1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiet kethong dien110kv

18 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 289,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thiet ke he thong dien 110kv Công suất tác dụng cung cấp tại nút nguồn: Pnguồn = P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6 + P7 + P8 = 50 + 40 + 50 + 30 + 30 + 30 + 20 + 40 = 290 (MW) Công suất phản kháng cần cung cấp tại nút nguồn: Qnguồn = Q1 + Q2 + Q3 + Q4 + Q5 + Q6 + Q7 + Q8 = = 22,5 + 22,5 +9,7 + 24,8 + 44 + 19,4 + 37,5 +18,6 = 199 (MVAr)

Trang 1

NHÓM 4:

Bảng số liệu 1

0

350 0

550 0

400 0

450 0

400 0

500 0

4000

Câu 1: Xác định công suất nguồn : công suất tác dụng và công suất phản kháng cần cung cấp tại nút nguồn

Trang 2

Công suất phản kháng (MVAr) 37,5 30 24,2 18,6 26,5 14,5 15 24,8

Công suất tác dụng cung cấp tại nút nguồn:

Pnguồn = P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6 + P7 + P8

= 50 + 40 + 50 + 30 + 30 + 30 + 20 + 40 = 290 (MW)

Công suất phản kháng cần cung cấp tại nút nguồn:

Qnguồn = Q1 + Q2 + Q3 + Q4 + Q5 + Q6 + Q7 + Q8 =

= 22,5 + 22,5 +9,7 + 24,8 + 44 + 19,4 + 37,5 +18,6 = 199 (MVAr)

Câu 2: Đề xuất 6 phương án các tuyến dây hợp lý cho bài thiết kế:

Phương án 1:

Hình 1

Phương án 2:

Trang 3

Hình 2

Phương án 3:

Hình 3.

Trang 4

Phương án 4:

Hình 4

Phương án 5:

Trang 5

Hình 5

Phương án 6:

Hình 6

Trang 6

Câu 3: Chọn phương án hợp lý

Phương án 1:

 L01=10 km, L02=20 km, L23=10 km, L04=10 km, L06=10 km, L65=30 km,

L08=10 km, L87=20 km,

 P01= 30 MW, P02= 50 MW, P23= 20 MW, P04= 40 MW, P65= 50 MW, P06=

90 MW, P87= 50 MW, P08= 80 MW

 = P01 L01+ P02L02+ P23 L23+ P04L04+ P65 L65+ P06L06+ P08 L08+ P87L87 = 30*2*10 + 50*20 + 20*10 + 40*10 + 50*2*30 + 80*10 + 50*20 + 80*10 = 19180,23 (MW.h)

Phương án 2:

đoạn dây chiều dài(l) công suất số đường dây tổng (p*l)

Phương án 3:

 L01=10 km, L02=20 km, L03=10 km, L04=10 km, L06=10 km, L65=30 km,

L08=10 km, L87=20 km,

 P01= 30 MW, P02= 30 MW, P03= 20 MW, P04= 40 MW, P65= 50 MW, P06= 90

MW, P87= 50 MW, P08= 80 MW

 = P01 L01+ P02L02+ P03 L03+ P04L04+ P65 L65+ P06L06+ P08 L08+ P87L87 = 30*2*10 + 30*20 + 20*10 + 40*2*10 + 50*2*30 + 90*2*10 + 50*20 + 80*10 = 19310,78 (MW.h)

Phương án 4:

Trang 7

 L02=20 km, L12=10 km, L23=10 km, L04=10 km, L06=10 km, L45=10 km,

L07=10 km, L08=10 km,

 P12= 30 MW, P23= 20 MW, P02= 80 MW, P08= 30 MW, P07= 50 MW, P06=

40 MW, P45= 50 MW, P04= 90 MW

 = P12 L12+ P23L23+ P02 L02+ P08L08+ P07 L07+ P06L06+ P45 L45+ P04L04 = 30*2*10 + 20*10 + 80*2*20 + 30*10 + 50*10 + 40*2*10 + 50*2*10 + 90*2*10 = 21496,5 (MW.h)

Phương án 5:

