Tải cuốn ebook “Từ Vựng Tiếng Anh Qua 21 Chủ Đề” do Elight tổng hợp và biên soạn, nhằm giúp các bạn nắm vựng các chủ đề theo các chuyên ngành, cũng như các chủ đề sinh hoạt hàng ngày.
Trang 21 30 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG MÀ BẠN CẦN PHẢI BIẾT
2 20 LOẠI GIA VỊ TRONG TIẾNG ANH
Trang 330 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG MÀ BẠN PHẢI BIẾT
1 What's up?
Có chuyện gì vậy?
2 How's it going?
Dạo này ra sao rồi?
3 What have you been doing?
Dạo này đang làm gì?
4 Nothing much
Không có gì mới cả
5 What's on your mind?
Bạn đang lo lắng gì vậy?
6 I was just thinking
Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi
7 I was just daydreaming
Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi
8 It's none of your business
Không phải là chuyện của bạn
Tôi đoán vậy
16 There's no way to know
Làm sao mà biết được
17 I can't say for sure
Tôi không thể nói chắc
18 This is too good to be true!
Chuyện này khó tin quá!
19 No way! (Stop joking!)
Thôi đi (đừng đùa nữa)
Trang 420 I got it
Tôi hiểu rồi
21 Right on! (Great!)
Quá đúng!
22 I did it! (I made it!)
Tôi thành công rồi!
23 Got a minute?
Có rảnh không?
24 About when?
Vào khoảng thời gian nào?
25 I won't take but a minute
Sẽ không mất nhiều thời gian đâu
26 Speak up!
Hãy nói lớn lên
27 So we've met again, eh?
Thế là ta lại gặp nhau phải không?
Trang 7TAKE, MAKE, DO, HAVE, BREAK, CATCH
Trang 9Have a nice time
Có thời gian vui vẻ
Gãy chân, "chúc may mắn"
Break the law
Phá luật
Break the ice
Phá vỡ băng, "bắt đầu làm quen"
Break the rules
Trang 113 application form - /ˌæplɪˈkeɪʃn fɔːrm/
đơn xin việc
13 notice period - /ˈnoʊtɪs ˈpɪriəd/
thời gian thông báo nghỉ việc
14 holiday entitlement - /ˈhɑːlədeɪ ɪnˈtaɪtlmənt/
chế độ ngày nghỉ được hưởng
15 sick pay - /ˈsɪk peɪ/
Trang 12tiền lương ngày ốm
16 holiday pay - /ˈhɑːlədeɪ peɪ/
tiền lương ngày nghỉ
29 company car - /ˈkʌmpəni kɑːr/
ô tô cơ quan
30 qualifications - /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/
bằng cấp
31 promotion - /prəˈmoʊʃn/
thăng chức
Trang 1332 to accept an offer - /tuː əkˈsept æn ˈɔːfər/
nhận lời mời làm việc
33 maternity leave - /məˈtɜːrnəti liːv/
lời mời làm việc
39 training scheme - /ˈtreɪnɪŋ skiːm/
chế độ tập huấn
40 travel expenses - /ˈtrævl ɪkˈspens/
chi phí đi lại
44 part-time education - /ˌpɑːrt ˈtaɪm ˌedʒuˈkeɪʃn/
đào tạo bán thời gian
Trang 15TỪ VỰNG VỀ ĐỘNG VẬT
Trang 21– laptop: máy tính xách tay
– desktop computer (thường viết tắt là desktop): máy tính bàn
– tablet computer (thường viết tắt là tablet): máy tính bảng
– PC (viết tắt của personal computer): máy tính cá nhân
– power cable: cáp nguồn
– the Internet: internet
– website: trang web
– broadband internet hoặc broadband: mạng băng thông rộng
– ISP (viết tắt của internet service provider): ISP (nhà cung cấp dịch vụ internet)
– firewall: tưởng lửa
– web hosting: dịch vụ thuê máy chủ
– wireless internet hoặc WiFi: không dây
– to download: tải xuống
– to browse the Internet: truy cập internet
Trang 22– email: email/thư điện tử
– to email: gửi email
– to send an email: gửi
– email address: địa chỉ email
– username: tên người sử dụng
– password: mật khẩu
– to reply: trả lời
– to forward: chuyển tiếp
– new message: thư mới
– attachment: tài liệu đính kèm
– to plug in: cắm điện
– to unplug: rút điện
