1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

6 đồ thị hàm số và các bài toán liên quan đáp án

91 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong dưới đây?. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường

Trang 1

Nhận dạng dấu của hệ số d Đồ thị : ( )COy x:   0 y d xem dương hay âm

Điểm đặc biệt trên đồ thị

ab a

cx d

Xem đồ thị ( )C từ trái sang phải:

 Nếu đi lên  HS đồng biến y0adbc 0

 Nếu đi xuống  HS nghịch biến y0adbc 0

Tương giao với hai trục tọa độ:

   xem dương hay âm?

Điểm đặc biệt trên đồ thị

ĐỒ THỊ HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUANVấn đề 6

Trang 2

 nên ( )C luôn đi qua 2 điểm M(0;1), (1; ).N a

Từ trái sang phải nếu đồ thị ( )C

Đi lên Đồng biến a 1

Đi xuống Nghịch biến   0 a 1

Đồ thị ya x và 1

x

y a

đối xứng nhau qua trục Oy

 nên ( )C luôn qua 2 điểm M(1; 0), ( ;1).N a

Từ trái sang phải nếu đồ thị ( )C

Đi lên ĐBa  1 1 : log log

Đối xứng: Đồ thị y loga x và ya x đối xứng qua d y: x

CÂU HỎI CÙNG MỨC ĐỘ ĐỀ MINH HỌA Câu 1 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong dưới đây? 

A y x42x2.  B yx42x2.  C yx33x2.  D y x33x2. 

Lời giải Chọn A

Trang 3

Câu 2 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? 

A yx3 3 x B y   x3 3 x C yx4 2 x2 D y   x4 2 x2

Lời giải  Chọn A

Đường cong có dạng của đồ thị hàm số bậc  3  với hệ số a   nên chỉ có hàm số 0 yx33x thỏa yêu cầu bài toán

Câu 3 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ bên? 

 

A yx33x24.  B yx42x24.  C y x33x24.  D y x42x24. 

Lời giải Chọn A

Câu 4 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ bên? 

 

A yx33x1.  B y x42x21.  C y x33x1.  D yx42x21. 

Lời giải Chọn B

+) Ta có đồ thị của hàm số đa thức bậc 4 trùng phương nên phương án hàm số bậc ba loại. 

+) Nhận thấy  lim

      hệ số a 0. Nên phương án đúng là y x42x21. 

Câu 5 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ bên? 

Trang 4

A yx3 3 x2 1.  B y   2 x4 4 x2 1. C y  2 x4 4 x2 1.  D y   x3 3 x2 1. 

Lời giải Chọn C

 . 

Lời giải Chọn D

x y x

22

x y x

 

22

x y x

 . 

Lời giải Chọn B

Trang 5

Vậy phương án đúng là  2

2

x y x

Đường cong có dạng của đồ thị hàm số bậc  3  với hệ số a 0 nên chỉ có hàm số yx3 3 x2 thỏa yêu cầu bài toán. 

Trang 6

Đường  cong  có  dạng  của  đồ  thị  hàm  số  bậc  4   trùng  phương  với  hệ  số a    nên  chỉ  có  hàm  số 0

Trang 7

A 2

1

x y

x y x

21

x y x

21

x y x

Đường  cong  có  dạng  của  đồ  thị  hàm  số  bậc 4  trùng  phương  với  hệ  số  a0  nên  chỉ  có  hàm  số 

4 22

Trang 8

x y

Đường cong có dạng của đồ thị hàm số hữu tỉ bậc 1 trên bậc 1, đồ thị có các đường tiệm cận đứng 1

12

x y

x

Lời giải 

Trang 9

x  thỏa yêu cầu bài toán. 

Câu 19 Đồ thị nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên? 

A yx33x1 B y x33x1 C x42x21 D y x42x2  1

Lời giải Chọn A

Dựa vào đồ thị ta có a 0, đồ thị cắt Oy tại 1 điểm có tung độ dương nên d 0, đồ thị có 2 cực trị trái dấu nên x x1 2 0 c 0 c 0

a

      Vậy đáp án D 

Câu 21 Cho hàm số yax4 bx2 c (a 0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. 

 Mệnh đề nào dưới đây đúng? 

Trang 10

Mặt  khác  đồ  thị  hàm  số  có  ba  điểm  cực  trị  nên  y 0  có  ba  nghiệm  phân  biệt,  hay 

Lời giải Chọn B

03

ac

c b

b a

Trang 11

Câu 24 Cho hàm số yax3bx2cx d  có đồ thị như hình dưới. Khẳng định nào sau đây đúng ? 

