Đây là bài giảng " Cơ sở thiết kế máy - tập 1 + 2 " của Thầy Lê Cung - ĐHBK Đà Nẵng . TÀi liệu này dùng cho sinh viên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy và sinh viên ngành CN Nhiệt - điện lạnh .
Trang 1Chương 4 (3 tiết)
GHÉP BẰNG THEN, THEN HOA
4.1 Mối ghép then
1 Giới thiệu mối ghép then
MG tháo được ⇒ ghép các CTM dạng
trục và moayơ ⇒ để truyền momen xoắn
giữa hai CTM được ghép
Then : tiêu chuẩn hóa
Trang 21 Giới thiệu mối ghép then
t 2
h
moayơ then
trục
Kích thước cơ bản của mối ghép then bằng
4.1 Mối ghép then
1 Giới thiệu mối ghép then
9 Chiều cao then h
9 Chiều rộng then b
9 Chiều dài then L
9 Đường kính trục d
9 Chiều sâu rãnh then trên trục t 1
Trang 32 Các loại mối ghép then
Hai loại lớn :
Then ghép lỏng :
- then bằng
- then bằng dẫn hướng
- then bán nguyệt
Then ghép căng :
- then vát
- then ma sát
- then tiếp tuyến
1 Giới thiệu mối ghép then
a) Then ghép lỏng
Then bằng
9 Tiết diện hình chữ nhật
t 2
h
moayơ then
trục
4.1 Mối ghép then
1 Giới thiệu mối ghép then
Trang 49Mặt làm việc : hai mặt bên, có khe hở hướng tâm
Then bằng
t 2
h
moayơ then
trục
9TCVN ⇒ Kiểu I và kiểu II Kiểu I có rãnh trên
moayơ sâu hơn kiểu II ⇒ dùng cho moayơ
gang/thép có độ bền thấp hơn trục
a) Then ghép lỏng
Then bằng
B
moayơ then
trục
9Hai đầu : gọt bằng//gọt tròn
9 Thường dùng một then bằng Có thể dùng 2 hoặc 3 then (hai
then ⇒ lệch nhau 180 0 ; ba then ⇒ lệch nhau 120 0 )
9 Truyền momen xoắn hai chiều, không truyền lực dọc trục
9 Khó bảo đảm tính lắp lẫn Với các mối ghép quan trọng ⇒ sửa
chữa hoặc chọn then ⇒ hạn chế sử dụng trong sản xuất hàng loạt
9 Then được chế tạo bằng thép kéo
Trang 5Then bằng dẫn hướng
9Giống then bằng, dùng khi cần di động chi
tiết Bắt vít vào trục
9 Khả năng tải của then bằng dẫn hướng
kém hơn then hoa ⇒ hiện nay ít dùng
a) Then ghép lỏng
a) Then ghép lỏng
Then bán nguyệt
9 Mặt làm việc : hai mặt bên, khe hở hướng tâm
9Ưu : khi moayơ có độ nghiêng so với tâm
trục ⇒ vẫn làm việc bình thường; chế tạo
then//rãnh then đơn giản (dao phay đĩa)
