Mục tiêu bài kiểm tra a Kiến thức - Kiểm tra việc nắm kiến thức phần truyền và biến đổi chuyển động, phần an toàn điện.. Điểm Lời phê của giáo viên PHẦN TRẮC NGHIỆM 3 điểm Chọn đáp á
Trang 1Trường THCS Nguyễn Công Trứ Giáo án công nghệ lớp 8 Giáo viên: Hà Duy Chung Năm Học : 2008 -2009
Tuần 24 Ngày soạn:16/02/2009
Tiết 37 Ngày dạy:18/02/2009
1 Mục tiêu bài kiểm tra
a) Kiến thức
- Kiểm tra việc nắm kiến thức phần truyền và biến đổi chuyển động, phần an toàn điện.
b) Kỹ năng
- Hoàn thiện kĩ năng làm bài kiểm tra theo phương pháp tự luận.
c) Thái độ
- Bồi dưỡng tính tích cực, tự giác làm bài kiểm tra
2 Nội dung đề
1
Trang 2Trường THCS Nguyễn Công Trứ Giáo án công nghệ lớp 8 Giáo viên: Hà Duy Chung Năm Học : 2008 -2009
Trường THCS Nguyễn Công Trứ Kiểm Tra Một Tiết
Lớp 8 Môn Công Nghệ
Họ và tên: ………
Điểm Lời phê của giáo viên
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau:
Câu 1: Thông số đặc trưng cho các bộ phận truyền chuyển động quay là:
A Tỉ số truyền i
B Số vòng bánh dẫn
C Số vòng bánh bị dẫn
D Đường kính bánh dẫn
Câu 2: Cấu tạo của bộ truyền động đai gồm:
A Hai bánh đai và dây đai
B Bánh bị dẫn và dây đai
C Bánh dẫn và dây đai
D Tất cả đều sai
Câu 3: Cấu tạo của bộ truyền động bánh răng gồm:
A Bánh dẫn, bánh bị dẫn
B Bánh dẫn và dây đai
C Bánh dẫn, bánh bị dẫn và dây đai
D Cả ba ý trên đều sai
Câu 4: Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc gồm:
A tay quay, thanh lắc
B tay quay, thanh truyền, thanh lắc
C Tay quay, thanh truyền, thanh lắc, giá đỡ
D Tay quay, thanh truyền, thanh lắc, con trượt
Câu 5: Khoảng cách bảo vệ an toàn của lưới điện có điện áp 35kV theo chiều rộng đối với
dây điện trần là:
2
Trang 3Câu 6: Dây đai được làm bằng:
A Nhựa B Vải đúc với cao su C Cao su non D Mi ca
PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)
Câu 1: Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng Tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết nào
quay nhanh hơn? (2điểm)
Câu 2: Nêu cấu tạo và nguyên lí làm việc của cơ cấu tay quay – con trượt? (3điểm)
Câu 3 : Khi sử dụng và sửa chữa điện cần thực hiện những nguyên tắc an toàn gì?
……… HẾT………
Bài Làm
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN CÔNG NGHÊ LỚP 8
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)
PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)
Học sinh tình bày được các ý sau đây:
Câu 1: (2điểm)
Tỉ số truyền i (1.5điểm)
2 1
50 2,5 20
i
Đĩa líp quay nhanh hơn đĩa xích 2,5 lần (0,5điểm)
-Câu 2: Cấu tạo và nguyên lí làm việc của cơ cấu tay quay - con trượt
- Cấu tạo gồm tay quay 1; thanh truyền 2, con trượt 3, giá đỡ 4 (1điểm)
- Nguyên lí làm việc:
- Con trượt chuyển động trong khu vực giữa hai vị trí giới hạn Vị trí giới hạn phía trên gọi là điểm chết trên và vị trí giới hạn phía dưới gọi là điểm chết dưới (1điểm)
Khi tay quay 1 quay quanh trục A thì đầu B của thanh truyền chuyển động tròn làm cho con trượt 3 chuyển động tịnh tiến qua lại Nhờ đó mà chuyển động quay của tay quay chuyển biến thành chuyển động tịnh tiến của con trượt (1điểm)
Câu 3: Ý 1: (1 điểm)
Khi sử dụng:
- Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện
Trang 4- Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện.
