1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Trắc nghiệm vật lý 11 HK2 Thầy Tiến

34 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dòng điện 0,1A chạy qua cácvòng dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng: Câu 28: Đặt một vật sáng nhỏ AB có dạng đoạn thẳng vuông góc với trục chính A thuộc trục chính củamột thấu

Trang 1

[CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII – VẬT LÝ 11] 1TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KTHKII – VẬT LÝ 11

Câu 1 Chọn câu sai Suất điện động tự cảm trong một mạch điện có giá trị lớn khi

A Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị lớn

Câu 2 Môt khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng từ

0,5T đến 0,2T trong thời gian 0,1s Suất điện động trong toàn khung dây có giá trị nào sau đây?

Câu 3 Nếu một vòng dây quay trong từ trường đều, dòng điện cảm ứng:

Câu 4 Một khung dây phẳng có diện tích 12cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2T, mặt

A 2.10-5Wb B 3.10-5Wb C 4.10-5Wb D 5.10-5Wb

Câu 5 Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào:

Câu 6 Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,1H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200A/s thì suất điện động

tự cảm xuất hiện có giá trị:

Câu 7 Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một ống dây kín là do sự thay đổi:

Câu 8 Một cuộn dây phẳng, có 100 vòng, diện tích 3,14.10-2 (m2) Cuộn dây đặt trong từ trường đều vàvuông góc với các đường cảm ứng từ Nếu cho cảm ứng từ tăng đều đặn từ 0,2T lên gấp đôi trong thờigian 0,1s Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây sẽ có giá trị nào?

Câu 9 Theo định luật Lenxơ, dòng điện cảm ứng:

đường sức từ

đường sức từ

C có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân sinh ra nó

Câu 10 Một hình chữ nhật có diện tích 12 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4T, véc tơ

A 2.10-7Wb B 3.10-7Wb C 4.10-7Wb D 5.10-7Wb

Câu 11 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

động cảm ứng Hiện tợng đó gọi là hiện tợng cảm ứng điện từ

C Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trờng do nó sinh ra luôn ngợc chiều với chiều của từ trờng

Trang 2

[CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII – VẬT LÝ 11] 2

Câu 13 Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài.Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều

Câu 14 Một điểm cách một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện 20 cm thì có độ lớn cảm ứng từ 1,2μT.Một điểm cách dây dẫn đó 60 cm thì có độ lớn cảm ứng từ là

Câu 15 Các chất sắt từ bị nhiễm từ rất mạnh là do:

A chất sắt từ là chất nghịch từ

B chất sắt từ là chất thuận từ

C trong chất sắt từ có các dòng điện phân tử gây ra từ trường

D trong chất sắt từ có các miền nhiễm từ tự nhiên giống như các kim nam châm nhỏ.

Câu 16 Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A thì có cảm ứng từ 0,4 μT.Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là

Câu 17 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cường độ dòng điện chạy

A cường độ I2 = 9 (A) và cùng chiều với I1

B cường độ I2 = 1 (A) và cùng chiều với I1

C cường độ I2 = 9 (A) và ngược chiều với I1

D cường độ I2 = 1 (A) và ngược chiều với I1

Câu 18 Tại tâm của dòng điện tròn cường độ 5A người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10-6T Đườngkính của dòng điện tròn là:

Câu 19 Hạt có khối lượng m = 6,67.10-27 (kg), điện tích q = 3,2.10-19 (C) Xét một hạt α có vận tốc ban

vùng không gian có từ trường đều B = 1,8 (T) theo hướng vuông góc với đường sức từ Vận tốc của hạt αtrong từ trường và lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là

Câu 22 Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

B Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương Bắc Nam;

Câu 23 Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều Vectơ cảm

trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trongkhung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:

Trang 3

[CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII – VẬT LÝ 11] 3

Câu 24 Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây vàchiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây

Câu 25 Dùng loại dây đồng đường kính 0,5mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấnquanh một hình trụ tạo thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau Cho dòng điện 0,1A chạy qua cácvòng dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng:

