Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn O R; , đường kính AD cố định, AC cắt BD tại I K, là hình chiếu vuông góc của I trên AD, F là giao điểm của BD với CK.. a Chứng minh tứ giác ICDK là
Trang 1Bài 1. Cho hai biểu thức 1
2
x A x
và
B
với x0;x4
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x 9
2) Chứng minh rằng 6
1
x B x
3) Tìm x để A B có giá trị nguyên
Bài 2 1) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Trong thời gian nghỉ dịch Covid 19 , hai lớp 9 A và 9B của trường THCS – THPT Hà Thành
phát động thi đua làm đề ôn tập toán Tháng thứ nhất cả hai lớp làm được 210 đề ôn tập Sang
tháng thứ hai, lớp 9 A làm vượt mức 20% và lớp 9B làm vượt mức 15% so với tháng trước
nên cả hai lớp làm được tất cả 246 đề Hỏi trong cả hai tháng mỗi lớp làm được bao nhiêu đề toán?
2) Một đống cát hình nón cao 2m , đường kính đáy 6m Tính thể tích của đống cát đó
Bài 3 1)Giải hệ phương trình
2 2 1
4
1
y x
y x
2) Cho phương trình: 2 2
x m x m (m là tham số) a) Tìm mđể phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm m để hai nghiệm phân biết x x của phương trình (1) thỏa mãn hệ thức 1; 2
A x x x x đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 4. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn O R; , đường kính AD cố định, AC cắt BD tại I K,
là hình chiếu vuông góc của I trên AD, F là giao điểm của BD với CK
a) Chứng minh tứ giác ICDK là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác BCK
c) Chứng minh BI DF BD IF và xác định vị trí điểm B trên đường tròn để bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABD lớn nhất
Bài 5. Cho , ,a b c là các số thực dương Chứng minh rằng ab bc 1 1 2
TRƯỜNG THCS – THPT HÀ THÀNH ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN: TOÁN Thời gian: 120 phút
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1. Cho hai biểu thức 1
2
x A x
và
B
với x0;x4 1) Tính giá trị của biểu thức A khi x 9
2) Chứng minh rằng
x +6
x +1
B
3) Tìm x để A B có giá trị nguyên
Lời giải
1) Thay x 9 (TMĐK) vào A
9 1 4
5
9 2
Vậy 4
5
A khi x 9
B
-11
x
-11- 2 2 2 - -1
1 - 2
4 -12
1 - 2
1 - 2
6 1
x x
A B
Có x 0 với mọi x TMĐK
0
x
với mọi x TMĐK
2 2
x
với mọi x TMĐK
2 2
x
với mọi x TMĐK 4
2 2
x
với mọi x TMĐK
4
x
Có x với mọi x TMĐK 2 0
Trang 34 0 2
x
với mọi x TMĐK
4
2
x
với mọi x TMĐK
1 2
A B
Từ 1 , 2 1 A B 3
Mà A B Z A B 2; 3
Với A B 2
6 2 2
x x
2
x
4
x
(loại)
Với A B 3
6 3 2
x x
2 x 0
0
x
(TM)
Vậy x 0 thì A B có giá trị nguyên
Bài 2 1) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Trong thời gian nghỉ dịch Covid 19 , hai lớp 9 A và 9B của trường THCS – THPT Hà Thành
phát động thi đua làm đề ôn tập toán Tháng thứ nhất cả hai lớp làm được 210 đề ôn tập Sang
tháng thứ hai, lớp 9 A làm vượt mức 20% và lớp 9B làm vượt mức 15% so với tháng trước
nên cả hai lớp làm được tất cả 246 đề Hỏi trong cả hai tháng mỗi lớp làm được bao nhiêu đề toán?
