1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh qua 21 chủ đề

64 69 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 4,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tải cuốn ebook “Từ Vựng Tiếng Anh Qua 21 Chủ Đề” do Elight tổng hợp và biên soạn, nhằm giúp các bạn nắm vựng các chủ đề theo các chuyên ngành, cũng như các chủ đề sinh hoạt hàng ngày.

Trang 2

1 30 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG MÀ BẠN CẦN PHẢI BIẾT

2 20 LOẠI GIA VỊ TRONG TIẾNG ANH

Trang 3

30 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG MÀ BẠN PHẢI BIẾT

1 What's up?

Có chuyện gì vậy?

2 How's it going?

Dạo này ra sao rồi?

3 What have you been doing?

Dạo này đang làm gì?

4 Nothing much

Không có gì mới cả

5 What's on your mind?

Bạn đang lo lắng gì vậy?

6 I was just thinking

Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi

7 I was just daydreaming

Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi

8 It's none of your business

Không phải là chuyện của bạn

Tôi đoán vậy

16 There's no way to know

Làm sao mà biết được

17 I can't say for sure

Tôi không thể nói chắc

18 This is too good to be true!

Chuyện này khó tin quá!

19 No way! (Stop joking!)

Thôi đi (đừng đùa nữa)

Trang 4

20 I got it

Tôi hiểu rồi

21 Right on! (Great!)

Quá đúng!

22 I did it! (I made it!)

Tôi thành công rồi!

23 Got a minute?

Có rảnh không?

24 About when?

Vào khoảng thời gian nào?

25 I won't take but a minute

Sẽ không mất nhiều thời gian đâu

26 Speak up!

Hãy nói lớn lên

27 So we've met again, eh?

Thế là ta lại gặp nhau phải không?

Trang 7

TAKE, MAKE, DO, HAVE, BREAK, CATCH

Trang 9

Have a nice time

Có thời gian vui vẻ

Gãy chân, "chúc may mắn"

Break the law

Phá luật

Break the ice

Phá vỡ băng, "bắt đầu làm quen"

Break the rules

Trang 11

3 application form - /ˌæplɪˈkeɪʃn fɔːrm/

đơn xin việc

13 notice period - /ˈnoʊtɪs ˈpɪriəd/

thời gian thông báo nghỉ việc

14 holiday entitlement - /ˈhɑːlədeɪ ɪnˈtaɪtlmənt/

chế độ ngày nghỉ được hưởng

15 sick pay - /ˈsɪk peɪ/

Trang 12

tiền lương ngày ốm

16 holiday pay - /ˈhɑːlədeɪ peɪ/

tiền lương ngày nghỉ

29 company car - /ˈkʌmpəni kɑːr/

ô tô cơ quan

30 qualifications - /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/

bằng cấp

31 promotion - /prəˈmoʊʃn/

thăng chức

Trang 13

32 to accept an offer - /tuː əkˈsept æn ˈɔːfər/

nhận lời mời làm việc

33 maternity leave - /məˈtɜːrnəti liːv/

lời mời làm việc

39 training scheme - /ˈtreɪnɪŋ skiːm/

chế độ tập huấn

40 travel expenses - /ˈtrævl ɪkˈspens/

chi phí đi lại

44 part-time education - /ˌpɑːrt ˈtaɪm ˌedʒuˈkeɪʃn/

đào tạo bán thời gian

Trang 15

TỪ VỰNG VỀ ĐỘNG VẬT

Trang 21

 – laptop: máy tính xách tay

– desktop computer (thường viết tắt là desktop): máy tính bàn

– tablet computer (thường viết tắt là tablet): máy tính bảng

– PC (viết tắt của personal computer): máy tính cá nhân

– power cable: cáp nguồn

– the Internet: internet

– website: trang web

– broadband internet hoặc broadband: mạng băng thông rộng

– ISP (viết tắt của internet service provider): ISP (nhà cung cấp dịch vụ internet)