Trang 6a) Then ghép lỏng
9 Moayơ ngắn ⇒ một then
moayơ dài ⇒ có thể hai then, bố trí 180 0
9 Nhược : phay rãnh sâu trên trục ⇒ trục bị yếu
nhiều ⇒ dùng ở các mối ghép chịu tải trọng nhỏ
Then bán nguyệt
b) Then ghép căng
Then vát
Độ dốc 1:100
9 Tiết diện chữ nhật, vát một mặt ⇒ độ dốc 1:100.
Rãnh then trên moayơ ⇒ độ dốc 1:100
9 Mặt làm việc : mặt trên - mặt dưới, hai
mặt bên có khe hở
Trang 79 Hai kiểu : có đầu//không đầu Then vát
Kiểu không đầu : gọt bằng//gọt tròn
b) Then ghép căng
Then vát
9 Khi ghép, then (hay moayơ) được đóng
vào ⇒ áp lực trên hai bề mặt làm việc của
then và trên hai bề mặt lắp ghép ⇒ truyền
được momen xoắn//lực dọc trục
9 Trục và moayơ đều phải làm rãnh do đó trục bị
yếu nhiều so với khi dùng then bằng, nhưng
moayơ lại ít bị yếu hơn then ma sát
Trang 8 Then ma sát
Độ dốc 1:100
9 Gần giống then vát, một mặt vát 1 :100,
moayơ vát 1 :100 Mặt làm việc của then :
mặt trên và mặt dưới
9 Tiết diện không phải hình chữ nhật
Mặt dưới của then : mặt trụ có cùng đường
kính với trục
Then ma sát
b) Then ghép căng
9 Then ma sát không có rãnh trên trục
9 Hai kiểu : có đầu//không đầu
9 Khi đóng then vào, then áp chặt vào bề mặt trục,
hai bên có khe hở, MG làm việc nhờ lực ma sát
9 Ưu: không cần rãnh trên trục ⇒ không làm yếu
trục ; có thể lắp ở bất kỳ chỗ nào trên trục; khi
máy bị quá tải, then có tác dụng bảo đảm an
toàn//moayơ bị yếu hơn so với khi dùng then vát
Trang 9 Then tiếp tuyến
9 Do hai then vát tạo thành
Mặt làm việc : hai mặt song song với nhau
9Độ dôi theo phương tiếp tuyến, có
được nhờ đóng hai then vào rãnh
Then tiếp tuyến
9 Một then ⇒ truyền momen
xoắn một chiều Hai chiều ⇒
dùng hai then cách nhau một
góc 120 0 - 135 0
9 Dùng trong ngành CTM
hạng nặng, chịu tải trọng lớn
Trang 102 Tính mối ghép then bằng
b
A A
h T
Ft
a) Dạng hỏng của mối ghép then bằng
+ Dập các bề mặt tiếp xúc
(hai bề mặt bên của then)
+ Cắt theo tiết diện A-A
b
A A
h T
Ft
b) Điều kiện bền dập
Giả thiết ứng suất dập phân bố
đều trên bề mặt làm việc của then
Ứng suất dập sinh ra trên bề mặt
làm việc và điều kiện bền :
t d
2
F
l.t
σ =
t
2T F
d
≈
[ ]
2
2T d.l.t
⇒
2 Tính mối ghép then bằng
Trang 11b) Điều kiện bền cắt
Ứng suất cắt sinh ra trên bề
mặt làm việc và điều kiện bền :
b
A A
h T
Ft
[ ]
t
2 Tính mối ghép then bằng
Cách tính mối ghép then bằng
Các phần tử của mối ghép then (kích thước tiết
diện then, tiết diện rãnh ) : tiêu chuẩn hóa ⇒
dựa trên đường kính trục d, tra các kích thước
b h, t 1 , t 2 ⇒ chọn [σ d ] ⇒ tính chiều dài then l
theo điều kiện bền dập ⇒ kiểm nghiệm điều
kiện bền cắt
Nếu l then > l moayơ ⇒ tăng l moayơ hoặc dùng
nhiều then (số then không nên > 2)
Trang 124.2 Mối ghép then hoa
1 Giới thiệu mối ghép then hoa
9 Ghép moayơ vào trục nhờ các răng trên
trục lồng vào các rãnh trên moayơ (~ MG
nhiều then, các then làm liền trên trục)
1 Giới thiệu mối ghép then hoa
9 Hai loại :
- ghép cố định : moayơ không thể trượt dọc trục
- ghép di động : moayơ có thể di trượt dọc trục
Ghép di động, trục then hoa có dạng hình
trụ; khi ghép cố định, trục then hoa có thể
hình trụ hay hình côn
Trang 13Chữ nhật Tam giác Thân khai
9 Dạng ren :
- răng hình chữ nhật (dùng rộng rãi hơn cả)
- răng thân khai
- răng hình tam giác
