Tháng trước, ở gần nhà tôi đã hoàn thành siêu thị rồi nên rất thuận tiện.. Năm ngoái cây cầu này chưa hoàn thành nên chúng tôi phải qua sông bằng thuyền.. Bạn có nhìn thấy cái tòa nhà mớ
Trang 1第 27 第.5
I TRẢ LỜI CÂU HỎI DƯỚI ĐÂY THEO VÍ DỤ.
れれれ
れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ
れれれれれれれれれれれれれれ _
1 れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ1959 れれれ
2 れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ
3 QTGiam れれれれれれれ1170 れれれれれれれれれれれれれれれれ1070 れれれれ
4 れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ
5 れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ
6 れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ
7 れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ
8 れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ
9 れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ
10 れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ
れ
II DỊCH NHỮNG CÂU SAU SANG TIẾNG NHẬT.
れれれ
Tôi là thực tập sinh.
れれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれれ
1 Tháng trước, ở gần nhà tôi đã hoàn thành siêu thị rồi nên rất thuận tiện.
2 Năm ngoái cây cầu này chưa hoàn thành nên chúng tôi phải qua sông bằng thuyền.
3 Bạn có nhìn thấy cái tòa nhà mới màu xanh kia không, nó được hoàn tất cách đây 2 tháng đấy.
1/2
Trang 24 Bữa cơm tối chưa xong, xin mọi người hãy chờ một chút.
5 Tôi nghĩ là bức ảnh chụp trong chuyến du lịch Sapa đã xong rồi.
6 Bản báo cáo phải nộp cho giám đốc đã hoàn thành rồi, cho nên tối nay có thể ngủ ngon
7 Người của cửa hàng giặt giũ nói rằng đồ giặt muộn nhất thứ 3 sẽ xong.
8 Hôm nay thì việc sửa chữa máy ảnh không xong được, xin hãy đợi đến ngày mai.
9 Chị Tanaka sau khi có người yêu thì trở nên xinh đẹp.
10 Ngôi nhà bạn đang sống được hoàn thành khi nào vậy.
2/2