1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập trắc nghiệm Toán 6

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 636 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số nguyên âm và số nguyên dương ; D.

Trang 1

Làm bài tập sau : 1 / “ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng 2 cách rồi điền kí hiệu ∈ hoặc ∉ vào ô vuông

6 A ; 15 A ; 12 A

2 / Trắc nghiệm ( 5 phút )

Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng:

Câu 1 : Tập hợp các chữ cái có trong câu : “ Nhất tự vi sư , bán tự

vi sư “ là

A / A = { N , H , A , T , U , S , B }

B / A = { N , H , A , T , U , S , B , M }

C / A = { N , H , A , T , U , S , B , V , I }

D / Tất cả đều sai

Câu 2 : Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 là

A / B = { 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 }

B / B = { 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 }

C / B = { 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 }

D / B = { 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 }

Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng nhất

tiếp tăng dần

A / x , x+1 , x+2 , trong đó x ∈ N

B / b - 2 , b , b+1 , trong đó b ∈ N*

C / c , c + 1 , c + 3 , trong đó c ∈ N

D / m + 1 , m , m – 1 , trong đó m ∈ N*

A / 99 ; B / 101 ; C / 100 ; D / Một số khác

A / 48 ; B / 49 ; C / 50 ; D / Một số khác

Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái A , B , C , D mà em chọn

Câu 1 : Số tự nhiên có số chục là 34 , chữ số hàng đơn vị là 9 là

A / 3409 ; B / 943 ; C / 349 ; D / 439

Câu 2 : Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là :

A / 10234 ; B / 12345 ; C / 10345 ; D / Một số khác

Câu 3 : Số tự nhiên lớn nhất có 7 chữ số giống nhau là :

A / 1111111 ; B / 9999999 ; C / 1919191 ; D / 9876543

Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng Câu 1 : Tập hợp A = { 40 ; 41 ; 42 ; ……….; 100 } có bao nhiêu phần tử

A / 60 ; B / 59 ; C / 61 ; D / Một kết quả khác

Cââu 2 : Tập hợp A = { x ∈ N / 5 < x ≤ 14 } có bao nhiêu phần tử

A / 9 ; B / 10 ; C / 11 ; D / Một kếy quả khác

Trang 2

Câu 3 : Cho tập hợp A = { 1 ; 2 ; 3 } trong các cách viết sau , cách nào đúng

A / { 1}∈ A ; B / 3⊂ A ; C / { 3 }⊂ A ; D / Tất cả đều sai

Câu 4 : Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số

A / 4 ; B / 900 ; C / 9000 ; D / Một kết quả khác

Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng

Câu 1 : Cho A = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 } và B = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ;

8 } Ta nói :

A / A⊃ B ; B / A ∈ B ; C / B ⊂ A ; D / A = B

Câu 2 : Cho tập hợp A = { 1 ; 2 ; 3 } trong các cách viết sau , cách nào đúng

A / { 1}∈ A ; B / 3⊂ A ; C / { 3 }⊂ A ; D / Tất cả đều sai

Câu 3 : Cho tập hợp A = { 8 ; 10 } thì :

A / 8 ∈ A ; B / { 10 } ⊂ A ; C / { 8 ; 10 } = A ; D / Cả 3 đều đúng

Em hãy chọn câu đúng trong các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng

Câu 1: Kết quả của 81 + 243 + 19 = ?

A / 234 ; B / 432 ; C / 343 ; D / Cả 3 đều sai

Câu 2 : Kết quả của 5 25 2 16 4 = ?

A / 160 ; B / 1600 ;

C / 16000 ; D / 3200

Bài 2 : Điền dấu thích hợp vào ô vuông

A / 45 3 5 9 5 45

B / 15 4 33 + 27

C / 35 + 55 5 2 10

D / 17 13 + 87 17 3 15 4 2 5

Bài 1 : Hãy viết xen vào các chữ số 12345 một số dấu “+“ để được tổng bằng 60

Bài 2 : Ta kí hiệu n ! ( đọc là n giai thừa ) nghĩa là tích của các số tự nhiên liên tiếp kể từ 1 , tức là :

n! = 1 2 3 4 5 n

Hãy tính : a / 5 ! ; b / 4 ! – 3 !

