II.3-Nội lực tính toán các thanh dàn: Ta xác định nội lực các thanh dàn bằng phơng pháp giản đồ CREMONA 32... II.4-Tổ hợp nội lực: Nội lực tính toán của các thanh dàn đợc lấy ở các cột t
Trang 1Phần 3 :Thiết kế dàn mái
I-Sơ đồ và các kích thớc chính của dàn kèo:
Ta đã chọn dàn ở phần I,vì trên mắt gối tựa ở vào phần mép trong của cột trên nên nhịp tính toán thực tế của dàn là : Lo = L - ht = 24 - 0,5 = 23,5m
Khoảng cách các mắt chính của dàn ở khoảng đầu tiên là 2,75m còn lại là 3m, ở bên ngoài
là lợp panen ta chia nhỏ bằng các thanh bụng phụ thành các mắt có khoảng cách 1,5 m(mắt đầu tiên là 1,25m)
Cửa trời nh đã chọn rộng 6m cao 3m
Cấu tạo thanh dàn bằng thép hình BCT3K2 có cờng độ.R=2250kg/cm2=2250daN/cm2
II-Xác định tải trọng và nội lực:
II.1-Tải trọng tác dụng lên dàn : Ta qui về các lực tập trung đặt tại mắt dàn chính.Ta có giá
trị các lực đã tính toán ở phần 1 khi tính toán khung ngang:
1 - Lực tập trung tác dụng lên mắt dàn của tĩnh tải
G1=B (gm+gd).d/2= 6.(489,7 + 20,59).1,25 = 3.827,2 daN
G2 = B (gm+gd).d=6.(489,7 + 20,59).3 = 9185daN
G3 = B (gm+gd).d=6.(489,7 + 20,59).3 = 9185daN
G4 = B (gm+gd).d + (a.gk + gb + a/2.gcm).B
= 6.(489,7 + 20,59).3 + 6.(3.40 + 140 + 1,5.14)
= 9185+ 1594 = 10779daN
G5=B.(gm+gd+gcm).d=6.(489,7 + 20,59+14).3 = 9185daN
2- Hoạt tải sửa chữa mái : Đợc tập trung trên nửa trái hoặc nửa phải hoặc trên cả dàn Giá trị
của nó tác dụng lên nút dàn đợc xác định ở phần I nh sau :
P1= P.d/2=585.1,25 = 731,3daN
P2= d.P= 3.585 =1755daN
P3= d.P= 3.585 =1755daN
P4= d.P= 3.585 =1755daN
P5= d.P= 3.585 =1755daN
3-Mô men đầu dàn :do dàn có liên kêt cứng với cột nên có mô men uốn tại gối tựa, mô men
này chính là mô men tại tiết diện B của cột khung(tính toán ở phần I) Một cách gần đúng ngời
ta chọn những cặp mô men đầu dàn sau: M tr
max , M ph
t M tr
min , M ph
t
Dựa vào bảng tổ hợp nội lực ở phần I ta chọn đợc giá trị mô men đầu dàn:
Mtr
min = -40.718daNm ứng với tổ hợp 1,2,4,6,8
Giá trị M ph
t ứng với tổ hợp 1,2,4,6,8 (1,2,3,5,7):
M ph
t = -17.570-2.880-3.381-1.224+8.293 = -16.462 daNm
Không có tổ hợp Mtr
maxdo đó ta chỉ tính với giá trị mô men Mtr
minvì dàn đối xứng nên ta chỉ tính cho 1 bên và lấy giá trị đối xứng cho phía bên kia Giả sử ta tính với mô men đặt ở đầu trái
II.3-Nội lực tính toán các thanh dàn:
Ta xác định nội lực các thanh dàn bằng phơng pháp giản đồ CREMONA
32
Trang 2Với tĩnh tải ta chỉ cần vẽ cho 1 nửa dàn với nửa còn lại ta lấy đối xứng.
