III – MỘT SỐ LOẠI MÀU THÔNG DỤNG... Màu cơ bản màu gốc... Màu cơ bản màu gốc... Maứu cụ baỷn maứu goỏc2/.. Maứu nhũ hụùp -Ngoài ra, trắng và đen không gọi là màu nhưng có tác dụng làm th
Trang 2KIỂM TRA ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
Trang 3III – MỘT SỐ LOẠI MÀU THÔNG DỤNG
Trang 4BÀI 10
Vẽ trang trí MÀU SẮC
I – MÀU SẮC TRONG THIÊN NHIÊN
Trang 6BÀI 10
Vẽ trang trí MÀU SẮC
I – MÀU SẮC TRONG THIÊN NHIÊN
II – MÀU VẼ VÀ CÁCH PHA MÀU
1/ Màu cơ bản (màu gốc)
- Gåm 3 mµu : §á - Vµng - Lam.
Trang 71/ Màu cơ bản (màu gốc)
Trang 8BÀI 10
Vẽ trang trí MÀU SẮC
I – MÀU SẮC TRONG THIÊN NHIÊN
II – MÀU VẼ VÀ CÁCH PHA MÀU
1/ Màu cơ bản (màu gốc)
Trang 91/ Maứu cụ baỷn (maứu goỏc)
2/ Maứu nhũ hụùp
-Ngoài ra, trắng và đen không gọi là màu nhưng có tác dụng làm thay đổi độ
đậm nhạt của màu sắc nên cũng tạo ra một màu mới .
++
+
+
+
+
Trang 10BÀI 10
Vẽ trang trí MÀU SẮC
I – MÀU SẮC TRONG THIÊN NHIÊN
II – MÀU VẼ VÀ CÁCH PHA MÀU
1/ Màu cơ bản (màu gốc)
2/ Màu nhị hợp
Trang 111/ Maứu cụ baỷn (maứu goỏc)
- Những cặp màu này đứng cạnh nhau sẽ tôn nhau lên, tạo cho nhau rực rỡ hơn
và thường sử dụng trong trang trí, quảng cáo và in ấn bao bì
Trang 12BÀI 10
Vẽ trang trí MÀU SẮC
I – MÀU SẮC TRONG THIÊN NHIÊN
II – MÀU VẼ VÀ CÁCH PHA MÀU
1/ Màu cơ bản (màu gốc)
2/ Màu nhị hợp
3/ Màu bổ túc.
- VÝ dơ mét sè h×nh trang trÝ sư dơng cỈp mµu bỉ tĩc:
Trang 131/ Maứu cụ baỷn (maứu goỏc)
2/ Maứu nhũ hụùp
3/ Maứu boồ tuực.
4/ Maứu tửụng phaỷn.
và nổi bật, thường dùng trong cắt,
kẻ khẩu hiệu
Trang 14BAỉI 10
Veừ trang trớ MAỉU SAẫC
I – MAỉU SAẫC TRONG THIEÂN NHIEÂN
II – MAỉU VEế VAỉ CAÙCH PHA MAỉU 1/ Maứu cụ baỷn (maứu goỏc)
2/ Maứu nhũ hụùp 3/ Maứu boồ tuực.
4/ Maứu tửụng phaỷn.
Thi đua dạy tốt, học tốt lập thành tích chào mừng
Ngày nhà giáo việt nam 20 - 11
giữ gìn trường lớp xanh - sạch - đẹp
Trang 151/ Màu cơ bản (màu gốc)
2/ Màu nhị hợp
3/ Màu bổ túc.
4/ Màu tương phản.
5/ Màu nóng.
- Là những màu gây cảm giác ấm nóng.
Trang 16BÀI 10
Vẽ trang trí MÀU SẮC
I – MÀU SẮC TRONG THIÊN NHIÊN
II – MÀU VẼ VÀ CÁCH PHA MÀU
1/ Màu cơ bản (màu gốc)
2/ Màu nhị hợp
3/ Màu bổ túc.
4/ Màu tương phản.
5/ Màu nóng.
6/ Màu lạnh.
- Là màu tạo cảm giác mát dịu, lạnh.
Trang 171/ Màu cơ bản (màu gốc)
2/ Màu nhị hợp
3/ Màu bổ túc.
4/ Màu tương phản.
5/ Màu nóng.
6/ Màu lạnh.
Trang 18BÀI 10
Vẽ trang trí MÀU SẮC
I – MÀU SẮC TRONG THIÊN NHIÊN
II – MÀU VẼ VÀ CÁCH PHA MÀU
1/ Màu cơ bản (màu gốc)
2/ Màu nhị hợp
3/ Màu bổ túc.
4/ Màu tương phản.
5/ Màu nóng.
6/ Màu lạnh.
III – MỘT SỐ LOẠI MÀU VẼ THÔNG DỤNG
Màu sáp, chì màu, màu bút dạ, màu nước,
Trang 191/ Màu cơ bản (màu gốc)
2/ Màu nhị hợp
3/ Màu bổ túc.
4/ Màu tương phản.
từ nĩng sang lạnh, từ đậm đến nhạt.
Trang 20BÀI 10
Vẽ trang trí MÀU SẮC
I – MÀU SẮC TRONG THIÊN NHIÊN
II – MÀU VẼ VÀ CÁCH PHA MÀU
1/ Màu cơ bản (màu gốc)
2/ Màu nhị hợp
3/ Màu bổ túc.
4/ Màu tương phản.
5/ Màu nóng.
6/ Màu lạnh.
III – MỘT SỐ LOẠI MÀU VẼ THÔNG DỤNG
YÊU CẦU VỀ NHÀ :
-Học bài 10.
-Đọc trước bài 11, trả lời câu hỏi : “Màu sắc trong từng thể loại trang trí có đặc điểm như thế nào ?”
Trang 21Chúc sức khỏe quý thầy cô Cùng các em học sinh !