– firewall: tưởng lửa

– web hosting: dịch vụ thuê máy chủ

– wireless internet hoặc WiFi: không dây

– to download: tải xuống

– to browse the Internet: truy cập internet

Trang 22

 – email: email/thư điện tử

– to email: gửi email

– to send an email: gửi

– email address: địa chỉ email

– username: tên người sử dụng

– password: mật khẩu

– to reply: trả lời

– to forward: chuyển tiếp

– new message: thư mới

– attachment: tài liệu đính kèm

– to plug in: cắm điện

– to unplug: rút điện

– to switch on hoặc to turn on: bật

– to switch off hoặc to turn off: tắt

– to start up: khởi động máy

– to shut down: tắt máy

– to restart: khởi động lại

Trang 23

 – to scroll up: cuộn lên

– to scroll down: cuộn xuống

– to log on: đăng nhập

– to log off: đăng xuất

– word processor: chương trình xử lý văn bản

– database: cơ sở dữ liệu

– spreadsheet: bảng tính

– to print: in

– to type: đánh máy

– lower case letter: chữ thường

– upper case letter hoặc capital letter: chữ in hoa

Trang 24

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

1 angle brace/angle tie in the scaffold /’skæfəld/ : thanh giằng góc ở giàn giáo

2 basement of tamped (rammed) concrete /’kɔnkri:t/ : móng (tầng ngầm) làm bằng

cách đổ bê tông

3 brick wall /brik wɔ:l/: Tường gạch

4 bricklayer /’brik,leiə/: Thợ nề

5 bricklayer’s labourer/builder’s labourer /’leibərə/ : Phụ nề, thợ phụ nề

6 building site /’bildiɳ sait/: Công trường xây dựng

7 carcase /’kɑ:kəs/ (cacass, farbric) [ house construction, carcassing]]: khung sườn

(kết cấu nhà)

8 cellar window (basement window) /’selə ‘windou /: các bậc cầu thang bên ngoài tầng

hầm

9 chimney /’tʃimni/: ống khói (lò sưởi)

10 concrete base course : cửa sổ tầng hầm

11 concrete floor : Sàn bê tông

12 cover ( boards) for the staircase /’steəkeis/: Tấm che lồng cầu thang

13 first floor ( second floor nếu là tiếng Anh Mỹ ): Lầu một (tiếng Nam), tầng hai (tiếng

Bắc)

14 ground floor (hoặc first floor nếu là tiếng Anh Mỹ): tầng trệt (tiếng Nam), tầng một

(tiếng Bắc)

15 guard board /gɑ:d bɔ:d /: tấm chắn, tấm bảo vệ

16 hollow block wall /’hɔlou blɔk wɔ:l /: Tường xây bằng gạch lỗ (gạch rỗng)

17 jamb /dʤæm/: Đố dọc cửa, thanh đứng khuôn cửa

18 ledger /’ledʤə/: thanh ngang, gióng ngang (ở giàn giáo)

19 lintel /’lintl/ (window head) : Lanh tô cửa sổ

20 mortar trough / ‘mɔ:tə trɔf/ : Chậu vữa

21 outside cellar steps : cửa sổ buồng công trình phụ

22 plank platform /plæɳk ‘plætfɔ:m/ (board platform) : sàn lát ván

23 platform railing /’plætfɔ:m ‘reiliɳ/: lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động)

24 putlog /’putlɔg/ (putlock) : thanh giàn giáo, thanh gióng

25 reinforced concrete lintel : Lanh tô bê tông cốt thép

26 scaffold pole /’skæfəld poul/ (scaffold standard): cọc giàn giáo

27 scaffolding joint with chain (lashing, whip, bond) mối nối giàn giáo bằng xích (dây

chằng buộc, dây cáp)