Với trờng hợp hoạt tải tác dụng lên 1/2 dàn thì ta phải vẽ riêng lấy đối xứng với trờng hợp chất tải phía bên kia Để có giá trị cho cả dàn ta cộng giá trị ứng với 2 nửa dàn
Với mô men đầu dàn ta sẽ vẽ cho từng trờng hợp mô men M=1daNm, sau đó nhân lên với giá trị của Mtr
min= -40.718daNm; Mph
t= -16.462daNm (có dấu âm).Từ đó ta suy ra với trờng hợp mô men ở nửa phải của dàn
II.4-Tổ hợp nội lực:
Nội lực tính toán của các thanh dàn đợc lấy ở các cột tổ hợp nội lực Ta tiến hành tổ hợp bằng cách cộng những trị số có dấu thích hợp do các tải trọng tạm thời với trị số do tải trọng th-ờng xuyên ở mỗi dòng để đợc giá trị lớn nhất về kéo và nén và đợc ghi vào bảng tổ hợp nội lực.Trong các tổ hợp thì tĩnh tải luôn luôn phải có Còn các hoạt tải thì tuỳ các hoạt tải mà ta lấy thêm vào hay không(cột 1 hay cột 0,9).Các tổ hợp ta có đánh số ô tiến hành tổ hợp để dễ theo dõi nh ghi trong bảng
Giản đồ Crêmôna do tĩnh tải
Tải trọng tác dụng :
G1=B (gm+gd).1,25= 6.(489,7 + 20,59).1,25 = 3.827,2 daN
G2 = B (gm+gd).d=6.(489,7 + 20,59).3 = 9185daN
G3 = B (gm+gd).d=6.(489,7 + 20,59).3 = 9185daN
G4 = B (gm+gd).d + (a.gk + gb + a/2.gcm).B
= 6.(489,7 + 20,59).3 + 6.(3.40 + 140 + 1,5.14)
= 9185+ 1594 = 10779daN
G5=B.(gm+gd+gcm).d=6.(489,7 + 20,59+14).3 = 9185 daN
Giản đồ Crêmôna do hoạt tải
Tải trọng tác dụng :
P1= P.d/2=585.1,25 = 731,3daN
P2= d.P= 3.585 =1755daN
P3= d.P= 3.585 =1755daN
P4= d.P= 3.585 =1755daN
P5= d.P= 3.585 =1755daN
MA=0
VpB = (P1.0+P2.2,75 + P3.5,75 +P4.8,75 + P5.11,75/2)/23,5
= (731,3.0+1755.2,75 + 1755.5,75 +1755.8,75 + 1755.11,75/2)/23,5
33
Trang 3= 1727daN.
VpA = P1+P2+P3+ P4+P5/2 - VpB = 6874 – 1727 = 5.147 daN
Giản đồ Crêmôna do mô men
Tải trọng tác dụng :
Mtr
min = -40.718daNm ; M ph
t = -16.462daNm
Đồ giải Crêmôna với M = 1daN.m
Đặt ở đầu trái VA=VB = 1/L = 1/23,5 = 0,0426 daN
H = 1/ho =1/2,2 = 0,4545daN Nội lực các thanh do M = 1daN.m gây nên
Giản đồ Crêmôna do dàn phân nhỏ trái
Với dàn phân nhỏ ta tách ra vẽ riêng
Tính lực tác dụng lên dàn phân nhỏ
Với dàn phân nhỏ ngoài cùng có nhịp 2,75m
G 1 =G1/2+G2/4 =3.827,2/2 + 9185/4 = 4.210 daN
G2 =G2/4+G3/4 = 9185/2 = 4.593 daN
G3 =G3/4+G4/4 = 9185/4 + 10779/4 = 4.991 daN
Đối với hoạt tải cũng đợc xác định tơng tự :
P1 = P1/2+P2/4 = 731,3/2 + 1755/4 = 804,4daN
P2 = P2/4+P3/4 = 1755/4 + 1755/4 = 877,5daN
P3 = P3/4+P4/4 = 1755/4 + 1755/4 = 877,5daN
III-Xác định tiết diện thanh dàn:
Chọn tiết diện thanh cần tuân theo nguyên tắc tiết diện đã chọn nhỏ nhất là L50x5, nên chọn không quá 6-8 loại thép