Câu 28: Đặt một vật sáng nhỏ AB có dạng đoạn thẳng vuông góc với trục chính (A thuộc trục chính) củamột thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm và cách thấu kính 50 cm thì cho ảnh A’B’ Độ phóng đại của ảnh là:

Câu 29: Khi mắt quan sát vật đặt ở cực cận thì:

A Mắt điều tiết tối đa

B Mắt chỉ điều tiết một phần nhỏ

C Mắt không điều tiết

Câu 30: Một người mắt không có tật, có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25 cm, quan sát một vật sáng nhỏqua kính lúp có tiêu cự 5 cm Độ bội giác của kính lúp khi người đó ngắm chừng ở vô cực là:

Câu 31: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với:

Câu 32: Lực từ tác dụng lên dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào:

Câu 33: Một ống dây dài l được quấn N vòng sít nhau Dòng điện qua ống dây có cường độ I Tại 1 điểm trong lòng ống dây, cảm ứng từ B có độ lớn xác định bởi

I B

.10

Câu 34: Hạt mang điện tích q chuyển động trong từ trường với vận tốc v hợp với cảm ứng từ B một góc

 Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích xác định bởi biểu thức

Câu 35: Thấu kính có độ tụ D = 5dp, đó là:

Câu 36: Đối với thấu kính phân kỳ, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

A Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

B Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

C Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

D Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

Trang 4

[CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII – VẬT LÝ 11] 4

Câu 37: Khi trong mạch có cường độ dòng điện biến thiên thì trong mạch xuất hiện suất điện động tự cảmđược tính bằng công thức

C etc =

-t i

t i

Câu 38: Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ

Câu 39: Hai dây dẫn thẳng dài, song song cách nhau 32cm trong không khí, cường độ dòng điện chạy trêndây 1 là I1 = 5A, cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1A và cùng chiều với I1 Điểm M nằm trongmặt phẳng của 2 dây và cách đều 2 dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn:

Câu 42: Lực Lorenxơ là lực tác dụng giữa

Câu 43: Một vật phẳng AB cao 2 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấukính 0,5m ta thu được ảnh thật A’B' cao 4 cm Khoảng cách từ ảnh tới thấu kính là:

Câu 45: Khi ánh sáng truyền từ thuỷ tinh ra ngoài không khí thì

A Tia phản xạ luôn vuông góc tia tới

B Góc khúc xạ bé hơn góc tới

D Tia khúc xạ và tia phản xạ luôn vuông góc với nhau

Câu 46: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

Câu 50: Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

C góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

Câu 51: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

Trang 5

[CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII – VẬT LÝ 11] 5

A Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

B Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

C Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

D Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật

Câu 52: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

A luôn nhỏ hơn vật

B luôn lớn hơn vật

C luôn cùng chiều với vật

D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 53: Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác

Câu 54: Phát biểu nào dưới đây là sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:

Câu 55: Để xác định chiều của dòng điện cảm ứng ta dựa vào:

Câu 56: Khi tia sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 thì tia khúc xạ:

C Luôn lại gần pháp tuyến

D Luôn ra xa pháp tuyến

Câu 57: Hãy chỉ ra câu sai:

A Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1

B Chiết suất tuyệt đối của chân không được quy ước là 1

C Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường cũng luôn luôn lớn hơn 1

bao nhiêu lần

Câu 58: Một người mắt cận đeo sát mắt kính -2dp thì nhìn thấy rõ vật ở vô cực mà không điều tiết Điểm

bao nhiêu?