- Thực hiên tốt nối đất các thiết bị điện và đồ dung điện
- Không vi phạm khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp và trạm biến áp
Ý 2:
Khi sửa chữa: (1 điểm)
- Phải cắt điện nguồn điện
- Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa
Trang 5HỌ VÀ TÊN ……… MÔN : VẬT LÍ 8
LỚP ………
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một mô tô chạy trên đường câu mô tả nào sau đây là đúng :
A Mô tô đứng yên so với cây bên đường
B Mô tô chuyển động so với người lái xe
C Mô tô đứng yên so với người lái xe
D Mô tô đứng yên so với mặt đường
Câu 2 Một người đi hết quãng đường s1 hết t1 giây, quãng đường s2 hết t2 giây Trong các công thức dung đễ tính vận tốc trung bình này trên cả hai quãng đường s1 và s2 công thức nào đúng :
2
tb
v v
tb
s s v
t t
tb
s s v
t t
Câu 3 Khi chỉ chịu tác dụng của hai lưch cân bằng :
A Vật đang đứng yên sẽ chuyễn đông
B Vật đang chuyển động sẽ dừng lại
C Vật đang chuyển động thẳng đều sẽ chuyển động thẳng đều
D Vật đang chuyển động thẳng đều sẽ không chuyển động thẳng đều nữa
Câu 4 Hành khách ngồi trên xe ô tô thấy mình bị nghiêng về bên phải chúng tỏ xe :
A Đột ngột giảm vận tốc
B Đột ngột tăng vận tốc
C Đột ngột rẽ sang phải
D Đột ngột rẽ sang trái
Câu 5 Lực nào sau đây không phải là lực ma sát :
A Lực xuất hiện làm mòn đế dày
B Lực xuất hiện làm quả bóng lăng chậm lại
C Lực xuất hiện khi đẩy một vật lăn trên mặt sàn làm cản trỡ chuyển động trượt của vật
D Lực xuất hiện làm lò xo lá tròn bị méo
Câu 6 Câu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng
A Khi chuyển động nhanh lên thì lực ma sát lớn hơn lực đẩy
B Khi chuyển động nhanh lên thì lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy
C Khi chuyển động chậm lại thì lực ma sát nhỏ hơn lưcj đẩy
D Lực ma sát cùng hướng với hướng của chuyển động
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 Chuyển động cơ học là gì ? Lấy ví dụ thể hiện tính tươn g đối của chuyển động
Câu 2 Biểu diễn các lực sau đây ;
a Trọng lượng của một vật bằng 200N tỉ xích 1cm ứng với 100N
b Lực kéo vật theo phương ngang có độ lớn 1200N chiều từ phải sang trái, tỉ xích 1cm ứng với 300N
Trang 6Câu 3 Hai người đi xe đạp người thứ nhất đi quãng đường 7 km hết nữa giờ, người thứ hai đi quãng
đường 6 km hết 20 phút
a Tính vận tốc của hai người và cho biết ai đi nhanh hơn ?
b Nếu hai người cùng khởi hành một lúc và đi cùng chiều thì sau 90 phút hai người cách nhau bao nhiêu ?
Câu 4 Một ô tô đi nữa thời gian đầu với vận tốc là 40 km/h nữa thời gian sau với vận tốc 60km/h.
Tính vận tốc trung bình của ô tô ?
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 45 PHÚT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng 0,5đ
Câu 4: D Câu 5: D Câu 6: B
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Nêu đúng KN: 1đ
Lấy đúng ví dụ : 1đ
Câu 2: Biểu diễn đúng mỗi câu 1đ.
a b
Câu 3. Tóm tắt
1 1 2 2
7 1 2 6 1 3
a v1 = ?, v2 = ? ai đi nhanh hơn ?
b t = 90phút = 3
2h Giải
a Vận tốc người thứ nhất là :
1 1 1
7 14( / ) 1
2
s
t
100N
P = 200N
F
P
300N
F = 1200N
Trang 7Vận tốc người thứ hai là :
2 2 2
6
18 / 1
3
s
t
v2 > v1 Vậy người thứ hai đi nhanh hơn
b Quãng đường người thứ nhất đi được sau 90 phút
,
, 1
3
2
s
t
Quãng đường người thứ hai đi được sau 90 phút
, , 2
3
18 27( ) 2
s
t
Vậy sau 90 phút hai người cách nhau một quãng :
2 1 27 21 6( )
s s s km
Câu 4 Tóm tát
1 2
40 /
60 /
2
?
tb
t
t t v
Giải
Ta có
1
1 2
2
2 2
tb tb
t
t s
t
(2)
Mà :s s 1 s2 (4)
Thế (1),(2),(3) vào (4) ta được
40 60
50( / )
tb
tb
v t v t
v t
MA TRẬN ĐỀ (1)
(3)
Trang 8Mức độ
Nội dung
1
1 0,5
0,5 1
1 0,5
1 2
2
1 2
0,5
1 1
1 0,5
1 1
2
1 2
0,5
1 0,5
2 1
0,5
1 0,5
2 1
1,5
0,5 1
3 1,5
1,5 3
2 3
6 3
4 7