1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phan loai de thi THPTQG hoa 2015 2017 NEW

42 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của m là Mức độ III 25.Đề MH-2015 Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 và glixerol

Trang 1

TUYỂN VÀ PHÂN LOẠI ĐỀ THI THPT QUỐC GIA

ĐỀ MINH HỌA, ĐỀ 2015, 2016 VÀ 2017

Cấu trúc đề thi THPTQG 2020 môn Hóa học

Đề thi gồm 40 câu, từ câu 41 đến câu 80

Mức độ I (12 câu): Từ câu 41 - câu 52

Mức độ II (12 câu): Từ câu 53 - câu 64

Mức độ III (12 câu): Từ câu 65 - câu 76

Mức độ IV (4 câu): Từ câu 77 - câu 80

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H= 1; Li= 7; C= 12; N = 14; O= 16; Na= 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137

PHẦN LỚP 12CHƯƠNG 1- ESTE - LIPITMức độ I

1.(Đề 2016) Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat.

2.(Đề MH-17 lần 2): Etyl axetat có công thức hóa học là

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5

3.(Đề MH-17 lần 1) Số este có công thức phân tử C4H8O2 là

A propyl propionat B metyl propionat

6.(Đề 2015) Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol etylic B ancol metylic.

C etylen glicol D glixerol.

7.(Đề 2017mã 201) Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3

C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H35COO)3C3H5

8.(Đề 2016): Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

A Benzyl axetat B Tristearin C Metyl fomat D Metyl axetat.

10.(Đề 2017mã 201) Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

B Fructozơ có nhiều trong mật ong.

C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

11.(Đề MH-2015) Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thìthu được axit fomic là

Trang 2

12.(Đề TK-17 lần 3) Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH,

phân tử của X là

A C6H10O4 B C6H10O2 C C6H8O2 D C6H8O4

13.(Đề TK-17 lần 3) Cho axit acrylic tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y.

Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là

A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H3 D.

C2H3COOC2H5

14.(Đề 2017mã 204) Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ a mol

O2, thu được a mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dungdịch chứa m gam muối Giá trị của m là

15.(Đề MH-17 lần 1) Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 2,90 B 4,28 C 4,10 D 1,64.

16.(Đề 2015): Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ

Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

17.(Đề 2017mã 202) Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat Cho m gam X tác dụng vừa đủ với

300 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

18.(Đề 2017mã 201) Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với

200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

20.(Đề 2015) Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam

CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là

21.(Đề 2017mã 203) Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06

mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

22.(Đề 2017mã 203) Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch Giá trịcủa a là

23.(Đề 2017mã 201) Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được

9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là

A 89 gam B 101 gam C 85 gam D 93 gam

24.(Đề 2017mã 204) Xà phòng hóa hoàn toàn 178 gam tristearin trong dung dịch KOH, thu được m

gam kali stearat Giá trị của m là

Mức độ III

25.(Đề MH-2015) Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm

natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏamãn tính chất trên ?

Trang 3

26.(Đề TK-17 lần 3) Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được

1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây

sai?

A Phân tử X có 5 liên kết π.

B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

C Công thức phân tử chất X là C52H96O6

D 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch

27.(Đề TK-17 lần 3) Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với

A Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 2

B Chất Y có phản ứng tráng bạc.

C Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi

D Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 3.

28.(Đề MH-17 lần 1) Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được

b gam muối Giá trị của b là

A 53,16 B 57,12 C 60,36 D 54,84.

29.(Đề 2017mã 203) Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch

chứa 0,18 mol MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là

A metyl axetat B etyl axetat C etyl fomat D metyl fomat.

30.(Đề 2017mã 203) Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thuđược sản phẩm có hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

31.(Đ-17-204) Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch

NH3 thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là

32.(Đề 2017mã 202) Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z Cho Z

tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X là

C CH3COOCH=CH-CH3 D HCOOCH=CH2

33.(Đề MH-17 lần 2) Ba chất hữu cơ X, Y và Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau: + X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH

+ Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon

+ Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

B CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3

C CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

D CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3

34.(Đề 2017mã 202) Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung

dịch KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ 5,6 lít O2 (đktc) Khối lượng của 0,3 mol X là

