Nêu các b ớc khi giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị... Nhóm hai tóm tắt và giải hai bài toán trong phiếu học tập Hai nhóm 2 tạo thành nhóm 4, trao đổi, thảo luận và thống nhất k
Trang 1Bµi 157:
(tiÕp theo)
Trang 2Cã 8 xe « t« chë ® îc 1048 thïng hµng Hái 5
xe « t« nh thÕ chë ® îc bao nhiªu thïng hµng?
Bµi lµm:
Mçi xe « t« chë ® îc sè thïng hµng lµ:
1048 : 8 = 131 (thïng)
5 xe « t« chë ® îc sè thïng hµng lµ:
131 x 5 = 655 (thïng)
§¸p sè: 655 thïng
Bµi to¸n:
Trang 3Nêu các b ớc khi
giải bài toán liên
quan đến rút về
đơn vị.
Các bài toán liên quan
đến rút về đơn vị th ờng đ
ợc giải bằng hai b ớc:
+ B ớc 1 : Tìm giá trị của một trong các phần bằng nhau
+ B ớc 2 : Tìm giá trị của nhiều phần bằng nhau.
Trang 4Có 35l mật ong đựng đều vào 7 can
1
a) Hỏi số lít mật ong trong mỗi can là bao nhiêu?
b) Nếu có 10l mật ong thì đựng đều vào mấy can nh thế?
Có 63kg gạo đựng đều trong 9 túi Hỏi nếu có 42kg gạo thì cần mấy túi nh thế?
2
Trang 5Nhóm hai tóm tắt và giải hai bài toán trong phiếu học tập
Hai nhóm 2 tạo thành nhóm 4, trao đổi, thảo luận và thống nhất kết quả ở phiếu.
Nhóm 4 ghi kết quả thảo luận ra giấy A2.
Trang 635l: 7 can
10l: …can? can?
a) Số lít mật ong trong mỗi can là:
35 : 7 = 5 (l) b) Số can cần để đựng 10l mật ong là:
10 : 5 = 2 (l)
Đáp số: a) 15 viên bi
b) 20 viên bi
Có 35l mật ong đựng đều vào 7 can
1
a) Hỏi số lít mật ong trong mỗi can là bao nhiêu?
b) Nếu có 10l mật ong thì đựng đều vào mấy can nh thế?
?
Rút về đơn vị
Trang 7(tiếp theo)
Nêu các b ớc khi giải bài toán liên quan đến rút về
đơn vị.
Các bài toán liên quan đến rút về đơn vị th ờng đ
ợc giải bằng hai b ớc:
+ B ớc 1 : Tìm giá trị của một trong các phần
bằng nhau (thực hiện phép chia)
+ B ớc 2 : Tìm số phần bằng nhau của một giá trị
(thực hiện phép chia)
Trang 8Có 63kg gạo đựng đều trong 9 túi Hỏi nếu có 42kg gạo thì cần mấy túi nh thế?
2
(tiếp theo)
63kg: 9 túi
42kg: …can? túi?
Số ki-lô-gam gạo trong mỗi túi là:
63 : 9 = 7 (kg)
Số túi cần để đựng 49kg gạo là:
42 : 7 = 6 (túi)
Đáp số: 6túi
?
Tìm giá trị của một phần
trong các phần bằng nhau
?
Tìm số phần bằng
nhau của một giá trị
Cách giải bài toán này có điểm gì khác với các bài B ớc tính thứ hai chúng ta không thực hiện phép
Trang 9Bài làm:
Mỗi túi đựng số ki-lô-gam đ ờng là:
40 : 8 = 5 (kg)
Số túi cần để đựng 15kg đ ờng là:
15 : 5 = 3 (túi)
Có 40kg đ ờng đựng đều trong 8 túi Hỏi 15kg đ ờng đựng trong mấy túi nh thế?
Chọn đáp án đúng:
5 túi
3 túi
40kg: 8 túi
15kg: …can? túi?
Trang 1024 cúc áo: 4 áo
42 cúc áo: …can? áo?
Bài làm:
Số cúc áo cần cho 1 cái áo là:
24 : 4 = 6 (cúc áo)
Số áo loại đó dùng hết 42 cúc áo là:
42 : 6 = 7 (cái áo) Đáp số: 7 cái áo
Chọn đáp án đúng:
7 cúc áo
6 cái áo
7 cái áo
Tóm tắt:
Có 4 cái áo nh nhau thì cần có 24 cái cúc áo Hỏi
có 42 cúc áo thì dùng cho mấy cái áo nh thế?
Trang 11a) 24 : 6 : 2 = 4 : 2
= 2
Cách làm nào đúng, cách làm nào sai?
b) 24 : 6 : 2 = 24 : 3 = 8
c) 18 : 3 x 2 = 18 : 6
= 3
d) 18 : 3 x 2 = 6 x 2 = 12