 

A a0,b0,c0,d 0  B a0,b0,c0,d 0 

C a0,b0,c0,d 0  D a0,b0,c0,d 0 

Lời giải Chọn D

- Dựa vào hình dáng của đồ thị suy ra hệ số a 0. 

- Đồ thị cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm nên d 0. 

- Ta thấy đồ thị như hình vẽ có hai điểm cực trị, hoành độ các điểm cực trị trái dấu suy ra phương trình y   3 ax2 2 bx c   0 có 2 nghiệm x x1, 2 trái dấu kéo theo 3 a c    0 c 0. 

b a

Lời giải  Chọn C

Trang 12

c b

a b

Lời giải  Chọn A

Từ ba điều kiện trên ta có 2 0 2 2 0 1 0

2

b bb  bb   b  Suy ra b0,c0,a0. 

Trang 13

Lời giải Chọn C

Câu 29 Cho hàm số yax3bx2cx d  có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng? 

A a0,  b0,  c0,  d0 B a0,  b0,  c0,  d0

C a0,  b0,  c0,  d0 D a0,  b0,  c0,  d0

Lời giải  Chọn C

Trang 14

Tính tổng Sa b c   

Lời giải  Chọn A

O

A a0,  b0,  c0. B a0,  b0,  c0. C a0,  b0,  c0. D a0,  b0,  c0

Lời giải Chọn B

Từ bảng biến thiên có: 

Đồ thị hàm số  f x  có tiệm cận ngang y 1 a 1 a c

c

      

Trang 16

A ab0,ad0 B ab0,ad0 C bd0,ad0 D ab0,ad0

Lời giải Chọn A

Trang 17

A k  4 và mn0 B k  4 và mn0. C k 2 và mn0. D k 2 và mn0

Lời giải Chọn B

Đồ  thị  hàm  số  yx4mx2n   cắt  trục  hoành  tại  4  điểm  phân  biệt  nên  phương  trình 

Lời giải Chọn B

Cho hai đồ thị hàm số ( ) :C yf x( )( ) :Cyg x( ). Tọa độ giao điểm (nếu có) của ( )C và ( )C 

là nghiệm của hệ phương trình: ( )

( ) ( )( )

― Phương trình ( ) được gọi là phương trình hoành độ điểm chung của ( )C và ( C  )

― Số nghiệm của ( ) chính là số điểm chung của hai đồ thị

― Nếu ( ) vô nghiệm thì hai đồ thị không có điểm chung

B1 THÔNG QUA BẢNG BIẾN THIÊN, ĐỒ THỊ Câu 1 Cho hàm bậc ba yf x  có đồ thị trong hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình  3 ( )f x    là 4

Trang 18

Lời giải  Chọn D

Ta có 3 ( ) 2 0 ( ) 2

3

Trang 19

Số nghiệm của phương trình  f x    bằng số giao điểm của đồ thị hàm số   1 yf x  và đường thẳng y    (hình vẽ). 1

 Dựa vào đồ thị ta thấy có 4 giao điểm. 

Trang 20

A 2.  B 0.  C 3.  D 4. 

Lời giải Chọn D

Trang 21

Câu 7 Cho hàm bậc bốn yf x  có đồ thị trong hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình  f x  ( ) 5 là 

Trang 22

Câu 9 Cho hàm số yf x  có đồ thị trong hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình 2 ( ) 1f x  0 là 

 

Lời giải 

Trang 23

Câu 11 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau: 

 

Số nghiệm thực của phương trình 3 ( ) 2f x  0 là:

Lời giải Chọn A

Xét phương trình 3 ( ) 2f x  0 ( ) 2 (1)

3

f x

Trang 24

Ta có: số nghiệm thực của phương trình (1) chính là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x( ) và đồ thị của đường thẳng  2

.3

Dựa vào bảng biến thiên, ta có: 

 Vậy phương trình 3 ( ) 2f x  0 có 4 nghiệm thực

Câu 12 Cho hàm số yf x  liên tục trên các khoảng ; 0 và 0; , có bảng biến thiên như sau 

 

Số nghiệm thực của phương trình 2 ( ) 3f x  0 là:

Lời giải Chọn A

.2

y    Dựa vào bảng biến thiên, ta có: 

 Vậy phương trình 2 ( ) 3f x  0 có 4 nghiệm thực

Câu 13 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình sau: 

Trang 25

Số nghiệm của phương trình   

 

1

21

Ta có   

 

1

21

Tập xác định: . 

