Người ta nén đẳng nhiệt đến khi thể tích chất khí còn 2 m3 thì áp suất khí sau khi nén là: Câu 3: Khi vật được treo bằng một sợi dây mà cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật A..
Trang 1SỞ GD& ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT H.T.KHÁNG
Mã đề thi: 013
ĐỀ THI KHẢO SÁT NĂM 2020
Tên môn: VẬT LÍ LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm) (Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh: lớp:
Câu 1: Một lượng khí lí tưởng có thể tích 60 dm3 ở áp suất 3 atm và nhiệt độ 270C.Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 7 atm và nhiệt độ 770C ?
A 40 dm3 B 30 dm3 C 100 dm3 D 80 dm3
Câu 2: Một lượng khí có thể tích 8 m3 và áp suất 4 atm Người ta nén đẳng nhiệt đến khi thể tích chất khí còn 2 m3 thì áp suất khí sau khi nén là:
Câu 3: Khi vật được treo bằng một sợi dây mà cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật
A cân bằng với lực căng của dây B cùng hướng với lực căng của dây
Câu 4: Một gầu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động thẳng đứng đều lên độ cao 6 m trong khoảng thời gian 2 phút Lấy g = 10 m/s2 Công suất của lực kéo là
Câu 5: Hiện tượng thuỷ triều là do lực hấp dẫn của
A Trái đất lên lớp nước ở lưu vực các con sông
B Trái đất lên lớp nước ở các cửa sông
C Mặt trăng lên các lớp nước trên bề mặt Trái đất
D Mặt trăng lên bề mặt Trái đất
Câu 6: Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định Khi lò xo bị nén lại một đoạn l thì thế năng đàn hồi bằng
t
1
W k.( l)
2
B Wt 1k l
2
t
1
W k.( l) 2
D Wt 1k l
2
Câu 7: Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì
A động năng của vật tăng gấp đôi B động lượng của vật tăng gấp đôi
C gia tốc của vật tăng gấp đôi D cơ năng của vật tăng gấp đôi
Câu 8: Trong trường hợp người làm xiếc đi trên dây giăng ngang giữa hai toà nhà cao ốc, trạng thái của người làm xiếc là
C Cân bằng phiếm định D không cân bằng
Câu 9: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình tọa độx x0 v t0 1at2
2
, trong đó đại lượng a là
A tọa độ lúc đầu B quãng đường đi C gia tốc D vận tốc lúc đầu
Câu 10: Khi hai vật giống nhau, từ cùng độ cao h so với mặt đất nằm ngang, chuyển động về phía mặt đất với cùng độ lớn vận tốc đầu, theo các quỹ đạo khác nhau Nếu bỏ qua sức cản không khí thì
A gia tốc bằng nhau B công của trọng lực bằng nhau
C độ lớn của vận tốc chạm đất bằng nhau D thời gian rơi bằng nhau
Câu 11: Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang, lực của mặt bàn tác dụng lên vật là N Phản lực của N là
A lực ma sát nghỉ giữa vật và mặt bàn B áp lực mà vật đè lên mặt bàn
C trọng lực của vật D lực ma sát trượt giữa vật và mặt bàn
Câu 12: Một ôtô chuyển động thẳng đều lên dốc Trong các lực tác dụng lên ôtô lực không sinh công là
Trang 2A lực ma sát B lực kéo của động cơ.
Câu 13: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc 2 m/s2, thời gian tăng vận tốc từ 10 m/s đến
40 m/s bằng
Câu 14: Véc tơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều
A hướng ra xa tâm quỹ đạo B ngược hướng với véc tơ vận tốc
C hướng vào tâm quỹ đạo D cùng hướng với véc tơ vận tốc
Câu 15: Chuyển động của một vật rơi tự do là
A chuyển động thẳng đều B chuyển động tròn đều
C chuyển động thẳng chậm dần đều D chuyển động thẳng nhanh dần đều
Câu 16: Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho
A tốc độ biến thiên của vận tốc B tốc độ quay của chuyển động
C tác dụng làm quay của lực quanh trục D sự nhanh chậm của chuyển động
Câu 17: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì
A a luôn luôn cùng dấu với v B a luôn luôn dương
C a luôn luôn ngược dấu với v D v luôn luôn dương
Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái khí lí tưởng:
A 1 1 2 2
p V p V
T T . B p V1 1 p V2 2 C 1 1 2 2
p V p V
T T . D
VT
p hằng số.