 L01=10 km, L02=20 km, L03=10 km, L04=10 km, L06=10 km, L65=30 km,

L08=10 km, L07=10 km,

 P01= 30 MW, P02= 30 MW, P03= 20 MW, P08= 30 MW, P07= 50 MW, P65= 50

MW, P06= 90 MW, P04= 40 MW,

 = P01L01+ P02L02+ P03 L03+ P04L04 + P08L08+ P07 L07 + P06 L06 +P65L65 = 30*2*10 + 30*20 + 20*10 + 40*2*10 + 30*10 + 50*10 + 50*2*30 + 90*2*10 = 18995,5 (MW.h)

Phương án 6:

 L01=10 km, L02=20 km, L03=10 km, L04=10 km, L06=10 km, L05=40 km,

L08=10 km, L87=20 km, L34=10 km,

 P01= 30 MW, P02= 30 MW, P87= 50 MW, P08= 80 MW, P06= 40 MW, P05= 50

MW, P03= 24,6 MW, P04= 35,4 MW, P34= 4.62 MW

 = P01 L01+ P02L02+ P87 L87+ P08L08+ P06 L06+ P05L05+ P03 L03+ P04L04+ P34L34

= 30*2*10 + 30*20 + 80*50 + 80*10 + 40*2*10 + 50*2*40 + 24,6*10 + 35,4*10+ 4.62*10 = 16727,2 (MW.h)

Phương án hợp lý là phương án 2,5,6.

Câu 4: Chọn cấp điện áp hợp lý

Phương án 2:

 Uđm01 = == 100,43 KV

 Uđm02 = == 121,55 KV

 Uđm23 = == 82,37 KV

 Uđm04 = == 151,46 KV

 Uđm06 = == 115,76 KV

 Uđm45= == 123,26 KV

 Uđm08 = == 97,26 KV

 Uđm07= == 125,1 KV

Chọn điện áp định mức U đm = 110 KV

Phương án 5:

 Uđm01 = == 100.43 KV

 Uđm02 = == 99,5 KV

 Uđm03 = == 85,4 KV

Trang 8

 Uđm04 = == 113 KV

 Uđm06 = == 158,3 KV

 Uđm07= == 125,12 KV

 Uđm08= == 97,3 KV

 Uđm65= == 122,5 KV

Chọn điện áp định mức U đm = 110 KV

Phương án 6:

 Uđm01 = == 100,43 KV

 Uđm02 = == 99,5 KV

 Uđm03 = == 93,76 KV

 Uđm04 = == 107,56 KV

 Uđm06 = == 115,76 KV

 Uđm05= == 130,37 KV

 Uđm08 = == 136,57 KV

 Uđm87= == 115,47 KV

 Uđm34= == 42.2 KV

Chọn điện áp định mức U đm = 110 KV

Câu 5: Chọn cỡ dây cho phương án đã chọn

o Chọn Tmax = 5000 h → Jkt = 1 A/mm2

Phương án 2:

Đường dây 0-1:

• Ilvmax = = = *103=98,4 (A)

• F01 = = = 98,4 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 120 (mm2), r0 = 0,244 (Ω/km)

Đường dây 0-2:

• Ilvmax = = = *103=315 (A)

• F02 = = = 315 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 330 (mm2), r0 = 0,0869 (Ω/km)

Đường dây 2-3:

• Ilvmax = = = *103=116,66 (A)

• F23 = = = 116,7 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 150 (mm2), r0 = 0,2039 (Ω/km)

Đường dây 0-4:

Ilvmax = = = *103=594 (A)

• F04 = = = 594(mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 630 (mm2), r0 = 0,0459 (Ω/km)

Trang 9

Đường dây 4-5:

Ilvmax = = = *103=359 (A)

F45 = = = 350 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 400 (mm2), r0 = 0,0758 (Ω/km)

Đường dây 0-6:

• Ilvmax = = = *103=116,7 (A)

• F06 = = = 116,7 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 120 (mm2), r0 = 0,244 (Ω/km)

Đường dây 0-7:

• Ilvmax = = = *103=328 (A)

• F07 = = = 328 (mm2)

 Chọn 2 dây nhôm lõi thép có F = 185 (mm2), r0 = 0,1543 (Ω/km)

Đường dây 0-8:

• Ilvmax = = = *103=185,2 (A)