Câu 59: Trong hệ SI, đơn vị của cảm ứng từ là:

Câu 60: Từ trường đều có các đường sức từ:

A khép kín

D song song và cách đều

Câu 61: Theo quy tắc bàn tay trái thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện

A chỉ vuông góc với vectơ cảm ứng từ B

Câu 62: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí đi vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ

vuông góc với tia tới Khi đó góc tới i được tính theo công thức:

n

Trang 6

[CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII – VẬT LÝ 11] 6 Câu 63: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = +5dp và cách

thấu kính một khoảng d = 30cm Ảnh A’B’ của vật AB qua thấu kính là:

Câu 64: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Do có sự điều tiết, nên mắt cỏ thể nhìn rõ được tất cả những vật nằm trước mắt

B Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thủy tinh của mắt xẹp dần xuống

C Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thủy tinh của mắt cong dần lên

D Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thể thủy tinh của mắt xẹp dần xuống

Câu 65: Khi ánh sáng đi từ nước có n43sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:

Câu 66: Thấu kính có độ tụ D = 5dp, đó là:

Câu 67: Đối với thấu kính phân kỳ, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

A Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

B Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

C Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

D Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

Câu 68: Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt có chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường trongsuốt n2 (với n2 > n1 ), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì:

A tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường

B một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ

C tất cả tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1

D tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2

Câu 69: Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất tỉ đốikhi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là:

Câu 74: Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

C góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

Câu 75: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

A Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

B Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

C Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

D Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật

Trang 7

[CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII – VẬT LÝ 11] 7 Câu 76: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

Câu 77: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cách

thấu kính một khoảng 10 (cm) Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A thật, sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

B ảo, trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

C thật, sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

D ảo, trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

Câu 78: Đặt vật AB=2(cm) trước TKPK có tiêu cự f=-12(cm), cách thấu kính một khoảng d=12(cm) thì ta

thu được

A ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn

B ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn

C ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm)

D ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm)

Câu 79: Chọn câu đúng nhất Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môitrường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì

A tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường

B tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2

C tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1

D một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ

Câu 80: Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường thì

C cường độ sáng của chùm khúc xạ bị triệt tiêu

D cả B và C đều đúng

Câu 81: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suấtlớn hơn

B Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suấtnhỏ hơn

chùm sáng tới

Câu 82: Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ

Câu 83: Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

B Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

C Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật

D Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo

Câu 84: Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?

A Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật

B Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo

C Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm

D Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm

Câu 85: Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính phân kỳ là không đúng?

Trang 8

[CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII – VẬT LÝ 11] 8

D Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

Câu 86: Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là không đúng?

D Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

Câu 87: Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:

Câu 88: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cách

thấu kính một khoảng 30 (cm) Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A thật, sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

B ảo, trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

C thật, sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

Câu 89: Muốn giảm hao phí do toả nhiệt của dòng Phu cô gây trên khối kim loại, người ta thường:

đường sức từ

B tăng độ dẫn điện cho khối kim loại

C sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện

đường sức từ

Câu 90: Môt khung dây hình chữ nhật ABCD gồm 20 vòng dây, AB = 5cm; AD = 4cm Khung được đặt

tìm độ biến thiên của từ thông qua khung biết B = 3.10-3T

Câu 91: Một ống dây dài 50cm có 2500 vòng dây mắc nối tiếp Đường kính của ống dây là 2cm Cho một

dòng điện biến đổi chạy qua ống dây Sau thời gian 0,01s dòng điện tăng từ 0 đến 1,5A Suất điện độngcảm ứng trong ống dây có độ lớn là

Câu 92: Từ thông đi qua vòng dây đặt trong từ trường không phụ thuộc vào

Câu 93: Một khung dây phẳng có diện tích 25 (cm2) gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có

trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,4 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khunglà:

Câu 94: Đơn vị của hệ số tự cảm là Henry(H), với 1H bằng

Câu 95: Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm2) gồm 1000 vòng dây Hệ

số tự cảm của ống dây là:

Câu 96: Một thanh nam châm luồn qua một cuộn dây dẫn Dòng điện cảm ứng sẽ lớn nhất khi

Trang 9

[CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII – VẬT LÝ 11] 9 Câu 97: Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi đều theo thời gian, trong 0,01s cường độ

dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A thì suất điện động tự cảm trong ống dây là 20V Tính hệ số tự cảm củaống dây và độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây:

Câu 98: Vòng dây chuyển động song song với đường sức từ của một từ trường đều Suất điện động cảm

ứng của vòng dây

Câu 99: Phát biểu nào sau đây SAI? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng

điện vì

A có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó

Câu 100: Phát biểu nào sau đây SAI?

