- Yêu cầu HS làm bài tập 1 trong SGK, sau đó yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau.. - Treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung của bài tập 2 lên bảng, yêu cầu HS cả
Trang 1Sinh hoạt sao
Cậu bé thông minh
Cậu bé thông minh
Đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số
211
Cộng trừ các số có 3 chữ số (không nhớ).Cậu bé thông minh (nhìn viết)
GV không chủ nhiệm
3
31
Luyện tập
GVBM
Hai bàn tay em
Ôn về từ chỉ sự vật, so sánh
4
42
GV không chủ nhiệm
Cộng số có 3 chữ số (có nhớ một lần).GVBM
Đơn xin vào Đội
Chơi chuyền (nghe viết)
51
Trang 2Ngày soạn:… …/.……/2007.
Ngày dạy: … …/.……/2007.
Chào cờ, SHĐT: SINH HOẠT SAO
I/ YÊU CẦU:
- Dự lễ chào cờ đầu năm
- Ổn định nề nếp lớp
- Ổn định tổ chức sao nhi đồng
II/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động dạy Hoạt động học
HĐ1: Ổn định lớp.
HĐ2: GV phổ biến nội dung yêu cầu tiết
SH:
- Chủ điểm tháng 9
- Phân chia sao, đặt tên sao
- Bầu trưởng sao và các sao trưởng
HĐ3: Sinh hoạt văn nghệ.
- Hát tập thể
- Hát cá nhân
- Trò chơi nhỏ
HĐ4: Tổng kết.
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở BCH Sao làm việc tốt
- Hát tập thể
- Lắng nghe
- “Truyền thống nhà trường”
- Biết tên sao
- Nắm được ý nghĩa của tên Sao được mang
- Hát: Sao của em
- Văn nghệ cá nhân
- Tham gia trò chơi: “Mèo bắt chuột”
- Biết ý nghĩa ngày 2/9, 5/9
- Rèn kĩ năng đọc hiểu: hiểu nghĩa các từ khó được chú giải Hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện (Ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé)
* Kể chuyện:
Trang 3- Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại từng đoạn của câu chuyện Thể hiện điệu bộ, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung.
- Rèn kĩ năng nghe: Biết tập trung theo dõi bạn kể chuyện Biết nhân xét đánh giá lời kể của bạn Kể tiếp được lời kể của bạn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài tập đọc, kể chuyện SGK
- Bảng phụ ghi đoạn văn luyện đọc
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
- Yêu cầu HS đọc từng câu trong mỗi đoạn
- Theo dõi học sinh đọc và chỉnh sửa lỗi phát
âm
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc từng câu, đọc
từ đầu cho đến hết bài
- Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa từ
khó
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 của bài
- Theo dõi HS đọc và hướng dẫn ngắt giọng
câu khó đọc
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ bình tĩnh, kinh
đô
- Tiếp tục hướng dẫn HS đọc đoạn 3
- Giúp HS nắm nghĩa từ: sứ giả, trọng thương
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bài theo
đoạn
* Hướng dẫn luyện đọc theo nhóm:
- Chia thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 HS
và yêu cầu đọc từng đoạn theo nhóm
- HS lắng nghe
- Nghe giới thiệu
- HS theo dõi GV đọc bài
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc nối tiếp đoạn
- Hoạt động cả lớp
Trang 4- Theo dõi HS đọc bài theo nhóm để chỉnh
sửa riêng cho từng nhóm
* Yêu cầu HS đọc đồng thanh đoạn 3
HĐ3: Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và TLCH:
Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài?
- Dân chúng trong vùng như thế nào khi
nhận được sắc lệnh của vua?
- Vì sao họ lại lo sợ?
- Khi dân chúng cả vùng đang lo sợ thì lại
có 1 cậu bé bình tĩnh xin cha cho lên kinh đô
gặp vua Cuộc gặp gỡ của cậu bé với đức vua
như thế nào?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và TLCH:
- Cậu bé làm thế nào để gặp được đức
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
- Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé yêu
cầu điều gì?
- Có thể rèn một con dao từ một chiếc kim
hay không?
- Vì sao cậu bé lại tâu đức vua một việc
không thể làm được?
- Sau 2 lần thử, đức vua quyết định như thế
HĐ4: Luyện đọc lại bài
- GV đọc mẫu đoạn 2 của bài
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ và yêu cầu
HS luyện đọc lại truyện theo hình thức phân vai
- Đọc đồng thanh đoạn 3
- Đọc thầm và TLCH
- Hoạt động nhóm 4
- Luyện đọc theo phân vai: Người dẫn truyện, cậu bé, nhà vua
Trang 5- Tổ chức cho một số nhóm HS thi đọc
- GV nêu nhiệm vụ của nội dung kể
chuyện trong tiết học
- GV treo tranh minh họa của từng đoạn
truyện như trong sách lên bảng
2 Hướng dẫn kể chuyện:
Hướng dẫn kể đoạn 1:
- Yêu cầu HS quan sát kĩ bức tranh 1 và
hỏi: Quân lính đang làm gì?
- Lệnh của Đức Vua là gì?
- Dân làng có thái độ ra sao khi nhận được
lệnh của Đức Vua?
- Yêu cầu 1 HS kể lại nội dung của đoạn 1
- Hướng dẫn HS kể các đoạn còn lại tương
tự như cách hướng dẫn kể đoạn 1
Đoạn 2:
- Khi được gặp Đức Vua, cậu bé đã làm gì,
nói gì?
- Thái độ của Đức Vua như thế nào khi
nghe cậu bé nói?
Đoạn 3:
- Lần thử tài thứ 2, Đức Vua yêu cầu cậu
bé làm gì?
- Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì?
- Đức Vua quyết định thế nào sau lần thử
tài thứ 2?
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau kể lại câu
chuyện
- Theo dõi và tuyên dương những HS kể
chuyện tốt, có sáng tạo
3 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi: Em có suy nghĩ gì về Đức Vua trong
câu chuyện vừa học?
