Câu 1: Hệ thức nào biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với chiều dài l, tiết diện S và với điện trở suất ρ của vật liệu làm dây dẫn?. Câu 3: Để xác định sự phụ thuộc của điệ
Trang 1Phòng GD Phan Thiết Kiểm tra 45 phút ( Tiết 21 )
Họ và tên: ……… Lớp: ……Học sinh làm bài trên tờ giấy này
Điểm Lời Phê của giáo viên Phụ huynh xác nhận đã xem bài KT
Trắc nghiệm: (5 điểm) Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A hoặc B, C, D ở phương án đúng.
Câu 1: Hệ thức nào biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với chiều dài l, tiết diện S và với điện trở suất ρ của vật liệu làm dây dẫn?
A R l S
.
ρ
= B R =ρl.S
C R =ρS.l
D R =lρ.S
Câu 2: Hệ thức nào thể hiện định luật Ơm?
Câu 3: Để xác định sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn thì cần so sánh điện trở của các dây dẫn cĩ:
A chiều dài, tiết diện như nhau và được làm từ các loại vật liệu khác nhau
B chiều dài, tiết diện khác nhau và được làm từ cùng một loại vật liệu
C chiều dài khác nhau, tiết diện như nhau và được làm từ cùng một loại vật liệu
D chiều dài, tiết diện khác nhau và được làm từ các loại vật liệu khác nhau
Câu 4: Một bĩng đèn cĩ ghi 220V – 100W được mắc vào hiệu điện thế 180V Tính cường độ dịng điện chạy qua bĩng đèn khi đĩ.
Câu 5: Hai điện trở R 1 và R 2 mắc nối tiếp nhau vào hiệu điện thế U AB Khi đĩ hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U 1 và U 2 Hệ thức nào biểu diễn mối quan hệ giữa U AB với U 1 và U 2 ?
A U AB =U1 +U2 B U AB =U1 =U2 C
2 1
2
1
U U
U U
U AB
+
2
1
U
U
U AB =
Câu 6: Cĩ hai điện trở R 1 và R 2 mắc song song nhau Biết R 1 > R 2 > 0 Gọi R tđ là điện trở tương đương của mạch điện thì ta cĩ:
A Rtđ > R1 > R2 B R1 < Rtđ < R2 C 0 < Rtđ < R2 D Rtđ = R1 = R2
Câu 7: Một đoạn mạch cĩ điện trở R được mắc vào hiệu điện thế U thì dịng điện chạy qua nĩ cĩ cường
độ I và cơng suất điện của nĩ là P Điện năng mà đoạn mạch này tiêu thụ trong thời gian t là:
2
U A R
=
Câu 8: Trên nhãn của một dụng cụ điện ghi 220V - 800W Hãy cho biết ý nghĩa của con số đĩ.
A Cơng suất của dụng cụ nhỏ hơn 800W khi sử dụng đúng với hiệu điện thế 220V
B Cơng suất của dụng cụ luơn ổn định là 800W khi sử dụng đúng với hiệu điện thế 200V
C Cơng suất của dụng cụ bằng 800W khi sử dụng đúng với hiệu điện thế 220V
D Cơng suất của dụng cụ lớn hơn 800W khi sử dụng đúng với hiệu điện thế 220V
Câu 9: Trên bĩng đèn cĩ ghi 6V-3W Khi đèn sáng bình thường thì dịng điện chạy qua đèn cĩ cường độ
là bao nhiêu?
Câu 10: Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 3 điện trở R 1 = 2Ω và R 2 = 2Ω, R 3 = 4Ω mắc song song nhau là bao nhiêu?
Trang 2A 8Ω B 0,8Ω C 2Ω D 0,4Ω
Câu 11: Đại lượng nào không thay đổi trên đoạn mạch mắc nối tiếp?
A Điện trở B Hiệu điện thế C Cường độ dòng điện D Công suất
Câu 12: Nếu nhiệt lượng Q tính bằng Calo thì phải dùng biểu thức nào trong các biểu thức sau?
A Q = 0,24.I².R.t B Q = 0,24.I.R².t C Q = I.U.t D Q = I².R.t
Câu 13: Cầu chì là một thiết bị giúp ta sử dụng an toàn về điện Cầu chì hoạt động dựa vào
A hiệu ứng Jun – Lenxơ B sự nóng chảy của kim loại
C sự nở vì nhiệt D sự nóng chảy của kim loại dựa vào định luật Jun – Lenxơ
Câu 14: Định luật Jun-Lenxơ được áp dụng khi điện năng biến đổi thành
Câu 15: Hai điện trở R 1 = 5Ω và R 2 =10Ω mắc nối tiếp Cường độ dòng điện qua điện trở R 1 là 4A Thông tin nào sau đây là sai?
A Điện trở tương đương của cả mạch là 15Ω B Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 8A
C Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60V D Hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 là 20V
Câu 16: Khi dịch chuyển con chạy của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi theo?
A Chiều dài dây dẫn của biến trở B điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến tr ở
C Tiết diện dây dẫn của biến trở D nhiệt độ của biến trở
Câu 17: Khi thay đổi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện giảm đi ba lần Vậy hiệu điện thế ở hai dầu dây dẫn
A giảm ba lần B tăng ba lần C giảm 9 lần D tăng 9 lần
Câu 18: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết
A thời gian sử dụng điện của gia đình B công suất điện mà gia đình sử dụng
C lượng điện năng mà gia đình đã sử dụng D số dụng cụ và thiết bị đang được sử dụng
Câu 19: Khi thay bóng đèn hỏng, biện pháp nào sau đây là đảm bào an toàn nhất?