• F65 = = = 185,2 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 185 (mm2), r0 = 0,1543 (Ω/km)

Phương án 5:

Đường dây 0-1:

• Ilvmax = = =*103=98,4 (A)

• F01 = = = 98,4 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 120 (mm2), r0 = 0,244 (Ω/km)

Đường dây 0-2:

• Ilvmax = = = *103=197 (A)

• F02 = = = 197 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 240 (mm2), r0 = 0,1182 (Ω/km)

Đường dây 0-3:

• Ilvmax = = = *103=116,7 (A)

• F03 = = = 116,7 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 120 (mm2), r0 = 0,2531 (Ω/km)

Đường dây 0-4:

• Ilvmax = = = *103=123,5 (A)

• F04 = = = 123,5 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 150 (mm2), r0 = 0,2039 (Ω/km)

Đường dây 0-7:

• Ilvmax = = = *103=328 (A)

• F07 = = = 328 (mm2)

 Chọn 2 dây nhôm lõi thép có F = 185 (mm2), r0 = 0,1543 (Ω/km)

Đường dây 0-8:

• Ilvmax = = = *103=185 (A)

Trang 10

• F08 = = = 185 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 185 (mm2), r0 = 0,1543 (Ω/km)

Đường dây 0-6:

• Ilvmax = = = *103=289 (A)

• F06 = = = 289 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 300 (mm2), r0 = 0,1 (Ω/km)

Đường dây 6-5:

• Ilvmax = = = *103=174,8 (A)

• F65 = = = 174,8 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 185 (mm2), r0 = 0,1543 (Ω/km)

Phương án 6:

Đường dây 0-1:

• Ilvmax = = = *103=98,4 (A)

• F01 = = = 98,4 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 120 (mm2), r0 = 0,244 (Ω/km)

Đường dây 0-2:

• Ilvmax = = = *103=197 (A)

• F02 = = = 197 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 240 (mm2), r0 = 0,1182 (Ω/km)

Đường dây 0-3:

• Ilvmax = = = *103=143,65 (A)

• F03 = = = 116,7 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 150 (mm2), r0 = 0,2039 (Ω/km)

Đường dây 3-4:

• Vì đường dây đoạn 3-4 nằm trong mạch vòng nên chọn tiết diện dây cùng tiết diện dây với đoạn đường dây 0-3

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 150 (mm2), r0 = 0,2039 (Ω/km)

Đường dây 0-4:

• Vì đường dây đoạn 0-4 nằm trong mạch vòng nên chọn tiết diện dây cùng tiết diện dây với đoạn đường dây 0-3

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 150 (mm2), r0 = 0,2039 (Ω/km)

Đường dây 0-5:

• Ilvmax = = = *103=174,79 (A)

• F05 = = = 174,79 (mm2)

 Chọn 2 dây nhôm lõi thép có F = 185 (mm2), r0 = 0,1543 (Ω/km)

Đường dây 0-6:

• Ilvmax = = = *103=116,7 (A)

• F06 = = = 116,7 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 120 (mm2), r0 = 0,244 (Ω/km)

Đường dây 0-8:

Trang 11

• Ilvmax = = = *103=512,8 (A)

• F08 = = = 512,8 (mm2)

 Chọn 2 dây nhôm lõi thép có F = 300 (mm2), r0 = 0,1 (Ω/km)

Đường dây 7-8:

• Ilvmax = = = *103=185,2 (A)

• F65 = = = 185,2 (mm2)

 Chọn dây nhôm lõi thép có F = 185 (mm2), r0 = 0,1543 (Ω/km)

Câu 6: Tính toán công suất cần bù tại các nút tải

Phương án 2:

o Chọn cosφ2 = 0,86 (TCVN) → tanφ2=0,6

• ΔQb01 = P01(tanφ01– tanφ2) = 30*(0,75 - 0,6) = 4,5 (MVAr)

• ΔQb23 = P23(tanφ23– tanφ2) = 50*(0,75 - 0,6) = 7,5 (MVAr)

• ΔQb07 = P07(tanφ07– tanφ2) = 50*(0,75 -0,6) = 7,5 (MVAr)

• ΔQb45 = P45(tanφ45– tanφ2) = 90*(0,62 -0,6) = 1,8 (MVAr)