- HS lần lượt quan sát các tranh được giới thiệu trên bảng lớp
- Hoạt động cá nhân
- Nhìn tranh và trả lời câu hỏi
- 1 HS kể, cả lớp theo dõi và nhận xét lời kể của bạn
- HS kể lại chuyện khoảng
2 lần Mỗi lần 3 HS nối tiếp nhau theo từng đoạn truyện
- Đức Vua trong câu chuyện là một người tốt,
Trang 6- Dặn dò HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe và chuẩn bị bài sau
- Tổng kết bài học và tuyên dương các em
học tốt, động viên các em còn yếu cố gắn hơn,
phê bình các em chưa chú ý trong giờ học
Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho
mọi người cùng nghe
biết trọng dụng người tài, nghĩ ra cách hay để tìm được người tài
- -Toán: (T 1 ) ĐỌC – VIẾT – SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ
(SGV/28-SGK/3)
I/ MỤC TIÊU:
Giúp HS ôn tập, cũng cố cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ có ghi nội dung của bài tập 1
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài mới:
HĐ1: giới thiệu bài.
HĐ2: ôn tập về đọc và viết số.
- GV đọc cho HS viết các số sau theo lời
đọc: 456 (GV đọc Bốn trăm năm mươi sáu),
227, 134, 506, 609, 780
- Viết lên bảng các số có ba chữ số
(khoảng mười số) yêu cầu một dãy bàn HS nối
tiếp nhau đọc các số được ghi trên bảng
- Yêu cầu HS làm bài tập 1 trong SGK,
sau đó yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo
vở để kiểm tra bài của nhau
HĐ3: ôn tập về thứ tự số.
- Treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung của
bài tập 2 lên bảng, yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ
và tìm số thích hợp điền vào chỗ trống
- Chữa bài:
+ Tại sao trong phần a) lại điền 312 vào
sau 311?
+ Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 310
đến 319, xếp theo thứ tự tăng dần Mỗi số trong
dãy số này bằng số đứng ngay trước nó cộng
- Lắng nghe
- 4 HS viết số lên bảng, cả lớp làm bài vào giấy nháp
- 10 HS nối tiếp nhau đọc số, HS cả lớp nghe và nhận xét
- Làm bài và nhận xét bài của bạn
- HS suy nghĩ và tự làm bài
Trang 7thêm 1.
+ Tại sao trong phần b) lại điền 398 vào
sau 399?
+ Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp xếp
theo thứ tự giảm dần từ 400 đến 391 Mỗi số
trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó trừ
đi 1
HĐ4: ôn luyên về so sánh số và thứ tự số.
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài 3 và hỏi:
Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu học sinh nhân xét bài làm của
bạn trên bảng, sau đó hỏi:
- Tại sao điền được 303<330?
- Hỏi tương tự với các phần còn lại
- Yêu cầu HS nêu cách so sánh các số có 3
chữ số, cách so sánh các phép tính với nhau
Bài 4:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài, sau đó đọc
dãy số của bài
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào?
- Vì sao nói số 735 là số lớn nhất trong các
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Tổ chức trò chơi: “Tìm nhanh xếp đúng”
- Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em
- N1: xếp theo yêu cầu của câu a
- N2: xếp theo yêu cầu của câu b
- Cả lớp nhận xét, tuyên dương nhóm xếp
đúng nhanh
2 Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà ôn tập thêm về đọc
- HS trả lời
- HS trả lời
Trang 8viết, so sánh các số có 3 chữ số.
- Nhận xét tiết học
- Ôn tập củng cố cách tính cộng trừ các số có 3 chữ số
- Củng cố giải bài bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ, phấn màu
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của
tiết 1
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.
- Trong giờ học này các em sẽ được ôn tập
về cộng, trừ không nhớ các số có 3 chữ số
- Ghi tên bài lên bảng
HĐ2: Ôn tập về phép cộng và phép trừ (không
nhớ) các số có 3 chữ số
Bài 1:
- Bài tập 1 yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nhẩm trước lớp
các phép tính trong bài
- Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra bài
của nhau
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- 3 HS làm bài trên bảng
- Nghe giới thiệu
- 9 HS nối tiếp nhau nhẩm từng phép tính
- 4 HS lên bảng làm bài
Trang 9- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của
bạn (nhận xét cả về đặt tính và kết quả phép
tính) Yêu cầu 4 HS vừa lên bảng lần lượt nêu
rõ cách tính của mình
HĐ3: Ôn tập giải toán về nhiều hơn, ít hơn.
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Khối lớp 1 có bao nhiêu HS?
- Số HS của khối lớp 2 như thế nào so với
số học sinh của khối lớp 1?
- Vậy muốn tính số HS của khối lớp 2 ta
phải làm như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Bài toán hỏi gì?
- Giá tiền của một con tem như thế nào so
với giá tiền của 1 phong bì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 5:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS lập phép tính cộng trước, sau
đó dựa vào phép tính cộng để lập phép tính trừ
(Hướng dẫn: Trong phép tính cộng các số tự
nhiên, các số hạng không bao giờ lớn hơn tổng,
vì thế có thể tìm ngay được đâu là tổng, đâu là
số hạng trong ba số đã cho)
- Chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà ôn tập thêm về cộng
trừ các số có 3 chữ số (không nhớ) và giải bài
toán về nhiều hơn, ít hơn
- Nhận xét tiết học
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Trang 10
- -Chính tả:(T 1 ) CẬU BÉ THÔNG MINH
(SGV/34;SGK/6)
I/ MỤC TIÊU:
1 Rèn kĩ năng viết:
- Chép lại chính xác 53 chữ trong bài tập đọc
- Biết cách trình bày một đoạn văn đúng, đẹp, chú ý viết hoa các chữ cái đầu câu, đầu đoạn văn, dùng đúng các loại dấu câu
- Phân biệt và viết đúng các tiếng có âm đầu l, n
2 Ôn bảng chữ cái: Học thuộc tên 10 chữ đầu trong bảng.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ, phấn màu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra: Vở, bút, bảng con.
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu và ghi đề bài.
HĐ2: Hướng dẫn tập chép.
- Hướng dẫn HS chuẩn bị, GV đọc đoạn
chép lên bảng
- 2 HS giỏi: Đọc lại bài viết, cho HS nhận
xét cách đọc
- Hướng dẫn trình bày
Hỏi: Đoạn văn này được chép từ bài nào?
Tên bài viết ở vị trí nào?