Câu 101: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

Câu 102: Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào

dòng điện sẽ không thay đổi khi

A đổi chiều dòng điện ngược lại

B đổi chiều cảm ứng từ ngược lại

C đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ

Câu 102: Phát biểu nào sau đây SAI?

ứng

Câu 103: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dòng điện I = 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng

cảm ứng từ là

Câu 104: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như

hình vẽ Lực từ tác dụng lên dây có

Câu 105: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng

điện gây ra có độ lớn 2.10–5 (T) Cường độ dòng điện chạy trên dây là

Câu 106: Một ống dây dài 50 cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 A Cảm ứng từ bên

trong ống dây có độ lớn B = 25.10–4 T Số vòng dây của ống dây là

Câu 107: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cường độ dòng điện chạy

I

B

Trang 10

[CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII – VẬT LÝ 11] 1 0

dòng điện I2 có

A cường độ I2 = 2 A và cùng chiều với I1 B cường độ I2 = 2 (A) và ngược chiều với I1

C cường độ I2 = 1 A và cùng chiều với I1 D cường độ I2 = 1 (A) và ngược chiều với I1

Câu 108: Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

Câu 109: Phương của lực Lorenxơ

Câu 110: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T với vận tốc ban đầu

vo = 2.105 m/s vuông góc với Bur Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là

Câu 112: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ

pháp tuyến là α Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

Câu 113: Đơn vị của từ thông là

Câu 114: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

động cảm ứng Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 117: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3x4 (cm²) được đặt trong từ trường đều cảm

dẫn đó là

Câu 118: Một khung dây phẳng có diện tích 20 (cm²) gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có

trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trongkhung là

Câu 119: Đơn vị của hệ số tự cảm là

Câu 120: Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta

thường

B tăng độ dẫn điện cho khối kim loại

Trang 11

[CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII – VẬT LÝ 11] 1 1

D sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện

Câu 121: Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện

ngược chiều với chiều của đường sức từ Khi đó

C lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện

D lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện

Câu 122: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai

lần khoảng cách từ N đến dòng điện Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì

Câu 1 Đặc điểm quan trọng của chiều truyền ánh sáng qua lăng kính có chiết suất n >1 là:

A Sau khi đi qua lăng kính hướng của tia ló trùng với tia tới

B Sau khi qua lăng kính hướng của tia ló bị lệch về đáy của lăng kính so với hướng của tia tới

C Sau khi đi qua lăng kính hướng của tia ló hợp với đáy lăng kính một góc 900

D Sau khi đi qua lăng kính hướng của tia ló hợp với hướng của tia tới một góc luôn nhỏ hơn 900

Câu 2 Khi tia tới và tia ló đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A Nếu tăng hoặcgiảm góc tới thì góc lệch D sẽ:

Câu 3 Khi góc chiết quang A và góc tới i đều nhỏ, thì góc lệch D không còn phụ thuộc vào góc tới i kếtluận này

Câu 4 Gọi F là tiêu điểm vật, F’ là tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ Vật sáng AB nằm ngoài khoảng OFcủa thấu kính Điều nào sau đây là đúng khi nói về ảnh A’B’ cho bởi thấu kính

Câu 5 Đặt vật sáng AB tại vị trí cách thấu kính hội tụ một khoảng d = 2f(f là tiêu cự) Độ phóng đại củaảnh cho bởi thấu kính và tính chất ảnh là:

A k <1; ảnh ảo B k >1; ảnh thật C k =1; ảnh ảo D k =1; ảnh thật.