Ta chọn bản mã chung cho cả dàn và có bề dày bm=14mm.Bề dày bản mã đợc chọn dựa theo nội lực tính toán lớn nhất của thanh xiên đầu dàn X1 = 63.165daN(chọn theo bảng 4-4 giáo trình thiết kế KC thép nhà CN)
Chiều dài thanh theo các phơng x, y đợc xác định nh sau :
34
5750
3011 2760
D1
3863
1932
X 4
4204
D2 6000
3011 3011
T4
X
3
42 04
21 02
21 02
1932 X2
36 73
20 03
70
Trang 4III.1 Tính toán thanh cánh trên :
Do dàn có nhịp L= 24m nên thanh cánh không thay đổi tiết diện Nội lực lớn nhất là : 92.211daN thuộc T4 đây cũng là thanh có chiều dài tính toán lớn nhất vì trong phạm vi cửa trời không có thanh bụng chia nhỏ và không có tấm mái
- Chiều dài tính toán của thanh T4:
+ Trong mặt phẳng dàn : lx = l/cos = 3/0,9965 = 3,011m
+ Ngoài mặt phẳng dàn ta có : NT4 > NT3
=> ly = (0,75+0,25.NT3/NT4).l1
= (0,75+0,25x83.156/92.211)x300 = 292,64 cm
l1 : khoảng cách giữa 2 điểm cố kết không cho cánh dàn dịch chuyển ra ngoài mặt phaẻng dàn Với thanh T4 l1 là khoảng cách từ vị trí chân cửa trời đến thanh chống nóc ở đỉnh dàn l1 = 300cm
Ta giả thiết = 80tra bảng phụ lục II.1 ta có =0,722
Diện tích tiết diện cần thiết là: Act= NT4/R = 92.211/(0,722x2250x1) = 56,76cm2
với []=120 tra bảng I.5 phụ lục 1 sách thiết kế kết cấu thép
- Bán kính quán tính yêu cầu : ryc
x= lx/[ ] = 301,1/120 = 2,51cm
ryc
y = ly/[] = 292,64/120 = 2,44cm
Ta chọn thép góc 2L160x90x12 có:A = 2Ag = 2.30 = 60cm2
có rx = 5,11cm > ryc
x= 2,51cm
có ry = 4,16cm > ryc
y = 2,44cm
35
6' 6
3011
12 12
90
y
y
14
T4
Trang 5Kiểm tra ứng suất
x = lx/rx = 301,1/5,11 = 58,92
y = ly/ry = 292,64/4,16 = 70,35
max = 70,35 < [] = 120tra bảng ta có min = 0,782
= N/minA = 92.211/0,782x60 =1.965,28daN/cm2< R=2250daN/cm2
Vậy tiết diện chọn đảm bảo yêu cầu
III.2 Tính toán thanh cánh dới :
Cánh dới cũng chỉ làm 1 loại tiết diện xác định theo nội lực lớn nhất D2 = 92.966daN
- Chiều dài tính toán của thanh cánh dới:
+ Trong mặt phẳng dàn : lx = 6m
+ Ngoài mặt phẳng dàn : ly = 12m vì ở mắt giữa dàn có thanh chống suốt dọc nhà Diện tích cần thiết : Act = N/.R = 92.966/1x2.250 = 41,32cm2
Ta chọn thép góc 2L125x9 có:A = 2Ag = 2.22 = 44cm2
có rx = 3,86cm
có ry = 5,63cm
Bán kính quán tính yêu cầu:
rx yc= lx/[] = 600/400 =1,5cm < rx
ry yc= ly/[] = 1200/400 = 3cm < ry
= N/.A = 92.966/1x44 = 2.113daN/cm2 < R=2250daN/cm2
Vậy tiết diện chọn đảm bảo yêu cầu
III.3 Tính toán thanh xiên đầu dàn X1:
- Chiều dài tính toán của thanh xiên đầu dàn :
+ Trong mặt phẳng dàn : lx = a = 200,3cm
36
6000
D2
125
14
9 9
y
y