2) Một đống cát hình nón cao 2m , đường kính đáy 6m Tính thể tích của đống cát đó
Lời giải
1) Gọi số đề toán lớp 9 A làm được trong tháng thứ nhất là *
, 210
Gọi số đề toán lớp 9B làm được trong tháng thứ nhất là *
, 210
Vì tháng thứ nhất cả 2lớp làm được 210 đề
Nên ta có phương trình: xy210 1
Tháng thứ hai:
Lớp 9 A làm được: 1, 2x (đề)
Lớp 9B làm được: 1,15y (đề)
Vì cả 2lớp làm được 246 đề
Nên ta có phương trình: 1, 2x 1,15y 246 2
Từ 1 , 2 ta có hệ phương trình:
Trang 41, 2 1,15 246
x y
90 120
Vậy số đề toán lớp 9 A làm được trong tháng thứ nhất là: 90 đề; lớp 9B làm được trong tháng
thứ nhất là: 120 đề
2) Thể tích của đống cát là:
3 2 6
3r h3 m
Bài 3 1)Giải hệ phương trình
2 2 1
4
1
y x
y x
2) Cho phương trình: 2 2
x m x m (m là tham số) a) Tìm mđể phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm m để hai nghiệm phân biết x x của phương trình (1) thỏa mãn hệ thức 1; 2
A x x x x đạt giá trị nhỏ nhất
Lời giải
1 Điều kiện: x 1;y2
1
x
u0;v0 Khi đó hệ phương trình trở thành:
5 2
3 3 7,5
7 3,5 5 2
u
0,5 2
u v
(t/m)
1 0,5 1
2 2
x y
1 4
2 4
x y
3 6
x y
(t/m)
Vậy: Hệ phương tình có nghiệm duy nhất: x y ; 3;6
2 a Ta có :
1 2m 4 m 1
1 4m 4m 4m 4
5 4m
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì
0
5 4m0 5
4
m
Với 5
4
m thì phương trình có hai nghiệm x x nên theo Vi – et ta có: 1; 2
2
1 2
2 1 1
Theo bài ra, ta lại có
A x x x x
Trang 52 2 4 4 3
2
2
Dấu "" xảy ra khi m 12 0 m 1 0m1(t/m)
Vậy: GTNN của A 3 khi m 1
Bài 4.
Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn O R; , đường kính AD cố định, AC cắt BD tại I K,
là hình chiếu vuông góc của I trên AD, F là giao điểm của BD với CK
a) Chứng minh tứ giác ICDK là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác BCK
c) Chứng minh BI DF BD IF và xác định vị trí điểm B trên đường tròn để bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABD lớn nhất
Lời giải
a) Xét O R; có : CO R; nên ACD 90o mà I thuộc AC nên ICD 90o
Ta lại có 90o
IK ADIKD Xét tứ giác IKDC có : 90 90 180o o o
IKDICD
Mà 2 góc ở vị trí đối nhau nên tứ giác IKDC là tứ giác nội tiếp
b) Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác IKDC có:
Trang 6
ICK IDK ( Hai góc cùng chắn cung IK)
Mà trong (O) có : BCAIDK ( Hai góc nội tiếp cùng chắn cung AB)
Do vậy BCAICK nên IC là tia phân giác trong tam giác BCK (1)
Chứng minh tương tự ta có: IK là tia phân giác của góc BKC (2)
Từ (1) và (2) ta có: IC là IK là hai tia phân giác giao nhau tại I
Do vậy I là là tâm đường tròn nội tiếp tam giác BCK
c) Chứng minh BI DF BD IF
Xét tam giác BKC có:
IK là tia phân giác của góc BKC
Nên
IF
BI BK
KF
(t/c tia phân giác của tam giác) (3)
Mà IKADKDlà tia phân giác ngoài của tam giác BKC
Áp dụng tính chất tia phân giác ngoài của tam giác BKC ta có:
DF KF(4)
Từ (3) và (4) ta có:
(t/c tỉ lệ thức)
Xác định vị trí điểm B trên đường tròn để bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABD lớn nhất Gọi E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABD (r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABD)
Ta có: r S 2.AB BD.
Trang 72 .
AB BD AB BD
2
4R 2.AB BD
2
2
2 1
2
2 1
R r
Dấu “=” xảy ra khi ABBD
Khi đó vị trí của B là điểm nằm chính giữa cung AD
Bài 5. Cho , ,a b c là các số thực dương Chứng minh rằng:
2
Lời giải
Ta có:
Áp dụng BĐT Cô – si
1 2
1 2 1 2 1
2
Trang 8Bài 1 (2,0 điểm) Cho hai biểu thức 2 4 2 2
A
1 2
B
x
với x0, 1
1) Tính giá trị của biểu thức B khi x 9
2) Rút gọn biểu thức A
3) Với x, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức K A B
Bài 2 (2,5 điểm)
1) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Một người dự định đi xe máy từ A đến B với vận tốc không đổi Sau khi đi được một giờ với
vận tốc ấy, người đó dừng nghỉ 15 phút Vì vậy, để đến B đúng thời gian dự định, người đó
phải tăng vận tốc thêm 10 km/h trên đoạn đường còn lại Tính vận tốc ban đầu của người đó,
biết quãng đường AB dài 60 km
2) Nam muốn dán một lớp giấy màu lên mặt ngoài của chiếc mũ phù thủy Biết phần nhô lên của mũ là một hình nón có chiều cao 16cm, vành nón được giới hạn bởi hai đường tròn có bán kính lần lượt là 12cm và 18cm Tính diện tích giấy màu bạn Nam cần dùng?