Câu 6 Tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ là:

A Điểm ở bên phải thấu kính

C Điểm đặc biệt nằm trên trục chính

D Điểm hội tụ của chùm tia tới song song với trục chính

Câu 7 Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm,cho ảnh ảo A’B’cách thấu kính 60cm,thì vật ABcách thấu kính một đoạn:

Câu 8 Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f cách thấu kínhmột khoảng d Ảnh của vật nhỏ hơn vật khi:

Câu 9 Ở trường hợp nào mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực?

Câu 10 Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm,và điểm cực cận cách mắt 15cm.Nếu người

ấy muốn nhìn rõ vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết thì phải sát mắt một thấu kính phân kì có độ tụlà:

Câu 11 Một mắt viễn thị lúc không điều tiết có độ tụ D0 = 67 điốp và tiêu điểm ảnh ở sau võng mạc 1mm.Lúc điều tiết tối đa, độ tụ tăng thêm 8điốp thì vị trí điểm cựccận của mắt:

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi từ 12 đến 15:

Trang 12

[CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII – VẬT LÝ 11] 1 2

Mắt thường có điểm cực cận cách mắt 20cm, quan sát một vật nhỏ qua kính lúpcó độ tụ 10 điốp (kính đeo sát mắt).

Câu 12 Có thể quan sát được vật gần nhất cách mắt

A ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn

B ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn

C ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm).

D ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm)

Câu 17 Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì coi như xuất phát từmột điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm) Thấu kính đó là:

Câu 18 Vật sáng AB đặ vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì (tiêu cụ f = - 25 cm), cách thấukính 25cm ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A ảnh thật, nằm trớc thấu kính, cao gấp hai lần vật

B ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cao bằng nửa lần vật.

C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao gấp hai lần vật

D ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật

Câu 19 Vật AB = 2 (cm) nằm trớc thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm Khoảngcách từ ảnh đến thấu kính là:

Trang 13

[CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII – VẬT LÝ 11] 1 3

Câu 27 Một vật đặt cách thấu kính hội tụ 12cm cho ảnh thật cao gấp 3 lần vật Tính f của thấu kính

Câu 34 Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng truyền ánh sáng

A luôn lớn hơn 1 B luôn nhỏ hơn 1 C luôn bằng 1 D luôn lớn hơn 0

Câu 35 Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi tưrờng có chiết suất n, sao cho tia phản xạvuông góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i được tính theo công thức

Câu 36 Một bể chứa nước có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nước trong bể

Độ dài bóng đen tạo thành trên mặt nước là

Câu 37 Một bể chứa nước có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nước trong bể

Độ dài bóng đen tạo thành trên đáy bể là:

Câu 41 Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ:

Câu 42 Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ

A luôn nhỏ hơn vật B luôn lớn hơn vật

Trang 14

[CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII – VẬT LÝ 11] 1 4

Câu 43 Vật AB đặt thẳng góc trục chính TKHT, cách thấu kính nhỏ hơn khoảng tiêu cự, qua thấu kínhcho ảnh:

A ảo, nhỏ hơn vật ; B ảo, lớn hơn vật ; C thật, nhỏ hơn vật ; D thật, lớn hơn vật

Câu 44 Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì, qua thấu kính cho ảnh:

A cùng chiều, nhỏ hơn vật B cùng chiều, lớn hơn vật

Câu 45 Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì tại tiêu điểm ảnh chính, qua thấu kính cho ảnhA’B’ ảo:

Câu 46 Vật AB đặt tren trục chính TKHT, cách TK bằng hai lần tiêu cự, qua TK cho ảnh A’B’ thật, cáchTK:

A bằng khoảng tiêu cự B nhỏ hơn khoảng tiêu cự

Câu 47 Vật AB đặt thẳng góc trục chính TKPK, cách thấu kính hai lần khoảng tiêu cự, qua thấu kính choảnh:

A ảo, nằm trong khoảng tiêu cự

B ảo, cách thấu kính bằng khoảng tiêu cự

C ảo, cách thấu kính hai lần khoảng tiêu cự

D ảo, cách thấu kính lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự

Câu 48 Vật AB đặt thẳng góc trục chính TKHT, cách TK lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự, qua thấu kínhcho ảnh:

A thật, nhỏ hơn vật B thật lớn hơn vật C ảo, nhỏ hơn vật D ảo lớn hơn vật

Câu 49 Khi chiếu tia sáng từ không khí đến mặt nước thì:

C đồng thời có hiện tượng phản xạ và khúc xạ D không có hiện tượng phản xạ và khúc xạ

Câu 50 Điều nào sau đây đúng khi nói về lăng kính:

cân

B Lăng kính có góc chiết quang A = 60o là lăng kính phản xạ toàn phần

D Lăng kính là khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một tam giác

Câu 51 Đường đi của tia sáng đơn sắc qua lăng kính:

A Tia ló lệch về phía đáy lăng kính so với tia tới

B Tia ló luôn luôn đối xứng với tia tới qua lăng kính

C Tia ló luôn luôn phản xạ toàn phần ở mặt bên thứ hai

D Tia ló luôn luôn lệch về phía đáy của lăng kính

Câu 52 Có thể dùng ít nhất mấy tia đặc biệt để vẽ ảnh một vật thẳng ngoài trục chính qua thấu kính:

Câu 53 Chọn câu đúng:

A Trục chính của thấu kính là đường thẳng đi qua tiêu điểm chính F

D Cả ba câu A, B, C đều sai

Câu 54 Điều nào sau đây đúng khi nói về đường đi của tia sáng qua thấu kính:

A Tia tới qua quang tâm O thì truyền thẳng

B Tia tới song song với trục chính cho tia ló qua tiêu điểm vật chính

C Tia tới đi qua tiêu điểm ảnh tia ló sẽ song song với trục chính

Câu 55 Gọi d là khoảng cách từ vật tớithấu kính, d’ là khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và f là tiêu cựcủa thấu kính Độ phóng đại ảnh qua thấu kính là

Trang 15

[CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII – VẬT LÝ 11] 1 5

fk

f

'df

Câu 56 Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính phân kỳ cho ảnh thật khi:

A A ở ngoài tiêu điểm F

D Cả ba câu a, b, c đều sai

Câu 57 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính L cho ảnh thật A’B’ Kết luận nào sauđây sai:

Câu 58 Điều nào sau đây đúng khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thấu kính hội tụ:

A Vật thật luôn luôn cho ảnh thật

B Vật thật cho ảnh thật khi đặt vật ngoài khoảng từ quang tâm O đến tiêu điểm vật F

C Vật thật cho ảnh thật khi đặt vật trong khoảng từ quang tâm O đến tiêu điểm vật F

D Vật thật cho ảnh ảo khi đặt vật ngoài khoảng từ quang tâm O đến tiêu điểm vật F

Câu 59 Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f cho ảnh thậtcách thấu kính một đọan d’ = 2f Ta có:

Câu 60 Một vật sáng AB = 2 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 12 cmcho ảnh thật A’B’ = 4 cm Khoảng cách từ vật dến thấu kính là:

Câu 63 Một thấu kính hội tụ dịch chuyển giữa vật và màn thu ảnh thì thấy có hai vị trí của thấu kính thuđược ảnh rõ nét trên màn, hai vị trí này cách nhau khoảng l biết khoảng cách từ vật đến màn là L Tiêu cựcủa thấu kính là:

L.2

lL

L.4

lL

l

4

lL

Câu 64 Điều nào sau đây sai khi nói về cấu tạo và đặc điểm của mắt

B Thủy tinh thể của mắt là một thấu kính hội tụ có thể thay đổi tiêu cự được

D Mắt cận thị nhìn rõ được vật ở vô cùng mà không cần điều tiết

Câu 65 Sự điều tiết của mắt:

rõ nét trên võng mạc

sát hiện rõ nét trên võng mạc

C Là sự thay đổi độ cong của thủy tinh thể để làm cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

