1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án sản xuất phân bón lỏng

21 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 7,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu. Thực nghiệm và kết quả  Khảo sát độ tan của các đơn chất chứa canxi, bo trên các hệ dung môi.  Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ dung môi với độ hòa tan của các chất.  Khảo sát độ tan của các hỗn hợp chất chứa canxi, boron trên các hệ dung môi khác nhau. Phân tích hàm lượng CaO, B có trong sản phẩm. Kết quả phân tích tại viện. Kết luận . Ứng dụng.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC

Trang 2

NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT PHÂN BÓN

LỎNG VỚI HÀM LƯỢNG

CANXI - BORON CAO

Giới thiệu.

Thực nghiệm và kết quả

 Khảo sát độ tan của các đơn chất chứa canxi, bo trên các hệ dung môi.

 Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ dung môi với độ hòa tan của các chất

môi khác nhau.

 Phân tích hàm lượng CaO, B có trong sản phẩm

Kết quả phân tích tại viện.

Trang 4

Phân bón lỏng canxi - boron

Phân bón lỏng canxi - boron

Nguyên liệu

Vai trò Sản phẩm tiêu biểu

Giới thiệu

Công nghệ sản xuất

EDTA Ca Ca(NO3)2 Na2B4O7.10H2O

H3BO3 Axit citric Amon citrate

EDTA

Axit gluconic Amino axit

Lignosulfonat

Trang 5

Dung dịch bão hòa

Xác định Vtối ưu ,

độ hòa tan

Kết quả

5g muối Ca (Bo)

Đạt

Không đạt

Nguyên liệu

Trang 6

1 Khảo sát độ tan của các đơn chất chứa canxi, bo

trên các hệ dung môi

1 Khảo sát độ tan của các đơn chất chứa canxi, bo

trên các hệ dung môi

Na 2 B 4 O 7

(m = 5g)

Thể tích dung môi (ml) Độ hòa

tan (g/100 mL)

Ghi chú

20 40 60 80 100 120 Vtối ưu

Nước - - - - + + 82 6,10 "+" : tan

"-" : không tan

Nước + + + + + + 8 62,50

Amon citrat 2%

+ + + + + + 6 80,90

Axit citric 2%

- + + + + + 28 17,23

Ca(NO 3 ) 2 (m = 5g)

Thể tích dung môi (ml) Độ hòa

tan (g/100 mL)

20 40 60 80 100 120 Vtối ưu

Nước + + + + + + 8 62,5

Amon citrat 2%

+ + + + + + 6 80,90

Axit citric 2%

Bảng 1 Độ hòa tan của Na 2 B 4 O 7 Bảng 2 Độ hòa tan của EDTA Ca

Bảng 3 Độ hòa tan của H 3 BO 3 Bảng 4 Độ hòa tan của Ca(NO 3 ) 2

Trang 7

1 Khảo sát độ tan của các đơn chất chứa canxi, bo

trên các hệ dung môi

1 Khảo sát độ tan của các đơn chất chứa canxi, bo

trên các hệ dung môi

Na2B4O7 H3BO3 EDTA Ca Ca(NO3)2

0.00 20.00 40.00 60.00 80.00 100.00

Độ hòa tan của các đơn chất trên các hệ dung môi khác nhau

tan trong môi trường

môi khác nhau

Trang 8

2 Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ dung môi với độ hòa tan của các chất

2 Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ dung môi với độ

hòa tan của các chất

Amon citrate Amon citrate

Muối chứa canxi, bo

Muối chứa canxi, bo

Sản phẩm

Quy trình :

Trang 9

2 Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ dung môi với độ hòa tan của các chất

2 Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ dung môi với độ

hòa tan của các chất

Trang 10

Hình 1 Độ hòa tan của H 3 BO 3 trong axit citric với nồng độ

thay đổi ( nồng độ tăng dần từ trái sang phải)