Trang 62760
2003
1669 3
673
140
14
10 10
y
y
X2
19
19 31 5
90
7 7
14
y
y
+ Ngoài mặt phẳng dàn : ly = l = 367,3cm
- Lực tính toán : NX1 = -63.165daN
Ta giả thiết = 80tra bảng phụ lục II.1 ta có =0,722
Diện tích tiết diện cần thiết là: Act= NX1/R = 63.165/(0,722x2250x1) = 38,88cm2
với []=120 tra bảng I.5 phụ lục 1 sách thiết kế kết cấu thép
- Bán kính quán tính yêu cầu : ryc
x= lx/[ ] = 200,3/120 = 1,67 cm
ryc
y = ly/[] = 367,3/120 = 3,06cm
Ta chọn thép góc 2L90x140x10 có:A = 2Ag = 2x22,9 = 45,8cm2
có rx = 2,56cm > ryc
x = 1,67cm
có ry = 6,92 cm > ryc
y = 3,06cm Kiểm tra ứng suất
x = lx/rx = 200,3/2,56 = 78,24
y = ly/ry = 367,3/6,92 = 53,08
max = 78,24 < [] = 120
tra bảng ta có min = 0,734
= N/minA = 63.165/(0,734x44,4)
= 1.938 daN/cm2<
R=2250daN/cm2.Vậy tiết diện
chọn đảm bảo yêu cầu
III.3 Tính toán thanh xiên X2:
- Chiều dài tính toán của thanh xiên :
+ Trong mặt phẳng dàn : lx = lx0,5 = 386,3x0,5 =193,15 cm
+ Ngoài mặt phẳng dàn : ly = l = 386,3cm
- Lực tính toán : NX2 = 45.980daN
Diện tích cần thiết : Act = N/.R = 45.980/1x2.250 = 20,44 cm2
Ta chọn thép góc 2L90x7 có:A = 2Ag = 2x12,3 = 24,6cm2
có rx = 2,77cm
có ry = 4,21cm
Bán kính quán tính yêu cầu:
rx yc= lx/[]
= 193,15/400 = 0,48 cm < rx
ry yc= ly/[]
= 386,3/400 = 0,96cm < ry
= N/.A = 45.980/1x24,6
= 1869daN/cm2 < 2250daN/cm2
Vậy tiết diện chọn đảm bảo yêu
cầu
III.4 Tính toán thanh xiên X3:
37
Trang 76 6
14
2102
2102
y
y
- Chiều dài tính toán của thanh xiên đầu dàn :
+ Trong mặt phẳng dàn : lx = lx0,5 = 420,4x0,5 = 210,2cm
+ Ngoài mặt phẳng dàn : ly = l = 420,4cm
- Lực tính toán : NX3 = -15.659daN
Ta giả thiết = 80tra bảng phụ lục II.1 ta có =0,722
Diện tích tiết diện cần thiết là: Act= NX3/R = 15.659/(0,722x2250x1) = 9,64cm2
với []=120 tra bảng I.5 phụ lục 1 sách thiết kế kết cấu thép
- Bán kính quán tính yêu cầu : ryc
x= lx/[ ] = 210,2/120 = 1,75 cm
ryc
y = ly/[] = 420,4/120 = 3,50 cm
Ta chọn thép góc 2L63x100x6 có:A = 2Ag = 2x9,59 = 19,18cm2
có rx = 1,79cm > ryc
x = 1,75 cm
có ry = 5,07 cm > ryc
y = 3,50 cm Kiểm tra ứng suất
x = lx/rx = 210,2/1,79 = 117,43
y = ly/ry = 420,4/5,07 = 82,92
max = 117,43 < [] = 120
tra bảng ta có min = 0,48
= N/minA
= 15.659/(0,48x19,18)
= 1.701 daN/cm2<
R=2250daN/cm2 Vậy tiết diện
chọn đảm bảo yêu cầu
III.5 Tính toán thanh xiên X4:
- Chiều dài tính toán của thanh xiên đầu dàn :
+ Trong mặt phẳng dàn : lx = lx0,8 = 420,4x0,8 = 336,32cm
+ Ngoài mặt phẳng dàn : ly = l = 420,4cm
- Lực tính toán : NX4 = -4.232daN & NX4 = 1.418daN