28 upper floor /’ʌpə floor /: Tầng trên

29 window ledge /’windou ‘ledʤzz/ : Ngưỡng (bậu) cửa sổ

30 work platform /wə:k ‘plætfɔ:m / (working platform) : Bục kê để xây

31 bag of cement /si’ment/ : Bao xi măng

32 brick /brik/ : Gạch

33 Trade /treɪd/: Một ngành nghề, một chuyên ngành

34 Specialized trade /speʃ.əl.aɪzd, treɪd/: /: chuyên ngành

35 Soil investigation /sɔɪl/ /ɪn,ves.tɪ.ɡeɪ.ʃən/ : thăm dò địa chất

36 Soil boring /sɔɪl/ /’bɔ:r.ɪŋ/: khoan đất

37 Survey /’sɜ:.veɪ/ : khảo sát, đo đạc

38 Triangulation /traɪ,æŋ.ɡjʊ’leɪ.ʃən/ : Tam giác đạc

Trang 25

39 Architecture /’ɑ:r.kɪ.tek.tʃɚ/: Kiến trúc

40 Structure /strʌk.tʃər/ : kết cấu

41 Mechanics /mə’kæn·ɪks/: Cơ khí, cơ khí học

42 Electricity /ɪ,lek’trɪs.ɪ.ti/: Điện (nói về tính năng)

43 Power /paʊər/: Điện (nói về năng lượng)

44 Architectural /,ɑ:r.kɪ’tek.tʃɚ-/: Thuộc về kiến trúc

45 Structural /’strʌk.tʃər.əl/: Thuộc về kết cấu

46 Mechanical /mə’kæn.ɪ.kəl/: Thuộc về cơ khí, thuộc về nước

47 Electrical /ɪ’lek.trɪ.kəl/: Thuộc về điện

48 M&E: Điện – Nước

49 Water supply /‘wɔ:tər/ /sə’plai/: Cấp nước

50 Plumbing system /’plʌm.ɪŋ/ /’sɪs.təm/: Hệ thống cấp nước

51 Water supply system /‘wɔ:tər/ /sə’plai//’sɪs.təm/: Hệ thống cấp nước

52 Drainage /’dreɪ.nɪdʒ/: Thoát nước

53 Drainage system /’dreɪ.nɪdʒ//’sɪs.təm/ : Hệ thống thoát nước

54 Storm-water /stɔ:rm//‘wɔ:tər/, rainwater /’reɪn,wɔ:tər/ : Nước mưa

55 Waste water /weɪst//‘wɔ:tər/: Nước thải

56 Sewage /’su:.ɪdʒ/: Nước thải trong cống

57 Sewer /sʊər/: Ống cống

58 Sewerage /’sʊə.rɪdʒ/: Hệ thống ống cống

59 Culvert /’kʌl.vət/ : Ống BTCT lớn

60 Ventilation /,ven.tɪ’leɪ.ʃən/ : Thông gió

61 Ventilation system /,ven.tɪ’leɪ.ʃən/ /’sɪs.təm/: Hệ thống thông gió

62 Air conditioning /eər/ /kən’dɪʃ.ən/: Điều hòa không khí

63 Heating system /’hi:.tɪŋ/ /’sɪs.təm/: Hệ thống sưởi

64 Interior decoration /ɪn’tɪə.ri.ər//,dek.ə’reɪ.ʃən/: Trang trí nội thất

65 Landscaping /’lænd.skeɪp/: Tạo cảnh ngoại vi

Trang 26

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH MARKETING

1 Advertising: Quảng cáo

2 Auction-type pricing: Định giá trên cơ sở đấu giá

3 Benefit: Lợi ích

4 Brand acceptability: Chấp nhận nhãn hiệu

5 Brand awareness: Nhận thức nhãn hiệu

6 Brand equity: Giá trị nhãn hiệu

7 Brand loyalty: Trung thành nhãn hiệu

8 Brand mark: Dấu hiệu của nhãn hiệu

9 Brand name: Nhãn hiệu/tên hiệu

10 Brand preference: Ưa thích nhãn hiệu

11 Break-even analysis: Phân tích hoà vốn

12 Break-even point: Điểm hoà vốn

13 Buyer: Người mua

14 By-product pricing: Định giá sản phẩm thứ cấp

15 Captive-product pricing: Định giá sản phẩm bắt buộc

16 Cash discount: Giảm giá vì trả tiền mặt

17 Cash rebate: Phiếu giảm giá

18 Channel level: Cấp kênh

19 Channel management: Quản trị kênh phân phối

20 Channels: Kênh(phân phối)

21 Communication channel: Kênh truyền thông

22 Consumer: Người tiêu dùng

23 Copyright: Bản quyền

24 Cost: Chi Phí

25 Coverage: Mức độ che phủ(kênh phân phối)

26 Cross elasticity: Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay thế hay bổ sung)

27 Culture: Văn hóa

28 Customer: Khách hàng

29 Customer-segment pricing: Định giá theo phân khúc khách hàng

30 Decider: Người quyết định (trong hành vi mua)

31 Demand elasticity: Co giãn của cầu

32 Demographic environment: Yếu tố (môi trường) nhân khẩu học

33 Direct marketing: Tiếp thị trực tiếp

34 Discount: Giảm giá

35 Diseriminatory pricing: Định giá phân biệt

