Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD: Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng II/ XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC: 1.. Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD: Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng Q=15T... Trường Đại học
Trang 1Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
MỤC LỤC PHẦN 1: XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA 2
KHUNG NGANG 2
I/ DỮ LIỆU: 2
II/ XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC: 3
III/ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG: 6
PHẦN 2: MÔ HÌNH TÍNH TOÁN 12
PHẦN 3: THIẾT KẾ CỘT 35
I/ XÁC ĐỊNH CHIỀU DÀI TÍNH TOÁN CỦA CỘT: 35
II/ NỘI LỰC TÍNH TOÁN CỦA CỘT: 36
III/ THIẾT KẾ TIẾT DIỆN CỘT TRÊN: 36
IV/ THIẾT KẾ TIẾT DIỆN CỘT DƯỚI: 40
PHẦN 4: THIẾT KẾ DÀN MÁI 46
I/ CẤU TẠO DÀN MÁI 46
II/ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DÀN 46
III/ TÍNH TOÁN NỘI LỰC TRONG DÀN 47
IV/- XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TÍNH TOÁN TRÊN CÁC THANH DÀN: 53
V/- TỔ HỢP NỘI LỰC DÀN: 54
VI/ XÁC ĐỊNH TIẾT DIỆN CÁC THANH DÀN 57
VII/ KẾT QUẢ NỘI LỰC CHẠY BẰNG SAP 2000 65
PHẦN 5: BẢN VẼ CHI TIẾT 67
| T r a n g 1 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 2Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
2 Thông số kỹ thuật:
Trang 3Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
II/ XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC:
1 Thông số cầu trục:
Dựa vào các số liệu ban đầu: Sức trục Q= 15T, nhịp nhà L= 27m Tra Catalogue của
cầu trục ta được các số liệu sau:
+ K : Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe cầu trục
+ T: Lực hãm ngang tác dụng lên toàn cầu trục
+ Gxc: Trọng lượng xe con
+ Gct: Trọng lượng cầu trục
2 Xác định kích thước theo phương đứng:
| T r a n g 3 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 4Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Q=15(T)
Trang 5Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
- Chiều cao tiết diện cột trên: ht =
-> Chọn ht = 350 mm
Chọn trục A, B ở mép ngoài cột trên và D = λ – ht – B1 = 750 – 350 – 260= 140 >70 mm ( thỏa)
| T r a n g 5 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 6Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
a Tải trọng thường xuyên
Trọng lượng vật liệu lợp mái:
- Trọng lượng vật liệu lợp tôn kim loại: gtc = 0.08 (kN/)
= = 0.064(kN/)
Trang 7Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Các tải trọng này được xác định theo công thức:
Dmax = n x nc x Pmax x ∑yi
Dmin = n x nc x Pmin x ∑yi
Trang 8Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
2 Theo phương ngang:
a Lực xô ngang của cầu trục
Trang 9Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Lực xô ngang của cầu trục là
T = n x nc x T1 x ∑yi = 1.2 x 0.85 x 5.5 x 2,375 = 13,324 kNLực này được đặt ở cao trình mặt trên dầm cầu chạy, tức ở cao trình
Theo trên , công trình được xây ở vùng gió II , ít chịu ảnh hưởng của bão, áp lực gió tiêuchuẩn qo=95 daN/m2
- n : hệ số vượt tải , lấy bằng 1.2
Sơ đồ áp lực gió tác dụng lên khung ngang
Lấy chiều cao thanh đầu dàn là 1500 mm , bề rộng cửa mái là 1/3 nhịp tức là 9m , chiềucao cửa mái có thể chứa được bậu cửa dưới (lấy 1350mm ), bậu cửa trên ( lấy 670mm )
và phần cánh cửa lật ( lấy 1500mm ) Vậy chiều cao cửa mái lấy bằng 2200 mm
+ h3= 1350 mm
| T r a n g 9 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 10Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Tại độ cao 10.4m ( tại A _ cánh dưới dàn vì kèo) : k=1.182
k = 1.248
Trong khoảng từ cánh dưới dàn đến đỉnh mái hệ số k được lấy trung bình 2 giá trị trên và
-0.409
-0.509-0.509
-0.532
-0.532
-0.4
-0.4
Trang 11Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 12Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
2 Hoạt tải sửa mái - HT
3 Dmax trái (Dmin phải) - DP
4 Dmax phải (Dmin trái) - DT
Trang 13Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
| T r a n g 13 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 14Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 15
Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
2 HOẠT TẢI MÁI
| T r a n g 15 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 16Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 17
Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
2 D MAX TRÁI
| T r a n g 17 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 18Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 19
Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
| T r a n g 19 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 20Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
4 D MAX PHẢI
Trang 21Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