Đoạn chép có mấy câu?
Cuối mỗi câu có dấu gì?
Chữ cái đầu câu viết như thế nào?
- Hướng dẫn HS viết từ khó Đọc từ khó,
cho HS viết trên bảng con, 1 HS viết bảng lớn
Cho HS đọc lại các từ trên bảng, GV theo dõi
uốn nắn
- Chép bài (nhìn bảng)
- Chấm chữa bài
HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
(VBTTV 3)
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài làm cá nhân
1 em lên bảng chữa bài
- Quan sát tranh nêu đề bài
- Lắng nghe GV đọc
- 2 HS đọc lại đoạn văn, nhận xét bạn đọc
- Cậu bé thông minh
- Giữa trang vở
- 3 câu
-Dấu chấm
- Viết hoa
Phát hiện ,ghi nhớ từ khó
- Nhìn bảng chép bài
- Chữa bài
- Làm bài tập vở bài tập.Làm cá nhân (VBT/2)Thảo luận nhóm
Trang 11Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài GV giao cho
mỗi nhóm 1 tấm bìa có ghi sẵn bài tập 2 HS
thảo luận nhóm điền những từ còn thiếu vào
bảng
- Đại diện mỗi nhóm lên bảng trình bày và
đọc đúng 10 chữ và tên chữ
- Cả lớp nhận xét và chữa bài vào vở bài
tập
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc nhở HS viết chậm, trình bày chưa
sạch đẹp, ngồi viết chưa ngay ngắn
- Nhận xét tiết học, dặn dò bài sau: Nghe,
viết: Chơi chuyền
Đại diện nhóm trình bày trước lớp
Nhận xét, chữa bài
- -Tập viết:(T 1 ÔN CHỮ A HOA
(SGV/42;SGK/8)
I/ MỤC TIÊU:
- Viết đúng, đẹp chữ viết hoa A, V, D
- Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ, tên riêng Vừ A Dính và câu ứng
- Tên riêng và câu ứng dụng
- Vở tập viết
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Mở đầu: Nêu yêu cầu môn học, kiểm tra đồ
dùng học tập, vở tập viết tập 1
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài và ghi đề bài.
HĐ2: Hướng dẫn viết chữ hoa.
- Hướng dẫn HS quan sát và nêu qui trình
viết chữ A, V, D hoa.
- Cho HS tìm các chữ hoa có trong tên
riêng, trong câu ứng dụng
- Quan sát mẫu
Trang 12- GV viết mẫu, cho HS nhắc lại qui trình
viết
- Yêu cầu HS viết bảng con
HĐ3: Hướng dẫn viết từ ứng dụng.
- GV giới thiệu từ ứng dụng tên riêng:
Vừ A Dính
- Yêu cầu HS viết bảng con
HĐ4: Hướng dẫn luyện viết câu ứng dụng.
- Cho HS đọc câu ứng dụng, GV giải thích
câu ứng dụng
HĐ5: Hướng dẫn viết vào vở tập viết.
- Cho HS quan sát bài viết mẫu trong vở
tập viết, GV nêu yêu cầu bài viết
- Theo dõi, nhắc nhở
- Thu bài, chấm bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở HS về nhà hoàn thành bài tập
viết, đọc thuộc lòng câu ứng dụng
- Nêu qui trình viết chữ viết hoa
- Viết bảng con
- Đọc tên riêng Vừ A
thế tay chân
- Rách lành đùm
bọc,dở hay đỡ đần-
Xem kĩ bài tập viết
- Viết theo hướng dẫn của GV
- Củng cố kĩ năng tính cộng trừ (không nhớ) các số có 3 chữ số
- Củng cố, ôn tập bài toán về “Tìm x”, giải toán có lời văn và xếp ghép hình
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bốn mảnh bìa bằng nhau hình tam giác vuông cân như bài tập 4
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của
tiết 2
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
- 3 HS làm bài trên bảng
Trang 132 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.
- Nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên
bảng
HĐ2: Hướng dẫn luyện tập.
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm
- Chữa bài, hỏi thêm về cách đặt tính và
thực hiện tính:
+ Đặt tính như thế nào?
+ Thực hiện phép tính từ đâu đến đâu?
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Hỏi: Tại sao trong phần a) để tìm x con
lại thực hiện phép tính cộng 344 + 125?
- Tại sao trong phần b) để tìm x con lại
thực hiện phép trừ 266 – 125?
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Đội đồng diễn thể dục có bao nhiêu
người?
- Trong đó có bao nhiêu nam?
- Vậy muốn tính số nữ ta phải làm gì?
- Tại sao?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4:
- Tổ chức cho HS thi ghép hình giữa các tổ
Trong thời gian là 3 phút, tổ nào có nhiều bạn
ghép đúng nhất là tổ thắng cuộc
- Tuyên dương tổ thắng cuộc
- Hỏi thêm: Trong hình “con cá” có bao
nhiêu hình tam giác?
3 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập luyện tập
thêm
- Nhận xét tiết học
- Nghe giới thiệu
- HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS tham gia trò chơi
Trang 14- Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ trong các dòng thơ.
- Đọc hiểu nghĩa các từ ngữ, hình ảnh trong bài: ấp cạnh lòng, thủ thỉ, siêng năng, giăng giăng
- Hiểu nội dung bài thơ: Tả hai bàn tay rất đẹp, rất có ích, rất đáng yêu
- Học thuộc bài thơ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa SGK
- Bảng phụ viết sẵn các từ khó, câu dài
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS 1 đọc bài “Cậu bé thông minh” và trả
lời câu hỏi
- HS 2 kể lại câu chuyện theo tranh
- Hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ:
Gọi HS đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ Hết bài,
GV theo dõi HS đọc và chỉnh lỗi phát âm Gọi
HS đọc nối tiếp từng khổ thơ Hết bài, GV theo
dõi, hướng dẫn cách ngắt giọng, giúp HS hiểu
được 1 số từ mới trong từng khổ thơ
- Hướng dẫn HS luyện đọc theo nhóm,
theo cặp Cho HS nhận xét cách đọc của bạn
GV uốn nắn, tuyên dương
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
HĐ3: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Cho HS đọc thầm khổ thơ 1 và trả lời câu
- HS lắng nghe
- HS theo dõi bài
- Đọc nối tiếp 2 dòng thơ
- Phát âm từ khó
- Đọc nối tiếp khổ thơ
- Nắm nghĩa một số từ mới trong bài
- Nhận xét cách đọc
- Đọc thầm khổ 1, trả lời
Trang 15hỏi 1 SGK GV hỏi thêm: em có cảm nhận gì về
2 bàn tay của bé qua hình ảnh so sánh trên
- Cho HS đọc thầm khổ thơ 2, 3, 4, 5 thảo
luận nhóm, trả lời câu hỏi 2, 3 SGK, mỗi nhóm
1 câu Nhóm chẵn câu 2, nhóm lẻ câu 3
HĐ4: Học thuộc lòng bài thơ.