Bài 3 (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
5
3 2 1
1
1
y x
y x
2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d :ymxm2 và parabol 2
:
a) Chứng minh với mọi giá trị của m, đường thẳng d luôn cắt parabol 2
:
P y x tại hai điểm phân biệt có hoành độ x ;1 x 2
b) Tìm tất cả các giá trị của m thỏa mãn 1 2
x x x x
Bài 4 (3,0 điểm) Từ điểm A nằm ngoài đường tròn O , kẻ hai tiếp tuyến AB , AC với đường tròn
O ( ;B C là các tiếp điểm) Kẻ cát tuyến AMN với đường tròn O (M O N; O ) sao
cho tia AM nằm trong góc AOB và AM AN Gọi H , I lần lượt là giao điểm của BC với
AO , MN
1) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp
2) Chứng minh 2
AB AM AN và HI là phân giác của góc MHN 3) Qua M kẻ đường thẳng song song với BN cắt BC tại P , AP cắt đường thẳng BN tại K Chứng minh N là trung điểm của đoạn thẳng BK
PHÒNG GD&ĐT HAI BÀ TRƯNG
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC: 2019 - 2020
Môn: Toán 9
Thời gian: 120’ (không kể thời gian giao đề)
Bài 5 (1,0 điểm) Cho a,b là các số thực khác 0 và thỏa mãn a 2b2 b 2a2 2 Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức P11 a b.
Trang 10HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1 (2,0 điểm)
Cho hai biểu thức 2 4 2 2
A
1 2
B
x
với x0, x1, x4
1) Tính giá trị của biểu thức B khi x 9
2) Rút gọn biểu thức A
3) Với x, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức K A B
Lời giải
1) Ta có x 9 thỏa mãn điều kiện xác định Thay x 9 vào B ta được:
9 9 1
9 2
B
9 3 1
13
3 2
2) Rút gọn biểu thức A
A
2 4
x
1
x x
x
3) Với x, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức K A B
x x
2 1
2
x
Đặt 2
2
C
x
1
x
x
Mà x
suy ra 2 2
x hay K 1 2 Dấu “=” xảy ra khi x 2(1)
+ Nếu x 2 0 x2x 4
Mà x
suy ra 2 2
2 5 2
x hay K 5 2 5 Dấu “=” xảy ra khi x 5(2)
Từ (1) và (2) suy ra giá trị lớn nhất của K bằng 5 2 5 khi x 5
Bài 2 (2,5 điểm)
1) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Một người dự định đi xe máy từ A đến B với vận tốc không đổi Sau khi đi được một giờ với
vận tốc ấy, người đó dừng nghỉ 15 phút Vì vậy, để đến B đúng thời gian dự định, người đó
Trang 11phải tăng vận tốc thêm 10 km/htrên đoạn đường còn lại Tính vận tốc ban đầu của người đó,
biết quãng đường AB dài 60 km
Lời giải
Gọi vận tốc ban đầu của người đó là x km/h, x 0
Theo dự định, thời gian để người đó đi hết quãng đường AB là 60
x (giờ)
Thực tế:
+ Quãng đường còn lại sau khi đi một giờ là 60xkm
+ Thời gian người đó đi hết quãng đường còn lại là 60
10
x x
(giờ)
Đổi 15 phút 1
4
giờ
Theo bài ra, ta có phương trình:
10 4
x
240 x 10 60 x 4x 5 x x 10
50 2400 0
80
x
x
Kết hợp với điều kiện, ta được vận tốc ban đầu của người đó là 30 km/h
2) Nam muốn dán một lớp giấy màu lên mặt ngoài của chiếc mũ phù thủy Biết phần nhô lên của mũ là một hình nón có chiều cao 16cm, vành nón được giới hạn bởi hai đường tròn có bán kính lần lượt là 12cm và 18cm Tính diện tích giấy màu bạn Nam cần dùng?
