1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng cơ sở thiết kế máy 2 - P10

14 696 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Cơ Sở Thiết Kế Máy 2 - P10
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 162,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bài giảng " Cơ sở thiết kế máy - tập 1 + 2 " của Thầy Lê Cung - ĐHBK Đà Nẵng . TÀi liệu này dùng cho sinh viên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy và sinh viên ngành CN Nhiệt - điện lạnh .

Trang 1

Chương 3

GHÉP BẰNG ĐỘ DÔI

3.1 Khái niệm chung

1 Giới thiệu mối ghép bằng độ dôi

ƒ Để ghép các CTM có bề mặt tiếp xúc là bề

mặt trụ tròn, đôi khi có bề mặt lăng trụ

A

d 2

F

d 1

B

d

p

l

Để lắp ghép độ dôi : A < B ⇒ Độ dôi : δ = B - A

Trang 2

1 Giới thiệu mối ghép bằng độ dôi

ƒ Sau khi ghép, do biến dạng đàn hồi và dẻo, đường

kính của bề mặt tiếp xúc : d ⇒ có áp suất p ⇒ lực ma

sát cản ⇒ MG truyền được momen xoắn, lực dọc

trục, chịu được momen uốn

A

d 2

F

d 1

B

d

p

l

2 Các phương pháp lắp để tạo mối ghép độ dôi

ƒ Phương pháp ép

9 Dùng lực để ép trục vào trong lỗ

9 Đơn giản, thông dụng (được thực hiện ở nhiệt

độ thường trên máy ép thủy lực, máy ép trục vít )

9 Nhược : san phẳng một phần các mấp mô

của bề mặt tiếp xúc ⇒ giảm độ dôi ⇒ giảm

khả năng chịu tải; các CTM bị biến dạng

không đều, mặt đầu bị hư hỏng

Trang 3

ƒ Phương pháp nung nóng

9 Nung nóng lỗ ⇒ đường kính lỗ tăng lên

9 Với CTM có l >> d) ⇒ PP này thuận

tiện hơn PP ép

9 Cần giới hạn nhiệt độ nung ⇒ tránh cho

các CTM khỏi bị ram, làm thay đổi cấu trúc

kim loại // tránh làm cháy mặt ngoài CTM

Cần đề phòng CTM bị cong vênh

2 Các phương pháp lắp để tạo mối ghép độ dôi

2 Các phương pháp lắp để tạo mối ghép độ dôi

ƒ Phương pháp làm lạnh

9 Làm lạnh trục ⇒ tiết diện trục nhỏ lại

9 Thích hợp với CTM có kích thước nhỏ

9 Khả năng làm việc của MG lắp bằng PP

nung nóng hay làm lạnh > MG lắp bằng PP

ép (khoảng 1,5 lần)

Trang 4

Tính toán độ dôi ⇒ chọn kiểu lắp thích hợp

Độ dôi phải bảo đảm :

3.2 Tính toán mối ghép bằng độ dôi

¾ Điều kiện bền của mối ghép : các CTM

ghép không chuyển động tương đối

Độ dôi không đủ ⇒ áp suất//lực ma sát không đủ

lớn ⇒ các CTM ghép sẽ trượt tương đối

¾ Điều kiện bền của các CTM được ghép :

Độ dôi quá lớn ⇒ các CTM ghép bị hỏng//bị

biến dạng quá nhiều, tác hại đến sự làm việc

bình thường của chúng

1 Tính độ bền của mối ghép

Để các CTM không chuyển động tương đối ⇒ độ dôi phải đủ lớn ⇒ áp suất trên bề

mặt lắp ghép đủ lớn ⇒ lực ma sát đủ lớn thắng được ngoại lực tác dụng

p

F

d

l

T

a) Áp suất cần thiết trên bề mặt lắp ghép

ms

ms

™Chỉ chịu lực dọc trục F

Để các CTM ghép không

chuyển động tương đối :

3.2 Tính toán mối ghép bằng độ dôi

K : hệ số an toàn

K.F p

f d.l

π

Trang 5

™Chỉ chịu momen xoắn T

t

2T F

d

=

F

d

l

T

Điều kiện bền của mối ghép :

ms

2T

2

2K.T p

f d l

≥ π

1 Tính độ bền của mối ghép

a) Áp suất cần thiết trên bề mặt lắp ghép

™ Vừa chịu lực F vừa chịu momen xoắn T

p

F

d

l

T

2

d

K F

d p

f d.l

+

π

1 Tính độ bền của mối ghép

a) Áp suất cần thiết trên bề mặt lắp ghép

ms

2T

d

Trang 6

Khi CTM quay nhanh : lực ly tâm ⇒ giảm

áp suất trên bề mặt tiếp xúc ⇒ cần tăng

thêm áp suất tính toán một lượng bằng ứng

suất kéo do lực ly tâm gây nên tại bề mặt lỗ

1 Tính độ bền của mối ghép

a) Áp suất cần thiết trên bề mặt lắp ghép

K F

d p

f d.l

+

π

b) Độ dôi cần thiết

Lý thuyết ống dày (SBVL) :

p

d

δ

=

p, δ : áp suất, độ dôi trên bề mặt lắp ghép

1 Tính độ bền của mối ghép

d : đường kính lắp ghép

E 1 , E 2 : mođun đàn hồi

µ1 , µ 2 : hệ số póat-xông

1

1

C

+

2

2

C

+

δ, d [mm]; p, E 1 , E 2 [MPa]