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn bài thơ
Hướng dẫn HS đọc thuộc lòng theo hình, tự xóa
bảng
- Tổ chức HS trò chơi “đọc truyền điện”,
“thả thơ” GV nhận xét tuyên dương
3 Củng cố dặn dò:
- GV hỏi: Bài thơ được viết theo thể thơ
nào?
- Đặn dò về nhà học thuộc bài thơ
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những HS
có thái độ học tập tốt
câu hỏi 1 SGK
- Hoạt động nhóm
- Luyện đọc thuộc lòng
- Làm theo hướng dẫn GV
- -Luyện từ và câu:(T 1 ) ÔN VỀ TỪ CHỈ SỰ VẬT SO SÁNH
(SGV/40;SGK/8)
I/ MỤC ĐÍCH:
- Ôn tập về các từ chỉ sự vật
- Làm quen với biện pháp tu từ so sánh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập
- Một số hình ảnh trực quan
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Mở đầu: Giới thiệu môn học.
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài, ghi đề bài.
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Cho HS đọc đề bài Gọi HS lên bảng
gạch chân các từ chỉ sự vật GV cho nhận xét,
chữa bài
Bài 2: GV giới thiệu về so sánh GV làm
mẫu câu a Gọi 1 em lên bảng làm câu b, c Cả
- Làm bài tập ở lớp
- Gạch chân từ chỉ sự vật
- Nêu hình ảnh so sánh
Trang 16lớp làm vở BTTV Hướng dẫn cả lớp chữa bài.
Bài 3: Giới thiệu tác dụng của biện pháp so
sánh Yêu cầu HS đọc đề bài Động viên HS tự
do phát biểu
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò về nhà ôn lại từ chỉ sự vật và
hình ảnh so sánh
- Chuẩn bị bài sau
- Phát biểu tự do
- Kiểm tra bài của bạn
- -Ngày soạn:… …/.……/2007.
Ngày dạy: … …/.……/2007.
Toán:(T 4 ) CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
(SGV/31;SGK/5) (CÓ NHỚ MỘT LẦN)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ, phấn màu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của
tiết 3
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.
Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên lên bảng
HĐ2: Hướng dẫn thực hiện phép cộng các số
có ba chữ số (có nhớ một lần)
a/ Phép cộng 435 + 127
- Viết lên bảng phép tính 435+127 = ? và
yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
- 3 HS làm bài trên bảng
- Nghe giới thiệu
- HS lên bảng đặt tính Cả lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp
Trang 17- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và thực hiện
các phép tính trên Nếu HS tính đúng, GV cho
HS nêu cách tính, sau đó GV nhắc lại để HS cả
lớp nghi nhớ Nếu HS cả lớp không tính được,
GV hướng dẫn HS tính từng bước như phần bài
- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ
cách thực hiện phép tính của mình HS cả lớp
theo dõi để nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Hướng dẫn HS làm bài tương tự như với
bài tập 1
Bài 3:
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Thực hiện phép tính từ đâu đến đâu?
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn, nhận xét
về cả đặt tính và kết quả tính
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4:
- Hãy đọc yêu cầu của bài
- Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm
như thế nào?
- Đường gấp khúc ABC gồm những đoạn
thẳng nào tạo thành?
- Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng
- Yêu cầu HS tính độ dài đường gấp khúc
ABC
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 5:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào
- 5 HS lên bảng làm bài
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 4 HS lên bảng làm bài
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Trang 18vở bài tập, sau đó yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau
đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
3 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về
cộng các số có 3 chữ số có nhớ một lần
- Nhận xét tiết học
- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài: Điều lệ, danh dự
- Bước đầu có hiểu biết về đơn từ và cách viết đơn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài tập đọc SGK
- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần hướng dẫn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài thơ Hai bàn tay em và
trả lời câu hỏi SGK
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu và ghi đề bài.
HĐ2: Luyện đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- Hướng dẫn trò chơi đoc tiếp sức Lần lượt
từng HS mỗi nhóm đọc, cả lớp lắng nghe, góp ý
GV nhận xét, tuyên dương
- 3 HS giỏi: đọc lại cả bài
HĐ3: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Cho HS đọc thầm từng đoạn và trả lời
câu hỏi SGK câu 1, 2, 3
- GV hướng dẫn cách sắp xếp của một lá
đơn từ phần đầu đến phần cuối
- Nghe giới thiệu
- Theo dõi bài
- Đọc nối tiếp từng câu và luyện đọc từ khó
- Tham gia trò chơi
- Đoc bài
- Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Trang 19HĐ4: Luyện đọc lại.
- Cho HS tự đọc, sau đó xung phong đọc
trước lớp GV nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò:
- Hướng dẫn học bài ở nhà
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò bài sau
- -Chính tả:(T 2 ) CHƠI CHUYỀN
(SGV/47;SGK/10) PHÂN BIẸÂT OA/OAO, L/N, AN/ANG
I/ MỤC TIÊU:
- Nghe và viết lại chính xác bài thơ Chơi chuyền
- Biết viết hoa các chữ cái đầu mỗi dòng thơ
- Phân biệt, điền đúng các chữ có vần ao/ oao Tìm đúng các tiếng có âm đầu l/n vần an/ang theo nghĩa đã cho
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
- Vở bài tập TV
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở 3 em
- Viết bảng con: dân làng, làn gió, đàng
hoàng
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài, ghi đề bài.
HĐ2: Hướng dẫn nghe, viết.
