Phản ứng thứ hai hịa tan từ từ kết tủa Z đến hết, Tính bazơ của amin phụ thuộc vào mật độ electron trên N của amin hoặc phân tử NH3.. C2H8N2O3 X tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất
Trang 1ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 1 Câu 21:
(CuS, S) CuS CuCl2
Trang 2X có CTPT là C H O X HOC H OOCH
n : n 1: 3 X có 3 đồng phân cấu tạo
Dựa vào đồ thị, ta thấy: Khi cho từ từ X vào dung dịch Y, phản ứng thứ nhất tạo kết tủa Z và lượng kết tăng
dần đến cực đại là a mol, phản ứng này cần dùng a mol X Phản ứng thứ hai hịa tan từ từ kết tủa Z đến hết,
Tính bazơ của amin phụ thuộc vào mật độ electron trên N của amin hoặc phân tử NH3 Mật độ electron trên
nitơ càng lớn thì tính bazơ càng mạnh và ngược lại
Mật độ electron trên N lại phụ thuộc vào gốc hiđrocacbon liên kết với chức amin Nếu gốc hiđrocacbon là
gốc đẩy electron thì làm cho mật độ electron trên N tăng và ngược lại
Suy ra : Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là phenylamin, amoniac, etylamin
Trang 33 nước
a
mol 3
Ta có: n 0,17 mol; n 0,03 mol; n 0,4 mol; n 0,935 mol
Sơ đồ phản ứng :
2 2 4 W
Na trong Y Na trong Z SO
NO NH
Trang 4Fe bđ 108.0,1 24x
1
y24TH3 : Chất rắn có Ag và Fe
Thỏa mãn
x 0,75
y 0,24
n 0,2 este của ancol : 0,1 mol
X NaOH sản phẩm chất hữu cơ H O
Do axit tạo este là axit no nên X cĩ 4 cặp chất thỏa mãn Cịn nếu khơng cĩ điều kiện này thì số cặp đồng
phân sẽ nhiều hơn, vì este cĩ thể tạo bởi axit thơm
Nhĩm HCOO– cĩ khả năng phản ứng với dung dịch brom trong nước nhưng đĩ là phản ứng oxi hĩa – khử,
Bản chất toàn bộ quá trình phản ứng :
C H O N 2H O 3HCl muối amoni clorua
NaOH HCl 2
0,8 mol 0,8 mol
NaCl H O
Trang 5ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 2 Câu 4:
2Al 3H SO loãng Al (SO ) 3H
2Al Ba(OH) 2H O Ba(AlO ) 3H
10Al 36HNO loãng 10Al(NO ) 3N 18H O
Bản chất phản ứng :
Gly Val Ala Val 4NaOH muối H O (1)
Fe (SO ) rắn dd Fe (SO )
Cu Fe (SO ) 2FeSO CuSO
Trang 6Na , K , Ba4,667.5,14%
Zn(OH )
Zn(OH)064
0,0122
HO
Câu 31:
2n n 0,2 moln 0,1 molm 18 gam
Câu 32:
Dựa vào đồ thị, ta thấy: Khi cho từ từ X vào dung dịch Y, phản ứng thứ nhất không tạo ra kết tủa, phản ứng
này cần dùng b mol X Phản ứng thứ hai bắt đầu tạo kết tủa Z và tăng dần đến cực đại là a mol, phản ứng này
cần 3a mol X Cuối cùng kết tủa Z bị hòa tan từ từ đến hết, phản ứng này cần a mol chất X
Suy ra: Đây là thí nghiệm cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Al(NO3)3
Trang 7C2H8N2O3 (X) tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ Y đơn chức, chứng tỏ X là muối amoni
tạo bởi NH3 hoặc amin đơn chức Như vậy, gốc axit trong X có 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử O, đó là gốc
3