1 Giới thiệu mối ghép then hoa
1 Giới thiệu mối ghép then hoa
2 Kích thước cơ bản của MG then hoa
Then hoa : tiêu chuẩn hóa
- Đường kính trong d của trục then hoa
- Đường kính ngoài D của trục then hoa
- Đường kính trung bình d 1
của trục then hoa : 1
D d d
2
+
=
- Chiều rộng B của mayơ
- Chiều dài của trục then hoa l
- Số then trên trục Z
- Kích thước tiết diện : chiều cao h, chiều rộng b
Trang 143 Các PP lắp để định tâm mối ghép then hoa
Định tâm theo cạnh bên
B
9 Không bảo đảm độ đồng tâm moayơ - trục
9 Cần gia công chính xác kích thước b
9 Tải trọng phân bố đều trên
các răng; nhờ khe hở mặt bên
nhỏ nên tránh được va đập khi
tải trọng thay đổi chiều
⇒ dùng cho MG chịu momen
xoắn lớn, không yêu cầu cao
về độ đồng tâm
3 Các PP lắp để định tâm mối ghép then hoa
Định tâm theo đường kính ngoài D
hay theo đường kính trong d
9 Dùng cho MG có yêu cầu cao về độ đồng tâm
- Kiểu lắp d : Gia công
chính xác kích thước d
(lỗ : mài tròn trong, trục
: mài định hình
d
⇒ độ đồng tâm cao
hơn so với kiểu lắp
theo đường kính
ngoài D, đắt tiền hơn
Trang 153 Các PP lắp để định tâm mối ghép then hoa
Định tâm theo đường kính ngoài D hay theo đường kính trong d
Kiểu lắp theo D : Gia
công chính xác kích
thước D (trục : mài tròn
ngoài, lỗ : chuốt ép
⇒ đơn giản, rẽ tiền hơn so với kiểu lắp theo d
Chỉ dùng được khi lỗ moayơ không nhiệt
luyện//độ cứng không lớn (có thể chuốt ép được)
4 Tính mối ghép then hoa
xúc then hoa - rãnh moayơ)
a) Các dạng hỏng chủ yếu
9 Biến dạng dẻo và khe hở ⇒ chuyển
động tương đối giữa các bề mặt làm việc
⇒ MG có thể bị hỏng do mòn
Trang 164 Tính mối ghép then hoa
b) Điều kiện bền dập
m
2T
d l.h.Z.
ψ
σd : ứng suất trung bình trên bề mặt làm việc [MPa]
l : chiều dài mối ghép [mm]
T : momen xoắn truyền qua mối ghép [Nmm]
d m : đường kính trung bình của then hoa [mm]
h : chiều cao bề mặt tiếp xúc của răng [mm]
ψ : hệ số → phân bố không đều của tải trọng
[σ d ] : ứng suất dập cho phép
c) Điều kiện bền mòn
4 Tính mối ghép then hoa
m
2T
d l.h.Z
[σ m ] : ứs cho phép khi tính về mòn răng then hoa
Cách tính mối ghép then hoa
9 Chọn kích thước then hoa theo đường kính trục
⇒ tính chiều dài l theo điều kiện bền dập ⇒ kiểm
tra điều kiện bền mòn
9Chọn trước chiều dài then hoa l ⇒ kiểm nghiệm
điều kiện bền dập và điều kiện bền mòn
Trang 174.3 Đánh giá mối ghép then và then hoa
Ưu nhược điểm của mối ghép then
¾ Ưu :
Cấu tạo đơn giản, chắc chắn; dễ tháo lắp; rẽ tiền
Phải làm rãnh then trên trục ⇒ tiết diện trục bị giảm
và sinh ra tập trung ứng suất ⇒ làm yếu trục
¾ Nhược :
So với then ghép lỏng, then ghép căng gây
lệch tâm nhiều, làm tăng rung động cho
các chi tiết máy được ghép, làm cho moayơ
bị nghiêng đi Ưu : có thể chịu được va đập
4.3 Đánh giá mối ghép then và then hoa
Ưu nhược điểm của mối ghép then hoa
So với MG then, MG then hoa có ưu nhược điểm sau :
¾ Ưu điểm
9 MG được tâm đồng hơn, dễ di động CTM trên trục
9 Khả năng chịu tải lớn hơn (so với MG then cùng
kích thước, do bề mặt làm việc lớn hơn, tải trọng
phân bố đều hơn trên bề mặt răng)
9 ĐB mỏi cao hơn; chịu va đập + TT động tốt hơn
¾ Nhược điểm
9 TTứng suất ở góc rãnh (ít hơn so với MG then)
9 Tải trọng phân bố giữa các răng không đều
9 Dụng cụ//thiết bị chuyên dùng để chế tạo//kiểm tra