1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐH A B 05-07-2020 (Khắc Đạt ) - ĐÁP ÁN

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau: a Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3.. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là Câu 5: Ti

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TỔNG

HỢP HÓA LỚP 12 Thời gian làm bài : 50

ĐỀ 07

Họ và tên thí sinh:……… ……… SBD:………

Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy

(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3

(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng

(g) Điện phân AlCl3 nóng chảy

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3

(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư

(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư

(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng

(g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là

Câu 3: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân NaCl nóng chảy

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)

(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3

(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl

(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4

Số thí nghiệm thu được chất khí là

Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho CuS vào dung dịch HCl

(c) Cho Al vào dung dịch NaOH

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3

(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

Trang 2

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1)

(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3

(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây Mg trong không khí

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4

(c) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

(e) Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là

Câu 8: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ)

(c) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (không có không khí)

(d) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Điện phân Al2O3 nóng chảy

(g) Điện phân dung dịch MgCl2

Số thí nghiệm tạo thành kim loại là

Câu 9: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(b) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(d) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(e) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(g) Cho AgNO3 vào dung dịch FeCl3

Sau khi các phản ứng kết thúc, tổng số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 10: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2

(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl

(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

(e) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(g) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

Trang 3

Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO

(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư

(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ 1:1) vào H2O dư

(g) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 12: Thực hiện các thí nghiệm sau :

(a) Đun sôi nước cứng tạm thời

(b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2

(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

(d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

(e) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(g) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun sôi nước cứng tạm thời

(b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2

(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

(d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

(e) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

(g) Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 14: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

(b) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3

(c) Cho hỗn hợp Cu, Fe3O4 tỉ lệ mol 2:1 vào dung dịch HCl loãng dư

(d) Cho Ba vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2

(e) Cho Cr vào dung dịch HNO3 loãng nguội, dư

(g) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là

Câu 15: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho mẩu Al vào dung dịch Ba(OH)2

(b) Thêm từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch HCl

(c) Nhiệt phân NaHCO3 rắn

(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3

(e) Cho nước vôi vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2

(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm thu được chất khí sau phản ứng là

Câu 16: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho từ từ a mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng

Trang 4

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư

(d) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 dư

(g) Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là

Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chưa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2

(b) Cho Al2O3 dư vào lượng dư dung dịch NaOH

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 18: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Na vào H2O

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(g) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 19: Trong các thí nghiệm sau:

(a) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

(b) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng

(c) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

(d) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

(e) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2

(g) Cho Na vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục H2S vào dung dịch nước clo

(b) Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím

(c) Cho H2S vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

(e) Đốt H2S trong oxi không khí

(g) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng, dư

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 21: Cho các phản ứng sau:

(a) SiO2 + dung dịch HF 

(b) Si + dung dịch NaOH 

(c) FeO CO    t o

(d) O3 + KI + H2O 

3 2

Cu(NO )  

Trang 5

(g) t

4

KMnO  

Số phản ứng sinh ra đơn chất là

Câu 22 Cho pentapeptit X có cấu tạo: Gly-Ala-Val-Ala-Val Phân tử khối của X là

Câu 23 Để bảo vệ vỏ tàu bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu những tấm kim loại

Câu 24 Một tetrapeptit X được cấu tạo từ một loại α-aminoaxit (phân tử chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm – COOH), có phân tử khối là 414 Khối lượng mol phân tử của X là

Câu 25 Trường hợp nào sau đây xuất hiện ăn mòn điện hóa?

A Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 B Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl.

C Đốt dây sắt trong khí clo D Để thanh thép ngoài không khí ẩm.

Câu 26 Na2CO3 (1); H2SO4 (2); HCl (3); KNO3 (4); AlCl3 (5) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

A (1), (4), (3), (2), (5) B (1), (4), (5), (3), (2)

C (2), (1), (5), (3), (4) D (2), (3), (5), (4), (1)

Câu 27 Dãy chất nào được xếp theo chiều tăng dần bậc amin

A C2H5NH2, C2H5NHC2H5, (CH3)3N B CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3

C CH3NHCH3, (CH3)3N, CH3NH2 D C2H5NH2, (CH3)3N, CH3NHCH3

Câu 28 Đốt cháy sắt trong khí oxi, sau một thời gian đem sản phẩm hòa tan vào dung dịch HCl loãng (dư) thu

được dung dịch X Dung dịch X không tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 29 Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic Công thức của X là

Câu 30 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Crom là kim loại có tính khử yếu hơn sắt.

B Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

C Trong môi trương kiềm brom oxi hóa ion CrO2- thành Cr2O72-

D Cr2O3 và Al2O3 đều tan được trong dung dịch NaOH loãng

Câu 31 Trong y học, sorbitol có tác dụng nhuận tràng Công thức phân tử của sorbitol là

A C12H22O11 B C6H12O6 C C6H14O6 D C12H24O11

Câu 32 Cho các chất có công thức sau:(1) HCOOCH3; (2) (C17H35COO)3C3H5; (3) C3H5(OH)3; (4) C17H35COOH; (5) (C17H33COO)3C3H5; (6) C15H31COOH Những chất thuộc loại chất béo là

Câu 33 Hai kim loại Fe và Cu đều tác dụng được với dung dịch loãng chất nào sau đây?

Câu 34 Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số

chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 35 Cho các kim loại sau: Na, Be, Fe, Ca, K Số kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 36 Hòa tan hỗn hợp X gồm 3 chất (số mol mỗi chất là 1 mol) trong 4 chất sau đây:

Fe (1), Fe2O3 (2), Fe3O4 (3), FeCO3 (4) vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) Kết thúc phản ứng thu được

3 mol khí Các chất trong hỗn hợp X là

A (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3).

Câu 37 Cho các phát biểu sau:

(1) Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Trang 6

(2) Kim loại Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân.

(3) Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước

(4) Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

(5) Thạch cao sống dùng bó bột, nặn tượng

Số phát biểu không đúng là

Câu 38 Hòa tan hỗn hợp gồm BaO, K2O, Fe3O4 và Al2O3 vào nước (dư) thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 (dư) vào X thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn T Thành phần hóa học của T gồm

Câu 39 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 (dư)

(2) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

(3) Cho khí CO qua CuO nung nóng

(4) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4

(5) Nung nóng FeS2 trong không khí

(6) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

Số trường hợp có tạo ra kim loại sau phản ứng là

Câu 40 Trường hợp nào sau đây có xảy ra sự oxi hóa kim loại?

A Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe2O3

B Cho kim loại Cu vào dung dịch HCl (không có oxi).

C Cho Fe3O4 vào H2SO4 đặc, nóng

D Điện phân nóng chảy CaCl2

Ngày đăng: 06/07/2020, 19:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w