Trang 26

Ta có:  2  2 

y x   xy  x   Bảng biến thiên 

Trục tung có phương trình: x   Thay 0 x  vào 0 y  x43x2   được: 1 y   1

Câu 19 Số giao điểm của đường cong yx32x22x1 và đường thẳng y   là 1 x

Lời giải Chọn A 

Trang 27

Câu 21 Cho hàm số y 2x35x có đồ thị  C  Tìm số giao điểm của  C  và trục hoành. 

Lời giải Chọn B

Do x 5nên x4 x2 x x2( 2  1) 0 và 10x 290. Vì vậy (*) vô nghiệm 

Như vậy phương trình  x4  4 5 x vô nghiệm hay đồ thị hàm số yx4 4 5 và đường thẳng 

Trang 28

Xét hàm số h x( ) x4  4 5 x. Ta có 

3 4

Xét phương trình  f x  3 0 f x  3. 

Dựa vào hình vẽ, ta thấy đường thẳng y  3 cắt đồ thị yf x  tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lần luợt là x x x x1, 2, ,3 4. 

Trang 29

Câu 26 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên. 

 Phương trình  f x 22   có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt? 

Lời giải  Chọn B

Số giao điểm của đồ thị hàm số yf x  với đường thẳng  yk và số giao điểm của đồ thị hàm số 

Đặt tsinx. Do x   ; 2  nên t   1;1. 

Khi đó ta có phương trình 2   3 0   3

2

f t    f t    

Trang 30

1; 01

Trang 31

TH2:  2 0;1

2

ta   

  Phương trình cos xa2 có  3  nghiệm x x x3, 4, 5 thỏa mãn 3 4 ;3 5 2

2 2

Trang 32

 Dựa vào đường tròn lượng giác, phương trình  sinxb  có 5 nghiệm phân biệt thuộc 1 0;9

- b - 1

b - 1

1 1

-1 -1

O

Trang 33

Ứng với mỗi giá trị t 0;1 thì phương trình có 3 nghiệm x x x1, 2, 3thỏa mãn 

4 4x 6x 1 6 4x 6x 1  1 0 có bao nhiêu nghiệm thực

Lời giải Chọn C

Trang 34

 Phương trình ffff x      có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?0

Lời giải Chọn C 

 Đặt f x k( ) f( ( ( ))); (f x k hàm f k  ; 1;4) 

3

( ) 0 (1)( ) 0

Trang 35

Lập  luận  tương  tự  như  trên,  mỗi  phương  trình  (10),(11),(12)  đều  có  9  nghiệm  phân  biệt  và (10),(11),(12) không có  2  phương trình nào có nghiệm chung. 

Trang 36

Từ bảng biến thiên của  f x( )ta suy ra bảng biến thiên của  f x( )  như sau 

 Đặt tcos 2x  1;1. 

 

cos

sin

1 1

-1

-1

O b a

Trang 37

Phương trình cos 2xa a,   1; 0 có 3 nghiệm phân biệt thuộc  0;3

2

  của phương trình  f(cos 2 )x 1 là 9 nghiệm. 

Câu 35 Cho hàm số  f x  có bảng biến thiên như sau: 

 Phương trình2f cos x  e 0 có bao nhiêu nghiệm trên 0;3 . 

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên ta có phương trình  cos xacó 3 nghiệm phân biệt trên  ; 2  

Phương trình cos xb có 3 nghiệm phân biệt trên  ; 2 . 

Vậy phương trình 2fcos x  e 0 có 6 nghiệm trên 0;3 . 

Câu 36 Cho hàm số  f x  có bảng biến thiên như sau: 

  

y  

   

  

Trang 39

 tanx c 0; 2 có 2 nghiệm trên  ; 2

Từ bảng biến thiên của f x( )ta suy ra bảng biến thiên của  f x( )  như sau 

 Đặt tcos 2x  1;1. 

Trang 40

 Phương trình cos 2xa a,   1; 0 có 3 nghiệm phân biệt thuộc  0;3

 của phương trình  f(cos 2 )x 1 là 9 nghiệm. 