Ta thấy thanh X4 chịu cả kéo và nén nhng giá trị nén lớn hơn nhiều so với chịu kéo vậy ta chỉ cần tính toán cho điều kiện chịu nén
Ta giả thiết = 80tra bảng phụ lục II.1 ta có =0,722
Diện tích tiết diện cần thiết là: Act= NX3/R = 4.232/(0,722x2250x1) = 2,61 cm2
với []=120 tra bảng I.5 phụ lục 1 sách thiết kế kết cấu thép
- Bán kính quán tính yêu cầu : ryc
x= lx/[ ] = 336,32/120 = 2,80 cm
ryc
y = ly/[] = 420,4/120 = 3,50 cm
38
Trang 8
42 04
100 14
6,56,5
7 7 y
90
y 14
Ta chọn thép góc 2L100x6,5 có:A = 2Ag = 2x12,8 = 25,60 cm2
có rx = 3,09cm > ryc
x = 2,8 cm
có ry = 4,58 cm > ryc
y = 3,50 cm Kiểm tra ứng suất
x = lx/rx = 336,32/3,09 = 108,84
y = ly/ry = 420,4/4,58 = 91,79
max = 108,84< [] = 120
tra bảng ta có min = 0,537
= N/minA
= 4.232/(0,537x25,60)
= 307,84 daN/cm2<
R=2250daN/cm2 Vậy tiết diện
chọn đảm bảo yêu cầu
III.6 Tính toán các thanh Đứng Đ1, Đ2, Đ3 :
Các thanh đứng có giá trị nội lực
tơng đối nhỏ ta chỉ tính toán đối
với thanh có giá trị nội lực lớn
nhất là Đ2 có giá trị nội lực N =
-10.105daN Sau đó các thanh
còn lại lấy giá trị kích thớc
thanh giống Đ2
- Chiều dài tính toán của
thanhđứng Đ2:
+ Trong mặt phẳng dàn : lx = lx0,8 = 268,9x0,8 = 215,12 cm
+ Ngoài mặt phẳng dàn : ly = l = 268,9cm
- Lực tính toán : Đ2 = -10.105daN
Ta giả thiết = 80tra bảng phụ lục II.1 ta có =0,722
Diện tích tiết diện cần thiết là: Act= NĐ2/R = 10.105/(0,722x2250x1) = 6,22 cm2
với []=120 tra bảng I.5 phụ lục 1 sách thiết kế kết cấu thép
- Bán kính quán tính yêu cầu : ryc
x= lx/[ ] = 215,12 /120 = 1,79 cm
ryc
y = ly/[] = 268,9/120 = 2,24 cm
Ta chọn thép góc 2L90x7 có:A = 2Ag = 2x12,3 = 24,6cm2
có rx = 2,77cm > ryc
x = 1,79 cm
có ry = 4,21 cm > ryc
y = 2,24 cm Kiểm tra ứng suất
x = lx/rx = 215,12/2,77 = 77,66
39
Trang 9T1 = 14.190daN
T2 = 82.911daN
X1
63.1
65da N
X2 = 4 5.9 80
Q2 = 10.940daN
y = ly/ry = 268,9/4,21 = 63,87
max = 77,66 < [] = 120tra bảng ta có min = 0,734
= N/minA = 10.105/(0,734x24,6) = 559,64 daN/cm2< R = 2250daN/cm2
Vậy tiết diện chọn đảm bảo yêu cầu
IV-Tính toán chi tiết dàn:
Sơ bộ đánh số nút nh hình trên:
Các nút dùng liên kết hàn, phơng pháp hàn tay
Thép hình có số hiệu BCT3K2 có:
(B=3650daN/cm2;RC=2250daN/cm2
Que hàn N46 Rgh=1800daN/cm2; Rgt=1650daN/cm2
Phơng pháp hàn tay có h = 0,7; t =1;
h Rgh=0,7.1800=1260daN/cm2
t Rgt=1.1650=1650daN/cm2 => ((.R)min=h Rgh= 1260daN/cm2
Các thanh dàn liên kết vào bản mã bằng các đờng hàn góc ở sống và ở mép Đờng hàn góc liên kết các thanh vào bản mã phải đảm bảo yêu cầu cấu tạo :
hhmin<= hh <= 1,2min