- Tìm hiểu nội dung bài viết
- GV đọc mẫu, ra câu hỏi:
- Khổ thơ 1 cho em biết điều gì?
- Khổ thơ 2 nói điều gì?
- Hướng dẫn cách trình bày:
- Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
- Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào?
- Những câu thơ nào được đặt trong ngoặc
- HS đọc thầm
- Các bạn HS chơi chuyền
- Mỗi dòng có 3 chữ
- Viết hoa
- Câu nói của các bạn
Trang 20kép? Vì sao?
- Để trình bày bài viết cân đối, đẹp ta nên
lùi cách lề đỏ mấy ô?
- Hướng dẫn viết từ khó: cho HS rút ra từ
khó, luyện viết bảng con GV theo dõi, điều
chỉnh
- Viết chính tả GV đọc thong thả từng
đoạn thơ
- GV đọc mẫu toàn bài
- Chấm, chữa bài: HS chữa lỗi bằng bút chì
ra lề vở GV chấm một số bài Nhận xét bài viết
- Cho HS suy nghĩ trả lời miệng
- Cả lớp theo dõi chữa bài
- GV theo dõi tuyên dương HS tìm từ đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc nhở 1 số em viết chữ xấu, viết mắc
nhiều lỗi về nhà cần luyện thêm
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò chuẩn bị bài sau
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ, phấn màu
Trang 21III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài tập đã giao về nhà của tiết
4
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.
- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên
bảng
HĐ2: Hướng dẫn luyện tập.
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ
cách thực hiện phép tính của mình HS cả lớp
theo dõi để nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính, cách thực
hiện phép tính rồi làm bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn, nhận xét
về cả đặt tính và kết quả tính
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc tóm tắt bài toán
- Thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?
- Thùng thứ 2 có bao nhiêu lit dầu?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc
thành đề toán
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4:
- Cho HS xác định yêu cầu của bài, sau đó
tự làm bài
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nhẩm từng
phép tính trong bài
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo
- 2 HS làm bài trên bảng
- Nghe giới thiệu
- 4 HS lên bảng làm bài
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 4 HS lên bảng làm bài
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 9 HS nối tiếp nhau nhẩm từng phép tính trước lớp
Trang 22vở để kiểm tra bài của nhau.
Bài 5:
- Yêu cầu HS quan sát hình và vẽ vào vở
bài tập, sau đó yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi
chéo vở để kiểm tra bài của nhau
3 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về
cộng các số có 3 chữ số có nhớ một lần
- Nhận xét tiết học
- -Tập làm văn:(T 1 ) NÓI VỀ ĐỘI TNTP
(SGV/49;SGK/11) ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN
I/ YÊU CẦU:
- Nói được những hiểu biết về đội TNTP
- Điền đúng nội dung cần thiết vào mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn mẫu đơn bài tập 2
- Đồ dùng phục vụ trò chơi hái hoa dân chủ
- VBTTV 3 tập 1
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Mở đầu: Nêu yêu cầu và cách học tiết TLV
tìm hiểu về đội TNTP Hồ Chí Minh, viết đơn
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho HS thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, chốt ý: Đội được thành lập
ngày 15/5/1941
- Đội viên đầu tiên là: Nông Văn Dền ( đội
trưởng), Nông Văn Thàn, Lí Văn Tịnh, Lí Thị
Mì, Lí Thị Xậu
- Đội được mang tên Bác Hồ ngày 30/ 1/
- Đọc đề bài
- Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
Trang 23Bài 2:
- Cho HS đọc yêu cầu đề bài
- Hướng dẫn HS dựa vào mẫu đơn cho sẵn,
điền các nội dụng thích hợp vào đơn
- Chỉ dẫn HS nắm được cấu trúc của lá
đơn
- Trình bày thứ tự từng phần theo mẫu
- Cho HS làm cá nhân
- Gọi 1 số em đọc bài làm cho cả lớp nhận
xét
- GV hướng dẫn HS chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Hướng dẫn HS về nhà xem kĩ bài tập
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò chuẩn bị bài sau
- Đọc đề bài
- Làm bài tập ở vở BTTV trang 10
- Nhận xét bài của bạn
- Chữa bài vở BT
-
-SINH HOẠT LỚP
I/ YÊU CẦU:
- Dự lễ chào cờ đầu tuần 2
- Nhận xét và đánh giá công tác tuần 1
- Đề ra công tác tuần đến
- Sinh hoạt vui chơi
II/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
HĐ1: Sinh hoạt tập thể (hát).
HĐ2: Đánh giá công tác tuần 1.
- GV nêu yêu cầu nội dung tiết SH Phổ
biến một số công tác cần nêu
- Hướng dẫn BCH lớp làm việc
• Tập các tổ trưởng báo cáo tình hình
của tổ trong tuần 1
• Từng lớp phó nhận xét mặt hoạt
động trong tuần
• Lớp trưởng báo cáo tình hình chung
của lớp Công bố điểm thi đua
- Hát tập thể
- Tổ trưởng thông qua bảng điểm thi đua tuần 1
- Lớp phó học tập báo cáo
- Lớp phó VTM báo cáo
- Lớp phó LĐ báo cáo
- Lớp trưởng tổng kết điểm
Trang 24HĐ3: Sinh hoạt vui chơi.
- Tổ chức trò chơi nhỏ “thò thụt”
HĐ4: Tổng kết.
- GV nhận xét đánh giá chung Biểu
dương các mặt ưu của lớp
- Nhắc nhở một số trường hợp thực hiện
tốt
- Tuyên dương các tổ cá nhân được bầu
chọn xuất sắc
- Đề ra công tác tuần tới
• Thực hiện tốt nề nếp truy bài đầu
giờ
• Thực hiện tốt nề nếp ra vào lớp
bầu cá nhân XS, tổ XS
- Tham gia trò chơi “thò thụt”
- Phát biểu ý kiến tự do
- Thực hiện công tác tuần 2
Trang 252 5 6 6
7 3 2
8
7 2
Ôn tập các bảng nhân.
GVBM.
Khi mẹ vắng nhà.
Từ ngữ về Thiếu nhi Ôn tập câu Ai-Là gì GVBM.
GV không chủ nhiệm.
Ôn tập các bảng chia.