Trang 11

Dung dịch bão hòa

Trang 12

3 Khảo sát độ tan của hỗn hợp chất chứa canxi, bo

trên các hệ dung môi

3 Khảo sát độ tan của hỗn hợp chất chứa canxi, bo

trên các hệ dung môi

24.2726.81

38.46

Nước Axit citric Amon citrat

Biểu đồ 4 Độ hòa tan của hỗn hợp (Na 2 B 4 O 7 + Ca(NO 3 ) 2 )

trong dung môi axit citric 2%

Biểu đồ 5 Độ hòa tan của hỗn hợp

H 3 BO 3 + Ca(NO 3 ) 2 trên các hệ dung môi

Trang 13

3 Khảo sát độ tan của hỗn hợp chất chứa canxi, bo

trên các hệ dung môi

3 Khảo sát độ tan của hỗn hợp chất chứa canxi, bo

trên các hệ dung môi

5.00 10.00 15.00 20.00 25.00

Biểu đồ 6 Độ hòa tan của hỗn hợp

Na 2 B 4 O 7 + EDTA Ca trên các hệ dung môi

Biểu đồ 7 Độ hòa tan của hỗn hợp

H 3 BO 3 + EDTA Ca trên các hệ dung môi

Trang 14

4 Phân tích hàm lượng CaO, B trong sản phẩm

4 Phân tích hàm lượng CaO, B trong sản phẩm

%H 3 BO 3

Nước

Axit citric 2%

Amon citrat 2%

Nước

Axit citric 2%

Amon citrat 2% 10% 0,49 0,37 0,35 6,00 4,76 4,39 20% 0,71 0,46 0,56 3,84 2,62 3,02 30% 0,59 0,56 0,63 1,87 1,84 2,00 40% 0,67 0,61 0,77 1,36 1,30 1,56 50% 0,64 0,65 0,69 0,87 0,92 0,93 60% 0,73 0,67 0,69 0,66 0,63 0,62 70% 0,75 0,74 0,71 0,43 0,45 0,41 80% 0,80 0,79 0,76 0,27 0,28 0,26

Amon citrat 2%

Nước

Axit citric 2%

Amon citrat 2%

Trang 15

%Na 2 B 4 O 7

Nước

Axit citric 2%

Amon citrat 2%

Nước

Axit citric 2%

Amon citrat 2%

Amo

n citrat 2%

Nước

Axit citric 2%

Amon citrat 2%

4 Phân tích hàm lượng CaO, B trong sản phẩm

4 Phân tích hàm lượng CaO, B trong sản phẩm

Trang 16

A 3.

0.10 0.20 0.30 0.40 0.50 0.60 0.70 0.80 0.90

1.00

0.89

2.N 2.A 2.AC 4.N 4.A 4.AC

4 Phân tích hàm lượng CaO, B trong sản phẩm

4 Phân tích hàm lượng CaO, B trong sản phẩm

Trang 17

1.A 2.N 2.A 2.AC

0.50 1.00 1.50 2.00

2.50

2.00

3.N 3.A 3.AC 4.N 4.A 4.AC

%EDTA Ca

Biểu đồ 10 Hàm lượng %CaO trong các dung dịch chứa

nguyên liệu Ca(NO 3 ) 2

Biểu đồ 11 Hàm lượng %CaO trong các dung dịch chứa

nguyên liệu EDTA Ca

Trang 18

5 Kết quả phân tích mẫu tại viện

5 Kết quả phân tích mẫu tại viện

Thông tin mẫu đo:

Bảng 10 Kết quả đo trên mẫu Na 2 B 4 O 7 + Ca(NO 3 ) 2

( TL 3:7) trong môi trường axit citric 2%

Trang 19

.

Kết luận

Khảo sát được độ tan

của các đơn chất chứa

môi (axit citric, amon

citrate) có nồng độ 2% cho độ hòa tan các

chất tốt nhất.

Dd cho %CaO, %B tốt

nhất: Na 2 B 4 O 7 + Ca(NO 3 ) 2 trong môi trường axit citric 2% với %CaO = 3,4% và %B = 0,67% ,

được chọn làm mẫu chính

để đem đi đánh giá lại hàm lượng tại Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp miền Nam Kết quả đo được tại

Viện là %CaO = 3,78%

và %B = 1,1375%.

Trang 21

Cảm ơn quý thầy cô

đã chú ý lắng nghe !

Ngày đăng: 24/06/2020, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w