– to switch on hoặc to turn on: bật
– to switch off hoặc to turn off: tắt
– to start up: khởi động máy
– to shut down: tắt máy
– to restart: khởi động lại
Trang 23– to scroll up: cuộn lên
– to scroll down: cuộn xuống
– to log on: đăng nhập
– to log off: đăng xuất
– word processor: chương trình xử lý văn bản
– database: cơ sở dữ liệu
– spreadsheet: bảng tính
– to print: in
– to type: đánh máy
– lower case letter: chữ thường
– upper case letter hoặc capital letter: chữ in hoa
Trang 24TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
1 angle brace/angle tie in the scaffold /’skæfəld/ : thanh giằng góc ở giàn giáo
2 basement of tamped (rammed) concrete /’kɔnkri:t/ : móng (tầng ngầm) làm bằng
cách đổ bê tông
3 brick wall /brik wɔ:l/: Tường gạch
4 bricklayer /’brik,leiə/: Thợ nề
5 bricklayer’s labourer/builder’s labourer /’leibərə/ : Phụ nề, thợ phụ nề
6 building site /’bildiɳ sait/: Công trường xây dựng
7 carcase /’kɑ:kəs/ (cacass, farbric) [ house construction, carcassing]]: khung sườn
(kết cấu nhà)
8 cellar window (basement window) /’selə ‘windou /: các bậc cầu thang bên ngoài tầng
hầm
9 chimney /’tʃimni/: ống khói (lò sưởi)
10 concrete base course : cửa sổ tầng hầm
11 concrete floor : Sàn bê tông
12 cover ( boards) for the staircase /’steəkeis/: Tấm che lồng cầu thang
13 first floor ( second floor nếu là tiếng Anh Mỹ ): Lầu một (tiếng Nam), tầng hai (tiếng
Bắc)
14 ground floor (hoặc first floor nếu là tiếng Anh Mỹ): tầng trệt (tiếng Nam), tầng một
(tiếng Bắc)
15 guard board /gɑ:d bɔ:d /: tấm chắn, tấm bảo vệ
16 hollow block wall /’hɔlou blɔk wɔ:l /: Tường xây bằng gạch lỗ (gạch rỗng)
17 jamb /dʤæm/: Đố dọc cửa, thanh đứng khuôn cửa
18 ledger /’ledʤə/: thanh ngang, gióng ngang (ở giàn giáo)
19 lintel /’lintl/ (window head) : Lanh tô cửa sổ
20 mortar trough / ‘mɔ:tə trɔf/ : Chậu vữa
21 outside cellar steps : cửa sổ buồng công trình phụ
22 plank platform /plæɳk ‘plætfɔ:m/ (board platform) : sàn lát ván
23 platform railing /’plætfɔ:m ‘reiliɳ/: lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động)
24 putlog /’putlɔg/ (putlock) : thanh giàn giáo, thanh gióng
25 reinforced concrete lintel : Lanh tô bê tông cốt thép
26 scaffold pole /’skæfəld poul/ (scaffold standard): cọc giàn giáo
27 scaffolding joint with chain (lashing, whip, bond) mối nối giàn giáo bằng xích (dây
chằng buộc, dây cáp)
28 upper floor /’ʌpə floor /: Tầng trên
29 window ledge /’windou ‘ledʤzz/ : Ngưỡng (bậu) cửa sổ
30 work platform /wə:k ‘plætfɔ:m / (working platform) : Bục kê để xây
31 bag of cement /si’ment/ : Bao xi măng
32 brick /brik/ : Gạch
33 Trade /treɪd/: Một ngành nghề, một chuyên ngành
34 Specialized trade /speʃ.əl.aɪzd, treɪd/: /: chuyên ngành
35 Soil investigation /sɔɪl/ /ɪn,ves.tɪ.ɡeɪ.ʃən/ : thăm dò địa chất
36 Soil boring /sɔɪl/ /’bɔ:r.ɪŋ/: khoan đất
37 Survey /’sɜ:.veɪ/ : khảo sát, đo đạc
38 Triangulation /traɪ,æŋ.ɡjʊ’leɪ.ʃən/ : Tam giác đạc
Trang 2539 Architecture /’ɑ:r.kɪ.tek.tʃɚ/: Kiến trúc
40 Structure /strʌk.tʃər/ : kết cấu
41 Mechanics /mə’kæn·ɪks/: Cơ khí, cơ khí học
42 Electricity /ɪ,lek’trɪs.ɪ.ti/: Điện (nói về tính năng)
43 Power /paʊər/: Điện (nói về năng lượng)
44 Architectural /,ɑ:r.kɪ’tek.tʃɚ-/: Thuộc về kiến trúc
45 Structural /’strʌk.tʃər.əl/: Thuộc về kết cấu
46 Mechanical /mə’kæn.ɪ.kəl/: Thuộc về cơ khí, thuộc về nước