C đeo găng tay D ngắt cầu dao điện ở đầu nguồn điện
Câu 20: Một sợi dây dẫn bằng đồng được cắt ra làm 3 đoạn có chiều lần lượt l 1 = 5m, l 2 = 3m, l 3 = 8m Xếp dây theo thứ tự điện trở nhỏ dần là:
A l1< l2,<l3 B l1< l3< l2 C l3< l2< l1 D l3< l1< l2
T
ự luận : (5 ñieåm)
Câu 21: 3 điểm.
Cho mạch điện như hình vẽ bên
Biết R1 = 2Ω, R2 = 4Ω, R3 = 6Ω, UAB = 6V
a) Tìm số chỉ ampe kế
b) Tính cường độ dòng điện qua từng điện
trở
Câu 22: 0,75 điểm.
Một cuộn dây điện trở có trị số là 10Ω, được quấn bằng dây nikêlin có tiết diện là 0,1mm2 và có điện trở suất là 0,4.10-6Ωm Tính chiều dài của dây nikêlin dùng để quấn cuộn dây điện trở này
Câu 23: 1,25 điểm.
Trên một bóng đèn có ghi 6V-5W Mắc đèn này vào hiệu điện thế 5V trong 2 giờ
a) Tính điện trở của đèn
b) Tính công suất đèn khi đó
c) Tính điện năng mà đèn này tiêu thụ trong khoảng thời gian đã cho trên đây
Trang 3Đáp án: kiểm tra môn Vật lý 9 Tiết 21 200 9 – 20 10 Đề số 1: GV ra đề: Phạm Hữu Triều Số lượng: Lớp 9a1 + 9a2 = 81 đề
Trắc nghiệm: (5 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25đ.
ĐÁP
ĐÁP
Câu 21: (3đ)
Ta cĩ R1 nt R2
R12 = R1 + R2 = 2 + 4 = 6Ω (0,5đ)
Ta cĩ (R1 nt R2) // R3
Rtđ = (R12.R3)/(R12 + R3) = (6.6) / (6 + 6) = 3Ω (0,5đ)
I = U / Rtđ = 6 / 3 = 2A (0,5đ)
Do (R1 nt R2) // R3 U = U3 = U12 I3 = 3
3
R = 6= 1 A (0,5đ)
Mà I = I3 + I12 I12 = I – I3 = 2 – 1 = 1A (0,5đ)
R1 nt R2 I12 = I1 = I2 = 1A (0,5đ) Câu 22: (1đ)
ρ
S R
l = . = (0,25đ)
10 4 , 0
10 1 , 0 10
−
−
= 2,5m (0,5đ) Câu 23: (1đ)
Rđ = U đm2 /P đm
= 7,2Ω (0,5đ)
P = U.I = I2.R = U2/R = 52/7,2 = 3,472 W (0,5đ)
A = P t = 249984,4 J (0,25đ)
Trang 4Đề kiểm tra môn Vật lý 9 Tiết 19 2009 – 20010 Đề số 1: Ma trận tổng quát GV ra đề: Phạm Hữu Triều Nội dung TL
%
Mức độ kiến thức kĩ năng Tổng Biết (20-30%) Hiểu (40-50%) Vận dụng (30-40%)
Sự phụ thuộc
cùa I vào U 10
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
2 (0,5đ) Định luật ôm: đ
nt, //, P, công
của dòng điện 37,5
3 (0,75đ) (0,5đ)1 (1,0)4 (1,0đ)1 (0,25đ)1 (1,5đ)2 (3.75đ)10 Sự phụ thuộc
của R vào l,S,ρ 22,5
1 (0,25đ)
1 (0,25đ)
1 (0,75đ)
7 (2,25đ)
Công suất
điện, định luật
jun-Lenxơ 25
1 (0,25đ) (1,0đ)4 (0,5đ)1 (0,75đ)1 (2,5đ)5 Sử dụng an
toàn và tiết
kiệm điện
(2,25đ) (0,5đ1 (2,5đ)10 (1,5đ)2 (0,25đ)1 (3,0đ)4 (10đ)26
Đề kiểm tra môn Vật lý 9 Tiết 19 Năm học 2009 – 2010 Đề số 1: Ma trận thẩm định
Nội dung TL
% Biết (20-30%) Mức độ kiến thức kĩ năngHiểu (40-50%) Vận dụng (30-40%) Tổng
Sự phụ thuộc
cùa I vào U 10
2 (0,25đ)
17
Định luật ôm:
nt, //, P , công
của dòng điện 37,5
5, 11, 15 (0,75đ)
1 (0,5đ)
4, 6, 7, 20 (1,0)
21 (1,0đ)
10 (0,25đ)
21 (1,5đ) (5,0đ) Sự phụ thuộc
của R vào l,S,ρ 22,5 (0,25đ)1 (0,25đ)3 (0,75đ)22 (1,25đ)
Công suất
điện, định luật
jun-Lenxơ
25 (0,25đ)14
8, 9, 12, 18 (1,0đ)
23 (0,5đ)
23 (0,75đ) (2,5 đ) Sử dụng an
toàn và tiết
kiệm điện
Tổng 100 (2,25đ) (0,5đ (2,5đ) (1,5đ) (0,25đ) (3,0đ) (10đ)