1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KHẢO sát CUỐI năm 2020 lí 10 2 024

4 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Một gầu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động thẳng đứng đều lên độ cao 6 m trong khoảng thời gian 1 phút.. Áp lực mà vật đè lên sàn là Câu 11: Một vật có khối lượng 1 k

Trang 1

SỞ GD& ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT H.T.KHÁNG

Mã đề thi: 024

ĐỀ THI KHẢO SÁT NĂM 2020

Tên môn: VẬT LÍ LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm) (Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên học sinh: lớp:

Câu 1: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình tọa độx x0 v t0 1at2

2

   , trong đó đại lượng vo là

A quãng đường đi B vận tốc ban đầu C tọa độ ban đầu D gia tốc

Câu 2: Hiện tượng thuỷ triều là do lực hấp dẫn của

A Trái đất lên lớp nước ở các cửa sông

B Mặt trăng lên bề mặt Trái đất

C Mặt trăng lên các lớp nước trên bề mặt Trái đất

D Trái đất lên lớp nước ở lưu vực các con sông

Câu 3: Một vật có trọng lượng 1 N và động năng 1,25 J Lấy g = 10 m/s2 Khi đó vận tốc của vật bằng

Câu 4: Một lượng khí lí tưởng có thể tích 60 dm3 ở áp suất 3 atm và nhiệt độ 270C.Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 7 atm và nhiệt độ 770C ?

A 100 dm3 B 80 dm3 C 40 dm3 D 30 dm3

Câu 5: Điều kiện đủ để hệ ba lực cùng tác dụng lên một vật rắn làm vật cân bằng là

A ba lực đồng quy B ba lực đồng phẳng và đồng quy

C hợp lực của hai lực cân bằng với lực thứ ba D ba lực đồng phẳng

Câu 6: Hãy chọn câu sai Quá trình đẳng áp là quá trình chất khí có

T không đổi.

C áp suất của chất khí không đổi D thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

Câu 7: Trái đất có khối lượng M, bán kính R, lực hấp dẫn của trái đất lên vật nhỏ có khối lượng m ở cách mặt đất một khoảng h là

GMm

F

(R h)

B Fhd GMm2

h

R

h

Câu 8: Véc tơ vận tốc của vật chuyển động tròn đều

A hướng vào tâm quỹ đạo B Vuông góc với véc tơ gia tốc

C hướng ra xa tâm quỹ đạo D ngược hướng với véc tơ gia tốc

Câu 9: Một gầu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động thẳng đứng đều lên độ cao 6 m trong khoảng thời gian 1 phút Lấy g = 10 m/s2 Công suất của lực kéo là

Câu 10: Một vật đặt trên mặt sàn nhẵn nằm ngang, khối lượng vật m = 400 g Kéo vật một lực F = 3 N không đổi và hợp với phương ngang một góc 370 Lấy g = 10 m/s2 Áp lực mà vật đè lên sàn là

Câu 11: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây Lấy g = 9,8 m/

s2 Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó bằng

A 0,5 kg.m/s B 5,0 kg.m/s C 4,9 kg m/s D 10 kg.m/s

Câu 12: Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang, lực của mặt bàn tác dụng lên vật là N Phản lực của N là

A lực ma sát nghỉ giữa vật và mặt bàn B trọng lực của vật

Trang 1/4 - Mã đề thi 024

Trang 2

C áp lực mà vật đè lên mặt bàn D lực ma sát trượt giữa vật và mặt bàn.

Câu 13: Trong hệ tọa độ (pOT) đường đẳng nhiệt là

A đường thẳng song song trục OT B đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ

C đường cong hypebol D đường thẳng song song trục Op

Câu 14: Chuyển động của một vật ném thẳng đứng xuống dưới trong điều kiện sức cản không khía không đáng kể là

A chuyển động thẳng đều B chuyển động thẳng nhanh dần đều

C chuyển động thẳng chậm dần đều D chuyển động tròn đều

Câu 15: Khi hai vật giống nhau, từ cùng độ cao h so với mặt đất nằm ngang, chuyển động về phía mặt đất với cùng độ lớn vận tốc đầu, theo các quỹ đạo khác nhau Nếu bỏ qua sức cản không khí thì