NO Suy ra X là C2H5NH3NO3 (etylamoni nitrat) hoặc (CH3)2NH2NO3 (đimetylamoni nitrat); Y là C2H5NH2
(etyl amin) hoặc (CH3)2NH2 (đimetyl amin), có khối lượng phân tử là 45 đvC
z 0,05BTE : x y 2z 0,125.2
Na : 0,2
K : 0,15NaOH : 0,2
CO
CO : aKOH : 0,15
2
CO pö CO
CO
BTNT C : n 0,270,08
V 6,048 lítBTÑT : b 0,2 0,15 0,08.2 0,19
Trang 8n 0,3 2x
Al O : x mol
NaAlO 0,3y mol HCl (TN1)
0,7NaOH
TN2 : Al(OH) đã bị tan
2,7 102x0,3y (0,3 2x)
780,7y (0,3
C H O N (A) NaOH khí C Suy ra A là muối amoni
Trong A có 3O nên gốc axit của A là NO hoặc CO hoặc HCO
Nếu gốc axit NO thì gốc amoni là C H N (loại)
Nếu gốc axit là HCO thì gốc amoni là CH N (loại)
(Na CO , NaOH) trong B
: Na CO : 0,15 mol; NaOH dư : 0,1 mol0,15.106 0,1.40
16,5 200 0,15(17 31)
Trang 9ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 3 Câu 21:
but 2 en trong Y
C H HCl C H Cl (sp duy nhất) n 4
X là CH CH CH CH35,5
H OAla Ala Glay
Đipeptit H O 2HCl muối
V 0,204 lít14,892
2
3 4
3
Fe(OH) Fe
3
NH NH
Trang 10Phản ứng điều chế xenlulozơ trinitrat :
TN1: Ca(OH) chưa phản ứng hết
TN2 : Ca(OH) phản ứng hết, CaCO bị tan một phần
0,1Câu 31:
CTPT của muối là FeSO 7H O
Trang 11Từ phản ứng (2), suy ra Y là CH3COONa Từ phản ứng (3), suy ra Z là CH3CHO Vậy từ phản ứng (1), suy
ra X là CH3COOCH=CH2 (vinyl axetat)
16CONH : 0,04 mol
Trang 12Câu 36:
o 2
2712,96Nếu hỗn hợp chỉ có Mg thì n 0,54 n 1,08
241,08 n 1,44
n
2 n
n
1,333 n
NaOH 0,4 mol
Trang 133 2 2
12H 2NO 10e N 6H O
H electron nhận
n
1,2 n
n
1,25 n
Câu 38:
6 5 0,05 mol
6 5 0,1 mol
X gồm 2 chất có công thức C H O 10,8 gam Ag
6 5 0,05 mol
Trang 14ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 4 Câu 19:
BaCl2 không tạo
kết tủa
không tạo kết tủa
tạo kết tủa tạo kết tủa + Giờ ta chia 4 dung dịch ban đầu thành 2 nhóm: (1) không tạo kết tủa; (2) tạo kết tủa
+ Lấy một trong hai dung dịch ở nhóm (1) cho phản ứng với nhóm (2)
- Nếu không có hiện tượng gì xảy ra thì dung dịch ở nhóm (1) là NaCl, dung dịch còn lại là HCl Cho HCl vào
2 dung dịch ở nhóm (2), nếu không có hiện tượng gì thì đó là NaHSO4, có khí bay ra là Na2CO3
- Nếu một mẫu giải phóng khí thì dung dịch ở nhóm (1) là HCl, dung dịch còn lại là NaCl; dung dịch ở nhóm
(2) là Na2CO3, dung dịch còn lại là NaHSO4
Câu 24:
2
4 4
2 3
2
4
dung dòch Y dung dòch X
Trang 15Bản chất phản ứng của dung dịch ancol với Na :
Điện phân dung dịch NaCl và HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Trong quá trình điện phân, so với dung
dịch ban đầu thì giá trị pH của dung dịch thu được tăng lên Lúc đầu dung dịch cĩ pH nhỏ hơn 7, trong quá
trình điện phân, HCl bị điện phân trước làm nồng độ H+ giảm nên pH bắt đầu tăng, khi H+ bị điện phân hết thì
dung dịch cĩ pH = 7 Tiếp đĩ NaCl bị điện phân làm cho nồng độ OH
