1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU SỬ DỤNG CHO 1. PHẦN MỀM CHUẨN HÓA 2. PHẦN MỀM KHAI THÁC SỐ LIỆU QUAN TRẮC

114 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 5,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kích chọn cài đặt CSDL, hiển thị giao diện sau:- Kích chọn Next, hiển thị giao diện y êu cầu người dùng nhập thông tin kếtnối tới Server  SQL Server: Nhập địa chỉ IP của máy chủ  Chọ

Trang 1

TỔNG CỤC MÔI TRƯỜNG

TRUNG TÂM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

TÀI LIỆU SỬ DỤNG CHO

1 PHẦN MỀM CHUẨN HÓA

2 PHẦN MỀM KHAI THÁC SỐ LIỆU QUAN TRẮC

Trang 2

MỤC LỤC

1 PHẦN MỀM CHUẨN HÓA i

2 PHẦN MỀM KHAI THÁC SỐ LIỆU QUAN TRẮC _ i PHẦN A - HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT 3 PHẦN I – CÀI ĐẶT HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU 4

I Cài đặt hệ quản trị CSDL SQL Server 2008 _ 4

PHẦN II - CÀI ĐẶT PHẦN MỀM KHAI THÁC SỐ LIỆU QUAN TRẮC & PHẦN MỀM CHUẨN HÓA _ 16

I Yêu cầu cài đặt _ 16 I.1 Yêu cầu phần cứng _ 16 I.2 Yêu cầu phần mềm _ 16

II Tiền trình cài đặt _ 16 II.1 Cài đặt Window Install 4.5 16

II.2 Cài đặt Net Framwork 18

II.3 Cài đặt CSDL 19 II.4 Cài đặt phần mềm _ 22

PHẦN B - HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG 26 PHẦN 1 - PHẦN MỀM KHAI THÁC SỐ LIỆU QUAN TRẮC _ 27 CHƯƠNG I GiỚI THIỆU 27 CHƯƠNG II HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG _ 27

II.1 Hệ thống 28 II.2 Khai thác 31

II.2.1.Khai thác số liệu quan trắc _ 32 II.2.2 Khai thác số liệu quan trắc trên Bản đồ _ 34 II.2.3 Tìm kiếm _ 44 II.2.4 Biểu đồ _ 48 II.2.5 Thống kê trung bình dữ liệu 57 II.2.6 Thống kê số dữ liệu _ 64

II.3 Báo cáo _ 73

II.3.1 Báo cáo thu mẫu _ 74

PHẦN 2 - PHẦN MỀM CHUẨN HÓA V À CHUYỂN ĐỔI SỐ LIỆU 76 CHƯƠNG I - GIỚI THIỆU _ 76 CHƯƠNG II – QUY TRÌNH CHUẨN HÓA VÀ CHUYỂN ĐỔI DỮ LIỆU _ 76 CHƯƠNG III - HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM 77

III.1 Các chức năng của Hệ thống _ 78

III.1.1 Cấu hình hệ thống _ 78 III.1.2 Chức năng đăng nhập/đăng xuất khỏi hệ thống 80 III.1.3 Kết nối Cơ sở dữ liệu _ 82 III.1.4 Xóa dữ liệu đánh dấu _ 83 III.1.5 Tổng hợp số liệu 85

III.2 Quản trị danh mục _ 87

Trang 3

III.3 Quản trị 95

III.3.1 Chức năng phần mềm _ 95 III.3.2 Quản trị quyền 98 III.3.3 Quản trị người dùng _ 101

III.4 Nhập dữ liệu chủ động _ 101

III.4.1 Định nghĩa cấu hình hình nhập dữ liệu chủ động 101

III.4.2 Nhập dữ liệu quan trắc từ máy chủ động _ 105

III.5 Nhập kết quả thu mẫu _ 106 III.6 Kiểm duyệt dữ liệu 111

Yêu cầu thực hành : 113

Trang 4

PHẦN A - HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT

Trang 5

PHẦN I – CÀI ĐẶT HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

I Cài đặt hệ quản trị CSDL SQL Server 2008

Quá trình cài đặt sẽ tiến hành qua các bước sau đây:

Cho đĩa cài đặt vào trong ổ đĩa DVD và sẽ hiện ra cửa sổ sau :

Chọn phần cài đặt mới như hình sau :

Trang 17

PHẦN II - CÀI ĐẶT PHẦN MỀM KHAI THÁC SỐ LIỆU QUAN TRẮC & PHẦN MỀM CHUẨN HÓA

I Yêu cầu cài đặt

I.1 Yêu cầu phần cứng

CPU : Tốc độ từ 2.4Ghz trở lên

RAM: Bộ nhớ trong từ 512 Mb (Nên có từ 1 Gb) trở lên HDD : Ổ cứngcòn trống 4G MB trở lên Network Card : 100 Mb/s

I.2 Yêu cầu phần mềm

Chương trình được phát triển trên các công nghệ của Micrrosoft

Các thành phần yêu cầu cần phải có khi cài đặt hệ thống bao gồm :

- Hệ điều hành WindowsXP Professional hoặc mới hơn

- Net Framework 3.5 hoặc mới hơn

- Windows Install 4.5

II Tiền trình cài đặt

- Kích chọn cài đặt từ đĩa CD, hiển thị giao diện sau:

Trang 18

- Chọn tệp cài đặt tương thích với hệ điều hành của máy.

Ví dụ: Đối với hệ điều hành Window XP, chọn tệp

WindowXP-KB942288-v3-x86, hiển thị giao diện sau:

- Kích chọn Next, hiển thị giao diện sau:

Trang 19

- Chọn như hình vẽ, Kích chọn Next, hiển thị giao diện sau:

- Chọn như hình vẽ, Kích chọn Next, hệ thống tự động c ài đặt Sau khi càiđặt xong, hiển thị giao diện sau:

Trang 20

- Tùy chọn như hình vẽ trên, kích chọn cài đặt Install, hệ thống tự động càiđặt.

- Sau khi cài đặt xong hiển thị giao diện sau Người dùng kích chọn Exit đểhoàn thành cài đặt

II.3 Cài đặt CSDL

- Phần này thực hiện cài đặt CSDL trên máy server của Trạm

Trang 21

- Kích chọn cài đặt CSDL, hiển thị giao diện sau:

- Kích chọn Next, hiển thị giao diện y êu cầu người dùng nhập thông tin kếtnối tới Server

 SQL Server: Nhập địa chỉ IP của máy chủ

 Chọn SQL Server authentication: nhập Username / Pass của CSDL

 Kích chọn Next, hệ thống sẽ kiểm tra thô ng tin cấu hình người dùng nhậpvào Nếu không có hệ thống sẽ báo lỗi, nếu có sẽ chuyển sang b ước tiếptheo

Trang 22

- Người dùng chọn đường dẫn đến thư mục lưu file backup File này đư ợcđặt trong Database của bộ c ài:

- Kích chọn Next, hiển thị giao diện tiếp theo :

- Kích Next, hiển thị giao diện cho phép ng ười dùng chọn restore trênCSDL đã tồn tại hoặc cho một CSDL mới

Trang 23

- Kích Next, hệ thống tự động restore CSDL đến khi kết thúc, ng ười dùngkích chọn Finish để hoàn thành bước cài đặt CSDL

Trang 24

- Hệ thống mặc định cài phần mềm vào ổ C, người dùng có thể thay đổithư mục cài đặt phần mềm bằng cách chọn Change v à chọn đến thư mục để cài đặt.