D Cả ba sự thay đổi trên gọi là sự điều tiết của mắt

Câu 66 Tiêu cự của thủy tinh thể đạt giá trị cực đại khi:

Trang 16

[CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII – VẬT LÝ 11] 1 6

C Hai mặt thủy tinh thể có bán kính lớn nhất D cả ba câu a,b, c, đều sai

Câu 67 Điều nào sau đây đúng khi mắt điều tiết tối đa:

Câu 68 Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt là:

Câu 69 Mắt viễn thị là mắt:

A Khi nhìn vật ở xa mắt phải điều tiết

Câu 70 Điều nào sau đây đúng khi nói về kính sửa tật cận thị

A Mắt cận thị mang kính hội tụ để nhìn rõ vật ở vô cùng mà không điều tiết

D Mắt cận thị mang kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần mà không điều tiết

Câu 71 Mắt viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40 cm để nhìn rõ vật gần nhất cách mắt là 25 cm Khimang kính đặt sát mắt thì phải có độ tụ là:

Câu 72 Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách quang tâm mộtkhoảng d lớn hơn tiêu cự của thấu kính thì bao giờ cũng có ảnh:

Câu 73 Ảnh của một vật thật được tạo ra bởi thấu kính phân kỳ không bao giờ:

Câu 74 Chọn câu sai: Đối với thấu kính phân kì thì:

B Tia tới song song với trục chính thì tia ló sẽ đi qua tiêu điểm ảnh chính F'

C Tia tới có đường kéo dài qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló song song với trục chính

với trục chính

Câu 75 Độ phóng đại ảnh của một vật là k > 0 khi:

Câu 76 Khi vật thật ở cách thấu kính hội tụ một khoảng bằng tiêu cự của nó thì:

A Ảnh là ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

B Ảnh là thật, ngược chiều và lớn hơn vật

C Ảnh là thật, ngược chiều và có kích thước bằng vật

D Ảnh ở vô cực

Đề bài sau đây dùng cho câu 77 và câu 78 Chọn câu trả lời đúng.

Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính có ảnh ngược chiều vật, lớn gấp 4 lần vật AB vàcách AB là 100cm

Trang 17

[CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII – VẬT LÝ 11] 1 7

Câu 80 Đối với mắt thì:

A Ảnh của một vật qua thủy tinh thể của mắt là ảnh thật

B Tiêu cự của thủy tinh thể thay đổi được

Câu 81 Chọn câu sai

A Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt giới hạn của thủy tinh thể để ảnh

hiện rõ trên võng mạc

B Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thủy thể thay đổi được

C Khi mắt điều tiết thì khoảng cách giữa thủy tinh thể và võng mạc thay đổi

Câu 82 Mắt cận thị:

B Nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ

C Phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ

Câu 83 Mắt bị viễn thị:

B Nhìn vật ở xa phải điều tiết

C Đeo thấu kính hội tụ hoặc phân kỳ thích hợp để nhìn vật ở xa

D Có điểm cực viễn ở vô cực

Đề bài sau đây dùng cho câu 84 và 85

Câu 89 Chùm tia sáng trắng qua lăng kính bị tán sắc thì tia tím bị lệch nhiều hơn so với tia đỏ là do:

B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn so với ánh sáng tím

C Vận tốc của ánh sáng đỏ lớn hơn so với ánh sáng tím

D Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ lớn hơn so với ánh sáng tím

Câu 90 Một ống dây dài l = 25 cm có cường độ dòng điện I = 1A chạy qua đặt trong không khí Cảm ứng

từ bên trong ống dây là B = 6,28.10-3 T Số vòng dây quấn trên ống là:

Câu 91 Hình vẽ nào vẽ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích q chuyển động trong từtrường đều?

Ngày đăng: 02/07/2020, 15:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình c B. Hình b C. Hình a D. Hình d - Trắc nghiệm vật lý 11 HK2 Thầy Tiến
Hình c B. Hình b C. Hình a D. Hình d (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w