tăng lên và pH tiếp tục tăng lên lớn hơn 7
điện phân dung dịch
điện phân dung dịch
Trang 16X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp khí đều có khả năng là xanh giấy quỳ tím ẩm Chứng
tỏ: X là muối amoni; hai khí là NH3 và amin hoặc là 2 amin Amin ở thể khí nên số nguyên tử C trong phân tử
bằng 1 hoặc 2, nếu có 3 nguyên tử C thì phải là amin bậc 3
Vì hai nguyên tử N đã nằm trong hai khí nên gốc axit trong X không thể chứa N Mặt khác, gốc axit có 3
nguyên tử O, suy ra X là muối amoni của axit cacbonic, chứa gốc CO32
để liên kết với hai gốc amoni
Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là 3:
Este có mùi chuối chín là iso – amylaxetat CH3COOCH2CH2CH(CH3)CH3 Suy ra Y là ancol iso – amylic
CH3CH(CH3)CH2CH2OH; X là 3 – metylbutanal CH3CH(CH3)CH2CHO Sơ đồ phản ứng:
2 3
Trang 17O , t KOH
2
H O TN1
Trang 18Câu 38:
3
2 4 3
2
H SO : 0,4 NaNO : 0,2
0,05 mol
X
Dung dịch Y có Fe nên cho HCl vào có NO bay ra
n 0,1 n 0,2 nên cuối cùng dung dịch còn NO
Bản chất phản ứng :
4 Y
H OSO
Trang 19Câu 40:
NaOH
2 este đơn chức
este của ancol este của phenol
2 este đơn chức NaOH ancol Y 2 muối
2 este có cùng gốc axit
este của ancol
Suy ra 2 este là HCOOCH và HCOOC H CH
Trang 20ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 5 Câu 21:
4 hoà quang ñieän
+ M phản ứng với KOH sinh ra khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm Suy ra M là muối amoni Mặt khác, M có chứa
2 nguyên tử O nên M là muối amoni của axit hữu cơ Vậy M có dạng là RCOOH3NR’
KOH dö
3 3
Trang 213 4 2
HNO t
Ta thấy : 2n n Có thêm phản ứng Ba với H O X gồm Ba , Cl , OH
Do đó X phản ứng được với 6 chất, đó là : Na SO , Na CO , Al, Al O , AlCl , NaHCO
Trang 22Fe pư Cu tạo thành CuSO pư
thanh Fe tăng Cu tạo thành Fe pư
Đồng phân làm quỳ tím hĩa đỏ CH3COOH
Đồng phân phản ứng với NaOH, nhưng
Câu 34:
Từ sơ đồ suy ra X là C2H5OH; Y là C2H4; T là C2H4(OH)2; C6H10O4 là (CH3COO)2C2H4
Vậy nhận xét “Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường” là đúng
Trang 23muối 2
o 2
o 2
41,95 gam E 97,85 gam hỗn hợp CO , H O
X : este no, hai chức 3 muối
Y : C H (OOCC H ) 2 ancol có cùng số C
X : C H COOC H OOC H C H O
Y : C H (OOCC H ) C H O
n n 0,12Trong phản ứng với NaOH :
Trang 24Thứ tự khử trên catot : Cu H O; Thứ tự oxi hóa : Cl H O.
Sơ đồ phản ứng :
SO : 0,2
Cl : 0,075CuSO : 0,2 Na : 0,15
Cu
O : xNaCl : 0,15 Cu
2 3
Al
SO : 0,2
0,25BTĐT Al :
Trang 2517,6 0,55.136 87,63 0,99
180,55 0,045.2 0,21.2
40,01 0,03
20,21 0,03 0,02.6
4CuSO : x mol
2 2
SO : y mol
160x 120y 22,4 x 0,08FeSO : 0,11
K SO : 0,275
(NH ) SO : 0,005
BaSO : 0,55Fe(OH) : 0,11
Y Ba(OH) dö Keát tuûa goàm
Cu(OH) : 0,08Mg(OH) : 0,08