Điền dấu thích hợp vào ô vuông

a / 60 – 10 100 : 2

b / 100 – 20 : 4 75 – 25

c / 100 : 25 – 4 100 : 100 - 0

d / 35 : 7 – 45 : 9 28 : 4 - 7

E m hãy khoanh tròn vào các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng Câu 1 : Luỹ thừa của các thừa số 5 5 5 5 5 5 5 là

A 57 ; B 75 ; C 253 ; D Một kết quả khác

Câu 2 : Có x5 = 32 thì x bằng

A 1 ; B 2 ; C 5 ; D Tất cả đều sai

Câu 3 : Kết quả của 103 + 102 + 10 = ?

Trang 3

A 106 ; B 1000 ; C 1110 ; D Một kết quả khác

Bài 1 : Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng

Câu 1 : Kết quả của 34 35 bằng

A 39 ; B 99 ; C 320 ; D 920

Câu 2 : Kết quả của 22 22 bằng

A 84 ; B 26 ; C 46 ; D Một kết quả khác

Câu 3 : Kết quả của 84 85 bằng

A 169 ; B 89 ; C 820 ; D 6420

Bài 2 : Điền dấu “ X ” vào ơ thích hợp

a) 23.22 = 26

b) 23.22 = 25

c) 54.5 = 54

x

Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng

Câu 1 : Kết quả của 37: 34 là :

A/ 33 ; B/ 328 ; C/ 37 ; D/ 3

Câu 2 : Kết quả của 1015 : 1015 là :

A/ 0 ; B/ 1 ; C / 10 ; D / 15

Câu 3 : Tổng của 12 + 22 + 32 là :

A / 62 ; B / 52 ; C / 14 ; D / 15

Khoanh trịn vào trước chữ cái A, B, C, D mà em cho là đúng

1 Lũy thừa bậc n của số a là :

A Tích của n thừa số a ; B Tích của nhiều thừa số a

C Tích của a và n ; D Cả 3 câu trên đều sai

2 Cơng thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số ( a ≠0 ) là:

A am an = am.n ; B am an = am + n ; C am an = am - n ; D am an = am + an

3 Cơng thức chia hai lũy thừa cùng cơ số ( a ≠0 ; m ≥ n) là:

A am : an = am.n ; B am : an = am + n ; C am : an = am - n ; D am : an = am - an

4 Thương của 68 : 66 là :

A 18 ; B 36 ; C 216 ; D 12

5 Giá trị của 103 là :

A 30 ; B 300 ; C 1000 ; D 3000

6 Giá trị của tổng 12 + 23 + 33 bằng :

A 63 ; B 69 ; C 18 ; D 36

7 Tích 10.100.102.103 viết dưới dạng lũy thừa là :

A 106 ; B 105 ; C 106 ; D 107

Trang 4

8 Tổng 10 + 100 + 102 + 103 bằng :

A 106 ; B 1100 ; C 1110 ; D 1111

9 Số 64 là bình phương của số :

A 8 ; B 16 ; C 18 ; D 32

10 Số 27 là lập phương của số :

A 7 ; B 9 ; C 3 ; D 6

Dạng 1 : Chọn câu đúng

Em hãy chọn câu trả lời đúng trong các chữ cái A , B , C , D sau : Câu 1 : Cho tập hợp A = { bút ; sách ; vở }

A / bút ∈ A ; B / bút ∉ A ; C / bút ⊂ A ; D / Cả 3 đều đúng

Câu 2 : Kết quả của phép tính 18 – 3 ( 1 + 22 ) là :

A / 3 ; B / 75 ; C / 19 ; D / 70

Câu 3 : Kết quả của phép tính 32 3 36 là :

A / 37 ; B / 38 ; C / 316 ; D / Cả 3 đều sai

Câu 4 : Kết quả của phép tính 47 : 4 là :

A / 45 ; B / 46 ; C / 4 7 ; D / Cả 3 đều sai

Dạng 2 : Điền dấu hoặc số thích hợp vào ô vuông

a./ 102: 52 - 4 10000

b./ 3 52- 2.7 52.22- 20 : 22

c./ 42+52+62 ( 10-6 + 25: 5 ) 2

d./ 82+92+102 ( 9 + 10 )2

e./ Kết quả của phép tính 12 + 22 + 32 +42 là :

f./ Số tự nhiên liền trước của số 56 là

g./ Số tự nhiên liền sau của số 67 là

Em hãy chọn câu trả lời đúng trong các chữ cái A , B , C , D sau : ( Mỗi câu 2,5đ)

