1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA 1 TIẾT -11CB( BÀI 1)

2 253 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra vật lý 11
Trường học Trường THPT Nghĩa Hành I
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 157 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là: A.. Câu 5: Chọn đáp án đúng về nguồn điện: A.. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra dòng điện.. Hai cực nguồn điện bao giờ cũng nhiễm điện khác dấu

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGHĨA HÀNH I

Tổ: LÝ – CÔNG NGHỆ

Họ và tên: ………

Lớp:……….………

ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ11

Thời gian làm bài: 45 phút (20 câu trắc nghiệm)

A

B

C

D

Câu 1: Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ:

A không đổi B tăng 2 lần C tăng 4 lần D giảm 2 lần

Câu 2: Cho 3 tụ điện: C1 = 2µF; C2 = 4µF; C3 = 3µF ghép theo sơ đồ: ( C1 // C2 ) nối tếp C3

Điện dung bộ tụ là:

Câu 3: Cho 2 điện tích điểm q1= 4.10-6C , q2= - 4.10-6C đặt trong chân không cách nhau 4cm thì lực hút giữa chúng là:

Câu 4: Cho đoạn mạch có điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là:

A 24 kJ B 120 J C 40 J D 2,4 kJ

Câu 5: Chọn đáp án đúng về nguồn điện:

A Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra dòng điện

B Hai cực nguồn điện bao giờ cũng nhiễm điện khác dấu

C Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực

D Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra điện tích

Câu 6: Chọn biểu thức tính công suất tiêu thụ điện của nguồn trong mạch kín:

A P = E I B P = rI2 C P =

R

U2

D P = RI2

Câu 7: Hai điện tích đẩy nhau một lực F0 khi đặt cách xa nhau 2cm Khi đưa ra xa cách nhau 4cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là:

2

F

C 0 4

F

D 4F0

Câu 8: Điện tích electron dịch chuyển từ A đến B trong điện trường đều có hiệu điện thế 1000V Công lực điện trường thực hiện là:

A 1,6.10-21J B 1,6.10-16J C -1,6.10-16J D 0,62.1021J

Câu 9: Cho đoạn mạch điện như hình Chọn

biểu thức đúng

A I =

r + R

E

B I = U BA

R + r

E

C I = U BA

R + r

E +

D I = U AB

r

E

Câu 10: Trong mạch điện; lực làm dịch chuyển điện tích ở đoạn mạch ngoài là:

A Lực lạ B Lực cơ học C.Lực điện D Trọng lực

Câu 11: Cho 2 điện tích điểm: q1 = 3.10-9C; q2 = 4.10-9C đặt tại 2 điểm A, B cách nhau 6cm trong không khí Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm AB là:

A 104V

m B 7.104V

m C 5.104V

m D 4.104V

m

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

R I

E,r

Trang 2

Cho mạch điện gồm: nguồn điện E = 12V, r = 1Ω; Đ (5V

- 5W) - giả sử không cháy; R là biến trở

Dùng chung giả thiết cho các câu từ 12 đến 16:

Câu 12: Khi: R = 3Ω thì cường độ dòng điện chạy trong mạch I bằng :

Câu 13: Khi: R = 3Ω; công suất tiêu thụ toàn mạch là:

Câu 14: Khi: R = 3Ω; hiệu điện thế 2 cực nguồn điện là:

Câu 15: Để đèn sáng bình thường thì giá trị R là:

Câu 16: Công suất tiêu thụ trên R lớn nhất khi R bằng:

Câu 17: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ

E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không

đúng?

A UMN = VM – VN B AMN = q.UMN C E = UMN.d D UMN = E d

Câu 18: Công của lực điện trường làm dịch chuyển q từ M đến N sẽ:

A Tỷ lệ thuận với hệ số K B Tỷ lệ thuận với chiều dài MN

C.Tỷ lệ thuận với q D Phụ thuộc hình dạng MN

Câu 19: Có 3 nguồn điện giống nhau ghép song song; mỗi nguồn có: E = 6V, r = 3Ω Suất điện động và điện trở trong bộ nguồn:

A 18V, 9Ω B 2V, 3Ω C 2V, 1Ω D 6V, 1Ω

Câu 20: Thả điện tích q > 0 không vận tốc đầu trong điện trường đều nó sẽ chuyển động:

A Cùng chiềuE B Quỹ đạo bất kỳ

C Ngược chiềuE D Đi từ điện thế thấp đến cao

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

E,r

R

Đ

Ngày đăng: 11/10/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. Tỷ lệ thuận với q D. Phụ thuộc hình dạng MN - KIỂM TRA 1 TIẾT -11CB( BÀI 1)
l ệ thuận với q D. Phụ thuộc hình dạng MN (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w