Lời giải
Diện tích phần nhô lên là diện tích xung quanh của hình nón có r 12 cm, h 16 cm
2
.12.20 240 cm
xq
Diện tích vành mũ là 2 2 2
Vậy diện tích giấy cần để dán là 2
xq
SS S
Bài 3 (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình :
5
3 2 1
1
1
y x
y x
2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d :ymxm2 và parabol 2
:
Ta có đường sinh l h2
r2
20 Diện tích xung quanh của hình nón là
Trang 12a) Chứng minh với mọi giá trị của m, đường thẳng d luôn cắt parabol P :y x tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x 1; 2
b) Tìm tất cả các giá trị của m thỏa mãn 1 2
x x x x
Lời giải
1) Điều kiện xác định: x 1
Ta có:
5
3 2 1
1
1
y x
y x
5
3 2 1
5
30 35
1
y x
y x
33 33
5
3 2
1
y
y x
1
5
3 2
1
y
y x
1
5
5
1
y
x
1
1 1
y
x
1
2
y
x
Thấy x 2 thỏa mãn điều kiện xác định x 1
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 2
1
x y
2) Xét phương trình hoành độ giao điểm parabol P và đường thẳng d
2
2
2
2 0
1
Ta có
2
4 2
m 22 4 0
với mọi m
Suy ra phương trình 1 luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m nên đường thẳng d luôn cắt
parabol ( P ) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x 1; 2
Trang 13b)Tìm tất cả các giá trị của m thỏa mãn 1 2
x x x x
Theo câu a phương trình 1 luôn có hai nghiệm với mọi m
Áp dụng định lý viet ta có:
x x m 2
x x m 3
Với điều kiện x x 1 2 0 m 2 0 m2 * Ta có:
x x x x
2 x x x x
2 x x x x 2x x
Thay 2 và 3 vào 4 ta được:
2
2mm 2 m2
2
m
2
m
( không thỏa mãn điều kiện * )
Vậy không có giá trị nào của m m thỏa mãn 1 2
x x x x
Bài 4 Từ điểm A nằm ngoài đường tròn O , kẻ hai tiếp tuyến AB , AC với đường tròn O ( ;B C
là các tiếp điểm) Kẻ cát tuyến AMN với đường tròn O (M O N; O ) sao cho tia AM nằm trong góc AOB và AM AN Gọi H , I lần lượt là giao điểm của BC với AO , MN 1) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp
2) Chứng minh 2
AB AM AN và HI là phân giác của góc MHN 3) Qua M kẻ đường thẳng song song với BN cắt BC tại P , AP cắt đường thẳng BN tại K Chứng minh N là trung điểm của đoạn thẳng BK
Lời giải
1) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp
Tứ giác ABOC có: ABO 90 90 180ACO
tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp
Trang 14Xét ABM và ANB có:
BAN chung
ABM BNA (cùng chắn BM)
g.g
∽
2
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABO với đường cao BH ta được:
2
Từ 1 và 2 suy ra: AM AN AH AO hay AM AH
AO AN Xét AHM và ANO có:
OAN chung
AO AN
c.g.c
∽
AHM ANO
tứ giác MHON nội tiếp
(cùng chắn ON )
Mà ANOOMN ( OMN cân tại O )
AHM OHN
Mặt khác: AHM 90MHB ; OHN 90NHB
HI là phân giác của góc MHN
3) Qua M kẻ đường thẳng song song với BN cắt BC tại P , AP cắt đường thẳng BN tại K Chứng minh N là trung điểm của đoạn thẳng BK
Ta có: BN MP// BN IN
Mà IN HN
IM HM ( HI là tia phân giác của MHN )
3
Ta có: NK MP// NK AN
Mà AH HI
AH
là tia phân giác ngoài của MHN tại đỉnh H
Trang 15AN HN
4
Từ 3 ; 4 BN NK
hay N là trung điểm của đoạn thẳng BK
Bài 5 (2,0 điểm ) Cho a,b là các số thực khác 0 và thỏa mãn a 2b2 b 2a2 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 1 1 a b
a b
Lời giải
Ta có: a 2b2 b 2a2 2 , ( a,b1)
2a a b 4 4b 2 a 2b a b
2 a 2b 2 a b 0
2 a 0 2 a b (*) b 0
Vì ,a b có vai trò như nhau a0
Từ (*) a2b2 2
2
2
2
a b
a b a b a b
Do ,a b00ab2
2 0 2
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi ab1
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 1 1 a b
a b
bằng 0 khi ab1