36 Distribution channel: Kênh phân phối

37 Door-to-door sales: Bán hàng đến tận nhà

38 Dutch auction: Đấu giá kiểu Hà Lan

39 Early adopter: Nhóm (khách hàng) thích nghi nhanh

40 Economic environment: Yếu tố (môi trường) kinh tế

41 End-user: Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối cùng

42 English auction: Đấu giá kiểu Anh

43 Evaluation of alternatives: Đánh giá phương án

44 Exchange: Trao đổi

Trang 27

45 Exelusive distribution: Phân phối độc quyền

46 Franchising: Chuyển nhượng đặc quyền kinh tiêu

47 Functional discount: Giảm giá chức năng

48 Gatekeeper: Người gác cửa(trong hành vi mua)

49 Geographical pricing: Định giá theo vị trí địa lý

50 Going-rate pricing: Định giá theo giá thị trường

51 Group pricing: Định giá theo nhóm

52 Hori/ontal conflict: Mâu thuẫn hàng ngang

53 Image pricing: Định giá theo hình ảnh

54 Income elasticity: Co giãn (của cầu) theo thu nhập

55 Influencer: Người ảnh hưởng

56 Information search: Tìm kiếm thông tin

57 Initiator: Người khởi đầu

58 Innovator: Nhóm(khách hàng) đổi mới

59 Intensive distribution: Phân phối đại trà

60 Internal record system: Hệ thống thông tin nội bộ

61 Laggard: Nhóm ( khách hàng) lạc hậu

62 Learning curve: Hiệu ứng thực nghiệm, hiệu ứng kinh nghiệm, hiệu ứng học tập

63 List price: Giá niêm yết

64 Location pricing: Định giá theo vị trí và không gian mua

65 Long-run Average Cost – LAC: Chi phí trung bình trong dài hạn

66 Loss-leader pricing: Định giá lỗ dể kéo khách

67 Mail questionnaire: Phương pháp điều tra bằng bảng câu hỏi gửi thư

68 Market coverage: Mức độ che phủ thị trường

69 Marketing: Tiếp thị

70 Marketing chanel: Kênh tiếp thị

71 Marketing concept: Quan điểm thiếp thị

72 Marketing decision support system: Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

73 Marketing information system: Hệ thống thông tin tiếp thị

74 Marketing intelligence: Tình báo tiếp thị

75 Marketing mix: Tiếp thị hỗn hợp

76 Marketing research: Nghiên cứu tiếp thị

77 Markup pricing: Định giá cộng lời vào chi phí

78 Mass-customization marketing: Tiếp thị cá thể hóa theo số đông

79 Mass-marketing: Tiếp thị đại trà

80 Middle majority: Nhóm (khách hàng) số đông

81 Modified rebuy Mua lại có thay đổi

82 MRO-Maintenance Repair Operating: Sản phẩm công nghiệp thuộc nhóm cung ứng

83 Multi-channel confliet: Mâu thuẫn đa cấp

84 Natural environment: Yếu tố (môi trường) tự nhiên

85 Need: Nhu cầu

86 Network: Mạng lưới

87 Newtask: Mua mới

88 Observation: Quan sát

89 OEM – Original Equiment Manufacturer: Nhà sản xuất thiết bị gốc

90 Optional- feature pricing: Định giá theo tính năng tuỳ chọn

Trang 28

91 Packaging: Đóng gói

92 Perecived – value pricing: Định giá theo giá trị nhận thức

93 Personal interviewing: Phỏng vấn trực tiếp

94 Physical distribution: Phân phối vật chất

95 Place: Phân phối

96 Political-legal environment: Yếu tố (môi trường) chính trị pháp lý

97 Positioning: Định vị

98 Post-purchase behavior: Hành vi sau mua

99 Price: Giá

100 Price discount: Giảm giá

101 Price elasticity: Co giãn ( của cầu) theo giá

102 Primary data: Thông tin sơ cấp

103 Problem recognition: Nhận diện vấn đề

104 Product: Sản phẩm

105 Product Concept: Quan điểm trọng sản phẩm

106 Product-building pricing:: Định giá trọn gói

107 Product-form pricing Định giá theo hình thức sản phẩm

108 Production concept: Quan điểm trọng sản xuất