47 Electrical /ɪ’lek.trɪ.kəl/: Thuộc về điện
48 M&E: Điện – Nước
49 Water supply /‘wɔ:tər/ /sə’plai/: Cấp nước
50 Plumbing system /’plʌm.ɪŋ/ /’sɪs.təm/: Hệ thống cấp nước
51 Water supply system /‘wɔ:tər/ /sə’plai//’sɪs.təm/: Hệ thống cấp nước
52 Drainage /’dreɪ.nɪdʒ/: Thoát nước
53 Drainage system /’dreɪ.nɪdʒ//’sɪs.təm/ : Hệ thống thoát nước
54 Storm-water /stɔ:rm//‘wɔ:tər/, rainwater /’reɪn,wɔ:tər/ : Nước mưa
55 Waste water /weɪst//‘wɔ:tər/: Nước thải
56 Sewage /’su:.ɪdʒ/: Nước thải trong cống
57 Sewer /sʊər/: Ống cống
58 Sewerage /’sʊə.rɪdʒ/: Hệ thống ống cống
59 Culvert /’kʌl.vət/ : Ống BTCT lớn
60 Ventilation /,ven.tɪ’leɪ.ʃən/ : Thông gió
61 Ventilation system /,ven.tɪ’leɪ.ʃən/ /’sɪs.təm/: Hệ thống thông gió
62 Air conditioning /eər/ /kən’dɪʃ.ən/: Điều hòa không khí
63 Heating system /’hi:.tɪŋ/ /’sɪs.təm/: Hệ thống sưởi
64 Interior decoration /ɪn’tɪə.ri.ər//,dek.ə’reɪ.ʃən/: Trang trí nội thất
65 Landscaping /’lænd.skeɪp/: Tạo cảnh ngoại vi
Trang 26TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH MARKETING
1 Advertising: Quảng cáo
2 Auction-type pricing: Định giá trên cơ sở đấu giá
3 Benefit: Lợi ích
4 Brand acceptability: Chấp nhận nhãn hiệu
5 Brand awareness: Nhận thức nhãn hiệu
6 Brand equity: Giá trị nhãn hiệu
7 Brand loyalty: Trung thành nhãn hiệu
8 Brand mark: Dấu hiệu của nhãn hiệu
9 Brand name: Nhãn hiệu/tên hiệu
10 Brand preference: Ưa thích nhãn hiệu
11 Break-even analysis: Phân tích hoà vốn
12 Break-even point: Điểm hoà vốn
13 Buyer: Người mua
14 By-product pricing: Định giá sản phẩm thứ cấp
15 Captive-product pricing: Định giá sản phẩm bắt buộc
16 Cash discount: Giảm giá vì trả tiền mặt
17 Cash rebate: Phiếu giảm giá
18 Channel level: Cấp kênh
19 Channel management: Quản trị kênh phân phối
20 Channels: Kênh(phân phối)
21 Communication channel: Kênh truyền thông
22 Consumer: Người tiêu dùng
23 Copyright: Bản quyền
24 Cost: Chi Phí
25 Coverage: Mức độ che phủ(kênh phân phối)
26 Cross elasticity: Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay thế hay bổ sung)
27 Culture: Văn hóa
28 Customer: Khách hàng
29 Customer-segment pricing: Định giá theo phân khúc khách hàng
30 Decider: Người quyết định (trong hành vi mua)
31 Demand elasticity: Co giãn của cầu
32 Demographic environment: Yếu tố (môi trường) nhân khẩu học
33 Direct marketing: Tiếp thị trực tiếp
34 Discount: Giảm giá
35 Diseriminatory pricing: Định giá phân biệt
36 Distribution channel: Kênh phân phối
37 Door-to-door sales: Bán hàng đến tận nhà
38 Dutch auction: Đấu giá kiểu Hà Lan
39 Early adopter: Nhóm (khách hàng) thích nghi nhanh
40 Economic environment: Yếu tố (môi trường) kinh tế
41 End-user: Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối cùng
42 English auction: Đấu giá kiểu Anh
43 Evaluation of alternatives: Đánh giá phương án
44 Exchange: Trao đổi
Trang 2745 Exelusive distribution: Phân phối độc quyền
46 Franchising: Chuyển nhượng đặc quyền kinh tiêu
47 Functional discount: Giảm giá chức năng
48 Gatekeeper: Người gác cửa(trong hành vi mua)
49 Geographical pricing: Định giá theo vị trí địa lý
50 Going-rate pricing: Định giá theo giá thị trường
51 Group pricing: Định giá theo nhóm
52 Hori/ontal conflict: Mâu thuẫn hàng ngang
53 Image pricing: Định giá theo hình ảnh
54 Income elasticity: Co giãn (của cầu) theo thu nhập