A 29,4 gam B 31,0 gam C 33,0 gam D 41,0 gam

35.(Đề 2017mã 201) Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung

dịch không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Trang 4

36.(Đề 2017mã 201) Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn

toàn 2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủvới dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là

A CH3COOH và C3H5OH B C2H3COOH và CH3OH

37.(T2-tr50 13-CĐ-12): Cho các phản ứng sau:

X + 2NaOH  2Y + H2O (1)

Y + HCl (loãng)

o t

  Z + NaCl (2)

Biết X là chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10O5 Khi cho 0,1 mol Z tác dụng hết với Na (dư) thì

số mol H2 thu được là

38.(Đề MH-2015) Khi cho chất hữu cơ A (có công thức phân tử C6H10O5 và không có nhóm CH2)tác dụng với NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol A phản ứng A và cácsản phẩm B, D tham gia phản ứng theo phương trình hóa học sau:

A B + H2O

A + 2NaOH → 2D + H2O

B + 2NaOH → 2D

D + HCl → E + NaCl

Tên gọi của E là

C axit 3-hiđroxipropanoic D axit propionic.

Mức độ IV

39.(Đề 2015): Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic

(phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không

no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam

X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na

dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốtcháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không

no trong X là

40.(Đề 2015) Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc

tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở Đốt cháy hoàntoàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 Biết Y có côngthức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng

1: 2 Phát biểu nào sau đây sai?

A Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2

B Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8.

C Y không có phản ứng tráng bạc.

D X có đồng phân hình học.

41.(Đề MH-2015) Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam

dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gamchất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2,

H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí

H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với

Trang 5

A 1 B 3 C 2 D 4.

43.(Đề 2015) Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau.Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba este (cókhối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc).Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là

A 50% và 20% B 20% và 40% C 40% và 30% D 30% và 30%.

44.(Đề 2016): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, anđehit acrylic và một este

đơn chức mạch hở cần 2128 ml O2 (đktc), thu được 2016 ml CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O Mặt khác,

m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy

ra phản ứng xà phòng hóa) Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Agtối đa thu được là

45.(Đề 2016) Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2

hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dungdịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

46.(Đề 2016) Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phản ứng

vừa đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y, chỉ thu được 164,7 gamhơi nước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,85 gam Na2CO3;56,1 gam CO2 và 14,85 gam H2O Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được haiaxit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và MT < 126)

Số nguyên tử H trong phân tử T bằng

47.(Đề 2016) Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy

đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T với hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36

hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y

Cô cạn Y, thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏhơn 46 Giá trị của m là

48.(Đề MH-17 lần 2) Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phảnứng tráng bạc Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam mộtmuối Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Giá trị của a và m lần lượt là:

A 0,1 và 16,8 B 0,1 và 13,4.

C 0,2 và 12,8 D 0,1 và 16,6.

49.(Đề MH-17 lần 2) Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa

vòng benzen Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam

CO2 và 2,88 gam H2O Mặt khác, cho m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 2,4 gam NaOH,thu được dung dịch T chứa hai muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là

A 1,64 gam B 2,72 gam C 3,28 gam D 2,46 gam.

50.(Đề 2017mã 203) Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl

oxalat Thủy phân hoàn toàn 36,9 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,4 mol NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 10,9 gam hỗn hợp Y gồm các ancol Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

51.(Đề 2017mã 204) Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 Đốt cháy hoàn

toàn 0,2 mol hỗn hợp E gồm X và 2 este Y, Z (đều no, mạch hở, MY < MZ), thu được 0,7 mol CO2.Biết E phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ chỉ thu được hỗn hợp hai ancol (có cùng số nguyên tửcacbon) và hỗn hợp hai muối Phân tử khối của Z là

Trang 6

52.(Đề 2017mã 201) Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở) Xà

phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có tổngkhối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy toàn bộ T, thuđược 16,128 lít khí CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 43,0 B 37,0 C 40,5 D 13,5.

53.(Đề 2017mã 202) Đốt cháy hoàn toàn 9,84 gam hỗn hợp X gồm một ancol và một este (đều đơn

chức, mạch hở) thu được 7,168 lít khí CO2 (đktc) và 7,92 gam H2O Mặt khác, cho 9,84 gam X tácdụng hoàn toàn với 96 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giátrị của m là

54.(Đề MH-17 lần 1): Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch

hở), thu được b mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a) Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu

sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn Giá trị của m2 là

D Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.

