1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Hóa học 8

4 6K 165
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong công nghiệp: nớc * Phơng pháp thu khí: - Dựa vào tính chất vật lý; Oxi nhẹ hơn nớc và ít tan trong nớc ta thu bằng phơng pháp đẩy nớc - Khí Oxi nặng hơn không khí ta thu bằng phơn

Trang 1

Đề CƯƠNG ÔN TậP HóA HọC 8

Phần I: Lý thuyết

Câu 1: Định nghĩa 4 loại PƯHH và cho ví dụ.

1 Phản ứng hoá hợp: Là PƯHH trong đó có một chất mới đợc sinh ra từ hai hay nhiều chất ban

đầu

S + O2 -> SO2

2 Phản ứng phân huỷ: Là PƯHH trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới

3 Phản ứng thế: Là PƯHH giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế

nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất

Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2

4 Phản ứng OXi hoá khử: Là PƯHH trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử:

Fe2O3 +3 H2 >2 Fe + 3H2O

Câu2: Trình bày phơng pháp điêù chế oxi và hiđrô trong PTN và trong công nghiệp Cho biết phơng pháp thu khí

1 Điều chế oxi

a Trong PTN:

b Trong công nghiệp:

nớc

* Phơng pháp thu khí:

- Dựa vào tính chất vật lý; Oxi nhẹ hơn nớc và ít tan trong nớc ta thu bằng phơng pháp đẩy nớc

- Khí Oxi nặng hơn không khí ta thu bằng phơng pháp đẩy không khí

2 Phơng pháp điều chế hiđrô:

a Trong PTN:

- Thờng dùng các kim loại Fe,Zn,Al cho tác dụng với các axít

Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2

Trong công nghiệp:

- Điện phân nớc bằng dòng điện một chiều:

Trang 2

PTHH: 2H2O > 2 H2 + O2

- Phơng pháp thu khí:

Dựa vào tính chất vật lý: Hiđrô nhẹ hơn nớc và ít tan trong nớc ta thu bằng phơng pháp đẩy nớc

- Khí Hiđrô nhẹ hơn không khí ta thu bằng phơng pháp đẩy không khí Chú ý để úp ống

nghiệm:

Câu3: Cho biết thành phần của không khí?

- Bằng thực nghiệm ngời ta chứng minh đợc rằng thành phần của không khí gồm: 78% Nitơ,

Câu4: Trình bày tính chất hoá học của oxi?

Câu 5: ứng dụng của oxi

Oxi là chất khí có nhiều ứng dụng song chia thành hai lĩnh vực:

a Sự hô hấp:

- Oxi cần cho sự hô hấp của động vật, thực vật và con ngời Đặc biệt cần cho phi công bay cao, thợ nặn chiến sĩ chữa cháy và một số trờng hợp lao động trong môi trờng đặc biệt

b Sự đốt nhiên liệu:

- Dùng đốt nhiên liệu trong sinh hoạt, oxi lỏng dùng cho động cơ tên lửa, làm mìn phá đá, dùng bơm vào lò luyện gang thép

Câu 6: Trình bày tính chất hoá học của Hiđrô

2H2 + O2 ->2 H2O

Câu 7: Trình bày ứng dụng của Hiđrô

- Hiđrô là khí nhẹ dùng bơm vào bóng bay, khí cầu, bóng thám không

- Là chất khử mạnh , dùng khử các oxít kim loại trong công nghiệp luyên kim

- Dùng làm nhiên liệu đốt trong công nghiệp

Câu 8: Những ứng dụng của phản ứng oxi hoá khử

- Là cơ sở sản xuất của nhiều ngành công nghiệp luyện kim, công nghiệp hoá học

Câu 9: Trình bày tính chất hoá học của nớc ? vai trò của nớc trong thực tiễn và trong

đời sống

T/C: Tác dụng với nhiều oxít axít tạo ra dung dịch axít

- Nớc rất cần thiết trong đời sống và trong sinh hoạt

Trang 3

- Nớc cần cho sản xuất nông nghiệp, công nghiệp.xây dựng , giao thông vận tải

Câu 10: Dung dịch là gì: Cho biết các thành phần của dung dịch

- Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môI và chất tan Dung dịch gồm 2 thành phần : dung môI và chất tan

Câu 11: Nồng độ %, nồng độ mol/lít (M) của dung dịch? Công thức tính.

trăm của dung dịch

mdd

mct

C =

*Nồng độ(M) của dung dịch: Số mol chất tan trong 1lít dung dịch gọi là nồng độ mol/lít của dung dịch:

n C V

= Câu 12: Độ tan của một chất; số gam chất tan tan trong 100g nớc để trở thành dung dịch bão hoà.