min là chiều dày của thép mỏng nhất
hhmin Tra bảng có đợc
lhmin<= lh <= lhmax
lhmin = max{4hh ;40mm}
lhmax = 85h.hh
IV.1 Tính mắt trung gian :
a-Mắt 1:
*Thanh xiên X1:
-Tính đờng hàn liên kết thanh xiên :
X1= -63.165daNvào bản mã:
Ns = k.X1/2 = 0,75x63.165/2 = 23.687 daN
Nm = (1-k).x1/2 = 0,25x63.165/2 = 7.896 daN
k: Hệ số phân phối lực dọc của thép góc cho
đ-ờng hàn sống, theo bảng 4.6 có k=0,75 với
thép góc không đều cạnh
Ta chọn chiều cao đờng hàn sống là hhs = 12mm
Ta chọn chiều cao đờng hàn mép là hhm = 8mm
Hệ số điều kiện làm việc là = 1
Chiều dài của đờng hàn sống là:
lhs=Ns/(.hhs.(.R)min) + 1 = 23.687/(1x1,2x1260) + 1 = 16,67 cm
Ta thấy điều kiện về chiều dài đờng hàn thoả mãn chọn đờng hàn sống :
hs.ls=12x170 = 2.040 mm2
40
Trang 10Chiều dài của đờng hàn mép là:
lhm=Nm/(.hhm.(.R)min) + 1 = 7.896/(1x0,8x1260) + 1= 8,83 cm
Ta thấy điều kiện về chiều dài đờng hàn thoả mãn chọn đờng hàn mép :
hm.lm = 8x90 = 720 mm2
*Thanh xiên X2:
- Tính đờng hàn liên kết thanh xiên X2 = 45.980daN vào bản mã:
Ns = k.X2/2 = 0,7x45.980/2 = 16.093 daN
Nm = (1-k).X2/2 = 0,3x45.980/2 = 6.897 daN k: Hệ số phân phối lực dọc của thép góc cho đờng hàn sống, theo bảng 4.6 có k=0,7 với thép góc đều cạnh
Ta chọn chiều cao đờng hàn sống là hhs = 8mm
Ta chọn chiều cao đờng hàn mép là hhm = 6mm
Hệ số điều kiện làm việc là = 1
Chiều dài của đờng hàn sống là:
lhs=Ns/(.hhs.(.R)min) + 1 = 16.093/(1x0,8x1260) + 1 = 16,97 cm
Ta thấy điều kiện về chiều dài đờng hàn thoả mãn chọn đờng hàn sống :
hs.ls = 8x170 = 1.360 mm2
Chiều dài của đờng hàn mép là:
lhm=Nm/(.hhm.(.R)min) + 1 = 6.897/(1x0,6x1260) + 1= 10,12 cm
Ta thấy điều kiện về chiều dài đờng hàn thoả mãn chọn đờng hàn mép :
hm.lm = 6x110 = 660mm2
*Thanh cánh:
- Tính đờng hàn liên kết thanh cánh : T1 = 14.190daN; T2 = -82.911daN;
Q2 = P2+G2 = 1.755 + 9.185 = 10.940daN
Ta tính đờng hàn cho thanh cánh với lực tính toán là hiệu số nội lực giữa 2 lực tính toán T1 và
T2:
T = T2-T1 = 82.911 - 14.190 = 68.721daN
Ts = kxT/2 = 0,65x68.721/2 = 22.334daN
Tm = (1-k)xT/2 = 0,35x68.721/2 = 12.026 daN
k:Hệ số phân phối lực dọc của thép góc cho đờng hàn sống, theo bảng 4.6 có k = 0,65 với thép góc không đều cạnh
Lực tập trung Q2 phân bố đều cho các đờng hàn thanh cánh Nội lực tác động lên đờng hàn sống và mép của thép góc nh sau:
Ns = [(k.T + Q2.sin/2)2+(Q2cos/2)2]1/2/2
= [(0,65x68.721 + 0)2 + (10.940/2)2]1/2/2
= [(44.669)2+(5.470)2]1/2/2 = 22.501daN
Nm = [((1-k).T +Q2sin/2)2+(Q2cos/2)2]1/2/2
= [(0,35x68.721 + 0)2 + (10.940/2)2]1/2/2
41