Câu 1 : Kết quả của phép tính 18 – 3 ( 1 + 22 ) là :

A / 3 ; B / 75 ; C / 19 ; D / 70

Câu 2 : Kết quả của phép tính 32 3 36 là :

A / 37 ; B / 38 ; C / 316 ; D / Cả 3 đều sai

HS: Thực hiện phép tính

45 263 + 45 37 (5đ)

= 45 (263+37)

Trang 5

= 45 300

= 13500

Chọn câu đúng trong các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng nhất

Câu 1 : Tích có một thừa số chia hết cho 8 thì tích đó chia hết cho :

A / 2 ; B / 4 ; C / 18 ; D / Cả 2 và 4

Câu 2 : Tích có một thừa số chia hết cho 33 thì tích đó chia hết cho :

A / 10 ; B / 11 ; C / 12 ; D / 13

Bài 1 : Chọn câu đúng trong các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng

Câu 1: Số chia hết cho 2 là :

A / 1440 ; B / 1325 ; C / 2351 ; D / 2347

Câu 2 : Số 729 chia cho 2 được số dư là :

A / 1 ; B / 9 ; C / 0 ; D / Cả 3 đều sai

Câu 3 : số 325 chia cho 2 được số dư là :

A / 0 ; B / 1 ; C / 2 ; D / Cả 3 đều sai

Bài 2 : Lấy các số ở cột A , đặt vào vị trí ở cột B cho phù hợp CỘT A CỘT B

6534 ; 120 ; 39258 ; 2148 ;

3250 ; 1006

Những số chia hết cho 2

1437 ; 895 ; 3103 ; 2155 ; 4799 ;

56 ; 798 ; 875 ; 543 ; 9865439 ;

Chọn câu đúng trong các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng

Câu 1 : Số chia hết cho 9 là :

A / 1440 ; B / 1325 ; C / 321 ; D / 34

Câu 2 : Số 603 chia hết cho :

A / 2 ; B / 3 ; C / 5 ; D / 9

Câu 3 : Số nào sau đây mà chia cho 9 cĩ số dư là 7

A / 43 ; B / 23 ; C / 99 ; D / 144

Chọn câu đúng trong các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng Câu 1 : Số nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

A./ 132 ; B./ 321 ; C./ 312 ; D./ Cả 3 đều đúng

Câu 2 : Số nào sau đây chia hết cho 3 và chia hết cho 9

A./ 345 ; B./ 750 ; C./ 357 ; D./ 405

Câu 3 : Số nào sau đây chia hết cho cả 2 , 3 , 5 , 9

Trang 6

A./ 720 ; B./ 270 ; C./ 1980 ; D./ Cả A ,

B , C

Câu 4 : Số nào sau đây chia hết cho 3 , 9 mà không chia hết cho 2 , 5 A./ 315 ; B./ 702 ; C./ 720 ; D./ 531

Chọn câu đúng trong các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng

Câu 1 : Số nào sau đây là ước của 27

A./ 3 ; B./ 9 ; C./ 27 ; D./ Cả 3 đều đúng

Câu 2 : Số nào sau đây là bội của 5

A./ 43 ; B./ 79 ; C./ 84 ; D./ 55

Câu 3 : Số nào sau đây vừa là bội của 4 cũng là bội của 13

A./ 44 ; B./ 26 ; C./ 65 ; D./ 52

Câu 4 : Xét trên tập N , trong các số sau , bội của 14 là :

A./ 48 ; B./ 28 ; C./ 36 ; D./ 7

Câu 5 : Xét trên tập N , trong các số sau , ước của 14 là :

A./ 28 ; B./ 14 ; C./ 4 ; D./ Cả 3 đều sai

Dạng 1 : Chọn câu đúng

Trong các câu sau , câu nào đúng , câu nào sai

a) Số nguyên tố là số có hai ước số trở lên

b) Hợp số là số có từ hai ước số trở lên

c) Số 1 là số nguyên tố

d) Số 0 là hợp số

Dạng 2 : Điền số thích hợp vào ô vuông

a) Số có các ước số là : 1 ; 3 ; 5 ; 15 ; 30

b) Số có các bội số là : 0 ; 5 ; 10 ; 15 ; 20 ; ……

c) Số là bội của 4 và cũng là ước của 32

Chọn câu đúng trong các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng

Câu 1 : Số nguyên tố là :