Trang 26ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 6 Câu 21:
M
0,814
+ Cĩ 5 kim loại cĩ thể tan trong dung dịch KOH
183 (g) Y
Bản chất phản ứng :
NOFe(NO )
Trang 27Câu 26:
X 2
X
a mn
2(b m)2( COOH) Ca(OH) ( COO) Ca 2H O n
Phản ứng điều chế xenlulozơ trinitrat :
Trang 28m 0,04.3.56 0,09.27 0,53.35,5 27,965 gam
Câu 33:
Thủy phân hồn tồn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin
(Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thủy phân khơng hồn tồn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit
Gly-Ala-Val Suy ra X là Gly-Ala-Val-Phe-Gly
Giải thích: Vì X thủy phân khơng hồn tồn thu được tripeptit Val, nên X chỉ cĩ thể là
Gly-Ala-Val-Phe-Gly hoặc Gly-Ala-Val-Val-Phe Nhưng thủy phân hồn tồn 1 mol X, thu được 2 mol glyxin nên X
quy đổi
2 2
2 2 151,2 gam
(2)
Trang 29C H yH O
H O
BaCO : y molBa(HCO )
CO Ba(OH)
2 4
OH Al(OH)
Trang 31HCOOK : 0,1 mol 54,4 0,3.56 0,1.84 0,3.83
0,3RCOOK : 0,3 mol
HCOOK : 0,3 mol 54,4 0,3.56 0,3.84 0,1.83
0,1RCOOK : 0,1 mol
A là HCOOC H : 0,3 mol
B là C H COOCH : 0,1 mol
Trang 32ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 7 Câu 21:
Phản ứng của T với dung dịch AgNO / NH
m gam
CO : 0,08CONH : 5x
BTE : 3.5x 6y 4.0,10125 x 0,005
m 1,935 gamBTNT C : 5x y 0,08 y 0,055
x
P1 H O NaAlO Al dư HP1 H O 0,2 mol H
Trang 334 2 3
2
3
E CO E có (NH ) CO Y là HCHO; Z là RCHO
Sơ đồ phản ứng :
Ag : 0,17 molHCHO
RCHO
RCOONH(NH ) CO
CO
NH NOAgNO dư
(A, E) (A, E)
glucozơ fructozơ saccarozơ phản ứng
saccarozơ chưa phản ứng
(glucozơ, fructozơ) sobitol
AgNO / NH
t
Trang 34V 0,2BTKL : 2,75V.23 2V.39 61x 60y 64,5
lít 200 mlCâu 31:
+ Gọi số mol của MgCl2 và AlCl3 lần lượt là x và y Ta cĩ đồ thị sau:
+ Từ đồ thị suy ra nHCl0,2 Ta cĩ:
X
OH min tạo ra a mol kết tủa
OH max tạo ra a mol kết tủa
Từ (a) và (b), suy ra: X là muối của axit hữu cơ, Z là axit hữu cơ (1) Từ (c), suy ra : Z cĩ phản ứng tráng
gương (2) Từ (1) và (2), suy ra X là HCOOH
Từ đĩ suy ra: C3H4O2 là HCOOCH=CH2, Y là CH3CHO, E là (NH4)2CO3 và F là CH3COONH4
HCOOH 2AgNO 4NH H O (NH ) CO 2Ag 2NH NO
CH CHO 2AgNO 3NH H O CH COONH 2Ag 2NH NO
Trang 352 t
2 Y
CONH : x mol
x
H O : mol16BTE : 3x 6y 2,04.4 8,16 (*)
COCONH : x
CO
H O
E E
(COOH) ; Z là C H (COO)
Y là C H (COOH) ; T là C H (COO)
Z là C H (COO) 3 ancol Z là HCOOCH CH OOCH
T là CH OOC COOC H
T là C H (COO) cùng số mol
n a; n a
a 0,0362a 32a 46a 4,2
Trang 36Fe Al
2
2 2
N O
HCl 2 0,25 mol 1,58m gam
Sơ đồ phản ứng :
Mg dư
HAg
Trang 37E gồm Y là C H COOH (k 2, y mol)
Z là C H COOC H OOCC H (k 4, y mol)
Trang 38ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 8 Câu 7:
Bình chứa khí NH3 và chậu thủy tinh chứa nước cĩ vài giọt phenolphtalein được kết nối với nhau bởi ống