A công của trọng lực bằng nhau B gia tốc bằng nhau

C độ lớn của vận tốc chạm đất bằng nhau D thời gian rơi bằng nhau

Câu 16: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc 2 m/s2, thời gian tăng vận tốc từ 10 m/s đến

30 m/s bằng

Câu 17: Vật hình hộp đồng chất m = 10 kg có trục quay cố định qua O như hình vẽ

Biết a = 50 cm, b = 100 cm; lấy g = 10 m/s2 Tác dụng lực F theo phương ngang thì

m quay quanh O Điều kiện về độ lớn của F là

A F ≥ 25 N B F ≤ 25 N

C F ≥ 20 N D F ≤ 100 N

Câu 18: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = vo + at thì

A a luôn luôn cùng dấu với v B a luôn luôn âm

C v luôn luôn âm D a luôn luôn ngược dấu với v

Câu 19: Khi vật được treo bằng một sợi dây mà cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

A cùng hướng với lực căng của dây B hợp với lực căng dây một góc 900

Câu 20: Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho

A tác dụng làm quay của lực quanh trục B sự nhanh chậm của chuyển động

C tốc độ quay của chuyển động D tốc độ biến thiên của vận tốc

Câu 21: Dùng ngón tay cái và ngón trỏ bóp mạnh vào một viên phấn theo phương ngang để giữ nó đứng yên ở thế viên phấn thẳng đứng Lực giữ cho viên phấn không bị tuột khỏi tay là

A lực bóp của hai ngón tay cân bằng với trọng lực của viên phấn

B lực ma sát nghỉ giữa hai ngón tay và viên phấn

C lực ma sát trượt giữa hai ngón tay và viên phấn

D lực đàn hồi mà hai ngón tay tác dụng vào viên phấn

Câu 22: Trong trường hợp người làm xiếc đi trên dây giăng ngang giữa hai toà nhà cao ốc, trạng thái của người làm xiếc là

A Cân bằng không bền B không cân bằng

Câu 23: Một vật có khối lượng m đứng yên trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng  so với phương ngang Lực mà m nén lên mặt phẳng nghiêng bằng

A N mg.sin  B N mg.tan  C N mg cos  D N mg

Câu 24: Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định Khi lò xo bị nén lại một đoạn l thì thế năng đàn hồi bằng

1

W k.( l)

2

1

W k.( l) 2

1

W k l

2

  D t

1

W k l 2

 

Trang 2/4 - Mã đề thi 024

Trang 3

Câu 25: Một lượng khí có thể tích 8 m3 và áp suất 2 atm Người ta nén đẳng nhiệt đến khi thể tích chất khí còn 2 m3 thì áp suất khí sau khi nén là:

Câu 26: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái khí lí tưởng:

A p V1 1p V2 2 B VT

p  hằng số. C

p V p V

p V p V

T  T .

Câu 27: Khi vận tốc của một vật tăng gấp 3lần thì

A động năng của vật tăng gấp 3 lần B cơ năng của vật tăng gấp 9 lần

C gia tốc của vật tăng gấp 9 lần D động lượng của vật tăng gấp 3 lần

Câu 28: Một ôtô chuyển động thẳng đều lên dốc Trong các lực tác dụng lên ôtô lực không sinh công là

Câu 29: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương, công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được là v2 – vo = 2as Ở đây v là vận tốc của vật tại

C thời điểm bắt đầu chuyển động D cuối đoạn đường s

Câu 30: Một khối gỗ hình hộp chữ nhật nằm trên mặt phẳng ngang nhẵn, có khối lượng M = 2 kg Đặt vật khối lượng m = 1 kg lên trên M Lấy g = 10 m/s2 Tác dụng lực F = 6 N theo phương ngang vào m thì thấy m trượt trên M Điều kiện về giá trị hệ số ma sát trượt giữa m và M là