109 Product-line pricing: Định giá theo họ sản phẩm

110 Product-mix pricing: Định giá theo chiến lược sản phẩm

111 Product-variety marketing: Tiếp thị đa dạng hóa sản phẩm

112 Promotion: Chiêu thị

113 Promotion pricing: Đánh giá khuyến mãi

114 Public Relation: Quan hệ cộng đồng

115 Pull Strategy: Chiến lược (tiếp thị) kéo

116 Purchase decision: Quyết định mua

117 Purchaser: Người mua (trong hành vi mua)

118 Push Strategy: Chiến lược tiếp thị đẩy

119 Quantity discount: Giảm giá cho số lượng mua lớn

120 Questionaire: Bảng câu hỏi

121 Relationship marketing: Tiếp thị dựa trên quan hệ

122 Research and Development (R & D): Nguyên cứu và phát triển

123 Retailer: Nhà bán lẻ

124 Sales concept: Quan điểm trọng bán hàng

125 Sales information system: Hệ thống thông tin bán hàng

126 Sales promotion: Khuyến mãi

127 Satisfaction: Sự thỏa mãn

128 Sealed-bid auction: Đấu giá kín

129 Seasonal discount: Giảm giá theo mùa

130 Secondary sata: Thông tin thứ cấp

131 Segment: Phân khúc

132 Segmentation: (Chiến lược) phân thị trường

133 Selective attention: Sàng lọc

134 Selective distortion: Chỉnh đốn

135 Selective distribution: Phân phối sàn lọc

136 Selective retention: Khắc họa

Trang 29

137 Service channel: Kênh dịch vụ

138 Short-run Average Cost –SAC: Chi phí trung bình trong ngắn hạn

139 Social –cultural environment: Yếu tố (môi trường) văn hóa xã hội

140 Social marketing concept: Quan điểm tiếp thị xã hội

141 Special-event pricing: Định giá cho những sự kiện đặc biệt

142 Straight rebuy: Mua lại trực tiếp

143 Subculture: Văn hóa phụ

144 Survey: Điều tra

145 Survival objective: Mục tiêu tồn tại

146 Target market: Thị trường mục tiêu

147 Target marketing: Tiếp thị mục tiêu

148 Target-return pricing: Định gía theo lợi nhuận mục tiêu

149 Task environment: Môi trường tác nghiệp

150 Technological enenvironment: Yếu tố (môi trường) công nghệ

151 The order-to-payment eyele: Chu kỳ đặt hàng và trả tiền

152 Timing pricing: Định giá theo thời điểm mua

153 Trade mark: Nhãn hiệu đăng ký

154 Transaction: Giao dịch

155 Two-part pricing: Định giá hai phần

156 User: Người sử dụng

157 Value: Giá trị

158 Value pricing: Định giá theo giá trị

159 Vertical conflict: Mâu thuẫn hàng dọc

160 Want: Mong muốn

161 Wholesaler: Nhà bán sỉ

Trang 30

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH CHỨNG KHOÁN

1 - Index (n): Chỉ số, chỉ tiêu, nguyên tắc, chỉ đạo, mục lục

2 (v): Ghi vào mục lục

3 - Cost of living index (n): Chỉ số giá sinh hoạt

4 - Dow jones index (n): Chỉ số Đao Giôn

5 - Price and wages index (n): Chỉ số giá và lượng

6 - Production index (n): Chỉ số sản xuất

7 - Retail price index (n): Chỉ số giá bán lẻ

8 - Unweighted index (n): Chỉ số bất quân bình

9 - Volume index of exports (n): Chỉ số khối lượng hàng xuất khẩu

10 - Weighted index (n): Chỉ số quân bình

11 - Whole sale price index (n): Chỉ số giá bán buôn (bán sỉ)

12 - Commodity price index (n): Chỉ số vật giá

13 - Stock (n): Cổ phiếu, kho dự trữ, hàng trong kho, vốn

14 (v): Cung cấp hàng, tích trữ, để vào kho, cất vào kho

15 - Stock in hand = Stock in trade = Stock on hand (n): Hàng có sẵn, hàng tồn kho

16 - Capital stock (n): Vốn phát hàng = Vốn cổ phần

17 - General stock (n): Cổ phiếu thông thường

18 - Gilt – edged stock (n): Cổ phiếu loại 1

19 - Government stock (n): Chứng khoán nhà nước, công trái

20 - Listed stock (n): Cổ phiếu yết bảng (Mỹ)