thủy tinh rỗng Nước theo ống thủy tinh từ chậu vào bình chứa NH3, NH3 dễ tan trong nước làm áp suất trong
bình giảm nhanh Vì thế nước phun mạnh vào bình đồng thời chuyển màu hồng vì dung dịch NH3 cĩ tính bazơ
Câu 21:
Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và NaCl thì SO42, Na+ khơng tham gia vào quá trình điện phân Các
ion cịn lại tham gia vào quá trình điện phân theo thứ tự như sau:
Thứ tự khử: Cu2+ > H2O; thứ tự oxi hĩa: Cl
> H2O
Dung dịch gồm a mol CuSO4, b mol NaCl và b > 2a, suy ra: 2nCu 2 nCl cĩ nghĩa là nếu Cu2+ bị khử hết
thì Cl
vẫn cịn trong dung dịch
Theo giả thiết, điện phân dung dịch hỗn hợp 2 chất với số mol như trên ở catot chưa thốt khí, chứng tỏ
Cu2+ chưa bị điện phân hết
Suy ra dung dịch sau điện phân cĩ chứa 4 ion là Na , Cu , Cl , SO 2 42
Y
amoni gluconat men rượu
Z Y
(C H O ) nH O n CH OH(CHOH) CHO
CH OH(CHOH) CHO 2AgNO 3NH H O
CH OH(CHOH) COONH 2Ag 2NH NO
H OH6n CO 5nH O(C H O ) 6n O
Trang 39Câu 25:
2 2
0,16.2 12x 16x
Các chất trong X có quy luật : n n
Dựa vào thứ tự khử của kim loại và giả thiết, suy ra: X cĩ Ag, Cu và cĩ thể cĩ cả Zn dư
Nếu dung dịch Y chỉ cĩ Zn(NO3)2 thì khơng thu được kết tủa Z Do đĩ, Y cĩ cả Cu(NO3)2 Y khơng thể cĩ
AgNO3 dư, vì như thế thì X chỉ cĩ Ag
Vậy kết luận đúng là: “Zn đã phản ứng hết, Cu đã phản ứng một phần với dung dịch AgNO3”
Câu 28:
Gly Ala Val
Từ (*) và đáp án, suy ra : X có 3 gốc gly; 2 gốc Ala và 1 gốc Val
Ala Val GlyMặt khác : X Gly Ala
không tạo thà
Gly Ala Val Gly Gly Ala
3 2
Trang 40+ Theo giả thiết: A tác dụng với dung dịch NaOH thu được amin đa chức bậc 1 và hỗn hợp muối vơ cơ Suy ra
A là muối amoni của amin đa chức với các axit vơ cơ
+ A cĩ 6 nguyên tử O, suy ra A chứa hai gốc axit vơ cơ là:
2
(CO , NO ) hoặc (HCO , NO ).
+ Từ những nhận định trên suy ra A là O3NH3N(CH2)2NH3HCO3 hoặc O3NH3NCH(CH3)NH3HCO3
Trang 41115,18 gam 45,54 gam
dd X
3 cho tư từ dd Y 2
2a
a a
x 0,216z 11,25 y 0,15
z 0,05BTE : x y 2z 0,125.2
Na : 0,2
K : 0,15NaOH : 0,2
0,28 mol HCl COCO
CO pư 0,15 0,2
H O
b 32a b 0,28 b 0,12
k 0,05BTĐT cho Y : 2 n n n n
Trang 42m (m 5,12); m 5,12(Cu, Fe) (CuO, Fe O )
6.5,12
Cu : x molCu
elelctron trao đổi NO NO NH NO
NO tạo muối nitrat kim loại
muối kim loại NO tạo muối nitrat kim loại N
hỗn hợp
H max Fe
x 0,075
n 2; M 40 (Ca)
M 24BTE : 2y ny 0,4 8.0,075 1 16
Trang 44ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 9 Câu 5:
(1) xảy ra làm nồng độ ion giảm dần đến hết độ sáng của bóng đèn giảm và tắt
(2) xảy ra làm nồng độ ion tăng trở lại độ sáng cu
C H OOCCH COOCH CH 3NaOH
C H ONa CH CHO CH (COONa) H O
T E
Trang 452 3 hỗn hợp X, m gam
m gam
CO 2
Vì phản ứng tạo thành 2 muối nên NaOH đã hết
Cách 1: Sử dụng bảo toàn khối lượng