Trang 26TĐ
CT
3 4
6 8 4
GVBM.
Cô giáo tí hon.
Cô giáo tí hon.
10 2
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy toàn bài
- Hiểu nghĩa từ khó trong bài: kiêu căng, hối hận, can đảm, ngây
- Nắm được trình tự diễn biến câu chuyện
- Hiểu được nội dung câu chuyện: Khuyên các em đối với bạn bè phải biết thương yêu và nhường nhịn, không nên nghĩ xấu về bạn bè
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài tập đọc và kể chuyện ở SGK
- Bảng phụ ghi sẵn một số từ hướng dẫn luyện đọc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Tập đọc:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 HS lên bảng đọc lại bài “Đơn xin
vào Đội” và nêu hình thức trình bày của đơn
- Nhận xét cho điểm
- Đọc bài
- Nêu hình thức trình bày lá đơn
Trang 27HĐ2: Giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng.
HĐ3: Luyện đọc.
- GV đọc mẫu 1 lần (thể hiện giọng đọc
phù hợp với diễn biến nội dung câu chuyện)
- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp với giải
nghĩa từ
- Hướng dẫn HS đọc từng câu, luyện phát
âm từ khó
- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn và giải
nghĩa từ mới xuất hiện (chú giải SGK)
- Gọi HS luyện đọc nối tiếp từng câu, từng
đoạn đến hết bài
- Tổ chức trò chơi “đọc tiếp sức” thi đua
theo nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3, 4
- Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc đoạn 1, 2, trả lời câu hỏi
• Câu chuyện kể về ai? câu 1 SGK
• Gọi 1 HS đọc đoạn 3 và trả lời câu
hỏi 2 SGK
• Gọi HS đọc đoạn 4, 5 và trả lời câu
hỏi 3, 4, 5
HĐ4: Luyện đoc lại.
HS giỏi đọc toàn bài
- Tổ chức các nhóm đọc theo vai Cho
nhóm khác nhận xét cách đọc của nhóm bạn
- GV nhận xét tuyên dương
2 Kể chuyện:
HĐ1: Định hướng yêu cầu chuyện kể, gọi HS
đọc phần kể mẫu SGK/13
HĐ2: Thực hành kể chuyện.
- Cho HS thảo luận theo nhóm 5
- Lần lượt gọi HS từng nhóm lên kể trước
lớp (mỗi HS kể 1 đoạn, tương ứng với tranh
minh họa)
- Cho nhóm khác nhận xét GV tuyên
dương nhóm kể tốt
HĐ3: Củng cố dặn dò.
- Nêu câu hỏi: Qua bài học, câu chuyên
- Đọc từng câu, luyện phát âm từ khó
- Luyện đọc đoạn, nắm nghĩa một số từ mới trong bài
- Hoạt động nhóm, thi đọc tiếp sức
- Đọc đồng thanh
- Đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc trôi chảy cả bài
- Đọc bài theo phân vai
- Đọc đoạn kể mẫu SGK
- Kể chuyện theo tranh
- Nhận xét cách kể của bạn
Trang 28“Ai có lỗi” các em rút ra được lời khuyên gì?
- GV tóm tắt nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- Hướng dẫn bài nhà
- Dặn dò bài sau
- -Toán:(T 6 ) TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
(SGV/35;SGK/7) (CÓ NHỚ MỘT LẦN)
I/ MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Biết cách tính trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ, phấn màu
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của
- Viết lên bảng phép tính 432 – 215 = ? và
yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tự thực
hiện phép tính trên Nếu HS tính đúng, GV cho
HS nêu cách tính sau đó GV nhắc lại để HS cả
lớp nghi nhớ Nếu HS cả lớp không tính được,
- 3 HS làm bài trên bảng
- Nghe giới thiệu
- 1 HS lên bảng đặt tính
HS cả lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp
Trang 29GV hướng dẫn HS tính từng bước như phần bài
- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ
cách thực hiện phép tính của mình HS cả lớp
theo dõi để nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Hướng dẫn HS làm bài tương tự như với
bài tập 1
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Tổng số tem của hai bạn là bao nhiêu?
- Trong đó bạn bình có bao nhiêu con tem?
- Bài toán yêu cầu ta tìm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4:
- Yêu cầu HS cả lớp đọc phần tóm tắt của
bài toán
- Đoạn dây dài bao nhiêu cm?
- Đã cắt đi bao nhiêu cm?
- Bài toán hỏi gì?
- Hãy dựa vào phần tóm tắt và đọc thành
đề toán
- Yêu cầu HS làm bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về
phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
- Nhận xét tiết học
- 5 HS lên bảng làm bài
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 4 HS lên bảng làm bài
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
-
Trang 30
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép cộng, phép trừ.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ, phấn màu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của
- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ
cách thực hiện phép tính của mình HS cả lớp
theo dõi để nhận xét bài bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Hướng dẫn HS làm tương tự như bài tập 1
- Trước khi làm bài yêu cầu HS nêu lại
cách đặt tính và cách thực hiện tính
Bài 3:
- Bài toán yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài
Bài 4:
- 2 HS làm bài trên bảng
- Nghe giới thiệu
- 4 HS lên bảng làm bài
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 1 HS lên bảng làm bài
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Trang 31- Yêu cầu HS cả lớp đọc phần tóm tắt của
bài toán
- Bài toán cho ta biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc
thành đề bài hoàn chỉnh
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 5:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về
phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ
một lần)
- Nhận xét tiết học
- 1 HS lên bảng làm bài
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 3
- Vở BTTV tập 1
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 em lên bảng viết đúng:
ngọt ngào, ngao ngán, hiền lành, chìm nổi, hạn
hán
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu, ghi đề bài lên bảng.
HĐ2: Hướng dẫn nghe, viết.
- GV đọc mẫu 1 lần bài viết
- Viết bảng lớn
- Viết bảng con
- 2 HS đọc lại
Trang 32- Hướng dẫn HS nhận xét:
• Đoạn văn có mấy câu?
• Tìm tên riêng trong bài chính tả
• Nhận xét cách viết hoa tên riêng
đó, GV giảng: Đây là cách viết hoa tên riêng
người nước ngoài
- Cho HS tập viết từ khó: Cô-rét-ti, khuỷu
tay, vác củi, can đảm
- Đọc cho HS viết bài
- GV chấm một số bài, nhận xét cách trình
bày bài viết
HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả.