Câu 31: Một vật nhỏ m được giữ trên đỉnh một cái nêm Nêm đặt trên sàn

ngang có góc nghiêng  = 30o Cho nêm chuyển động sang trái với gia tốc a

không đổi, đồng thời lúc đó thả nhẹ m Lấy g = 10 m/s2 Để m rơi tự do sau

khi thả thì giá trị tối thiểu của a là

A 10 m/s2 B 10

3m/s2 C 15 m/s2 D 10 3 m/s2

Câu 32: Hai chất điểm chuyển động thẳng đều cùng tốc độ, trong cùng một

mặt phẳng theo hai hướng như hình vẽ Biết ban đầu hai chất điểm cách nhau

một đoạn OA = 50 cm Khoảng cách nhỏ nhất gữa hai chất điểm là

Câu 33: Một con lắc lò xo nằm ngang trên mặt phẳng không ma sát Một

đầu lò xo gắn cố định, đầu còn lại gắn vật m = 600 g Hệ số đàn hồi lò xo

là k = 80 N/m Điểm cố định dầu lò xo chỉ chịu được lực kéo tối đa là 8 N

Vật nhỏ m0 = 200 g bay theo phương ngang với vận tốc v0 đến va chạm

mềm với m đang đứng yên Để sau va chạm điểm cố định lò xo bị bong ra thì vo phải thỏa mãn điều kiện

A vo < 4 m/s B vo < 3 m/s C vo > 4 m/s D vo > 3 m/s

Câu 34: Vật khối lượng m = 100 g, chuyển động tròn trong mặt phẳng thẳng đứng nhờ dây treo dài l = 1m Tâm quỹ đạo tròn (điểm cố định của đầu dây l) cách mặt đất nằm ngang H = 2 m Khi m đến vị trí thấp nhất của quỹ đạo thì dây đứt và vật rơi xuống mặt đất cách vị trí dây đứt theo phương ngang một khoảng L = 4m Lấy g = 10 m/s2 Ngay trước lúc dây đứt, lực căng dây là

Câu 35: Một khinh khí cầu có khối lượng M, thang dây mang một người có khối lượng m = M/2 Ban đầu hệ đứng yên trên không trung Người leo lên thang dây với vận tốc 1 m/s đối với khí cầu Lúc này khí cầu sẽ

A chuyển động thẳng xuống dưới với tốc độ 0,25 m/s

B chuyển động thẳng lên trên với tốc độ 0,25 m/s

Trang 3/4 - Mã đề thi 024

Trang 4

C chuyển động thẳng xuống dưới với tốc độ 0,33 m/s.

D chuyển động thẳng lên trên với tốc độ 0,33 m/s

Câu 36: Một vật nhỏ khối lượng m được được truyền vận tốc ban đầu

ban đầu vo từ sàn ngang, sau đó đi lên trên mặt nêm có khối lượng M

= 3m đang nằm yên trên sàn bỏ qua mọi ma sát Lấy g = 10 m/s2 Độ

cao lớn nhất m lên được trên mặt nêm so với sàn là 80 cm Giá trị của

vo là

Câu 37: Hai ô tô cùng xuất phát từ hai bến xe A và B cách nhau 20 km trên một đoạn đường thẳng chạy với tốc độ không đổi lần lượt là v1 và v2 Nếu hai ô tô chạy ngược chiều thì chúng sẽ gặp nhau sau 15 phút Nếu hai ô tô chạy cùng chiều từ A đến B thì chúng sẽ đuổi kịp nhau sau 1 giờ Giá trị của biểu thức

3v + 7v bằng1 2

Câu 38: Một lò xo nhẹ được treo thẳng đứng Người ta buộc một vật nặng vào đầu dưới của lò xo thì lò

xo giãn một đoạn 6 cm khi vật cân bằng Nếu treo vật đó vào điểm trên lò xo, cách giá treo một đoạn bằng 1/3 chiều dài ban đầu thì lúc vật cân bằng lò xo dãn

Câu 39: Một bình đầy không khí ở điều kiện chuẩn (nhiệt độ là 0oC, áp suất bằng 1 atm), được đậy bằng vật khối lượng m = 4 kg Tiết diện miệng bình S = 10 cm2 Áp suất khí quyển Po = 1 atm Lấy g = 10 m/s2 Tăng dần nhiệt độ khí trong bình Để khí không đẩy vật đậy phía trên chui ra ngoài thì nhiệt độ khí không được phép vượt quá

A 328 oC B 109,2 oC C 382,2 oC D 55 oC

Câu 40: Một viên đạn có khối lượng 10 g bay theo phương ngang với vận tốc 200 m/s xuyên qua tấm gỗ dày 4 cm, sau khi xuyên qua gỗ, đạn có vận tốc 100 m/s Độ lớn lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn là

- HẾT

Trang 4/4 - Mã đề thi 024

Ngày đăng: 24/06/2020, 23:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w