A./ Mọi số nguyên tố đều cĩ chữ số tận cùng là số lẻ

B./ Khơng cĩ số nguyên tố chẵn

C./ Số nguyên tố chẵn duy nhất là 2

D./ Số nguyên tố nhỏ nhất là 0

Câu 2 : Số 1 là :

A./ Hợp số ; B./ Số nguyên tố ; C./ Số khơng cĩ ước nào cả ;

D./ Ước của bất kỳ số tự nhiên khác 0

Chọn câu đúng trong các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng

Câu 1 : Cách viết nào được gọi là phân tích 120 ra thừa số nguyên tố

Trang 7

A./ 120 = 2.3.4.5 ; B./ 120 = 1.8.15 ; C./ 120 = 23.3.5 ; D./ 120 = 2.60

Câu 2 : Phân tích số 24 ra thừa số nguyên tố - Cách tính đúng là :

A./ 24 = 4.6 ; B./ 24 = 23.3 ; C./ 24 = 24.1 ; D./ 24 = 2.12

Bài 1 : Chọn câu đúng trong các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng

Phân tích số 195 ra thừa số nguyên tố là :

A./ 3 52 ; B./ 3 5 7 ; C./ 3 5 72 ; D./ 3 5 13

Bài 2 : Điền số thích hợp vào tiếp theo các câu sau :

A./ Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố là : ………

B./ Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là : ………

C./ Có một số nguyên tố chẵn là : ………

D./ Số nguyên tố nhỏ nhất là : ………

Chọn câu đúng trong các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng Cho biết 42 = 2 3 7 ; 70 = 2 5 7 ; 180 = 22 32 5 ; 36 = 22.32 ; 60 = 22 3 5 Thì : Câu 1 : ƯC ( 60 ; 180 ) là : A / 22 32 5 ; B / 3 5 15 ; C 22 3 ; D / Cả 3 câu trên đều sai Câu 2 : ƯC ( 36 ; 42 ; 60 ) là : A./ 2 3 ; B / 22 32 5 7 ; C / 3 5 7 2 ; D./ Cả 3 câu trên đều sai Chọn câu đúng trong các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng Cho biết 42 = 2.3.7 ; 70 = 2 5.7 ; 180 = 22.32.5 ; 36 = 22.32; 60 = 22.3.5 Thì : Câu 1 : BC ( 60 ; 180 ) là : A / 22 32 5 ; B / 3 5 15 ; C 22 3 ; D / Cả 3 câu trên đều sai Câu 2 : BC ( 36 ; 42 ; 60 ) là : A./ 2 3 ; B / 22 3 2 5 7 ; C / 3 5 7 2 ; D./ Cả 3 câu trên đều sai Chọn câu đúng trong các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng Câu 1 : ƯCLN ( 18 ; 60 ) là : A./ 36 ; B./ 6 ; C./ 12 ; D./ 30 Câu 2 : Cho biết 36 = 22.32; 60 = 22.3.5 ; 72 = 23.32.Ta có ƯCLN ( 36;60;72 ) là : A./ 23 32 ; B./ 22 3 ; C./ 23 3 5 ; D./ 23 5 Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô trống a 60 4 20 36

b 90 5 10 84

c 135 7 5 168 ƯCLN (a, b, c)

ƯC (a, b, c)

Trang 8

Bài 1 : Điền dấu “ x “ vào ô trống mà em chọn :

Tìm ƯCLN ĐÚNG SAI

ƯCLN ( 40 ; 60 ) = 22 5 = 20

ƯCLN ( 40 ; 60 ) = 23 5 = 40

ƯCLN ( 2003 ; 1 ) = 1

ƯCLN ( 24 ; 16 ; 8 ) = 8

Câu 1 : Cho biết 42 = 2.3.7 ; 70 = 2.5.7 ; 180 = 22.32.5 Thì ƯCLN ( 42;70;180 ) là : A./ 2 ; B./ 22 32 7 ; C./ 22.32 5 7 ; D./ 23 5