56.(Đề MH-17 lần 1) Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng

benzen Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2(đktc), thu được 14,08 gam CO2

ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylictrong T là

A 3,84 gam B 2,72 gam C 3,14 gam D 3,90 gam.

57.(Đề TK-17 lần 3) Hỗn hợp T gồm 2 este đơn chức X, Y (MX < MY) Đun nóng 15gam T với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam hỗn hợp Z gồm 2ancol (có phân tử khối hơn kém nhau 14u) và hỗn hợp hai muối Đốt cháy m gam

Trang 7

CHƯƠNG 2- CACBOHIĐRAT

Mức độ I

1.(Đề 2017mã 203) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?

A Glucozơ B Saccarozơ C Ancol etylic D.

Fructozơ

2.(Đề 2017mã 204) Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là

A etyl axetat B glucozơ C tinh bột.

D saccarozơ.

3.(Đề MH-17 lần 1) Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Tinh bột.

4.(Đề 2015) Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A Xenlulozơ B Saccarozơ.

C Tinh bột D Glucozơ.

5.(Đề MH-2015) Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung

nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

6.(Đề MH-17 lần 1): Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở

nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là

A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glicogen.

Mức độ II

7.(Đề 2017mã 202) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A cộng H2 (Ni, to) B tráng bạc C với Cu(OH)2

D thủy phân.

8.(Đề 2017mã 203) Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

B Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2

C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

9.(Đề 2017mã 204) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ.

B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc.

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

D Saccarozơ không tham gia phản ứng phản ứng thủy phân.

10.(Đề 2016) Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

Số phát biểu đúng là

11.(Đề MH-17 lần 2): Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

B Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.

D Tinh bột có phản ứng tráng bạc.

Trang 8

12.(Đề MH-17 lần 1): Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch

AgNO3trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là

A 0,20M B 0,01M C 0,02M D 0,10M.

13.(Đề 2016) Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản

phẩm chứa 10,8 gam glucozơ Giá trị của m là

14.(Đề 2016): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần

2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là

15.(Đề MH-17 lần 2) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí

CO2 (đktc) và 5,04 gam H2O Giá trị của m là

tạp chất trơ) Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancoletylic nguyên chất là 0,8 g/ml Giá trị của m là

A 3,600 B 6,912 C 10,800 D.

8,100

17.(Đề MH-2015) Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%.

Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa vàdung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớnnhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH Giá trị của m là

A 72,0 B 90,0 C 64,8 D 75,6.

Mức độ IV

Trang 9

CHƯƠNG 3 - AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEINMức độ I

1.(Đề 2017mã 202) Công thức phân tử của đimetylamin là

5.(Đề 2015)7: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

6.(Đề 2017mã 204) Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

A 1 B 3 C 4 D 2

7.(Đề 2017mã 203) Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

A NO2 B NH2 C COOH D CHO

8.(Đề 2017mã 201) Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là

9.(Đề 2017mã 201) Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A Glyxin B Metylamin C Anilin D Glucozơ

10.(Đề 2017mã 202) Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A Metyl axetat B Glyxin C Fructozơ D Saccarozơ

11.(Đề MH-17 lần 1) Chất có phản ứng màu biure là

A Chất béo B Protein C Tinh bột D Saccarozơ.

12.(Đề MH-17 lần 1) Chất không có phản ứng thủy phân là

A glucozơ B etyl axetat C Gly-Ala D saccarozơ

13.(Đề MH-17 lần 2) Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là

A Glyxin B Alanin C Valin D Lysin.

14.(Đề TK-17 lần 3) Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

A Etylamin B Anilin C Metylamin D Trimetylamin.

15.(Đề TK-17 lần 3) Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

A Gly-Ala B Glyxin C Metylamin D.

Metyl fomat

Mức độ II

16.(Đề MH-17 lần 2) Số amin có công thức phân tử C3H9N là

17.(Đề MH-17 lần 1) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

18.(Đề MH-17 lần 2) Cho các phát biểu sau:

(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn

(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit

(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α–amino axit

(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2

Số phát biểu đúng là

Trang 10

19.(Đề TK-17 lần 3) Phát biểu nào sau đây sai?