55 Influencer: Người ảnh hưởng
56 Information search: Tìm kiếm thông tin
57 Initiator: Người khởi đầu
58 Innovator: Nhóm(khách hàng) đổi mới
59 Intensive distribution: Phân phối đại trà
60 Internal record system: Hệ thống thông tin nội bộ
61 Laggard: Nhóm ( khách hàng) lạc hậu
62 Learning curve: Hiệu ứng thực nghiệm, hiệu ứng kinh nghiệm, hiệu ứng học tập
63 List price: Giá niêm yết
64 Location pricing: Định giá theo vị trí và không gian mua
65 Long-run Average Cost – LAC: Chi phí trung bình trong dài hạn
66 Loss-leader pricing: Định giá lỗ dể kéo khách
67 Mail questionnaire: Phương pháp điều tra bằng bảng câu hỏi gửi thư
68 Market coverage: Mức độ che phủ thị trường
69 Marketing: Tiếp thị
70 Marketing chanel: Kênh tiếp thị
71 Marketing concept: Quan điểm thiếp thị
72 Marketing decision support system: Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
73 Marketing information system: Hệ thống thông tin tiếp thị
74 Marketing intelligence: Tình báo tiếp thị
75 Marketing mix: Tiếp thị hỗn hợp
76 Marketing research: Nghiên cứu tiếp thị
77 Markup pricing: Định giá cộng lời vào chi phí
78 Mass-customization marketing: Tiếp thị cá thể hóa theo số đông
79 Mass-marketing: Tiếp thị đại trà
80 Middle majority: Nhóm (khách hàng) số đông
81 Modified rebuy Mua lại có thay đổi
82 MRO-Maintenance Repair Operating: Sản phẩm công nghiệp thuộc nhóm cung ứng
83 Multi-channel confliet: Mâu thuẫn đa cấp
84 Natural environment: Yếu tố (môi trường) tự nhiên
85 Need: Nhu cầu
86 Network: Mạng lưới
87 Newtask: Mua mới
88 Observation: Quan sát
89 OEM – Original Equiment Manufacturer: Nhà sản xuất thiết bị gốc
90 Optional- feature pricing: Định giá theo tính năng tuỳ chọn
Trang 2891 Packaging: Đóng gói
92 Perecived – value pricing: Định giá theo giá trị nhận thức
93 Personal interviewing: Phỏng vấn trực tiếp
94 Physical distribution: Phân phối vật chất
95 Place: Phân phối
96 Political-legal environment: Yếu tố (môi trường) chính trị pháp lý
97 Positioning: Định vị
98 Post-purchase behavior: Hành vi sau mua
99 Price: Giá
100 Price discount: Giảm giá
101 Price elasticity: Co giãn ( của cầu) theo giá
102 Primary data: Thông tin sơ cấp
103 Problem recognition: Nhận diện vấn đề
104 Product: Sản phẩm
105 Product Concept: Quan điểm trọng sản phẩm
106 Product-building pricing:: Định giá trọn gói
107 Product-form pricing Định giá theo hình thức sản phẩm
108 Production concept: Quan điểm trọng sản xuất
109 Product-line pricing: Định giá theo họ sản phẩm
110 Product-mix pricing: Định giá theo chiến lược sản phẩm
111 Product-variety marketing: Tiếp thị đa dạng hóa sản phẩm
112 Promotion: Chiêu thị
113 Promotion pricing: Đánh giá khuyến mãi
114 Public Relation: Quan hệ cộng đồng
115 Pull Strategy: Chiến lược (tiếp thị) kéo
116 Purchase decision: Quyết định mua
117 Purchaser: Người mua (trong hành vi mua)
118 Push Strategy: Chiến lược tiếp thị đẩy
119 Quantity discount: Giảm giá cho số lượng mua lớn
120 Questionaire: Bảng câu hỏi
121 Relationship marketing: Tiếp thị dựa trên quan hệ
122 Research and Development (R & D): Nguyên cứu và phát triển
123 Retailer: Nhà bán lẻ
124 Sales concept: Quan điểm trọng bán hàng
125 Sales information system: Hệ thống thông tin bán hàng
126 Sales promotion: Khuyến mãi
127 Satisfaction: Sự thỏa mãn