Câu 2 : Cho 12 = 22 3 ; 24 = 23 3 ; 36 = 22 32 Thì ƯCLN ( 12; 24; 36 ) là :

A./ 2 3 ; B./ 22 32 ; C./ 22.32 ; D./ 23 32

Câu 3 : Cho 8 = 23 ; 18 = 2 32 ; 30 = 2 3 5 Thì ƯCLN ( 8 ; 18 ; 30 ) là :

A./ 2 ; B./ 22 32 ; C./ 22.32 ; D./ 23 32 5

Chọn câu đúng trong các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng

Câu 1 : ƯCLN ( 18 ; 60 ) là :

A./ 36 ; B./ 6 ; C./ 12 ; D./ 30

Câu 2 : Cho biết 36 = 22.32 ; 60 = 22.3.5 ; 72 = 23.32 Ta có ƯCLN (36;60;72) là: A./ 23 32 ; B./ 22 3 ; C./ 23 3 5 ; D./ 23 5

Câu 3 : Cho biết 42 = 2.3.7 ; 70 = 2.5.7 ; 180 = 22.32.5 Thì ƯCLN (42;70;180) là : A./ 2 ; B./ 22 32 7 ; C./ 22.32 5 7 ; D./ 23 5 Câu 4 : Cho 12 = 22 3 ; 24 = 23 3 ; 36 = 22 32 Thì ƯCLN ( 12; 24; 36 ) là : A./ 2 3 ; B./ 22 32 ; C./ 22.32 ; D./ 23 32 Câu 5 : Cho 8 = 23 ; 18 = 2 32 ; 30 = 2 3 5 Thì ƯCLN ( 8 ; 18 ; 30 ) là :

A./ 2 ; B./ 22 32 ; C./ 22.32 ; D./ 23 32 5

Câu 1 : BCNN ( 18 ; 36 ) là :

A./ 36 ; B./ 6 ; C./ 12 ; D./ 18

Câu 2 : Cho biết 36 = 22.32; 60 = 22.3.5 ; 72 = 23.32 Ta có BCNN (36;60;72) là : A./ 23 32 ; B./ 22 3 ; C./ 23 32.5 ; D./ 23 5

Tìm BCNN ĐÚNG SAI

BCNN ( 40 ; 60 ) = 23 3 5 = 120

BCNN ( 30 ; 60 ) = 23 3 5 = 120

BCNN ( 2003 ; 1 ) = 1

BCNN ( 24 ; 16 ; 8 ) = 24 3 = 48

Trang 9

Câu 1 : Cho 12 = 22 3 ; 24 = 23 3 ; 36 = 22 32 Thì BCNN ( 12; 24; 36 ) là :

A./ 2 3 ; B./ 22 32 ; C./ 22.32 ; D./ 23 32

Câu 2 : Cho 8 = 23 ; 18 = 2 32 ; 30 = 2 3 5 Thì BCNN ( 8 ; 18 ; 30 ) là :

A./ 2 ; B./ 22 32 ; C./ 22.32 ; D./ 23 32 5

a 60 4 20 36

b 90 5 10 84

c 135 7 5 168 BCNN (a, b, c)

BC (a,b, c)

Câu 1 : BCNN ( 18 ; 60 ) là :

A./ 36 ; B./ 6 ; C./ 12 ; D./ 30

Câu 2 : Cho biết 36 = 22.32 ; 60 = 22.3 5 ; 72 = 23.32 Ta có BCNN (36;60;72) là : A./ 23 32 5 ; B./ 22 3 ; C./ 23 3 5 ; D./ 23 5

Câu 3 : Cho biết 42 = 2 3.7 ; 70 = 2 5.7 ; 180 = 22.32.5 Thì BCNN (42;70;180) là : A./ 2 ; B./ 22 32 7 ; C./ 22.32 5 7 ; D./ 23 5

Tìm BCNN ĐÚNG SAI BCNN ( 40 ; 60 ) = 23 3 5 = 120

BCNN ( 30 ; 60 ) = 23 3 5 = 120 BCNN ( 2003 ; 1 ) = 1

BCNN ( 24 ; 16 ; 8 ) = 24 3 = 48 Bài 1 : Chọn câu đúng trong các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng

Câu 1 : Số đối của 4 + 5 là :

A./ 9 ; B./ - 4 ; C./ - 5 : D./ - 9

Câu 2 : Lựa chọn định nghĩa đúng :