21 - Preference stock (n): Cổ phiếu ưu tiên

22 - Unlisted stock (n): Cổ phiếu không yết bảng

23 - Unquoted stock (n): Cổ phiếu không yết giá

24 - Stock – account = Stock – book (n): Sổ nhập và xuất hàng

25 - Stockbroker (n): Người môi giới chứng khoán, người mua bán cổ phần chứng

khoán

26 - Common stock (n): (Mỹ) Cổ phần thường

27 - Bank stock (n): Vốn của ngân hàng

28 - Full paid stock (n): Cổ phần nộp đủ tiền

29 - Purchase and sale of stock (n): Sự mua bán chứng khoán

30 - Stock borrowed (n): Chứng khoán được gia hạn thanh toán

31 - Stock carried (n): Chứng khoán được gia hạn thanh toán

32 - Stock broking (n): Người môi giới chứng khoán

33 - Stock certificate (n): Giấy chứng nhận có cổ phần

34 - Stock exchange (n): Sở giao dịch chứng khoán

35 - Stock operator (n): Người buôn chứng khoán

36 - Stock circles (n): Giới giao dịch chứng khoán

37 - Stock tip (n): Sự mách nước riêng cho việc giao dịch chứng khoán

38 - Stockholder (n): Người giữ chứng khoán

39 - Stockist (n): Người tích trữ hàng

40 - Stockjobber (n): Người đầu cơ chứng khoán

41 - Stockjobbery (n): Sự đầu cơ chứng khoán

42 - Stockjobbing (n): Sự đầu cơ chứng khoán

43 - Stocklist (n): Bảng giá chứng khoán

Trang 31

44 - Stockman (n) (Mỹ): Người coi kho

45 - Stock market (n): Thị trường chứng khoán

46 - Stockpile (n) // (v): Kho dự trữ, dự trữ

47 -​​Stockroom (n): Buồng kho

48 - Stocktaking (n): Sổ kiểm kê hàng, sự kiểm kê hàng

49 - Annual stocktaking (n): Sự kiểm kê hàng năm

50 - Stock turnover (n): Sự luân chuyển hàng

51 - To have in stock (v): Có sẵn (hàng hóa)

52 - To lay in stock (v): Đưa vào dự trữ

53 - To take stock in… (v): Mua cổ phần của công ty…

54 - To take stock of… (v): Kiểm kê hàng trong kho…

55 - To stock up (v): Mua tích trữ, cất vào kho, để vào kho

56 - Securities (n): Chứng khoán

57 - Security (n): Vật bảo đảm, tiền bảo đảm, sự bảo đảm, chứng khoán

58 - Bearer securities (n): Chứng khoán vô danh

59 - Foreign securities (n): Chứng khoán nước ngoài

60 - Gilt – edged securities (n): Chứng khoán viền vàng, chứng khoán loại 1

61 - Government securities (n): Trái khoán nhà nước, công trái

62 - Interest bearing securities (n): Chứng khoán sinh lãi

63 - Listed securities (n): Chứng khoán yết bảng, chứng khoán giao dịch được

64 - Marketable securities (n): Chứng khoán lưu thông, chứng khoán giao dịch được

65 - Public securities (n): Chứng khoán nhà nước

66 - Unlisted securities (n): Chứng khoán không yết bảng

67 - Unquoted securites (n): Chứng khoán không yết giá

68 - Security of bearer (n): Chứng khoán không tên, chứng khoán vô danh

69 - Exchange of securities (n): Sự trao đổi chứng khoán

70 - Fixed – yield securities (n): Chứng khoán có lợi tức cố định

71 - Investment securities (n): Chứng khoán đầu tư

72 - Negotiable securities (n): Chứng khoán có thể chuyển nhượng được

73 - Pledging of securities (n): Sự thế chấp chứng khoán

74 - Quoted securities (n): Chứng khoán được định giá

75 - Realizable securities (n): Chứng khoán có thể bán được (có thể đổi thành tiền

được)

76 - Registered securities (n): Chứng khoán ký danh

77 - Securities market (n): Thị trường chứng khoán

78 - Speculative securites (n): Chứng khoán đầu cơ

79 - Transfer of securities (n): Sự chuyển nhượng chứng khoán

80 - Variable- yield securities (n): Chứng khoán có lợi tức thay đổi

81 - To deposit securities with… (v): Ký thác chứng khoán ở…

82 - Securities for debt (n): Sự bảo đảm một món nợ

83 - Securities for someone (n): Sự bảo đảm cho ai

84 - To lend money without securities (v): Cho vay không có vật bảo đảm

85 - To stand security for someone (v): Đứng ra bảo đảm cho ai

86 - To give security (v): Nộp tiền bảo chứng

87 - Advance against securities (n): Tiền cho vay

Trang 32

36 CỤM TỪ VỀ SỨC KHỎE

How are you feeling?

bây giờ cậu thấy thế nào?

Are you feeling alright?

bây giờ cậu có thấy ổn không?

What's the matter?

cậu bị làm sao?

As right as rain

khỏe mạnh

Under the weather

cảm thấy hơi mệt, khó chịu trong cơ thể

Khỏe mạnh, đầy năng lượng

I'm not feeling well

mình cảm thấy không khỏe

I'm not feeling very well

mình cảm thấy không được khỏe lắm

Ngày đăng: 04/07/2020, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w