• ΔQb08 = P08(tanφ08– tanφ2) = 30*(0,62 -0,6) = 0,8 (MVAr)

Phương án 5:

o Chọn cosφ2 = 0,86 (TCVN) → tanφ2=0,6

• ΔQb01 = P01(tanφ01– tanφ2) = 30*(0,75 - 0,6) = 4,5 (MVAr)

• ΔQb02 = P02(tanφ02– tanφ2) = 30*(0,75 - 0,6) = 4,5 (MVAr)

• ΔQb65 = P65(tanφ65 – tanφ2) = 50*(0,882 -0,6) = 14,1 (MVAr)

• ΔQb07 = P07(tanφ07– tanφ2) = 50*(0,75 -0,6) = 7,5 (MVAr)

• ΔQb04 = P04(tanφ04– tanφ2) = 40*(0,62 -0,6) = 0,8 (MVAr)

• ΔQb08 = P08(tanφ08– tanφ2) = 30*(0,62 -0,6) = 0,8 (MVAr)

Phương án 6:

o Chọn cosφ2 = 0,86 (TCVN) → tanφ2=0,6

• ΔQb01 = P01(tanφ01– tanφ2) = 30*(0,75 - 0,6) = 4,5 (MVAr)

• ΔQb02 = P02(tanφ02– tanφ2) = 30*(0,75 - 0,6) = 4,5 (MVAr)

• ΔQb05 = P05(tanφ05 – tanφ2) = 50*(0,882 -0,6) = 14,1 (MVAr)

• ΔQb87 = P87(tanφ87– tanφ2) = 30*(0,75 -0,6) = 4,5 (MVAr)

• ΔQb08 = P08(tanφ08– tanφ2) = 80*(0,62 -0,6) = 1,6 (MVAr)

Câu 7:Tính toán tổn thất công suất tác dụng và phản kháng cho phương án

Phương án 2:

Tổn thất công suất tác dụng:

• ΔP01 = * = *10 = 0,45 (MW)

Đường

ΔP (MW)

Trang 12

0-1 30 31.62 22.5 0.244 7.72 110 2 0.45

Tổn thất công suất phản kháng:

o Chọn x0 = 0,4 (Ω/km)

o ΔQ01 = * = *10 = 2,94 (MVAr)

Đường

Phương án 5:

Tổn thất công suất tác dụng:

• ΔP01 = * = *10 *= 0,45 (MW)

• ΔP02= * = *20 = 0,39 (MW)

• ΔP03 = * = *10 = 0,43 (MW)

• ΔP04 = * = *10= 0,59 (MW)

• ΔP06 = * = *10 = 2,06 (MW)

• ΔP07 = * = *10 = 0,9 (MW)

• ΔP08 = * = *10 = 0,36 (MW)

• ΔP56 = * = *30=0,6 (MW)

 ∑ΔP = ΔP01+ ΔP02+ΔP03+ ΔP04+ ΔP06+ ΔP07+ ΔP08+ ΔP56 =

0,45+0,39+0,43+0,59+2,06+0,9+0,36+0,6 = 5,78 (MW)

Tổn thất công suất phản kháng:

Trang 13

o Chọn x0 = 0,4 (Ω/km)

• ΔQ02= * = *20 = 1,31 (MVAr)

• ΔQ03 = * = *10 = 0,67 (MVAr)

• ΔQ04 = * = *10= 4,63 (MVAr)

• ΔQ06 = * = *10 0,4*2 = 33,04 (MVAr)

• ΔQ07 = * = *10 = 9,31 (MVAr)

• ΔQ08 = * = *10 = 0,92 (MVAr)

• ΔQ56 = * = *30= 6,27 (MVAr)

 ∑ΔQ = ΔQ01 + ΔQ02 + ΔQ03 + ΔQ04 + ΔQ06 + ΔQ07 + ΔQ08 + ΔQ56

= 2,64 + 1,31 + 0,67 + 4,63 + 33,04 + 9,31 + 0,92 + 6,27 = 58,79 (MVAr)

Phương án 6:

Tổn thất công suất tác dụng:

• ΔP01 = * = *10 = 0,45 (MW)

