1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án chi tiết 10 đề 8 điểm môn hóa 2020

57 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng thứ hai hịa tan từ từ kết tủa Z đến hết, Tính bazơ của amin phụ thuộc vào mật độ electron trên N của amin hoặc phân tử NH3.. C2H8N2O3 X tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất

Trang 1

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 1 Câu 21:

(CuS, S) CuS CuCl2

Trang 2

X có CTPT là C H O X HOC H OOCH

n : n 1: 3 X có 3 đồng phân cấu tạo

Dựa vào đồ thị, ta thấy: Khi cho từ từ X vào dung dịch Y, phản ứng thứ nhất tạo kết tủa Z và lượng kết tăng

dần đến cực đại là a mol, phản ứng này cần dùng a mol X Phản ứng thứ hai hịa tan từ từ kết tủa Z đến hết,

Tính bazơ của amin phụ thuộc vào mật độ electron trên N của amin hoặc phân tử NH3 Mật độ electron trên

nitơ càng lớn thì tính bazơ càng mạnh và ngược lại

Mật độ electron trên N lại phụ thuộc vào gốc hiđrocacbon liên kết với chức amin Nếu gốc hiđrocacbon là

gốc đẩy electron thì làm cho mật độ electron trên N tăng và ngược lại

Suy ra : Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là phenylamin, amoniac, etylamin

Trang 3

3 nước

a

mol 3

Ta có: n 0,17 mol; n 0,03 mol; n 0,4 mol; n 0,935 mol

Sơ đồ phản ứng :

2 2 4 W

Na trong Y Na trong Z SO

NO NH

Trang 4

Fe bđ 108.0,1 24x

1

y24TH3 : Chất rắn có Ag và Fe

Thỏa mãn

x 0,75

y 0,24

n 0,2 este của ancol : 0,1 mol

X NaOH sản phẩm chất hữu cơ H O

Do axit tạo este là axit no nên X cĩ 4 cặp chất thỏa mãn Cịn nếu khơng cĩ điều kiện này thì số cặp đồng

phân sẽ nhiều hơn, vì este cĩ thể tạo bởi axit thơm

Nhĩm HCOO– cĩ khả năng phản ứng với dung dịch brom trong nước nhưng đĩ là phản ứng oxi hĩa – khử,

Bản chất toàn bộ quá trình phản ứng :

C H O N 2H O 3HCl muối amoni clorua

NaOH HCl 2

0,8 mol 0,8 mol

NaCl H O

Trang 5

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 2 Câu 4:

2Al 3H SO loãng Al (SO ) 3H

2Al Ba(OH) 2H O Ba(AlO ) 3H

10Al 36HNO loãng 10Al(NO ) 3N 18H O

Bản chất phản ứng :

Gly Val Ala Val 4NaOH muối H O (1)

Fe (SO ) rắn dd Fe (SO )

Cu Fe (SO ) 2FeSO CuSO

Trang 6

Na , K , Ba4,667.5,14%

Zn(OH )

Zn(OH)064

0,0122

HO

Câu 31:

2n n 0,2 moln 0,1 molm  18 gam

Câu 32:

Dựa vào đồ thị, ta thấy: Khi cho từ từ X vào dung dịch Y, phản ứng thứ nhất không tạo ra kết tủa, phản ứng

này cần dùng b mol X Phản ứng thứ hai bắt đầu tạo kết tủa Z và tăng dần đến cực đại là a mol, phản ứng này

cần 3a mol X Cuối cùng kết tủa Z bị hòa tan từ từ đến hết, phản ứng này cần a mol chất X

Suy ra: Đây là thí nghiệm cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Al(NO3)3

Trang 7

C2H8N2O3 (X) tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ Y đơn chức, chứng tỏ X là muối amoni

tạo bởi NH3 hoặc amin đơn chức Như vậy, gốc axit trong X có 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử O, đó là gốc

3

NO Suy ra X là C2H5NH3NO3 (etylamoni nitrat) hoặc (CH3)2NH2NO3 (đimetylamoni nitrat); Y là C2H5NH2