A Protein là cơ sở tạo nên sự sống.

B Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit.

C Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim.

D Protein có phản ứng màu biure.

20.(Đề MH-17 lần 1) Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z),

H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCllà

A X, Y, Z, T B X, Y, T

C X, Y, Z D Y, Z, T

21.(Đề TK-17 lần 3) Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu,

etyl propionat Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là

22.(Đề 2017mã 204) Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

A xuất hiện màu tím B có kết tủa màu trắng

C có bọt khí thoát ra D xuất hiện màu xanh

23.(Đề 2017mã 203) Cho các chất sau: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin Số chất bị thủy

phân trong môi trường axit là

A 4 B 2 C 1 D 3

24.(Đề 2017mã 204) Cho các chất sau: etyl axetat, anilin, glucozơ, Gly-Ala Số chất bị thủy phân trong

môi trường kiềm là

A (c), (b), (a) B (a), (b), (c) C (c), (a), (b) D (b), (a), (c)

27.(Đề 2017mã 203) Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,05 mol N2, 0,3 mol

CO2 và 6,3 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C4H9N B C2H7N C C3H7N D C3H9N

28.(Đề 2017mã 204) Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2, 8,96 lít CO2(các khí đo ở đktc) và 8,1 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C3H9N B C4H11N C C4H9N D C3H7N

29.(Đề 2017mã 202) Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.

B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

D Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng

30.(Đề MH-2015). Cho dãy các dung dịch : HCOOH, C2H5NH2, NH3, C6H5OH (phenol)

Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là

A HCOOH B C2H5NH2 C C6H5OH D NH3

31.(Đề MH-2015) Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?

A Protein có phản ứng màu biure.

B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

D Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

32.(Đề 2015) Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom

Trang 11

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng là

33.(Đề 2017mã 202) Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl

1,5M, thu được dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

A 160 B 720 C 329 D 320

34.(Đề MH-17 lần 1) Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với

0,05 mol HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là

A 3,425 B 4,725 C 2,550 D 3,825.

35.(Đề 2017mã 201) Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng

với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là

36.(Đề 2017mã 201) Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol

Ala Số liên kết peptit trong phân tử X là

37.(Đề 2017mã 201) Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẵng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối Công thức phân tử của 2 amin là

A C3H9N và C4H11N B C3H7N và C4H9N

C CH5N và C2H7N D C2H7N và C3H9N

38.(Đề 2015): Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử Y là este của

X với ancol đơn chất, MY = 89 Công thức của X, Y lần lượt là

A H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3

B H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5

C H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5

D H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3

39.(Đề 2015) Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam X

phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là

41.(Đề MH-2015) Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH;

ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3

Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là

43.(Đề 2017mã 202) Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong

đó có chứa các đipeptit Gly-Gly và Ala-Ala Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thuđược muối và nước Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là

Trang 12

44.(Đề 2017mã 201) Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1

mol Val Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly,Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit Xlần lượt là

A Ala và Gly B Ala và Val.

C Gly và Gly D Gly và Val

45.(Đề 2017mã 204) Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm

trong đó có Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe Cấu tạo của X là

A Gly-Ala-Val-Phe B Ala-Val-Phe-Gly.

C Val-Phe-Gly-Ala D Gly-Ala-Phe-Val

46.(Đề 2017mã 203) Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1 mol

alanin và 1 mol valin Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó

có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val Cấu tạo của X là

A Gly-Ala-Gly-Gly-Val B Ala-Gly-Gly-Val- Gly.

C Gly-Gly-Val-Gly-Ala D Gly-Gly-Ala-Gly-Val.

47.(Đề 2017mã 203) Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng

(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ

(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím

(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)

(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ

(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước

Số phát biểu đúng là

48.(Đề 2017mã 202) Cho các phát biểu sau:

(a) Trong dung dịch, glixin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước

(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to), thu được tripanmitin

(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố

(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

49.(Đề 2017mã 204) Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết 

(b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, to), thu được chất béo rắn

(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ

(e) Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí, tan nhiều trong nước

(g) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ

Số phát biểu đúng là

50.(Đề 2017mã 201) Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo

(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit

(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol

(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

(g) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Trang 13

A 2 B 5 C 3 D 4.