128 Sealed-bid auction: Đấu giá kín
129 Seasonal discount: Giảm giá theo mùa
130 Secondary sata: Thông tin thứ cấp
131 Segment: Phân khúc
132 Segmentation: (Chiến lược) phân thị trường
133 Selective attention: Sàng lọc
134 Selective distortion: Chỉnh đốn
135 Selective distribution: Phân phối sàn lọc
136 Selective retention: Khắc họa
Trang 29137 Service channel: Kênh dịch vụ
138 Short-run Average Cost –SAC: Chi phí trung bình trong ngắn hạn
139 Social –cultural environment: Yếu tố (môi trường) văn hóa xã hội
140 Social marketing concept: Quan điểm tiếp thị xã hội
141 Special-event pricing: Định giá cho những sự kiện đặc biệt
142 Straight rebuy: Mua lại trực tiếp
143 Subculture: Văn hóa phụ
144 Survey: Điều tra
145 Survival objective: Mục tiêu tồn tại
146 Target market: Thị trường mục tiêu
147 Target marketing: Tiếp thị mục tiêu
148 Target-return pricing: Định gía theo lợi nhuận mục tiêu
149 Task environment: Môi trường tác nghiệp
150 Technological enenvironment: Yếu tố (môi trường) công nghệ
151 The order-to-payment eyele: Chu kỳ đặt hàng và trả tiền
152 Timing pricing: Định giá theo thời điểm mua
153 Trade mark: Nhãn hiệu đăng ký
154 Transaction: Giao dịch
155 Two-part pricing: Định giá hai phần
156 User: Người sử dụng
157 Value: Giá trị
158 Value pricing: Định giá theo giá trị
159 Vertical conflict: Mâu thuẫn hàng dọc
160 Want: Mong muốn
161 Wholesaler: Nhà bán sỉ
Trang 30TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH CHỨNG KHOÁN
1 - Index (n): Chỉ số, chỉ tiêu, nguyên tắc, chỉ đạo, mục lục
2 (v): Ghi vào mục lục
3 - Cost of living index (n): Chỉ số giá sinh hoạt
4 - Dow jones index (n): Chỉ số Đao Giôn
5 - Price and wages index (n): Chỉ số giá và lượng
6 - Production index (n): Chỉ số sản xuất
7 - Retail price index (n): Chỉ số giá bán lẻ
8 - Unweighted index (n): Chỉ số bất quân bình
9 - Volume index of exports (n): Chỉ số khối lượng hàng xuất khẩu
10 - Weighted index (n): Chỉ số quân bình
11 - Whole sale price index (n): Chỉ số giá bán buôn (bán sỉ)
12 - Commodity price index (n): Chỉ số vật giá
13 - Stock (n): Cổ phiếu, kho dự trữ, hàng trong kho, vốn
14 (v): Cung cấp hàng, tích trữ, để vào kho, cất vào kho
15 - Stock in hand = Stock in trade = Stock on hand (n): Hàng có sẵn, hàng tồn kho
16 - Capital stock (n): Vốn phát hàng = Vốn cổ phần
17 - General stock (n): Cổ phiếu thông thường
18 - Gilt – edged stock (n): Cổ phiếu loại 1
19 - Government stock (n): Chứng khoán nhà nước, công trái
20 - Listed stock (n): Cổ phiếu yết bảng (Mỹ)
21 - Preference stock (n): Cổ phiếu ưu tiên
22 - Unlisted stock (n): Cổ phiếu không yết bảng
23 - Unquoted stock (n): Cổ phiếu không yết giá
24 - Stock – account = Stock – book (n): Sổ nhập và xuất hàng
25 - Stockbroker (n): Người môi giới chứng khoán, người mua bán cổ phần chứng
khoán
26 - Common stock (n): (Mỹ) Cổ phần thường
27 - Bank stock (n): Vốn của ngân hàng
28 - Full paid stock (n): Cổ phần nộp đủ tiền
29 - Purchase and sale of stock (n): Sự mua bán chứng khoán
30 - Stock borrowed (n): Chứng khoán được gia hạn thanh toán
31 - Stock carried (n): Chứng khoán được gia hạn thanh toán
32 - Stock broking (n): Người môi giới chứng khoán
33 - Stock certificate (n): Giấy chứng nhận có cổ phần
34 - Stock exchange (n): Sở giao dịch chứng khoán
35 - Stock operator (n): Người buôn chứng khoán