| T r a n g 21 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 22Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 23
Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
5 TTRÁI
| T r a n g 23 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 24Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 25
Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
5 TPHẢI
| T r a n g 25 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 26Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 27
Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
6 GIÓ TRÁI
| T r a n g 27 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 28Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 29
Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
7 GIÓ PHẢI
| T r a n g 29 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 30Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 31
Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
| T r a n g 31 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 32Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 33Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 34Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
- Mmax, Ntư, Vtư
- Mmin, Ntư, Vtư
- Nmax, Mtư, Vtư
trái thì không có gió phải
điều kiện làm việc thực tế của cầu trục, lực hãm ngang có thể coi đặt vào cột này hay
mang dấu +-, do đó khi đã xét nội lực do D thì luôn cộng thêm nội lực do T
Trang 35Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
và hoạt tải cầu trục Kiểm tra các trường hợp sau:
Kiểm tra trường hợp sau:
| T r a n g 35 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 36Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 37
Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
M (KNm)
N (KN)
M (KNm )
N (KN)
-8 -1.648
54.64
-1.412
42.12
-0 -2.546
42.12
482.40
-9 -85.593
482.40
-5 -12.607
141.38
514.386 7.551
103.01 4
Trang 38Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 39Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
6
27 TH2 7 1+0.9(4-6+8) -135.143 -63.678 33.204 -63.678 -10.081 -189.042 450.652 -189.042 85.995
Max 108.668 -45.618 82.731 -45.618 38.174 -47.097 484.293 -47.097 91.212 Min -135.143 -96.768 -26.444 -96.768 -134.132 -537.448 -592.435 -537.448 -103.019 Max(max,min) -135.143 -96.768 82.731 -96.768 -134.132 -537.448 -592.435 -537.448 -103.019
Trang 40Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
PHẦN 3: THIẾT KẾ CỘT
I/ XÁC ĐỊNH CHIỀU DÀI TÍNH TOÁN CỦA CỘT:
Tóm tắt số liệu đã có Ht = 3.8 m, Hd = 6.6 m, tỉ số momen
Chiều cao tiết diện của cột trên ht = 350 mm, cột dưới hd = 750 mm
Nội lực tính toán được xác định từ bẳng tổ hợp nội lực
Phần cột trên: Ta chọn được cặp nội lực nguy hiểm
1 1
2 2
1.9 6.6 12.54( ) 3 3.8 11.4( )
Trang 41Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
III/ THIẾT KẾ TIẾT DIỆN CỘT TRÊN:
1 Chọn sơ bộ tiết diện:
Tiết diện cột trên dạng chữ I đối xứng theo cả hai phương được cấu tạo từ
2 Kiểm tra tiết diện đã chọn :
Tính toán các đặc trưng hình học của tiết diện:
350
Trang 42Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Vậy lmax = lx =76.05< [l] = 120 => thoả
Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn:
1.4 – 0.02x2.52= 1.3496
Trang 43Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Độ lệch tâm tính đổi của cột: : ta không cần kiểm tra cột theo điều kiện ổn định tổng thểtrong mặt phẳng khung
c./ Kiểm tra tiết diện cột trên theo điều kiện ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng khung:
Từ λy = 47.23=> hệ số uốn dọc (được tra từ bảng II.1 phụ lục II) y = 0.875
Cặp nội lực đang xét là cặp nội lực nguy hiểm tại tiết diện I-I, được tổ hợp nội lực từ các
Mômen lớn nhất ở 1/3 đoạn cột được xác định theo công thức:
Trong đó: d: xác định từ 1 với ; hệ số là hệ số phụ thuộc vào liên kết của dầm ở các
gối tựa, vào dạng tải trọng, vào tham số
Tra bảng (3.3 – “Bài tập thiết kế kết cấu thép” – Trần Thị Thôn) ta có:
d/ Kiểm tra tiết diện cột trên theo điều kiện ổn định cục bộ:
| T r a n g 43 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
2.52
Trang 44Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
t
t
b ) / 2 ( -
Trang 45Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Dùng hệ bụng dạng thanh giằng
1 Chọn tiết diện :
Nội lực tại tiết diện nguy hiểm nhất được chọn từ bảng tổ hợp nội lực như sau :
M C
r N
1
M C
r N
Trang 46Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
1
1006.66
59.9( )0.8 21
nh nh
2
611.514
36.4( )0.8 21
nh nh
x
1 2
Trang 47Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Đối với nhánh cầu trục :
Diện tích nhánh 1 : I-36 tra Bảng IV.4 TCVN 1655:1975)A nh1 61.4(cm2)>Af1-yc =
Bán kính quán tính của tiết diện :
1 1
1
5162.9( )61.4
x x
1
13380
14.76( )61.4
y y
Đối với nhánh mái :