Câu 19: Điều kiện đủ để hệ ba lực cùng tác dụng lên một vật rắn làm vật cân bằng là
A ba lực đồng phẳng và đồng quy B hợp lực của hai lực cân bằng với lực thứ ba
Câu 20: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương, công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được là v2 – vo = 2as Ở đây vo là vận tốc của vật tại
C thời điểm bắt đầu chuyển động D cuối đoạn đường s
Câu 21: Trong hệ tọa độ (pOV) đường đẳng nhiệt là
A đường cong hypebol B đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ
C đường thẳng song song trục Op D đường thẳng song song trục OV
Câu 22: Trái đất có khối lượng M, bán kính R, lực hấp dẫn của trái đất lên vật nhỏ có khối lượng m ở cách mặt đất một khoảng h là
A Fhd GMm
h
R
GMm F
(R h)
h
Câu 23: Một vật đặt trên mặt sàn nhẵn nằm ngang, khối lượng vật m = 400 g Kéo vật một lực F = 3 N không đổi và hợp với phương ngang một góc 370 Lấy g = 10 m/s2 Áp lực mà vật đè lên sàn là
Câu 24: Vật hình hộp đồng chất m = 10 kg có trục quay cố định qua O như hình vẽ
Biết a = 50 cm, b = 100 cm; lấy g = 10 m/s2 Tác dụng lực F theo phương ngang thì m
quay quanh O Điều kiện về độ lớn của F là
A F ≤ 100 N B F ≥ 25 N
C F ≥ 20 N D F ≤ 25 N
Câu 25: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây Lấy g = 9,8 m/
s2 Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó bằng
A 5,0 kg.m/s B 4,9 kg m/s C 10 kg.m/s D 0,5 kg.m/s
Câu 26: Một vật có trọng lượng 1 N và động năng 1,25 J Lấy g = 10 m/s2 Khi đó vận tốc của vật bằng
Trang 3A 18 km/h B 25 m/s C 1,6 m/s D 5 km/h.
Câu 27: Dùng ngón tay cái và ngón trỏ bóp mạnh vào một viên phấn theo phương ngang để giữ nó đứng yên ở thế viên phấn thẳng đứng Lực giữ cho viên phấn không bị tuột khỏi tay là
A lực bóp của hai ngón tay cân bằng với trọng lực của viên phấn
B lực ma sát trượt giữa hai ngón tay và viên phấn
C lực đàn hồi mà hai ngón tay tác dụng vào viên phấn
D lực ma sát nghỉ giữa hai ngón tay và viên phấn
Câu 28: Hãy chọn câu sai Quá trình đẳng tích là quá trình chất khí có
A thương số p
T không đổi. B thể tích của chất khí không đổi.
C áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối D tích p.V là hằng số
Câu 29: Một vật có khối lượng m đứng yên trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng so với phương ngang Phản lực đàn hồi của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật bằng
A N mg cos B N mg.sin C N mg D N mg.tan
Câu 30: Một vật nhỏ khối lượng m được được truyền vận tốc ban đầu
ban đầu vo từ sàn ngang, sau đó đi lên trên mặt nêm có khối lượng M
= 3m đang nằm yên trên sàn bỏ qua mọi ma sát Lấy g = 10 m/s2 Độ
cao lớn nhất m lên được trên mặt nêm so với sàn là 20 cm Giá trị của
vo là
Câu 31: Một viên đạn có khối lượng 10 g bay theo phương ngang với vận tốc 200 m/s xuyên qua tấm gỗ dày 5 cm, sau khi xuyên qua gỗ, đạn có vận tốc 50 m/s Độ lớn lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn là
A 3750 N B 750 N C 375 N D 7500 N
Câu 32: Hai ô tô cùng xuất phát từ hai bến xe A và B cách nhau 20 km trên một đoạn đường thẳng chạy với tốc độ không đổi lần lượt là v1 và v2 Nếu hai ô tô chạy ngược chiều thì chúng sẽ gặp nhau sau 15 phút Nếu hai ô tô chạy cùng chiều từ A đến B thì chúng sẽ đuổi kịp nhau sau 1 giờ Giá trị của biểu thức
3v + 7v bằng1 2
Câu 33: Một khinh khí cầu có khối lượng M, thang dây mang một người có khối lượng m = M/3 Ban đầu hệ đứng yên trên không trung Người leo lên thang dây với vận tốc 1 m/s đối với khí cầu Lúc này khí cầu sẽ
A chuyển động thẳng lên trên với tốc độ 0,33 m/s
B chuyển động thẳng xuống dưới với tốc độ 0,33 m/s
C chuyển động thẳng lên trên với tốc độ 0,25 m/s
D chuyển động thẳng xuống dưới với tốc độ 0,25 m/s
Câu 34: Một vật nhỏ m được giữ trên đỉnh một cái nêm Nêm đặt trên sàn
ngang có góc nghiêng = 45o Cho nêm chuyển động sang trái với gia tốc a
không đổi, đồng thời lúc đó thả nhẹ m Lấy g = 10 m/s2 Để m rơi tự do sau
khi thả thì giá trị tối thiểu của a là
A 5 2 m/s2 B 10 2 m/s2 C 15 m/s2 D 10 m/s2
Câu 35: Một con lắc lò xo nằm ngang trên mặt phẳng không ma sát Một
đầu lò xo gắn cố định, đầu còn lại gắn vật m = 600 g Hệ số đàn hồi lò xo
là k = 80 N/m Điểm cố định dầu lò xo chỉ chịu được lực kéo tối đa là 10
N Vật nhỏ m0 = 200 g bay theo phương ngang với vận tốc v0 đến va chạm
mềm với m đang đứng yên Để sau va chạm điểm cố định lò xo bị bong ra thì vo phải thỏa mãn điều kiện
A vo > 5 m/s B vo > 4 m/s C vo < 5 m/s D vo < 4 m/s
Trang 4Câu 36: Hai chất điểm chuyển động thẳng đều cùng tốc độ, trong cùng một
mặt phẳng theo hai hướng như hình vẽ Biết ban đầu hai chất điểm cách
nhau một đoạn OA = 100 cm Khoảng cách nhỏ nhất gữa hai chất điểm là
Câu 37: Một bình đầy không khí ở điều kiện chuẩn (nhiệt độ là 0oC, áp suất bằng 1 atm), được đậy bằng vật khối lượng m = 5 kg Tiết diện miệng bình S = 10 cm2 Áp suất khí quyển Po = 1 atm Lấy g = 10 m/s2 Tăng dần nhiệt độ khí trong bình Để khí không đẩy vật đậy phía trên chui ra ngoài thì nhiệt độ khí không được phép vượt quá
A 136,5 oC B 328 oC C 55 oC D 409,5 oC
Câu 38: Một khối gỗ hình hộp chữ nhật nằm trên mặt phẳng ngang nhẵn, có khối lượng M = 2 kg Đặt vật khối lượng m = 1 kg lên trên M Lấy g = 10 m/s2 Tác dụng lực F = 6 N theo phương ngang vào m thì thấy m trượt trên M Điều kiện về giá trị hệ số ma sát trượt giữa m và M là
Câu 39: Vật khối lượng m = 100 g, chuyển động tròn trong mặt phẳng thẳng đứng nhờ dây treo dài l = 1m Tâm quỹ đạo tròn (điểm cố định của đầu dây l) cách mặt đất nằm ngang H = 2 m Khi m đến vị trí thấp nhất của quỹ đạo thì dây đứt và vật rơi xuống mặt đất cách vị trí dây đứt theo phương ngang một khoảng L = 4m Lấy g = 10 m/s2 Ngay trước lúc dây đứt, lực căng dây là
Câu 40: Một lò xo nhẹ được treo thẳng đứng Người ta buộc một vật nặng vào đầu dưới của lò xo thì lò
xo giãn một đoạn 3 cm khi vật cân bằng Nếu treo vật đó vào điểm trên lò xo, cách giá treo một đoạn bằng 1/3 chiều dài ban đầu thì lúc vật cân bằng lò xo dãn
- HẾT