1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bảng đơn vị đo độ dài

13 3,9K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng đơn vị đo độ dài
Tác giả Đào Quang Trung, Chu Thanh Thảo
Thể loại Phiếu học tập
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 379 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Th¶o luËn nhãmNhãm hai th¶o luËn, hoµn thµnh phiÕu bµi tËp.. Hai nhãm 2 lËp thµnh nhãm 4, thèng nhÊt kÕt qu¶ c¸c bµi tËp trong phiÕu... Chơi theo kiểu tiếp sức ; lần l ợt từng em lênviế

Trang 1

Bảng đơn vị đo độ dài

Trang 2

Nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học.

Phiếu học tập

Số:

1km = … hm hm

1hm = … hm dam

1dam = … hm m

1m = … hm dm 1dm = … hm cm 1cm = … hm mm

1m = … hm cm 1km = … hm m 1dm = … hm mm Hoàn thành bảng sau:

Trang 3

Th¶o luËn nhãm

Nhãm hai th¶o luËn, hoµn thµnh phiÕu bµi tËp.

Hai nhãm 2 lËp thµnh nhãm 4, thèng nhÊt kÕt

qu¶ c¸c bµi tËp trong phiÕu.

Nhãm 4 ghi kÕt qu¶ th¶o luËn ra giÊy A2.

Trang 4

Các đơn vị đo độ dài đã học: ki-lô-mét, héc-tô-mét,

đề-ca-mét, mét, đề-xi-mét, xăng-ti-mét, mi-li-mét.

Phiếu học tập

Số:

1km = 10 hm

1hm = 10 dam

1dam = 10 m

1m = 10 dm 1dm = 10 cm 1cm = 10 mm

1m = 100 cm 1km = 1000 m 1dm = 100 mm Hoàn thành bảng sau:

Trang 5

Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét

1km

= hm

= m

1hm

= dam

= m

1dam

= m

1m

= dm

= cm

= mm

1dm

= cm

= mm

1cm

= mm

1mm

Thảo luận nhóm đôi

10

100

10 100

10 10

100 1000

10 100

10

Trang 6

Bài 1:

GV chọn 2 đội, mỗi đội 5 em.

Chơi theo kiểu tiếp sức ; lần l ợt từng em lênviết vào ô “tiếp sức”; lần lượt từng em lênviết vào ô ”; lần lượt từng em lênviết vào ô

trống chữ Đ nếu đúng, S nếu sai Với các ý sai thì bạn

đó sẽ sửa lại cho đúng.

Đội nào làm đúng thì chiến thắng Nếu cả hai đội đều có

số l ợng ý đúng nh nhau thì đội nào xong tr ớc sẽ thắng.

Thời gian chơi là 3 phút

Trang 7

Bài 1:

1hm = 10m

1dam = 100m

1m = 100mm

1cm = 100mm

1hm = 10dam 1m = 10dm 1m = 1000cm 1dm = 100cm

Trang 8

Bài 2:

Start 8hm

50cm 9km 400mm 5dm

700dm Finish

900m 7dam

800m 9hm

70m 3dam

90hm 7dam

300m 8m

600cm 8cm

Trang 9

Bài 3:

a) Chọn đáp án đúng:

25m x 2 =

50

50m

50mm

15km x 4 =

60km 50km 60

34cm x 6 =

214cm 204

204cm

Trang 10

Bài 3:

b) Chọn đáp án đúng:

36hm : 3 =

16hm

13hm

12hm

70km : 7 =

10km 1km 10

55dm : 5 =

11m 11dm 110dm

Trang 12

ĐÂY CHÍNH LÀ KẾT QUẢ ĐÚNG.

PhÇn a

Trang 13

Ồ, CHƯA ĐÚNG RỒI

BẠN SUY NGHĨ

LẠI NHÉ.

Ngày đăng: 10/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đơn vị đo độ dàiBảng đơn vị đo độ dài - Bảng đơn vị đo độ dài
ng đơn vị đo độ dàiBảng đơn vị đo độ dài (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w