Học sinh tự làm
Cách 2 : Sử dụng dung dịch ảo
*Ý tưởng : HPO hoặc H PO H PO
Chỉ có1 sp có phản ứng tráng gương
X có 6 đồng phân cấu tạo thỏa mãn gồm :
Trang 46Câu 27:
Vì X tan một phần trong HCl nên X phải chứa Al hoặc Ni hoặc cả hai và AgNO3 không còn dư Nếu trong
X có Al thì dung dịch Y chỉ có Al(NO3)3, như thế khi phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ sẽ cho 1 kết tủa
Vậy kết luận sai là: X gồm Ag, Al, Cu
+ Dựa vào đồ thị biểu diễn quá trình phản ứng của HCl với dung dịch Y, ta thấy Y chứa NaOH và NaAlO2
+ Gọi x là thể tích HCl để trung hòa NaOH và làm kết tủa hết NaAlO2 trong Y, ta có đồ thị:
2
Trang 47Phản ứng của xenlulozơ với HNO :
Suy ra : m 3,3.(162 45n) 755,1 n 1,48
C H O (ONO ) : 0,8 molVậy hai sản phẩm là
0,8 mol
(OH) : 2,5 molPhản ứng phân hủy C H O (ONO )
hỗn hợp chỉ có X hỗn hợp chỉ có Z
Quy đổi peptit X, Y, Z thành peptit lớn hơn :
3 4
3 3 0,414 mol
4 Y
X, m 33,35 (g)
CuSO
Y chứa 2 muối
Y có
Y không phản ứng với Cu FeSO
Sơ đồ phản ứng :
Fe O : x
CuSO : zFe(NO ) : y
Trang 482 0,13 mol
m gam Y
Fe(OH) Fe O : 0,03
m 7,6 gamMg(OH) MgO : 0,07
Trang 50Peptit X Ala Gly Ala Gly Ala Gly Gly
X là Ala Gly Ala Gly Gly
Sơ đồ phản ứng :
(Ala) (Gly) : 0,12 mol Ala : 0,1 mol(Ala) (Gly) (Ala) Gly : 0,05 mol Ala(Gly) : 0,08 mol
Trang 51ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 10 Câu 21:
Thuốc thử để nhận biết 4 kim loại Na, Mg, Al, Ba là dung dịch Na2CO3
Như vậy ta đã nhận biết được 2 kim loại Ba, Na Đối với Mg, Al ta đem cho phản ứng với dung dịch NaOH vừa thu được Nếu thấy kim loại bị tan và giải phóng khí thì đó là Al Nếu thấy kim loại không tan thì đó là
0,25.2 0,2
m 43,2 gam2
Trang 52n 0,5 X là este của ancol n 0,04
n 2n 0,6 Y là este của phenol n 0,01
Chất rắn gồm
n n
n
n
R(OH ) R(OH)
R(OH ) HOH
HOH
Na
2 0,125 mol
4,6m
Al 3Cl 3NH 3OH
(1) : Ca(HCO ) 2NaOH CaCO Na CO 2H O
(4) : 3NH 3H O AlCl Al(OH) 3NH Cl
(5) : CO 2H O NaAlO Al(OH) NaHCO
(6) : 3C H 2KMnO 4H O 3C H (OH) 2MnO 2KOH
Trang 53Câu 28:
o 2
2
2
n
O , t quy đổi
(0,5nx x y) mol (nx y) mol
+ Từ đồ thị biểu diễn quá trình phản ứng của dung dịch NaOH với X, ta thấy X chứa HCl và AlCl3
+ Gọi x là thể tích NaOH dùng để trung hịa HCl và làm kết tủa hết AlCl3 trong X, ta cĩ đồ thị:
3 3
Trang 543 3 3
NO , CO , HCO Cơng thức của Y là CH3NH3CO3H4N
+ Z cĩ 2 nguyên tử O trong phân tử nên gốc axit của Z là
RCOO Cơng thức của Z là
Cu/ A
TN1: n n 0,5n 0,35 a 0,35.16 34,4 40
TN1: m 0,35.40 14TN1: m 34,4
X chỉ có 2 n h óm CONH
Z phải có nhiều hơn 4 n h óm CONH vì
Y có tối đa 3 n h óm CONH
2
2
CONH
X là Gly (g mol)
Z là Gly Ala (h mol)
Y là GlyVal (k mol) hoặc Gly Ala
Y là Gly Ala thì khi thủy phân không tạo ra Val nên loại
HCl 0,7