• ΔP02= * = *20 = 0,39 (MW)

• ΔP03 = * = *10 = 0,53 (MW)

• ΔP04 = * = *10 = 0,9 (MW)

• ΔP06 = * = *10 = 0,82 (MW)

• ΔP05 = * = *40= 1,6 (KW)

• ΔP08 = * = *10 = 0,88 (MW)

• ΔP78 = * = *20 = 0,32 (MW)

• ΔP34 = * = *10 = 0.014 (MW)

 ∑ΔP = ΔP01 + ΔP02 + ΔP03 + ΔP04 + ΔP05+ ΔP06 + ΔP87 + ΔP08 + ΔP34= 0,45 + 0,39 + 0,53 + 0,9 + 0,82 + 1,6 + 1,76 + 0,32 + 1.54 = 5.9 (MW)

Tổn thất công suất phản kháng:

o Chọn x0 = 0,4 (Ω/km)

• ΔQ01 = * = *10 = 2,94 (MVAr)

• ΔQ02= * = *20 = 1,31 (MVAr)

• ΔQ03 = * = *10 = 1,03 (MVAr)

• ΔQ04 = * = *10 = 1,76 (MVAr)

• ΔQ06 = * = *100,4*2 = 5,38 (MVAr)

• ΔQ05 = * = *40= 16,6 (MVAr)

• ΔQ08 = * = *10 = 14,11 (MVAr)

• ΔQ78 = * = *20 = 0,82 (MVAr)

• ΔQ34 = * = = 0,028(MVAr)

 ∑ΔQ = ΔQ01 + ΔQ02 + ΔQ03 + ΔQ04 + ΔQ05+ ΔQ06 + ΔQ87 + ΔQ08 + ΔQ34

= 2,94 + 1,31 + 1,03 + 1,76 + 5,38 + 16,6 + 14,11 + 0,82 + 0,028

= 43,98 (MVAr)

Câu 8: Tính toán điện áp các nút tải trong phương án

Trang 14

Phương án 2:

• U1 = Uđm - ΔU01 = Uđm –

= 110 – = 103,78 (KV)

Phương án 5:

• U1 = Uđm - ΔU01 = Uđm –

=110 – = 103,78 (KV)

• U2 = Uđm - ΔU02 = Uđm –

= 110 – = 106,77 (KV)

• U3 = Uđm - ΔU03 = Uđm –

= 110 – = 106,65 (KV)

• U4 = Uđm - ΔU04 = Uđm –

= 110 – = 103,12 (KV)

• U8 = Uđm - ΔU08 = Uđm –

= 110 – = 107,55 (KV)

• U7 = Uđm - ΔU07 = Uđm –

= 110 – = 98,9 (KV)

• U6 = Uđm - ΔU06 = Uđm –

= 110 – = 89,3 (KV)

• U5 = U6– ΔU56 = U6 –

= 89,3 – = 78,65 (KV)

Phương án 6:

• U1 = Uđm - ΔU01 = Uđm –

= 110 – = 103,78 (KV)

• U2 = Uđm - ΔU02 = Uđm –

= 110 – = 106,77 (KV)

• U8 = Uđm - ΔU08 = Uđm –

= 110 – = 103,81 (KV)

Trang 15

• U5 = Uđm - ΔU05 = Uđm –

= 110 – = 89,91 (KV)

• U6 = Uđm - ΔU06 = Uđm –

= 110 – = 102,35(KV)

• U7 = U8 – ΔU78 = U8 –

= 103,81 – = 99,68 (KV)

• U4 = Udm – ΔU04 = Udm –

= 110 – = 106.8 (KV)

• U3 = Udm – ΔU03 = Udm –

= 110 – = 106.06 (KV)

Câu 9: Tính toán ngắn mạch tại các nút tải nếu S NM tại nút nguồn là 6000MVA

- SNM = 600 (MVA)

- Zht = ZNM = = = 2,02 (Ω)

- Vì hệ thống Uđm = 110 (KV) → Xht = Zht = 2,02j (Ω), Rht = 0 (Ω)

Phương án 2:

• Z01 = 10(0,244+0,4j) = 7,12 + 12,65j (Ω) = = = 2,75 – 6,44j

= 7∟-67 (kA)