51.(Đề TK-17 lần 3) Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat vàfomanđehit

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit

Số phát biểu đúng là

52.(Đề TK-17 lần 3) Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi

(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng

Dung dịch AgNO3/NH3, đun

nhẹ

không có

không cókết tủa

dung dịchxanh lam

Cu(OH)2không tan

Cu(OH)2không tanNước brom kết tủatrắng không cókết tủa không cókết tủa không cókết tủa không cókết tủa Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là

A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit.

B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic.

C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol.

D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic

54.(Đề 2017mã 204) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng

sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Glucozơ, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, axit axetic.

B Axit axetic, glucozơ, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.

C Axit axetic, hồ tinh bột, glucozơ, lòng trắng trứng.

D Axit axetic, glucozơ, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.

55.(Đề 2017mã 203) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng

sau:

Trang 14

X Quỳ tím Chuyển màu xanh

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin.

B Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.

C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng.

D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin.

56.(Đề 2017mã 202) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng

sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat B Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.

C Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin.

57.(Đề MH-17 lần 1) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng

sau:

X, Y, Z, T lần lượt là

A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.

C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.

58.(Đề 2017mã 201) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng

sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Axit glutamic, hồ tinh bột, anilin, glucozơ.

B Axit glutamic, hồ tinh bột, glucozơ, anilin.

C Axit glutamic, glucozơ, hồ tinh bột, anilin.

D Anilin, hồ tinh bột, glucozơ, axit glutamic.

59.(Đề MH-17 lần 2) Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

Trang 15

Z Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ) Thêm tiếp

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.

B Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.

C Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.

D Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.

60.(Đề 2016) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ.

B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ.

C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.

D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin.

61.(Đề TK-17 lần 3) Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m

dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

62.(Đề 2016) Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly–Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam

muối Giá trị của m là

63.(Đề 2016) Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về

khối lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của

m là

64.(Đề 2017mã 202) Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl

dư, thu được (m + 9,125) gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thuđược (m + 7,7) gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

65.(Đề MH-17 lần 1) Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X

tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gamchất rắn khan Giá trị của m là

A 53,95 B 44,95 C 22,60 D 22,35.

66.(Đề MH-17 lần 2) Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch

X Cho dung dịch NaOH dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham giaphản ứng là

A 0,50 mol B 0,65 mol C 0,35 mol D 0,55 mol.

67.(Đề 2017mã 201) Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được

dung dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

A 55,600 B 53,775 C 61,000 D 32,250.

68.(Đề 2017mã 203) Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol

H2NC3H5(COOH)2 Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phảnứng vừa đủ với dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gammuối Phân tử khối của Y là

Trang 16

69.(Đề MH-2015) Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH Cho 0,02 mol X tác dụng với

200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3 M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa

đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trịcủa m là

A 10,43 B 6,38 C 10,45 D 8,09.

70.(Đề 2017mã 204) Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam amino axit X có công thức dạng

H2NCxHy(COOH)t , thu được a mol CO2 và b mol H2O (b > a) Mặt khác, cho 0,2 mol X vào 1 lít dungdịch hỗn hợp KOH 0,4M và NaOH 0,3 M, thu được dung dịch Y Thêm dung dịch HCl dư vào Y, thuđược dung dịch chứa 75,25 gam muối Giá trị của b là

A 0,54 B 0,42 C 0,48 D 0,30

71.(Đề TK-17 lần 3) Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) Chất X

là muối của axit hữu cơ đa chức, chất Y là muối của một axit vô cơ Cho 2,62 gam

E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí(có tỉ lệ mol 1: 3) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 2,40 B 2,54 C 3,46 D 2,26.

72.(Đề 2015): Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam

X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gammuối khan Giá trị của m là

73.(Đề MH-17 lần 2): Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức,

mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2;5,04 gam H2O và 3,584 lít CO2 (đktc) Khối lượng phân tử của chất X là

Mức độ IV

74.(Đề 2017mã 204) Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở T1, T2 (T1 ít hơn T2 một liênkết peptit, đều được tạo thành từ X, Y là hai amino axit có dạng H2N-CnH2n-COOH; MX <MY) với dungdịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa 0,42 mol muối của X và 0,14 mol muối của Y Mặt khác,đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam T cần vừa đủ 0,63 mol O2 Phân tử khối của T1 là

75.(Đề 2017mã 203) Thủy phân hết 0,05 mol hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X (CxHyOzN3) và Y(CnHmO6Nt), thu được hỗn hợp gồm 0,07 mol glyxin và 0,12 mol alanin Mặt khác, thủy phân hoàntoàn 0,1 mol Y trong dung dịch HCl dư, thu được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

A 59,95 B 63,50.