Câu 38 Cho hàm số  ( )f x có bảng biến thiên như sau: 

Ta có 

 Dựa vào bảng biến của hàm số  ( )f x , ta có  (2 sin 1) 2 2 sin 1 1

-1

-1

O b a

Trang 41

x     

  có 3 nghiệm phân biệt thuộc 7

Lời giải Chọn D

b - 1 2

1 1

-1 -1

O

Trang 42

+ Xét phương trình  1  f x 0

101

x x x

 Phương trình f x   0

10

Trang 43

Số nghiệm phương trình  (cos )f x    thuộc đoạn 1 ;9

cos 1; 0 (2)(cos ) 1

Câu 41 Cho hàm sốyf x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Trang 44

Lời giải Chọn B

Đồ thị  C1  của hàm số yf x 1 vẽ được bằng cách tịnh tuyến đồ thị  C  sang trái 1 đơn vị ta được đồ thị như hình vẽ bên dưới 

 

Đồ thị  C2 của hàm số yf x 1 vẽ được bằng cách 

+ Giữ nguyên phần đồ thị  C1  nằm phía trên trục hoành và những điểm trên trục hoành ta được đồ thị  C3  

+ Lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị  C1  nằm phía dưới trục hoành ta được đồ thị  C4  + Khi đó      C2  C3  C4  có đồ thị như hình vẽ dưới 

Trang 45

Lời giải Chọn A

+ Phương trình f t   1 có 3 nghiệm t t t1; ;2 3 thỏa mãn t1  1 t2 1 t3. + Phương trình  f t    1 có 1 nghiệm t4 thỏa mãn t  4 1. 

Dựa vào bảng biến thiên tg x  ta có với t 1 cho ta 2 giá trị  x  thỏa mãn (1);  t 1 cho ta 1 giá trị 

x thỏa mãn (1); t 1 thì không có giá trị  x  thỏa mãn (1). 

C BIỆN LUẬN NGHIỆM THÔNG QUA ĐỒ THỊ

Biến đổi phương trình đã cho về dạng f x( )A m( )

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị yf x( ) và đường thẳng nằm ngang

( )

yA m

Lưu ý: Có thể đề bài cho bảng biến thiên và cần nắm vững biến đổi đồ thị hàm trị tuyệt đối

CÂU HỎI CÙNG MỨC ĐỘ ĐỀ MINH HỌA

C1 BIẾT ĐỒ THỊ, BẢNG BIẾN THIÊN HÀM F(X)

Câu 1 Cho  hàm  số yf x   xác  định trên \ 2 ,  liên  tục trên  mỗi khoảng  xác  định và  có  bảng  biến 

thiên như hình sau

Trang 46

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực  m  sao cho phương trình  f x 4m có đúng ba nghiệm thực phân biệt 

Lời giải Chọn A

f x  mf xm

 Dựa vào BBT, ta thấy đường thẳng ym4 cắt đồ thị yf x  tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi 

     1 m9. 

Vậy phương trình  f x 4m có đúng ba nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi1m9. 

Câu 2 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m 

để phương trình f x log3m có đúng ba nghiệm thực phân biệt? 

273

m m

Do m là số nguyên dương nên m 1; 2;3; 4;5;6;7; ; 26. Vậy có 26 giá trị của m

Câu 3 Cho  hàm  số  yf x   xác  định  trên \ 1 ,  liên  tục  trên  mỗi  khoảng  xác  định  và  có  bảng  biến 

thiên như hình sau

Trang 47

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực  m  sao cho phương trình  f x m có đúng ba 

nghiệm thực phân biệt x x x  thỏa: 1, 2, 3 x1  2 x2 3 x3. 

Lời giải Chọn C

 Dựa vào BBT, ta thấy đường thẳng ym cắt đồ thị yf x  tại 3 điểm phân biệt có hoành độ 

1, 2, 3

x x x  thỏa:  x1  2 x2 3 x3 khi và chỉ khi  4 m1. 

Vậy 4 m1. 

Câu 4 Cho hàm số yf x  có đồ thị như đường cong trong hình dưới đây. Tìm tất cả các giá trị thực của 

tham số m để phương trình f x( ) 1 m có  4  nghiệm phân biệt: 

Trang 48

 Nhìn vào đồ thị ta có để phương trình có 4 nghiệm phân biệt thì  4 m     1 3 3 m 2. 