Trang 7

⇒ độ dôi cần thiết để tạo

pd

1 2

1 2

p

d

δ

=

ƒ Khi lắp bằng pp ép ⇒ mấp mô bề mặt bị san

phẳng một phần ⇒ độ dôi sau khi lắp nhỏ hơn

độ dôi ban đầu ⇒ phải bù thêm ⇒ độ dôi cần

thiết trước khi lắp :

1 Tính độ bền của mối ghép

c) Chọn kiểu lắp

Từ độ dôi cần thiết δ C ⇒ tra

sổ tay Dung sai lắp ghép,

chọn kiểu lắp có độ dôi nhỏ

nhất δmin thỏa mãn :

2 Kiểm tra độ bền và biến dạng của chi tiết máy

ƒ Kiểm tra độ bền

Cần kiểm tra xem thử ứng suất và biến

dạng sinh ra bên trong CTM có vượt

quá giá trị cho phép hay không ?

1 Tính độ bền của mối ghép

Trang 8

Miền dung sai của trục

Miền dung sai của lỗ

δmax

δmin

9 Kiểm tra độ bền và biến dạng ⇒ dùng

9 Từ độ dôi tính toán δ t , suy ra áp suất p sinh ra

trong mối ghép Áp suất p phải thỏa mãn điều

kiện không sinh ra biến dạng dẻo bên trong các

chi tiết máy ghép

2 Kiểm tra độ bền và biến dạng của chi tiết máy

ƒ Kiểm tra độ bền

9 Dùng PP ép ⇒ mấp mô bề mặt bị san phẳng

một phần ⇒ Độ dôi kiểm tra được giảm bớt :

Trang 9

9 Theo LT bền ứng suất tiếp lớn nhất, để trong

các CTM không sinh ra biến dạng dẻo :

σ ≤ σ − σ ≤ σ

ch :

σ giới hạn chảy của vật liệu

2 Kiểm tra độ bền và biến dạng của chi tiết máy

ƒ Kiểm tra độ bền

σ2

σ1

σ3

1

1

p.

+

+

σt

p

σr

d

d 1

2

1

d

2p.

2

2 2 2

d 2p.

d − d

2

2

p.

+

-TRỤC

- Đối với trục

σ =

2

1

d 2p.

σ = −

Trang 10

σt

p

σr

d

d 1

2

1

d

2p.

2

2

p.

+

-TRỤC

- Đối với trục

σ =

2

1

d 2p.

σ = −

1

d 2p.

σ = −

⇒ Điều kiện bền của trục :

2

1

d 2p.

1

p

2d

≤ σ

Trang 11

2 2

1

1

p.

+

+

σt

σr

σt

σz = 0

p

σr

d

d 1

2

1

d

2p.

2

2 2 2

d 2p.

d − d

2

2

p.

+

Đối với lỗ

LỖ

2

2

p.

+

σ =

σ = −

+

σt

σr

σt

σz = 0

p

σr

d

d 1

2

1

d

2p.

2

2

p.

+

Đối với lỗ

LỖ

2

2

p.

+

σ =

σ = −

Trang 12

⇒ Điều kiện bền của lỗ :

2 2

2

2d p.

2

ch 2 2

2

p

2d

≤ σ

σ = −

2

2

p.

+

σ =

ƒ Kiểm tra biến dạng

Do độ dôi ⇒ sau khi lắp, đường kính ngoài của lỗ

(d2) sẽ tăng lên và đường kính trong của trục (d1)

bị giảm xuống ⇒ cần kiểm tra biến dạng

1

1 1

2p.d d

d

E 1

d

∆ =

2

2 2

2p.d d

d

d

∆ =

Trang 13

ƒ Kiểm tra biến dạng

Vòng trong

ổ lăn lắp

bằng độ dôi

với trục

Trục

Vòng trong Bề mặt lắp ghép

d 2

d

Sau khi lắp ghép ⇒ d2 tăng lên ⇒ giảm

khe hở trong ổ ⇒ có thể gây kẹt con lăn

3 Đánh giá mối ghép bằng độ dôi

ƒ Ưu điểm

9 Chịu được tải trọng lớn và tải trọng va đập

9 Bảo đảm được độ đồng tâm của các chi tiết

máy ghép (⇒ dùng cho MG các chi tiết máy

quay nhanh)

+ Kết cấu và chế tạo đơn giản, giá thành hạ

Trang 14

3 Đánh giá mối ghép bằng độ dôi

ƒ Nhược điểm

9 Lắp và tháo phức tạp, có thể làm hư hỏng bề

mặt lắp ghép khi tháo

9 Không xác định được chính xác khả năng

truyền lực của mối ghép (KNTL phụ thuộc độ dôi

(thay đổi trong khoảng dung sai của kiểu lắp) +

hệ số ma sát (phụ thuộc vào phương pháp lắp,

độ nhám bề mặt, sự bôi trơn lúc ép )

Ngày đăng: 29/10/2012, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w