C 47,40 D 43,50.

76.(Đề 2017mã 202) Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau Đốt

cháy hoàn toàn phần một, thu được N2, CO2 và 7,02 gam H2O Thủy phân hoàn toàn phần hai, thuđược hỗn hợp X gồm alanin, glyxin, valin Cho X vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và KOH0,6M, thu được dung dịch Y chứa 20.66 gam chất tan Để tác dụng vừa đủ với Y cần 360 ml dung dịchHCl 1M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

77.(Đề 2017mã 201) Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ

mol tương ứng là 2: 1: 1 Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàntoàn m gam E, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 39,14 Giá trị của m là

A 16,78 B 25,08 C 20,17 D 22,64.

78.(Đề TK-17 lần 3) Hỗn hợp E gồm 3 chất: X (là este của amino axit); Y và Z là hai

peptit mạch hở, hơn kém nhau một nguyên tử nitơ (đều chứa ít nhất hai loại gốc

7,36 gam ancol no, đơn chức, mạch hở và 45,34 gam ba muối của glyxin, alanin,

Trang 17

valin (trong đó có 0,1 mol muối của alanin) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 36 gam

trong E là

A 18,39% B 20,72%

79.(Đề MH-17 lần 1) Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T

(đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala vàVal Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vàobình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra.Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị

nào sau đây?

A 6,0 B 6,5 C 7,0 D 7,5.

80.(Đề MH-17 lần 2) X là amino axit có công thức H2NCnH2nCOOH, Y là axit cacboxylic no, đơnchức, mạch hở Cho hỗn hợp E gồm peptit Ala-X-X và Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịchNaOH 1M, thu được m gam muối Z Đốt cháy hoàn toàn Z cần 25,2 lít khí O2 (đktc), thu được N2,

Na2CO3 và 50,75 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhấttrong Z là

A 14,55 gam B 12,30 gam

C 26,10 gam D 29,10 gam.

81.(Đề MH-2015) Đun nóng 0,16 mol hỗn hợp E gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và Y (CnHmO6Nt)cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và

b mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy 30,73 gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2,

H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 69,31 gam Giá trị a : b gần nhất với

82.(Đề 2015) Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi

glyxin và alanin Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng

và thu được dung dịch chứa m gam muối Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thìđều thu được cùng số mol CO2 Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và

Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Giá trị của m là

A 396,6 B 340,8 C 409,2 D 399,4.

83 (Đề 2016) Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y, Z, T (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Tổng

số liên kết peptit trong phân tử Y, Z, T bằng 12 Thủy phân hoàn toàn 39,05 gam X, thu được 0,11 mol

X1; 0,16 mol X2 và 0,2 mol X3 Biết X1, X2, X3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH Mặt khác, đốt cháy hoàntoàn m gam X cần 32,816 lít O2 (đktc) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Trang 18

CHƯƠNG 4- POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIMEMức độ I

1.(Đề 2017mã 202) Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ nilon–6,6 D Tơ nilon–6

2.(Đề 2017mã 203) Phân tử polime nào sau chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

3.(Đề 2017mã 204) Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?

4.(Đề MH-2015) Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?

A CH2=CHCl B CH2=CH2 C CHCl=CHCl D CHCH

5.(Đề MH-17 lần 2) Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A Tơ nilon–6,6 B Tơ tằm C Tơ nitron D Tơ visco

6.(Đề 2017mã 201) Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli(etylen terephtalat) B Poliacrilonitrin

7.(Đề 2015) Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải

phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

A trùng ngưng B trùng hợp.

C xà phòng hóa D thủy phân.

8.(Đề TK-17 lần 3) Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Polisaccarit B Poli(vinyl clorua).

C Poli(etylen terephatalat) D Nilon-6,6.

Mức độ II

9.(Đề MH-17 lần 2) Phát biểu nào sau đây sai?