Câu 13: Thế nào là oxít, axít, bazơ, muối

Phần II - Bài tập

Bài tập 1 Cho các phản ứng hoá học sau, Lập PTHH và cho biết chúng thuộc loại PƯHH nào đã học:

6 C + CO2 > CO 5 Al + Fe2O3 -> Al2O3 + Fe

1 C + H2O > CO + H2 7 S + O2 -> SO2

3 CO + Fe2O3 -> Fe + CO2 9 Zn + HCl > ZnCl2 + H2

11 P + O2 -> P2O5 12 Fe + O2 > Fe3O4

Baì tập 2: Lập công thức hoá học của các hợp chất có tên gọi sau đây và cho biết chúng thuộc loại oxít nào đã học:

- Can xi oxít - Lu huỳnh tri oxít

- Đi phốt pho pen ta oxít - Lu huỳnh đi oxít

- Sắt ( III) oxít - Các bonđi oxít

- Nat ri oxít - Đồng (II) oxít

- Oxít sắt từ - Barioxít

- Các bon oxít - Kẽm oxít

Bài tập 3: Gọi tên các hợp chất có công thức hoá học sau?

CaCl2 Ca( H2PO4)2

H2SO4 NaOH

Ca(OH)2 KNO3

Mg(HSO4)2 K3PO4

? Cho biết chúng thuộc loại hợp chất nào ?

Trang 4

Bài tập 4: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam phốt pho trong không khí ngời ta thu đợc một lợng

điphốt pho penta oxít.

a Hãy lập PTHH

b Tính thể tích không khí ở (đktc) cần dùng cho phản ứng trên

c Tính khối lựơng sản phẩm tạo ra sau phản ứng

Biết rằng oxi chiếm 1/5 thể tích không khí

Bài tập 5: Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế khí H 2 bằng cách cho Zn tác dụng với

dd HCl theo sơ đồ sau: Zn + HCl > ZnCl 2 + H 2

Bài tập 6: Khi làm bay hơi 500g dung dịch muối ăn thì thu đợc 20g muối khan? hãy tính nồng

độ phần trăm của dung dịch muối này

Bài tập 7: Trộn 200g dung dịch muối năn ( NaCl) 5% với 300g dung dịch muối năn (NaCl)

15%, đợc dung dịch muối A Tính nồng độ % của dung dịch A

Bài tập 8: hoà tan 30g muối ăn vào trong 200g nớc Tính nồng độ phần trăm của dung dịch

muối này

Bài tập 9: Cho biết độ tan của muối KNO3 ở 200C là 35,5g Tính nồng độ % của dung dịch muối ở nhiệt độ này?

Bài tập 10: Trong 500ml dung dịch NaOH có chứa 8g NaOH nguyên chất, hãy tính nồng độ

(M) của dung dịch này

Bài tập 11: Trộn 300ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M với 200ml dd Ca(OH)2 2,5M, đợc dung dịch

A Tính nồng độ M của dung dịch này

Bài tập 12: Có hoá chất và dụng cụ cần thiết, hãy trình bày cách pha chế 200ml dung dịch

NaOH 0,5M từ dung dịch NaOH 2M

Bài tập 13: Tính thể tích H2O cần thiết để pha chế 500ml dung dịch NaCl 0,2M từ dd NaCl 1,5M

Bài tập 14: Có dụng cụ và hoá chất cần thiết? Trình bày cách pha chế 200g dung dịch KOH 5%

từ dung dịch KOH 20%

Bài tập 15: Khử đồng (II) oxít bằng khí H2 ngời ta thu đợc 6,4g đồng ngyên chất và một lợng n-ớc

a Lập PTHH của phản ứng

b Tính khối lợng CuO bị khử

Bài tập 17: Trong PTN ngời ta điều chế oxi bằng cách phân huỷ KMnO4 ở nhiệt độ cao Tính

Bài tập 18: Có các chất bột màu trắng: CaO, CaCO3, P2O5 Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các hợp chất này? Viết PTHH nếu có

Bài tập 19: Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các khí không màu sau:

c CO2 , H2 , O2

Ngày đăng: 10/10/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w