- Cho HS làm vở BTTV
Bài 1: Tổ chức trò chơi: Hộp thư truyền tin,
GV phổ biến cách chơi rõ ràng
Bài 2: Trò chơi: Làm bài tiếp sức, GV phổ
biến cách chơi
- Nhận xét cho điểm, hướng dẫn chữa bài
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những HS
làm bài tốt Nhắc nhở về nhà kiểm tra lại bài
- Viết bảng con từ khó
- Nghe đọc, viết bài
- Đổi vở chấm bài
- Làm vở BTTV bài 1, 2 thông qua các trò chơi
- -Tập viết:(T 2 ) ÔN CHỮ HOA Ă, Â
(SGV/63;SGK/17)
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Củng cố cách viết các chữ viết hoa: Ă, Â thông qua bài ứng dụng.
- Viết tên Âu Lạc bằng cỡ chữ nhỏ Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ A, Ă, Â, L, vở tập viết, bảng con, phấn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ: Cho HS viết bảng con: A,
Vừ A Dính, Anh em Rách lành
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.
Trang 33HĐ2: Hướng dẫn viết chữ hoa.
- Hướng dẫn HS quan sát chữ mẫu: Ă, Â,
L hoa.
- GV viết mẫu cho HS quan sát vừa viết
vừa nhắc lại qui trình
- Hướng dẫn HS viết bảng con GV theo
dõi, sửa lỗi
HĐ3: Hướng dẫn viết từ ứng dụng.
- Giới thiệu từ ứng dụng Âu Lạc Gọi HS
đọc lại từ GV giải thích nghĩa từ
- Cho HS quan sát và nhận xét
- Cho HS viết bảng con từ ứng dụng
HĐ4: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
- Giới thiệu câu ứng dụng GV giải thích ý
nghĩa câu đó
- Tập viết bảng con từ: Ăn khoai, Ăn
quả GV theo dõi uốn nắn cách viết.
HĐ5: Hướng dẫn viết vào vở tập vở.
- Cho HS xem bài mẫu ở vở tập viết Sau
đó nêu yêu cầu của bài viết Hướng dẫn HS viết
bài vào vở Theo dõi chỉnh sửa lỗi cho từng HS
- Thu và chấm một số bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Hướng dẫn HS hoàn thành bài nhà, luyện
viết chữ nghiêng Học thuộc câu ứng dụng
- Nhận xét tiết học, dặn dò chuẩn bị bài
sau
- Quan sát chữ mẫu bảng lớn
- Viết bảng con
- Đọc tư øÂu Lạc
- Viết bảng con
- Đọc câu
- Viết bảng con
- Viết bài vở tập viết bài 2
Trang 34- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm.
- Củng cố cách tính giá trị biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giải toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ, phấn màu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của
HĐ2: Ôn tập các bảng nhân.
- Tổ chức cho HS thi học thuộc lòng các
bảng nhân 2, 3, 4, 5
- Yêu cầu HS tự làm phần a) bài tập 1 vào
vở, sau đó yêu cầu 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở
để kiểm tra bài của nhau
HĐ3: Thực hiện nhân nhẩm với số tròn trăm.
- Hướng dẫn HS nhẩm sau đó yêu cầu các
em tự làm phần b) bài tập 1
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
HĐ3: Tính giá trị biểu thức.
- Viết lên bảng biểu thức: 4 x 3 + 10 và
yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ để tính giá trị của
biểu thức này
- Yêu cầu HS cả lớp làm bài
- Chữa bài, cho điểm HS
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Trong phòng ăn có mấy cái bàn?
- Mỗi cái bàn xếp mấy cái ghế?
- Vậy 4 cái ghế lấy được mấy lần?
- Muốn tính số ghế trong phòng ăn ta làm
như thế nào?
- 3 HS làm bài trên bảng
- Nghe giới thiệu
- 2 HS lên bảng làm bài
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 3 HS lên bảng làm bài
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 1 HS lên bảng làm bài
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Trang 35- Yêu cầu HS làm bài.
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hãy nêu cách tính chu vi của một hình
tam giác
- Hãy nêu độ dài cạnh của tam giác ABC
- Hình tam giác ABC có điểm gì đặc biệt?
- Hãy suy nghĩ để tính chu vi của hình tam
giác này bằng 2 cách
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà ôn luyện thêm về các
bảng nhân chia đã học
- Nhận xét tiết học
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
- Nắm được nghĩa và cách dùng các từ mới trong bài: buổi, quang
- Hiểu được nội dung bài thơ: ban tự nhận thấy mình chưa ngoan vì chưa làm cho mẹ hết vất vả, khó nhọc
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài học tập đọc ở SGK
- Bảng phụ viết sẵn bài thơ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 5 em lên bảng nối tiếp
nhau kể lại câu chuyện: Ai có lỗi?, nhìn tranh kể
bằng lời của mình
Trang 36- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ: Cho HS đọc nối tiếp từng dòng thơ đến
hết bài, gạch chân các từ dễ sai luyện phát âm
- Hướng dẫn HS đọc từng khổ thơ GV
nhắc nhở HS ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu
câu, nghỉ hơi giữa các dòng thơ, nắm nghĩa các
từ ở phần chú giải
- Cho HS luyện đọc nhóm 2 Gọi HS nhận
xét cách đọc của bạn
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
HĐ3: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Cho HS đọc thầm khổ 1 và trả lời câu hỏi
1
- Gọi 2 HS đọc khổ thơ còn lại và trả lời
câu hỏi 2,3
- Đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi 4 GV
cho HS nhận xét và nêu nội dung bài thơ
HĐ4: Học thuộc lòng.
- Hướng dẫn HS đọc thuộc lòng theo thứ tự
xóa bảng
- Hướng dẫn trò chơi: Thi đọc truyền điện,
thả thơ
HĐ5: Củng cố dặn dò.