A Glyxin, alanin là các α–amino axit B Geranyl axetat có mùi hoa hồng.

C Glucozơ là hợp chất tạp chức D Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều là protein Mức độ III

10.(Đề MH-17 lần 1) Cho các sơ đồ phản ứng sau:

C8H14O4 + NaOH  X1 + X2 + H2O;

X1 + H2SO4  X3 + Na2SO4;

X3 + X4  Nilon-6,6 + H2O

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh

B Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic

C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng

D Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1

Trang 19

CHƯƠNG 5- ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠIMức độ I

1.(Đề 2016)5: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện

thường, X là chất lỏng Kim loại X là

2.(Đề 2017mã 202) Kim loại dẫn điện tốt nhất là

3.(Đề MH-17 lần 2) Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

6.(Đề 2017mã 204) Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?

9.(Đề MH-17 lần 1) Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được

với dung dịch H2SO4 loãng là

A 1 B 2 C 3 D 4.

10.(Đề MH-17 lần 2) Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụngđược với dung dịch H2SO4 loãng là

A 1 B 2 C 3 D 4.

11.(Đề 2017mã 204) Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được

với dung dịch NaOH?

12.(Đề 2015) Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

13.(Đề 2017mã 204) Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?

15.(Đề 2015) Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

16.(Đề 2017mã 204) Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, đun nóng Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là

17.(Đề 2017mã 202) Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?

A HCl B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D KOH.

18.(Đề 2017mã 201) Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là

19.(Đề 2016) Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Trang 20

A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D HNO3 đặc, nguội.

20.(Đề 2017mã 202) Kim loại sắt bị thụ động bởi dung dịch

A H2SO4 loãng B HCl đặc, nguội C HNO3 đặc, nguội D HCl loãng.

21.(Đề MH-2015) Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3 Số chất trong dãy tác dụng được vớidung dịch NaOH là

22.(Đề MH-2015) Cho phương trình hóa học:

aFe + bH2SO4 cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

Tỉ lệ a : b là

23.(Đề MH-17 lần 1) Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3

B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

C Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.

D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4

24.(Đề MH-2015) Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

D Cu + 2FeCl3 (dung dịch)  CuCl2 + 2FeCl2

26.(Đề MH-17 lần 1) Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn

27.(Đề MH-17 lần 1) Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?

A Điện phân nóng chảy MgCl2

B Điện phân dung dịch MgSO4

C Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2

D Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2

28.(Đề 2015) Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

A điện phân dung dịch.

B nhiệt luyện.

C thủy luyện.

D điện phân nóng chảy.

29.(Đề 2017mã 201) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp

điện phân nóng chảy?

30.(Đề MH-17 lần 1) Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

A Ca B Na C Ag D Fe.

31.(Đề 2015) Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc).Giá trị của V là

32.(Đề 2017mã 204) Cho 36 gam FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là

Trang 21

36.(Đề 2017mã 202) Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2(đktc) Giá trị của m là

37.(Đề TK-17 lần 3) Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau

lượng của Al trong X là

40.(Đề MH-2015) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.

B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

C Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.

D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.

41.(Đề 2017 mã 201) Phát biểu nào sau đây sai?

A Kim loại Cu khử được Fe2+ trong dung dịch

B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH.

C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.

D Kim loại cứng nhất là Cr.

42.(Đề TK-17 lần 3) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân NaCl nóng chảy

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm thu được chất khí là

43.(Đề MH-17 lần 2) Cho các phát biểu sau:

(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại

(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe

Số phát biểu đúng là

44.(Đề 2017mã 202) Cho hỗn hợp gồm Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp gồm 3 kim loại Ba kim loại đó là

Ngày đăng: 10/07/2020, 09:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

18.(Đề 2016) Hình vẽ sau mơ tả thí nghiệm điều chế khí Z: - Phan loai de thi THPTQG hoa 2015 2017 NEW
18. (Đề 2016) Hình vẽ sau mơ tả thí nghiệm điều chế khí Z: (Trang 41)
21.(Đề MH-17 lần 2) Hình vẽ sau đây mơ tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y: - Phan loai de thi THPTQG hoa 2015 2017 NEW
21. (Đề MH-17 lần 2) Hình vẽ sau đây mơ tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y: (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w