(etyl amin) hoặc (CH3)2NH2 (đimetyl amin), có khối lượng phân tử là 45 đvC

z 0,05BTE : x y 2z 0,125.2

Na : 0,2

K : 0,15NaOH : 0,2

CO

CO : aKOH : 0,15

2

CO pö CO

CO

BTNT C : n 0,270,08

V 6,048 lítBTÑT : b 0,2 0,15 0,08.2 0,19

Trang 8

n 0,3 2x

Al O : x mol

NaAlO 0,3y mol HCl (TN1)

0,7NaOH

TN2 : Al(OH) đã bị tan

2,7 102x0,3y (0,3 2x)

780,7y (0,3

C H O N (A) NaOH khí C Suy ra A là muối amoni

Trong A có 3O nên gốc axit của A là NO hoặc CO hoặc HCO

Nếu gốc axit NO thì gốc amoni là C H N (loại)

Nếu gốc axit là HCO thì gốc amoni là CH N (loại)

(Na CO , NaOH) trong B

: Na CO : 0,15 mol; NaOH dư : 0,1 mol0,15.106 0,1.40

16,5 200 0,15(17 31)

Trang 9

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 3 Câu 21:

but 2 en trong Y

C H HCl C H Cl (sp duy nhất) n 4

X là CH CH CH CH35,5

H OAla Ala Glay

Đipeptit H O 2HCl muối

V 0,204 lít14,892

2

3 4

3

Fe(OH) Fe

3

NH NH

Trang 10

Phản ứng điều chế xenlulozơ trinitrat :

TN1: Ca(OH) chưa phản ứng hết

TN2 : Ca(OH) phản ứng hết, CaCO bị tan một phần

0,1Câu 31:

CTPT của muối là FeSO 7H O

Trang 11

Từ phản ứng (2), suy ra Y là CH3COONa Từ phản ứng (3), suy ra Z là CH3CHO Vậy từ phản ứng (1), suy

ra X là CH3COOCH=CH2 (vinyl axetat)

16CONH : 0,04 mol

Trang 12

Câu 36:

o 2

2712,96Nếu hỗn hợp chỉ có Mg thì n 0,54 n 1,08

241,08 n 1,44

n

2 n

n

1,333 n

NaOH 0,4 mol

Trang 13

3 2 2

12H  2NO  10e  N  6H O

H electron nhận

n

1,2 n

n

1,25 n

Câu 38:

6 5 0,05 mol

6 5 0,1 mol

X gồm 2 chất có công thức C H O 10,8 gam Ag

6 5 0,05 mol

Trang 14

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 4 Câu 19:

BaCl2 không tạo

kết tủa

không tạo kết tủa

tạo kết tủa tạo kết tủa + Giờ ta chia 4 dung dịch ban đầu thành 2 nhóm: (1) không tạo kết tủa; (2) tạo kết tủa

+ Lấy một trong hai dung dịch ở nhóm (1) cho phản ứng với nhóm (2)

- Nếu không có hiện tượng gì xảy ra thì dung dịch ở nhóm (1) là NaCl, dung dịch còn lại là HCl Cho HCl vào

2 dung dịch ở nhóm (2), nếu không có hiện tượng gì thì đó là NaHSO4, có khí bay ra là Na2CO3

- Nếu một mẫu giải phóng khí thì dung dịch ở nhóm (1) là HCl, dung dịch còn lại là NaCl; dung dịch ở nhóm

(2) là Na2CO3, dung dịch còn lại là NaHSO4

Câu 24:

2

4 4

2 3

2

4

dung dòch Y dung dòch X

Trang 15

Bản chất phản ứng của dung dịch ancol với Na :

Điện phân dung dịch NaCl và HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Trong quá trình điện phân, so với dung

dịch ban đầu thì giá trị pH của dung dịch thu được tăng lên Lúc đầu dung dịch cĩ pH nhỏ hơn 7, trong quá

trình điện phân, HCl bị điện phân trước làm nồng độ H+ giảm nên pH bắt đầu tăng, khi H+ bị điện phân hết thì

dung dịch cĩ pH = 7 Tiếp đĩ NaCl bị điện phân làm cho nồng độ OH

tăng lên và pH tiếp tục tăng lên lớn hơn 7

điện phân dung dịch

điện phân dung dịch

Trang 16

X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp khí đều có khả năng là xanh giấy quỳ tím ẩm Chứng

tỏ: X là muối amoni; hai khí là NH3 và amin hoặc là 2 amin Amin ở thể khí nên số nguyên tử C trong phân tử

bằng 1 hoặc 2, nếu có 3 nguyên tử C thì phải là amin bậc 3

Vì hai nguyên tử N đã nằm trong hai khí nên gốc axit trong X không thể chứa N Mặt khác, gốc axit có 3

nguyên tử O, suy ra X là muối amoni của axit cacbonic, chứa gốc CO32

để liên kết với hai gốc amoni

Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là 3:

Este có mùi chuối chín là iso – amylaxetat CH3COOCH2CH2CH(CH3)CH3 Suy ra Y là ancol iso – amylic

CH3CH(CH3)CH2CH2OH; X là 3 – metylbutanal CH3CH(CH3)CH2CHO Sơ đồ phản ứng:

2 3

Trang 17

O , t KOH

2

H O TN1

Trang 18

Câu 38:

3

2 4 3

2

H SO : 0,4 NaNO : 0,2

0,05 mol

X

Dung dịch Y có Fe nên cho HCl vào có NO bay ra

n 0,1 n 0,2 nên cuối cùng dung dịch còn NO

Bản chất phản ứng :

4 Y

H OSO

Trang 19

Câu 40:

NaOH

2 este đơn chức

este của ancol este của phenol

2 este đơn chức NaOH ancol Y 2 muối

2 este có cùng gốc axit

este của ancol

Suy ra 2 este là HCOOCH và HCOOC H CH

Trang 20

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 5 Câu 21:

4 hoà quang ñieän

+ M phản ứng với KOH sinh ra khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm Suy ra M là muối amoni Mặt khác, M có chứa

2 nguyên tử O nên M là muối amoni của axit hữu cơ Vậy M có dạng là RCOOH3NR’

KOH dö

3 3

Trang 21

3 4 2

HNO t

Ta thấy : 2n n Có thêm phản ứng Ba với H O X gồm Ba , Cl , OH

Do đó X phản ứng được với 6 chất, đó là : Na SO , Na CO , Al, Al O , AlCl , NaHCO

Trang 22

Fe pư Cu tạo thành CuSO pư

thanh Fe tăng Cu tạo thành Fe pư

Đồng phân làm quỳ tím hĩa đỏ CH3COOH

Đồng phân phản ứng với NaOH, nhưng

Câu 34:

Từ sơ đồ suy ra X là C2H5OH; Y là C2H4; T là C2H4(OH)2; C6H10O4 là (CH3COO)2C2H4

Vậy nhận xét “Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường” là đúng

Trang 23

muối 2

o 2

o 2

41,95 gam E 97,85 gam hỗn hợp CO , H O

X : este no, hai chức 3 muối

Y : C H (OOCC H ) 2 ancol có cùng số C

X : C H COOC H OOC H C H O

Y : C H (OOCC H ) C H O

n n 0,12Trong phản ứng với NaOH :



Trang 24

Thứ tự khử trên catot : Cu H O; Thứ tự oxi hóa : Cl H O.

Sơ đồ phản ứng :

SO : 0,2

Cl : 0,075CuSO : 0,2 Na : 0,15

Cu

O : xNaCl : 0,15 Cu

2 3

Al

SO : 0,2

0,25BTĐT Al :

Trang 25

17,6 0,55.136 87,63 0,99

180,55 0,045.2 0,21.2

40,01 0,03

20,21 0,03 0,02.6

4CuSO : x mol

2 2

SO : y mol

160x 120y 22,4 x 0,08FeSO : 0,11

K SO : 0,275

(NH ) SO : 0,005

BaSO : 0,55Fe(OH) : 0,11

Y Ba(OH) dö Keát tuûa goàm

Cu(OH) : 0,08Mg(OH) : 0,08

Trang 26

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 6 Câu 21:

M

0,814

+ Cĩ 5 kim loại cĩ thể tan trong dung dịch KOH

183 (g) Y

Bản chất phản ứng :

NOFe(NO )

Trang 27

Câu 26:

X 2

X

a mn

2(b m)2( COOH) Ca(OH) ( COO) Ca 2H O n

Phản ứng điều chế xenlulozơ trinitrat :

Trang 28

m 0,04.3.56 0,09.27 0,53.35,5 27,965 gam

Câu 33:

Thủy phân hồn tồn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin

(Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thủy phân khơng hồn tồn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit

Gly-Ala-Val Suy ra X là Gly-Ala-Val-Phe-Gly

Giải thích: Vì X thủy phân khơng hồn tồn thu được tripeptit Val, nên X chỉ cĩ thể là

Gly-Ala-Val-Phe-Gly hoặc Gly-Ala-Val-Val-Phe Nhưng thủy phân hồn tồn 1 mol X, thu được 2 mol glyxin nên X

quy đổi

2 2

2 2 151,2 gam

(2)

Trang 29

C H yH O

H O

BaCO : y molBa(HCO )

CO Ba(OH)

2 4

OH Al(OH)

Trang 31

HCOOK : 0,1 mol 54,4 0,3.56 0,1.84 0,3.83

0,3RCOOK : 0,3 mol

HCOOK : 0,3 mol 54,4 0,3.56 0,3.84 0,1.83

0,1RCOOK : 0,1 mol

A là HCOOC H : 0,3 mol

B là C H COOCH : 0,1 mol

Trang 32

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 7 Câu 21:

Phản ứng của T với dung dịch AgNO / NH

m gam

CO : 0,08CONH : 5x

BTE : 3.5x 6y 4.0,10125 x 0,005

m 1,935 gamBTNT C : 5x y 0,08 y 0,055

x

P1 H O NaAlO Al dư HP1 H O 0,2 mol H

Trang 33

4 2 3

2

3

E CO E có (NH ) CO Y là HCHO; Z là RCHO

Sơ đồ phản ứng :

Ag : 0,17 molHCHO

RCHO

RCOONH(NH ) CO

CO

NH NOAgNO dư

(A, E) (A, E)

glucozơ fructozơ saccarozơ phản ứng

saccarozơ chưa phản ứng

(glucozơ, fructozơ) sobitol

AgNO / NH

t

Trang 34

V 0,2BTKL : 2,75V.23 2V.39 61x 60y 64,5

 lít 200 mlCâu 31:

+ Gọi số mol của MgCl2 và AlCl3 lần lượt là x và y Ta cĩ đồ thị sau:

+ Từ đồ thị suy ra nHCl0,2 Ta cĩ:

X

OH min tạo ra a mol kết tủa

OH max tạo ra a mol kết tủa

Từ (a) và (b), suy ra: X là muối của axit hữu cơ, Z là axit hữu cơ (1) Từ (c), suy ra : Z cĩ phản ứng tráng

gương (2) Từ (1) và (2), suy ra X là HCOOH

Từ đĩ suy ra: C3H4O2 là HCOOCH=CH2, Y là CH3CHO, E là (NH4)2CO3 và F là CH3COONH4

HCOOH 2AgNO 4NH H O (NH ) CO 2Ag 2NH NO

CH CHO 2AgNO 3NH H O CH COONH 2Ag 2NH NO

Trang 35

2 t

2 Y

CONH : x mol

x

H O : mol16BTE : 3x 6y 2,04.4 8,16 (*)

COCONH : x

CO

H O

E E

(COOH) ; Z là C H (COO)

Y là C H (COOH) ; T là C H (COO)

Z là C H (COO) 3 ancol Z là HCOOCH CH OOCH

T là CH OOC COOC H

T là C H (COO) cùng số mol

n a; n a

a 0,0362a 32a 46a 4,2

Trang 36

Fe Al

2

2 2

N O

HCl 2 0,25 mol 1,58m gam

Sơ đồ phản ứng :

Mg dư

HAg

Trang 37

E gồm Y là C H COOH (k 2, y mol)

Z là C H COOC H OOCC H (k 4, y mol)

Trang 38

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 8 Câu 7:

Bình chứa khí NH3 và chậu thủy tinh chứa nước cĩ vài giọt phenolphtalein được kết nối với nhau bởi ống

thủy tinh rỗng Nước theo ống thủy tinh từ chậu vào bình chứa NH3, NH3 dễ tan trong nước làm áp suất trong

bình giảm nhanh Vì thế nước phun mạnh vào bình đồng thời chuyển màu hồng vì dung dịch NH3 cĩ tính bazơ

Câu 21:

Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và NaCl thì SO42, Na+ khơng tham gia vào quá trình điện phân Các

ion cịn lại tham gia vào quá trình điện phân theo thứ tự như sau:

Thứ tự khử: Cu2+ > H2O; thứ tự oxi hĩa: Cl

> H2O

Dung dịch gồm a mol CuSO4, b mol NaCl và b > 2a, suy ra: 2nCu 2  nCl  cĩ nghĩa là nếu Cu2+ bị khử hết

thì Cl

vẫn cịn trong dung dịch

Theo giả thiết, điện phân dung dịch hỗn hợp 2 chất với số mol như trên ở catot chưa thốt khí, chứng tỏ

Cu2+ chưa bị điện phân hết

Suy ra dung dịch sau điện phân cĩ chứa 4 ion là Na , Cu , Cl , SO 2  42

Y

amoni gluconat men rượu

Z Y

(C H O ) nH O n CH OH(CHOH) CHO

CH OH(CHOH) CHO 2AgNO 3NH H O

CH OH(CHOH) COONH 2Ag 2NH NO

H OH6n CO 5nH O(C H O ) 6n O

Trang 39

Câu 25:

2 2

0,16.2 12x 16x

Các chất trong X có quy luật : n n

Dựa vào thứ tự khử của kim loại và giả thiết, suy ra: X cĩ Ag, Cu và cĩ thể cĩ cả Zn dư

Nếu dung dịch Y chỉ cĩ Zn(NO3)2 thì khơng thu được kết tủa Z Do đĩ, Y cĩ cả Cu(NO3)2 Y khơng thể cĩ

AgNO3 dư, vì như thế thì X chỉ cĩ Ag

Vậy kết luận đúng là: “Zn đã phản ứng hết, Cu đã phản ứng một phần với dung dịch AgNO3”

Câu 28:

Gly Ala Val

Từ (*) và đáp án, suy ra : X có 3 gốc gly; 2 gốc Ala và 1 gốc Val

Ala Val GlyMặt khác : X Gly Ala

không tạo thà

Gly Ala Val Gly Gly Ala

3 2

Trang 40

+ Theo giả thiết: A tác dụng với dung dịch NaOH thu được amin đa chức bậc 1 và hỗn hợp muối vơ cơ Suy ra

A là muối amoni của amin đa chức với các axit vơ cơ

+ A cĩ 6 nguyên tử O, suy ra A chứa hai gốc axit vơ cơ là:

2

(CO , NO ) hoặc (HCO , NO ).  

+ Từ những nhận định trên suy ra A là O3NH3N(CH2)2NH3HCO3 hoặc O3NH3NCH(CH3)NH3HCO3

Trang 41

115,18 gam 45,54 gam

dd X

3 cho tư từ dd Y 2

2a

a a

x 0,216z 11,25 y 0,15

z 0,05BTE : x y 2z 0,125.2

Na : 0,2

K : 0,15NaOH : 0,2

0,28 mol HCl COCO

CO pư 0,15 0,2

H O

b 32a b 0,28 b 0,12

k 0,05BTĐT cho Y : 2 n n n n

Trang 42

m (m 5,12); m 5,12(Cu, Fe) (CuO, Fe O )

6.5,12

Cu : x molCu

elelctron trao đổi NO NO NH NO

NO tạo muối nitrat kim loại

muối kim loại NO tạo muối nitrat kim loại N

hỗn hợp

H max Fe

x 0,075

n 2; M 40 (Ca)

M 24BTE : 2y ny 0,4 8.0,075 1 16

Trang 44

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 9 Câu 5:

(1) xảy ra làm nồng độ ion giảm dần đến hết độ sáng của bóng đèn giảm và tắt

(2) xảy ra làm nồng độ ion tăng trở lại độ sáng cu

C H OOCCH COOCH CH 3NaOH

C H ONa CH CHO CH (COONa) H O

T E

Trang 45

2 3 hỗn hợp X, m gam

m gam

CO 2

Vì phản ứng tạo thành 2 muối nên NaOH đã hết

Cách 1: Sử dụng bảo toàn khối lượng

Học sinh tự làm

Cách 2 : Sử dụng dung dịch ảo

*Ý tưởng : HPO hoặc H PO H PO

Chỉ có1 sp có phản ứng tráng gương

X có 6 đồng phân cấu tạo thỏa mãn gồm :

Trang 46

Câu 27:

Vì X tan một phần trong HCl nên X phải chứa Al hoặc Ni hoặc cả hai và AgNO3 không còn dư Nếu trong

X có Al thì dung dịch Y chỉ có Al(NO3)3, như thế khi phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ sẽ cho 1 kết tủa

Vậy kết luận sai là: X gồm Ag, Al, Cu

+ Dựa vào đồ thị biểu diễn quá trình phản ứng của HCl với dung dịch Y, ta thấy Y chứa NaOH và NaAlO2

+ Gọi x là thể tích HCl để trung hòa NaOH và làm kết tủa hết NaAlO2 trong Y, ta có đồ thị:

2

Trang 47

Phản ứng của xenlulozơ với HNO :

Suy ra : m 3,3.(162 45n) 755,1 n 1,48

C H O (ONO ) : 0,8 molVậy hai sản phẩm là

0,8 mol

(OH) : 2,5 molPhản ứng phân hủy C H O (ONO )

hỗn hợp chỉ có X hỗn hợp chỉ có Z

Quy đổi peptit X, Y, Z thành peptit lớn hơn :

3 4

3 3 0,414 mol

4 Y

X, m 33,35 (g)

CuSO

Y chứa 2 muối

Y có

Y không phản ứng với Cu FeSO

Sơ đồ phản ứng :

Fe O : x

CuSO : zFe(NO ) : y

Trang 48

2 0,13 mol

m gam Y

Fe(OH) Fe O : 0,03

m 7,6 gamMg(OH) MgO : 0,07

Trang 50

Peptit X Ala Gly Ala Gly Ala Gly Gly

X là Ala Gly Ala Gly Gly

Sơ đồ phản ứng :

(Ala) (Gly) : 0,12 mol Ala : 0,1 mol(Ala) (Gly) (Ala) Gly : 0,05 mol Ala(Gly) : 0,08 mol

Trang 51

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 10 Câu 21:

Thuốc thử để nhận biết 4 kim loại Na, Mg, Al, Ba là dung dịch Na2CO3

Như vậy ta đã nhận biết được 2 kim loại Ba, Na Đối với Mg, Al ta đem cho phản ứng với dung dịch NaOH vừa thu được Nếu thấy kim loại bị tan và giải phóng khí thì đó là Al Nếu thấy kim loại không tan thì đó là

0,25.2 0,2

m 43,2 gam2

Trang 52

n 0,5 X là este của ancol n 0,04

n 2n 0,6 Y là este của phenol n 0,01

Chất rắn gồm

n n

n

n

R(OH ) R(OH)

R(OH ) HOH

HOH

Na

2 0,125 mol

4,6m

Al 3Cl 3NH 3OH

(1) : Ca(HCO ) 2NaOH CaCO Na CO 2H O

(4) : 3NH 3H O AlCl Al(OH) 3NH Cl

(5) : CO 2H O NaAlO Al(OH) NaHCO

(6) : 3C H 2KMnO 4H O 3C H (OH) 2MnO 2KOH

Trang 53

Câu 28:

o 2

2

2

n

O , t quy đổi

(0,5nx x y) mol (nx y) mol

+ Từ đồ thị biểu diễn quá trình phản ứng của dung dịch NaOH với X, ta thấy X chứa HCl và AlCl3

+ Gọi x là thể tích NaOH dùng để trung hịa HCl và làm kết tủa hết AlCl3 trong X, ta cĩ đồ thị:

3 3

Trang 54

3 3 3

NO , CO , HCO Cơng thức của Y là CH3NH3CO3H4N

+ Z cĩ 2 nguyên tử O trong phân tử nên gốc axit của Z là 

RCOO Cơng thức của Z là

Cu/ A

TN1: n n 0,5n 0,35 a 0,35.16 34,4 40

TN1: m 0,35.40 14TN1: m 34,4

X chỉ có 2 n h óm CONH

Z phải có nhiều hơn 4 n h óm CONH vì

Y có tối đa 3 n h óm CONH

2

2

CONH

X là Gly (g mol)

Z là Gly Ala (h mol)

Y là GlyVal (k mol) hoặc Gly Ala

Y là Gly Ala thì khi thủy phân không tạo ra Val nên loại

HCl 0,7

Ngày đăng: 09/07/2020, 10:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w