A./ Tập hợp các số nguyên là : Z = { …; -3 ; -2 ; -1 ; 0 }

B./ Tập hợp các số nguyên là : Z = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; … }

C./ Tập hợp các số nguyên là : Z = { …; -3 ; -2 ; -1; 0 ; 1 ; 2 ; 3 }

D./ Tập hợp các số nguyên là : Z = { …; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; … }

B ài 2 : Điền chữ Đ (đúng ) hoặc S ( sai ) vào ô vuông

5 ∈ N ; 0 ∈ N ; - 5 ∈ N ; 0 ∈ Z

- 2 ∈ N* ; - 5 ∈ Z ; 1,2 ∈ N ; 1,9 ∈ Z

0 ∈ N* ; - 2 ∈ N ; ( 7 – 4 ) ∈ N ; ( 4 – 9 ) ∈ N

Chọn câu đúng trong các chữ cái A , B , C , D mà em cho là đúng

Trang 10

Câu 1 : Nam ghi nhầm 19 < 5 , hãy ghi thêm dấu + hoặc dấu - trước các số để có kết quả đúng A./ - 19 < - 5 ; B./ - 19 < + 5 ; C./ - 19 < 5 ; D./ Cả A , B , C đều đúng

Câu 2 : Tập hợp tất cả các số nguyên x thoả mãn – 2 < x < 2 là :

A./ { - 1 ; 1 ; 2 } ; B./ { - 2 ; 0 ; 2 } ; C./ { - 1 ; 0 ; 1 } ; D./ { - 2 ; - 1 ; 0 ; 1 ; 2 }

Dạng 1: Điền dấu “ x ” thích hợp vào ô mà em chọn

a) Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0

b) Mọi số nguyên dương đều lớn hơn 0

c) Mọi số nguyên dương lớn hơn mọi số nguyên âm

d) Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0 hoặc bằng 0

e) Tập hợp Z các số nguyên bao gồm các số nguyên âm và các số

nguyên dương

Dạng 2 : Chọn câu đúng

Chọn câu đúng trong các chữ cái A, B, C, D mà em cho là đúng

Câu 1: Tập hợp tất cả các số nguyên x thỏa mãn – 2 < x < 2 là :

A { -1 ; 1 ; 2 } ; B { -2 ; 0 ; 2 } ; C { -1 ; 0 ; 1 } ; D { -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 }

Câu 2 : Tập hợp Z các số nguyên gồm :

A Số nguyên âm và số 0 ; B Số nguyên dương và số 0

C Số nguyên âm và số nguyên dương ; D Số nguyên âm và số tự nhiên

Câu 3 : Tập hợp B các số nguyên âm x , sao cho – 10 < x < - 5 là :

A x = { - 10 ; - 9 ; - 8 ; - 7 ; - 6 ; - 5 } ; B x = { - 9 ; - 8 ; - 7 ; - 6 ; - 5 }

C x = { - 9 ; - 8 ; - 7 ; - 6 } ; D x = { - 10 ; - 9 ; - 8 ; - 7 ; - 6 }

Dạng 3 : Điền vào ô trống

Câu 1 : 5 ∈ N  ; Câu 2 : 0 ∈ N*  ; Câu 3: - 2 ∈ Z  ; Câu 4 : - 5 ∈ N 

Câu 5 : 0 ∈ Z  ; Câu 6 : - 5 ∈ Z  ; Câu 7 : 1,2 ∈ N  ; Câu 8 : 1,9 ∈ Z 

Câu 1 : Kết quả đúng của phép tính 3 + ( 2 + 3 ) là :

A./ - 2 ; B./ 4 ; C./ 8 ; D./ 2

Câu 2 : Kết quả đúng của phép tính – 3 + [( - 3 ) + ( - 2 ) ] là :

A./ - 2 ; B./ 4 ; C./ - 8 ; D./ 2

Câu 3 : Kết quả đúng của phép tính ( – 3 + 0 ) + ( - 3) là :

A./ 0 ; B./ 6 ; C./ - 6 ; D./ Cả A , B , C đều sai

Cột A Cột B

1 ( - 13 ) + ( - 12 ) =

- 1 ( + 13 ) + ( + 12 ) =

Ngày đăng: 10/07/2020, 21:25

w