- Nêu câu hỏi: Em đã thương bố mẹ như
thế nào? Em đã làm được những gì để giúp bố
mẹ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò học bài nhà và chuẩn bị tiết sau
- Đọc nối tiếp câu, phát âm từ khó
- Đọc nối tiếp khổ thơ
- Hiểu nghĩa các từ: quang, buổi
- Đọc nhóm 2
- Nhận xét cách đọc của bạn
- Trả lời câu hỏi 1 SGK
- Trả lời câu hỏi 2, 3
- Nhắc lại nội dung bài
- Học thuộc lòng bài thơ
- Tham gia trò chơi: đọc truyền điện
- -Luyện từ và câu:(T 2 ) MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIẾU NHI
(SGV/60;SGK/16) ÔN TẬP CÂU: AI _ LÀ GÌ?
I/ YÊU CẦU:
- Mở rộng vốn từ về trẻ em, tìm được các từ chỉ trẻ em, tính nết của trẻ
em, tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn với trẻ em
- Ôn kiểu câu ai ( cái gì , con gì ) là gì ?
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn câu văn : 2 , 3
Trang 37III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS làm lại bài tập 1, 2.
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu, ghi đề bài.
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Tổ chức trò chơi “Tìm từ tiếp sức”,
chia HS thành 2 nhóm lớn, mời 2 nhóm lên bảng
thi viết tiếp sức Cả lớp kiểm tra số lượng từ
mỗi nhóm GV nhận xét tuyên dương nhóm
thắng cuộc
Bài 2: Gọi 1 HS nêu yêu cầu đề GV hướng
dẫn mẫu câu a Nêu câu hỏi: Trong câu, bộ
phận nào trả lời câu hỏi ai? Bộ phận nào trả lời
câu hỏi là gì? GV treo bảng phụ gọi 3 em lên
bảng làm bài Cả lớp làm bài vở BTTV/ 7
Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài Mỗi
lần GV gọi 2 em, 1 em đọc 1 câu, 1 em đặt câu
hỏi Cả lớp nhận xét GV đánh giá cho điểm
Sau đó cho cả lớp làm vở BTTV/ 8
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS ghi nhớ các từ vừa học
- Tham gia trò chơi
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- Làm bài 2 vở BT/ 7
- Đọc yêu cầu bài tập 3
- Ôn tập các bảng chia (chia cho 2, 3, 4, 5)
- Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phép chia hết)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ, phấn màu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 381 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của
- Yêu cầu HS tự làm phần a) bài tập 1 vào
vở, sau đó yêu cầu 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở
để kiểm tra bài của nhau
HĐ3: Thực hiện chia nhẩm các phép chia có
số bị chia là số tròn trăm
- Hướng dẫn HS nhẩm sau đó yêu cầu các
em tự làm bài 1, phần b)
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Có tất cả bao nhiêu cái cốc?
- Xếp đều vào 4 hộp nghĩa là như thế nào?
- Bài toán yêu cầu tính gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4:
- Tổ chức trò chơi “Thi nối nhanh phép
tính với kết quả” :
- Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội 7 HS, các
HS khác cổ vũ động viên
- Chơi theo hình thức tiếp sức, mỗi HS
được nối 1 phép tính với 1 kết quả, sau đó
chuyền bút qua bạn khác cùng đội nối
- Mỗi phép tính đúng được 10 điểm, đội
xong trước được thưởng 20 điểm
- Tuyên dương đội thắng cuộc
- 3 HS làm bài trên bảng
- Nghe giới thiệu
- 2 HS lên bảng làm bài
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 1 HS lên bảng làm bài
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Chơi trò chơi theo hướng dẫn của GV
Trang 39- Yêu cầu HS cả lớp làm lại bài vào vở bài
tập
3 Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về
các bảng nhân, bảng chia đã học
- Nhận xét tiết học
- Ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy và bước đầu biết đọc bài với giọng chậm rãi, vui vẻ
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: khoan thai, khuc khích, tỉnh khô, trâm bầu, núng nính
- Hiểu được nội dung bài: Là bức tranh sinh động, ngộ nghĩnh về trò chơi lớp học của 4 chị em bé Qua đó thấy được tình yêu đối với cô giáo của
4 chị em và ước mơ trở thành cô giáo của bé
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung luyện đọc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc bài thơ “Khi mẹ
vắng nhà” và trả lời câu hỏi 2, 3 GV nhận xét
- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Hướng dẫn HS đọc nối tiếp từng câu và
luyện phát âm các từ khó
- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn kết hợp
giải nghĩa từ khó trong mỗi đoạn
- Cho HS luyện đọc theo nhóm
- Cho cả lớp đọc đồng thanh cả bài
- Đọc nối tiếp từng câu đến hết bài
- Phát âm từ khó
- Đọc nối tiếp từng đoạn đến hết bài
Trang 40HĐ3: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Gọi HS giỏi đọc toàn bài Cả lớp đọc
thầm Lần lượt GV nêu câu hỏi SGK cho HS trả
lời
- GV tóm tắt nội dung bài
HĐ4: Luyện đọc lại.
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Gọi 1 số em đọc cá nhân
- Tổ chức trò chơi: Đọc tiếp sức Cho cả
lớp nhận xét tuyên dương
3 Củng cố dặn dò:
- Gọi 1 HS đọc bài nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học, dặn dò bài sau
- Đọc và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc bài, nêu lại nội dung
- Tham gia trò chơi
- -Chính tả:(T 4 ) CÔ GIÁO TÍ HON
(SGV/67;SGK/18) PHÂN BIỆT S/X; ĂN/ĂNG
I/ YÊU CẦU:
- Nghe và viết lại chính xác đoạn: “Bé treo nón đánh vần theo”
- Phân biệt s/x, ăn/ăng trong bài
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ, 8 tờ giấy ghi nội dung bài tập 2
- Vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng, cả lớp
viết bảng con các từ: Nghệch ngoạc, khuỷu tay,
xấu hổ, cá sấu, cố gắng, gắn bó
GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: Hướng dẫn viết chính tả.
- Trao đổi về nội dung đoạn viết GV đọc
mẫu 1 lần Cho HS tìm hình ảnh cho thấy bé bắt
chước cô giáo?
- Hình ảnh mấy đứa em có gì ngộ nghĩnh
- Hướng dẫn cách trình bày:
- Viết bảng con
- Nghe đọc
- Trả lời câu hỏi