Câu 5 Hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình dưới

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x m có bốn nghiệm phân biệt

A m 3.  B 0m3.  C 0m3.  D m  0

Lời giải Chọn C

Ta  có  số  nghiệm  của  phương  trình  f x m  bằng  số  giao  điểm  của  đồ  thị  hàm  số yf x   và đường thẳng ym

Do đó, dựa vào bảng biến thiên ta thấy, phương trình  f x m có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 0m3. 

C2 HÀM HỢP HÀM ẨN BIẾT ĐỒ THỊ, BẢNG BIẾN THIÊN HÀM F(X), F’(X)

Câu 6 Cho hàm số yf x  liên tục trên  R  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Có bao nhiêu giá trị nguyên 

của m để phương trình f2 log2xm có nghiệm duy nhất trên  1; 2

Đặt t2 log2x,  1; 2  2; 2

2

x   t

Trang 49

Phương trình f2 log2xm có nghiệm duy nhất thuộc nửa khoảng  1; 2

2

 

  khi và chỉ khi phương trình  f t m có nghiệm duy nhất thuộc  2; 2 2 2

6

m m

Đặt  2

2 2

txx  Với x 0;1   t  2;1 Phương trình   2 

Trang 50

A S   1; f 3 2

. B S f 3 2 ; 3 

. C S   D S   1;3. 

Lời giải Chọn A

+) Mỗi t1; 3 2  cho ta 2 giá trị x  2; 3

+) Mỗi t3 2; 2 cho ta một giá trị x  2; 3

 . +) t1 cho ta 1 nghiệm duy nhất x0. 

Dựa vào đồ thị hàm số yf x  ta suy ra đường thẳng  ym chỉ cắt đồ thị hàm số yf t  nhiều nhất tại một điểm trên 1; 2. 

Trang 51

Có bao nhiêu số nguyên   để phương trình   có nghiệm thuộc đoạn  ?

Lời giải Chọn C

Trang 52

Đặt  sin 2 3 cos 2 2 sin 2

3

 . Phương trình  1  trở thành f t m 2  

Dựa vào BBT, có m  2;3, vậy có  4  giá trị  m  nguyên thỏa mãn đề. 

Câu 12 Cho hàm hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới 

Trang 53

ở trên ta có điều kiện m 10, mặt khác mnguyên nên m 10;11; ; 2020. Vậy có  2011  số thỏa mãn. 

Câu 13 Cho hàm số yf x  xác định trên  và có đồ thị như hình bên dưới. Có bao nhiêu giá trị nguyên 

x t

1

x t

Trang 54

Câu 14 Cho hàm số yf x  liên tục trên  R  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tập hợp tất cả các giá trị 

thực của tham số m để phương trình  f exm có nghiệm thuộc khoảng 0;ln 2. 

A 3; 0 B 3;3 C  0; 3 D 3;0

Lời giải Chọn A

A mf(2)e2 B mf(2)e2 C mf(9)e3 D mf(9)e3

Lời giải Chọn D

Trang 55

ta có f t  t

1012

 hay 

3210

Bảng biến thiên của hàm số g x . 

  2  2 2 4

g x  fx  x

Trang 56

 Bất phương trình  2  

O 1

Trang 57

( )  

f x x m  có nghiệm đúng với mọi  x  ( 1; 0) khi và chỉ khi

A mf(0) B mf(0) C mf( 1) 1.  D mf( 1) 1. 

Lời giải Chọn A

Ta có:  2mf x( )e   x

Trang 58

 Tập nghiệm của bất phương trình f x r có bao nhiêu giá trị nguyên?

Lời giải  Chọn B

Ta có    3 2

fxmxnxpx q   1  Dựa vào đồ thị yf x  ta thấy phương trình f x 0 có ba nghiệm đơn là 1, 5

0

mxnxpxqx  

15 0 33

Trang 59

 Tập nghiệm của phương trình f x m n p q r   có số phần tử là

Lời giải  Chọn D

Dựa vào đồ thị yf x  ta thấy phương trình f x 0 có ba nghiệm đơn là  3 , 1, 1. 

 có hai nghiệm phân biệt

Câu 23 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên    Hàm số  f x  có đồ thị như hình vẽ. 

 Tìm m để bất phương trình f 2 sinx2 sin2xm nghiệm đúng với mọi x0;. 

Với x0;sinx0;1. Đặt 2 sinx t 0; 2 ta được bất phương trình: 

  1 2

2

f ttm (*). 

Ngày đăng: 27/06/2020, 22:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w