Diện tích nhánh 2: (C-36 tra Bảng IV.5 TCVN 1655:1975)
> Af2-yc = 36.4 (cm2) Moment quán tính đối với trục x (vuông góc với mặt phẳng khung):
Moment quán tính đối với trục y (vuông góc với trục x):
Bán kính quán tính của tiết diện :
2 2
2
5133.1( )53.4
x x
2
10820
14.23( )53.4
y y
53.4
73.32 34.11( ) 53.4 61.4
nh d
Trang 48Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
d d
Khoảng cách các nút giằng a = 100cm Thanh giằng hội tụ tại trục cánh
Góc giữa trục nhánh và trục thanh giằng xiên
max
mintx
S r
Tra bảng II.1, phụ lục II được mintx = 0.623
Hệ số điều kiện làm việc của thanh xiên = 0.75 (kể đến sự lệch tâm giữa trụcliên kết và trục thanh)
Điều kiện ổn định:
14.855 / 23 0.9 20.9 / 0.75 0.75 8.1
6 7
5
5 5
tx tx
Độ mảnh toàn cột theo trục ảo x – x là: x l1x/r x 1254 / 36.69 34.18
Trang 49Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Dùng một thép dóc đều cạnh L50x5 có:
λ = 87.4/0.98 = 89 < [λ]
2.2 Kiểm tra tiết diện cột đã chọn
* Đối với nhánh 1(nhánh cầu trục):
Nội lực tính toán
1 1
39.21 592.43 1073.32 72.32
2
34.11 484.29 10 ^ 2 73.32 73.32
Trang 50Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
I/ CẤU TẠO DÀN MÁI
Ở phần trước ta đã giả định dộ dốc của mái là 1/10 , chiều cao đầu dàn là 1.5m, chọndạng dàn như sau :
MÔ HÌNH DÀN NHỊP 27 (M)
Trang 51Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
II/ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DÀN
1 Tĩnh tải :
Trọng lượng
Trọng lượng kết cấu mái (dàn và hệ giằng mái ) : g kc 0.295kN m/ 2
Trọng lượng các lớp vật liệu lợp mái : g m 0.064kN m/ 2
Trọng lượng kết cấu cửa trời : g ct 0.21kN m/ 2
Moment đầu dàn do tĩnh tải gây ra : M tr M ph 1.628kNm
III/ TÍNH TOÁN NỘI LỰC TRONG DÀN
Nội lực trong dàn sẽ được tính bằng phương pháp phần tử hữu hạn với sự trợ giúp củaphần mềm SAP2000 :
Trước hết ta cần xác định ngoại lực tác dụng lên dàn như sau
Trang 52Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 53Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
24.932
16.621( )1.5
24.932
16.621( )1.5
Trang 54Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
10.392
6.928( )1.5
10.392
6.928( )1.5
Trang 55Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
7 Áp lực gió :
Theo TCVN 2737 – 1995, tải trọng gió tác dụng lên khung được xác định theo công thức:
q = n x c x k x wo x B
Trong đó : - qo : áp lực gió tiêu chuẩn
Theo trên , công trình được xây ở vùng gió II , ít chịu ảnh hưởng của bão, áp lực gió tiêu chuẩn qo=95 daN/m2
W1 = 0.5×n×qo×C1×k×B×a = 0.5×1.2×95×0.532×1.248×8×1.52 = 402 (daN) = 4.02 (kN)
Tải trọng tập trung tại các nút trong đoạn từ đầu dàn bên trái đến chân cửa trời bên trái: W2 = n×qo×C1×k×B×a = 1.2×95×0.532×1.248×8×1.52 = 804 (daN) = 8.04 (kN).Tải trọng tập trung tại đầu cửa trời bên trái:
W3 = 0.5×n×qo×C2×k×B×a = 0.5×1.2×95×0.409×1.248×8×1.52 = 353(daN) = 3.53 (kN)
Tải trọng tập trung tại các nút trong đoạn từ đầu cửa trời bên trái đến nút giữa cửa trời:W4 = n×qo×C2×k×B×a = 1.2×95×0.409×1.248×8×1.52 = 707 (daN) = 7.07 (kN)
Tại nút đỉnh cửa trời sẽ chịu W3 và W6
Tải trọng tập trung tại các nút trong đoạn từ đầu cửa trời bên phải đến nút giữa cửa trời:W5 = n×qo×C3×k×B×a = 1.2×95×0.509×1.248×8×1.52 = 881(daN) = 8.81 (kN)
Tải trọng tập trung tại đầu cửa trời bên phải:
W6 = 0.5×n×qo×C3×k×B×a = 0.5×1.2×95×0.509×1.248×8×1.52 = 440 (daN) = 4.4 (kN).Tải trọng tập trung tại các nút trong đoạn từ đầu dàn bên phải đến chân cửa trời bên phải:W7 = n×qo×C4×k×B×a = 1.2×95×0.5×1.248×8×1.52 = 865 (daN) = 8.65 (kN)
Tải trọng tập trung tại nút đầu dàn bên phải và chân cửa trời bên phải:
Trang 56Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
90.791
60.527( )1.5
113.089
75.393( )1.5
113.089
75.393( )1.5
Trang 57Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 58Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 59Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
| T r a n g 59 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 60Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 61Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 62Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
VI/ XÁC ĐỊNH TIẾT DIỆN CÁC THANH DÀN
Các thanh dàn được phân thành 3 loại như sau :
Trang 63Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Các thanh dàn được phân thành các loại như sau :
| T r a n g 63 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 64Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
Trang 65
Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
x x x
l r
| T r a n g 65 Đ ồ á n K ế t c ấ u t h é p 2
Trang 66Trường Đại học Bách Khoa TPHCM GVHD:
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng
0 350
78.6 4.45
y y y
l r
Vậy tiết diện đã chọn đảm bảo khả năng chịu lực
công thức :
2
40.559
1.76( ) 23