36 - Stock circles (n): Giới giao dịch chứng khoán
37 - Stock tip (n): Sự mách nước riêng cho việc giao dịch chứng khoán
38 - Stockholder (n): Người giữ chứng khoán
39 - Stockist (n): Người tích trữ hàng
40 - Stockjobber (n): Người đầu cơ chứng khoán
41 - Stockjobbery (n): Sự đầu cơ chứng khoán
42 - Stockjobbing (n): Sự đầu cơ chứng khoán
43 - Stocklist (n): Bảng giá chứng khoán
Trang 3144 - Stockman (n) (Mỹ): Người coi kho
45 - Stock market (n): Thị trường chứng khoán
46 - Stockpile (n) // (v): Kho dự trữ, dự trữ
47 -Stockroom (n): Buồng kho
48 - Stocktaking (n): Sổ kiểm kê hàng, sự kiểm kê hàng
49 - Annual stocktaking (n): Sự kiểm kê hàng năm
50 - Stock turnover (n): Sự luân chuyển hàng
51 - To have in stock (v): Có sẵn (hàng hóa)
52 - To lay in stock (v): Đưa vào dự trữ
53 - To take stock in… (v): Mua cổ phần của công ty…
54 - To take stock of… (v): Kiểm kê hàng trong kho…
55 - To stock up (v): Mua tích trữ, cất vào kho, để vào kho
56 - Securities (n): Chứng khoán
57 - Security (n): Vật bảo đảm, tiền bảo đảm, sự bảo đảm, chứng khoán
58 - Bearer securities (n): Chứng khoán vô danh
59 - Foreign securities (n): Chứng khoán nước ngoài
60 - Gilt – edged securities (n): Chứng khoán viền vàng, chứng khoán loại 1
61 - Government securities (n): Trái khoán nhà nước, công trái
62 - Interest bearing securities (n): Chứng khoán sinh lãi
63 - Listed securities (n): Chứng khoán yết bảng, chứng khoán giao dịch được
64 - Marketable securities (n): Chứng khoán lưu thông, chứng khoán giao dịch được
65 - Public securities (n): Chứng khoán nhà nước
66 - Unlisted securities (n): Chứng khoán không yết bảng
67 - Unquoted securites (n): Chứng khoán không yết giá
68 - Security of bearer (n): Chứng khoán không tên, chứng khoán vô danh
69 - Exchange of securities (n): Sự trao đổi chứng khoán
70 - Fixed – yield securities (n): Chứng khoán có lợi tức cố định
71 - Investment securities (n): Chứng khoán đầu tư
72 - Negotiable securities (n): Chứng khoán có thể chuyển nhượng được
73 - Pledging of securities (n): Sự thế chấp chứng khoán
74 - Quoted securities (n): Chứng khoán được định giá
75 - Realizable securities (n): Chứng khoán có thể bán được (có thể đổi thành tiền
được)
76 - Registered securities (n): Chứng khoán ký danh
77 - Securities market (n): Thị trường chứng khoán
78 - Speculative securites (n): Chứng khoán đầu cơ
79 - Transfer of securities (n): Sự chuyển nhượng chứng khoán
80 - Variable- yield securities (n): Chứng khoán có lợi tức thay đổi
81 - To deposit securities with… (v): Ký thác chứng khoán ở…
82 - Securities for debt (n): Sự bảo đảm một món nợ
83 - Securities for someone (n): Sự bảo đảm cho ai
84 - To lend money without securities (v): Cho vay không có vật bảo đảm
85 - To stand security for someone (v): Đứng ra bảo đảm cho ai
86 - To give security (v): Nộp tiền bảo chứng
87 - Advance against securities (n): Tiền cho vay
Trang 3236 CỤM TỪ VỀ SỨC KHỎE
How are you feeling?
bây giờ cậu thấy thế nào?
Are you feeling alright?
bây giờ cậu có thấy ổn không?
What's the matter?
cậu bị làm sao?
As right as rain
khỏe mạnh
Under the weather
cảm thấy hơi mệt, khó chịu trong cơ thể
Khỏe mạnh, đầy năng lượng
I'm not feeling well
mình cảm thấy không khỏe
I'm not feeling very well
mình cảm thấy không được khỏe lắm