( 10 )Hoạt động 3: -Viết bảng con:
- Cho HS viết tuổi thơ - Hớng dẫn HS yếu
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu
- Cho viết lần 2
- Từ mây bay hớng dẫn tơng tự
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dơng HS
viết đẹp, động viên HS viết cha đẹp
- Viết bảng con
- Qs và lắng nghe
- Viết lại lần 2
Trang 33ngồi Quan tâm HS yếu.
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động
- Cho HS kể trong nhóm Gợi ý thảo luận về nội
dung câu chuyện: Truyện kể về ai? Con học đợc
điều gì qua câu chuyện?
- Cho HS thi kể treo tranh
+Kể chuyện cho bố mẹ nghe
+ Viết bài vào vở ô li( mỗi từ 2 dòmg)
Trang 34- Cho từng HS đọc vần, từ, câu và cho điểm - HS đọc lần lợt từng em.
Trang 35Tuần: 11 Thứ 2 ngày 19 tháng 11 năm 2007 Tiết: 2 + 3 Môn: Học vần
($ 42) u - ơu
I-MụC TIÊU:
* Làm quen, nhận biết đợc vần u – ơu.
* Tìm và đọc tiếng, từ chứa vầnu – ơu, viết đúng u – ơu, trái lựu, hơu sao
* Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Hổ, báo, gấu, hơu , nai, voi”
11') Hoạt động 1: Nhận biết -Tìm, đọc tiếng, từ có vần u – ơu:
- Cho HS cài âm ghép với âm u
- Cho chia sẻ để hiểu nghĩa từ HS tìm: chú
cừu, mu trí, bầu rợu, bớu cổ
- Đọc từ (Cá nhân, nhóm, lớp )
- Ptích từ (cn, nhóm, lớp)
- HS chia sẻ ý kiến trớc lớp
( 10 )Hoạt động 3: -Viết bảng con:
- Cho HS viết vần u – ơu
- Hớng dẫn HS yếu
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu
- Từ trái lựu, hơu sao hớng dẫn tơng tự
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dơng,
động viên HS viết
- Viết bảng con
- Qs và lắng nghe
Trang 36(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện nói:
- Cho HS nêu chủ đề luyện nói
- Gợi ý để HS nói:Tranh vẽ gì ?Con có bao giờ
thấy chúng không?Con kể cho bạn nghe về
ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động
+Tìm vần u – ơu trong truyện tranh và đọc truyện.
+ Viết bài vào vở ô li ( mỗi từ 2 dòng)
Trang 37Tuần: 11 Thứ 3 ngày 11 tháng 11 năm 2008 Tiết:1 + 2 Môn: Học vần
($ 43) Ôn tập
I-MụC TIÊU:
* Củng cố cách nhận diện vần au, ao, eo, âu, êu, iu, u, iêu, yêu, ơu.
* Tìm và đọc đợc tiếng, từ chứa vần đã ôn viết đúng ao bèo, cá sấu, kì diệu
* GD qua câu chuyện: Sói và Cừu
( 10 )Hoạt động 2:-Luyện đọc và hiểu từ ứng dụng:
- Cho tìm từ chứa tiếng có vần au, ao, eo, âu,
êu, iu, u, iêu, yêu, ơu.
- Đính từ của HS lên bảng
- Cho HS hiểu từ: ao bèo, cá sấu, kì diệu
- Tìm và cài trên thanh cài
- Đọc và phân tích từ mình cài, bạn cài
(Cn, nhóm, lớp )
- HS nêu ý kiến
( 10 )Hoạt động 3: -Viết bảng con:
- Cho HS viết cá sấu
- Hớng dẫn HS yếu
- Nhận xét và sửa lỗi cho HS - Viết mẫu
- Cho viết lần 2
- Từ kì diệu hớng dẫn tơng tự
- Nhận xét và sửa sai cho HS , tuyên dơng HS
viết đẹp, động viên HS viết cha đẹp
- Viết bảng con
- Qs và lắng nghe
- Viết lại lần 2
Trang 38- Đính bảng phụ có bài luyện đọc - cho HS đọc
thầm - gọi HS đọc trớc lớp
- Cho HS tìm tiếng chứa vần đã ôn
- GD HS yêu quý và bảo vệ chim sáo
- Cho đọc bài trong SGK
ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động
- Cho HS kể trong nhóm Gợi ý thảo luận về nội
dung câu chuyện: Truyện kể về ai? Con học đợc
điều gì qua câu chuyện?
- Cho HS thi kể treo tranh
+Kể chuyện cho bố mẹ nghe
+ Viết bài vào vở ô li( mỗi từ 2 dòng)
Trang 39Tiết: 3 + 4 Môn: Học vần
($ 43) on - an
I-MụC TIÊU:
* Làm quen, nhận biết đợc vần on – an.
* Tìm và đọc tiếng, từ chứa vần on – an, viết đúng on – an, mẹ con, nhà sàn
* Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Bé và bạn bè ”
11') Hoạt động 1:Nhận biết -Tìm, đọc tiếng, từ có vần on – an:
- Cho HS cài âm o ghép với âm n
Trang 40(10 ’ ) hoạt động 5: Luyện nói:
- Cho HS nêu chủ đề luyện nói
- Gợi ý để HS nói:Tranh vẽ gì ?Con có bạn bè
không? Con kể cho bạn nghe về bạn bè của
ngồi Quan tâm HS yếu
- Chấm 10 bài viết - nhận xét tuyên dơng, động
+Tìm vần on – an trong truyện tranh và đọc truyện.
+ Viết bài vào vở ô li ( mỗi từ 2 dòng)