• Z02 = 20(0.0869+0,4j) = 2,45 + 11,314j (Ω) = = = 0.85-4,6j

= 4,68∟-80 (kA)

• Z23 = 10(0.2039+0,4j) = 4,55+8,94j (Ω) = = = 2.05-4,94j

= 5,3∟-67,43 (kA)

• Z04 = 10(0.0459+0,4j) = 1,45 + 12,65j (Ω) = = = 0,656 – 7,55j

= 7,58∟-85 (kA)

• Z07 = 10(0.1543+0,4j) = 5,56 + 14,42j (Ω) = = = 1,9 – 6,3j

= 6,6∟-73 (kA)

• Z08 = 10(0,1543+0,4j) = 3,45 + 8,94j (Ω) = = = 1,66 – 5,27j

= 5,53∟-7,2 (kA)

• Z45 = 10(0.0758+0,4j) + 30 (0,1543+0,4j) = 2,4+12,64j (Ω) = = = 1,07-7,46j

= 7,53∟-82 (kA)

Trang 16

Phương án 5:

• Z01 = 10(0,244+0,4j) = 7,12 + 12,65j (Ω)

= = = 2,75 – 6,44j

= 7∟-67 (kA)

• Z02 = 20(0,1182+0,4j) = 3,34 + 11,314j (Ω)

= = = 1,123 – 4,48j

= 4,62∟-75 (kA)

• Z03 = 10(0,2531+0,4j) = 10,44 + 16,5j (Ω)

= = = 1,47 – 2,6j

= 3∟-60 (kA)

• Z04 = 10(0,2039+0,4j) = 6,45 + 12,65j (Ω)

= = = 2,56 – 6,62j

= 7,1∟-68 (kA)

• Z07 = 10(0,1543+0,4j) = 5,56 + 14,42j (Ω)

= = = 1,9 – 6,3j

= 6,6∟-73 (kA)

• Z08 = 10(0,1543+0,4j) = 3,45 + 8,94j (Ω)

= = = 1,66 – 5,27j

= 5,53∟-7,2 (kA)

• Z065 = 10(0,1+0,4j) + 30 (0,1543+0,4j) = 8,75 + 28,5j (Ω)

= = = 0,98 – 3,64j

= 3,77∟-75 (kA)

Phương án 6:

• Z01 = 10(0,244+0,4j) = 7,12 + 12,65j (Ω)

= = = 2,75 – 6,44j

= 7∟-67 (kA)

• Z02 = 20(0,1182+0,4j) = 3,34 + 11,314j (Ω)

= = = 1,123 – 4,48j

= 4,62∟-75 (kA)

• Z05 = 40(0,1543+0,4j) = 8,72 + 22,62j (Ω)

= = = 1,4 – 4,3j

= 4,5∟-71,88 (kA)

• Z06 = 10(0,244+0,4j) = 10,06 + 16,49j (Ω)

= = = 2,44 – 4,98j

= 5,55∟-63,89 (kA)

• Z034 = 10(0,2039+0,4j) + 10 (0,2039+0,4j) = 12,96 + 25,43j (Ω)

= = = 0,89 – 1,89j

= 2,09∟-64,72 (kA)

• Z043 = 10(0,2039+0,4j) + 10 (0,2039+0,4j) = 11 + 21,59j (Ω)

= = = 1,03 – 2,21j

= 2,44∟-65 (kA)

Trang 17

Smax

0 6 12 15 18 21 24 t(h)

Hình 4

Câu 10: Chọn MBA tại nút 4 nếu đồ thị phụ tải có dạng như hình vẽ 4

• = = = 36,2 (MVA) chọn 2 MBA có =40 (MVA) cấp điện áp 110 (kV)

Ngày đăng: 02/07/2020, 21:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu 1 - thiet kethong dien110kv
Bảng s ố liệu 1 (Trang 1)
Hình 1 - thiet kethong dien110kv
Hình 1 (Trang 2)
Hình 2 - thiet kethong dien110kv
Hình 2 (Trang 3)
Hình 4 - thiet kethong dien110kv
Hình 4 (Trang 4)
Hình 5 - thiet kethong dien110kv
Hình 5 (Trang 5)
w