- Kích chọn Next, hiển thị giao diện sau:

- Tại giao diện này cho phép người dùng 02 tùy chọn:

- Nếu chọn Complete và nhấn Next: Hệ thống cài mặc định cả 2 phần

mềm Khai thác thành phần quan trắc Nước & Không khí tại các Trạm v à Phần mềmChuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu tại các trạm cho th ành phần quan trắc Nước vàKhông khí

- Nếu chọn Custom và nhấn Next: Hiển thị giao diện sau:

Trang 25

+ Kích chọn nút lệnh để lựa chọn phần mềm cần c ài đặt, hiển thị giao diệnsau:

+ Nếu để mặc định, kích Next hệ thống sẽ cài đặt cả 2 phần mềm

+ Nếu không muốn cài đặt phần mềm nào thì chọn phần mềm, kích chuột

phải chọn This feature will not be available

+ Phần common để mặc định

Trang 26

- Kích Next, hiển thị giao diện sau:

- Hệ thống tự động cài đặt phần mềm, sau khi xong hiể n thị giao diệnthông báo đã hoàn thành Người dùng kích nút lệnh Finish để hoàn thành cài đặt

Trang 27

PHẦN B - HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Trang 28

PHẦN 1 - PHẦN MỀM KHAI THÁC SỐ LIỆU QUAN TRẮC

CHƯƠNG I GiỚI THIỆU

“Phần mềm khai thác các th ành phần của Nước và Không khí tại các trạm”

là phần mềm ứng dụng để khai thác CSDL Nước và Không khí tại các Trạm quantrắc

Trong mô hình kiến trúc Hệ thống thông tin môi tr ường đầu mạng chỉ rõ

phần mềm này khai thác dữ liệu:

Phần mềm bao gồm các chức năng chính:

- Khai thác CSDL quan trắc trên nền Desktop Gis

- Khai thác CSDL quan tr ắc dưới dạng biểu đồ

- Khai thác CSDL quan tr ắc dưới dạng báo cáo, thống k ê

- Khai thác CSDL quan trắc thông qua các công cụ truy vấn, t ìm kiếm dữliệu nâng cao

CHƯƠNG II HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Bước 1: Khởi động chương trình:

- Kích chọn vào biểu tượng trên Desktop

- Hoặc vào Start/All Programs/eKGIS/QTMT/ KhaiThacDL.

Bước 2: Hiển thị giao diện chính của ch ương trình như sau:

Trang 29

Chú ý: Nếu kết nối với Tên máy chủ không đúng hệ thống sẽ hiển thị thông

báo đề nghị người dùng đăng nhập đúng tên máy chủ và hoặc tên đăng nhập:

II.1 Hệ thống

Chức năng cho phép người dùng kết nối và cấu hình cơ sở dữ liệu trạm quantrắc muốn lấy thông tin hoặc thoát ra khỏi hệ thống

Thao tác thực hiện kết nối CSDL:

1 Trên menu hệ thống chọn Hệ thống/Kết nối CSDL, hiển thị giao diện:

Trang 30

2 Cấu hình cơ sở dữ liệu:

- Tên máy chủ: máy chủ chứa CSDL của trạm quan trắc đ ược chọn

- Cơ sở dữ liệu: Là loại CSDL muốn lấy thông tin

- Xác thực SQL server

- Tên đăng nhập: Tài khoản đăng nhập vào máy chủ chứa CSDL

- Mật khẩu : Mật khẩu của t ài khoản đăng nhập vào máy chủ chứa CSDL

3 Kích chọn:

- Nút Kiểm tra kết nối: để kết nối với cấu h ình csdl vừa thiết lập

- Nút Lưu: Lưu lại cấu hình vừa nhập

- Đóng: Nếu muốn hủy bỏ không kết nối v ào csdl vừa thiết lập

Thao tác Cấu hình hệ thống:

1 Trên menu hệ thống chọn Hệ thống/Cấu hình hệ thống:

2 Hệ thống hiển thị giao diện cho phép ng ười dùng lựa chọn các tham sốkhác nhau:

o Thành phần MT: là thành phần quan trắc môi trường như Nước, KhôngKhí, Hóa chất, … Đối với hệ thống này mới nghiên quan trắc hai thành phần làNước và Không Khí

o Đợt Quan trắc: Lựa chọn việc thao tác với dữ liệu thuộc đợt quan trắcnào Trong Combo box cho phép ngư ời dùng lựa chọn các đợt QT:

o Năm hoạt động: Nhập vào số năm hoạt động của điểm qu an trắc

o Trạm QT: lựa chọn Trạm Quan Trắc để thao tác thực hiện dữ liệu vớitrạm được lựa chọn

o Mã khóa: là khóa để vào mỗi trạm QT Khóa này sẽ được cung cấp bởingười có đủ thẩm quyền

o Trạng thái DL: là Dữ liệu ở trạng thái đang sử dụng hay ở trạng thái đ ã bịxóa:

 Dữ liệu đang sử dụng: là loại dữ liệu đang được sử dụng trong hệ thống

 Dữ liệu tạm xóa: là loại dữ liệu ở trạng thái tạm xóa

Trang 31

Ví dụ : Người dùng cấu hình hệ thống như sau: Chọn thành phần môi trường

là Tất cả, Đợi QT là Đợt 2, Năm hoạt động là năm 2001, với Trạm QT là Trạm QT

& PTMT Tp.Đà Nẵng, Trạng thái dữ liệu là Đang sử dụng

3 Như vậy, sau khi cấu hình hệ thống với các tham số nh ư trên thì hệ thốngcho phép người dùng đăng nhập vào và sử dụng dữ liệu thỏa mãn các điều kiệntrên của hệ thống

Thao tác thoát khỏi hệ thống:

1 Trên menu hệ thống chọn Hệ thống / Thoát:

Thao tác từ thanh công cụ:

1 Từ thanh công cụ của hệ thống, ng ười sử dụng có thể thực hiện các thaotác khác nhau:

Trang 32

2 Các ý nghĩa của thanh menu hệ thống

II.2 Khai thác

Chức năng này cho phép người dùng khai thác CSDL Không khí và Nư ớctrên nền bản đồ Desktop Gis, d ưới dạng biểu đồ hoặc thông qua các công cụ truyvấn tìm kiếm dữ liệu nâng cao

Thao tác thực hiện:

1 Trên menu chức năng của bản đồ chọn Khai thác :

Trang 33

II.2.1.Khai thác số liệu quan trắc

Chức năng này cho phép người dùng khai thác số liệu quan trắc của các kếtquả thu mẫu

Trang 34

: Khung hiển thị các thông số được lựa chọn để khai thác số liệu quan trắc( khung này chỉ hiển thị các thông số khi đ ã nhập xong các điều kiện ở )

: Khung hiển thị kết quả các đối t ượng thỏa mãn các yêu cầu được chọn ở

3 Từ màn hình giao diện, nhập các điều kiện để khai thác số liệu quan trắc:

- Chế độ chạy: lựa chọn chế độ tự động v à chế độ tra cứu dữ liệu

- Trạm quan trắc: Lựa chọn trạm quan trắc có kết quả thu mẫu

- Điểm quan trắc: Lựa chọn điểm quan trắc của trạm quan trắc muốn khaithác số liệu

- Số bản ghi mới nhất: nhập v ào số bản ghi muốn lấy dữ liệu

- Khoảng thời gian lấy lại dữ liệu: Nhập khoảng thời gian lấy dữ liệu l àmột số nguyên dương

- Từ ngày … Đến ngày: nhập vào khoảng thời gian muốn khai thác số liệuquan trắc

Ví dụ: nhập và điều kiện khai thác ở như sau:

Khi đó hệ thống tự hiển thị bản các thông số t ương ứng với điều kiện trên là:

4 Kích nút Tìm kiếm, hệ thống hiển thị dữ liệu thỏa m ãn điều kiện nhậpvào:

Trang 35

II.2.2 Khai thác số liệu quan trắc trên Bản đồ

Người dùng có thể khai thác CSDL quan trắc Không khí v à Nước trên nềnDesktopGIS Bao gồm một số chức năng :

- Mở bản đồ (dạng shapefile v à dạng ảnh)

- Tra cứu điểm quan trắc trên nền GIS

- Truy vấn dữ liệu quan trắc tr ên nền GIS

- Hiển dữ liệu biểu đồ dữ liệu quan trắc tr ên nền GIS

Trang 36

- :Thanh chức năng chỉnh sửa bản đồ đ ược in:

Thanh chức năng này bào gồm:

 Insert bản đồ: Kích vào biểu tượng để insert một bản đồ muốn in ra

vào hệ thống Bản đồ được insert là bản đồ hiển thị trên phần mềm khai thác dữ liệu

và quan trắc môi trường

 Insert north arrow: Kích vào bi ểu tượng để insert ………

 Insert chú giải: Kích vào biểu tượng -> sau đó kích vào điểm bất kỳcủa khung bản đồ được in để chèn chú giải của bản đồ được in vào bản in:

 Insert thanh tỷ lệ: Kích vào biểu tượng để insert thanh tỷ lệ của bản

đồ vào bản đồ được in

Trang 37

 Insert Ký tự: Kích vào biểu tượng để thực hiện việc chèn ký tự vàokhung bản đồ được in:

 Insert ảnh: Kích vào biểu tượng để thực hiện việc chèn thêm một bứcảnh mới:

Trang 38

 Tạo mới: Kích vào để tạo mới một bản đồ muốn in khác.

 Mở một bản đồ mới bằng kích v ào biểu tượng

 Kích vào nút để ghi bản đồ muốn in vào bản mới

 Kích vào nút để lưu tệp với tên khác

 Kích vào nút để in bản đồ

- : Khung bản đồ được in

- : Lựa chọn các đối tượng để điều chỉnh thuộc tính bản đồ

2 Kích vào để chèn bản đồ muốn in -> kích vào để hoàn tất việc inbản đồ

Chức năng mở lớp bản đồ mới:

1 Trên menu chức năng bản đồ chọn , hệ thống hiển giao diện để chọntới thư mục để lớp bản đồ:

Trang 39

2 Chọn vào lớp bản đồ mới muốn th êm, và kích chọn:

- Open : để hoàn thành việc mở lớp bản đồ mới n ày

- Cancel: nếu không muốn mở lớp bản đồ này nữa

Chức năng di chuyển bản đồ

1 Từ menu chức năng bản đồ chọn , để di chuyển bản đồ sang trái,phải, lên, xuống

Chức năng chọn đối tượng

1 Từ menu chức năng bản đồ chọn , để đánh dấu vùng muốn chọn trênbản đồ:

Trang 40

Chức năng Xem thông tin đối t ượng:

1 Từ menu chức năng của bản đồ chọn , Kích chọn vào lớp dữ liệuchứa điểm quan trắc muốn xem-> Kích chọn vào điểm quan trắc trên bản đồ:

Ví dụ dưới đây là thể hiện của xem thông tin đối tượng Điểm quan trắc số 2nằm trong lớp dữ liệu điểm quan trắc:

Trang 41

2 Xem thông tin một đối tượng thuộc lớp bản đổ Điểm quan trắc:

3 Kích chọn sang Dữ liệu quan trắc, hệ thống cung cấp các thông tin:

Trang 42

- Dữ liệu quan trắc hỗ trợ việc xuất dữ liệu ra các tệp Excel,PDF, Text bằng việc kích vào các nút Xuất dữ liệu ra Excel/ Xuất dữ liệu ra PDF/ Xuất dữ liệu ra Text.

- Để mở Tệp dữ liệu được xuất ra, người dùng vào thư mục được chọn lưutrữ và mở file vừa lưu lại

4 Kích chọn sang Biểu đồ, hệ thống hiện dữ liệu biểu đồ t ần xuất, phân vị,

… dữ liệu quan trắc trên nền GIS:

- Biểu đồ tần xuất:

Xem thông tin chi tiết về các biểu tại mục Biểu đồ tần suất

Chức năng Bảng thuộc tính

1 Kích chọn lớp dữ liệu muốn xem thộc tính từ cây các lớp dữ liệu của bản

đồ  Kích chọn chức năng của bản đồ chọn , hệ thống hiển thị giao diện bảngthông tin thuộc tính của lớp bản đồ đ ược chọn:

Hình dưới ví dụ cho bảng thuộc tính của lớp Điểm quan trắc

Ngày đăng: 19/03/2019, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w