1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHGD HOA 9 ( 10-11)

30 213 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy hóa 9
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Quý
Trường học Trường THCS Bùi Thị Xuân
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2010 – 2011
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 334,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS biết được: - Tính chất hoá học của oxit: + Oxit bazơ tác dụng được với nước,dung dịch axit, oxit axit.. Kiến thức: HS biết được: Tính chất hố học của axit: Tác dụng với quỳ

Trang 1

Chuaån bò cuûa GV- HS

- GV: Hệ thốngbài tập, câu hỏi

- HS : Ôn tậpkiến thức cơ bảnlớp 8

2 1 Kiến thức: HS biết được:

- Tính chất hoá học của oxit:

+ Oxit bazơ tác dụng được với nước,dung dịch axit, oxit axit

+ Oxit axit tác dụng được với nước,dung dịch bazơ, oxit bazơ

- Sự phân loại oxit, chia ra các loại:

oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính vaoxit trung tính

2 Kĩ năng:

- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chấthoá học của oxit bazơ, oxit axit

- Viết được cc PTHH minh họa t/chất h/

học của oxit

- Tính thành phần phần trăm về khốilượng của oxit trong hỗn hợp hai chất

3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn

đề trên cơ sở phân tích khoa học

Tính chất hóa họccủa oxit

- Trực quan

- Đàm thoại

- Thảo luận nhóm

-Dụng cụ:

1 giá ống no4ống no , 1 kẹp gỗcốc t/tinh, ốnghút

- Hóa chất :

H2O,dd HCl, quỳtím

Trang 2

- Dự đốn, k/tra và k/luận được vềt/chất h/học của CaO.

- Viết được các PTHH minh họa t/chấth/học của CaO

- Tranh lị nung vơi

- Bảng phụ, bútdạ

Hĩa Học

Của Axit

5 1 Kiến thức: HS biết được: Tính chất

hố học của axit: Tác dụng với quỳtím, với bazơ, oxit bazơ và kim loại

3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn

đề trên cơ sở phân tích khoa học

Tính chất hoá họccủa axit

- Trực quan

- Đàm thoại

- Thảo luận nhĩm

Zn ( Al), quỳtím, Fe2O3

- Thảo luận nhĩm

- Hĩa chất:

dd (HCl, H2SO4,NaOH), quì tím,

Zn, Fe, Cu(OH)2,CuO, Cu

- Dụng cụ:

Giá ống no, ống

Trang 3

- Tính nồng độ hoặc k/lượng dd axitHCl, H2SO4 trong phản ứng.

7 1 Kiến thức: HS biết được:

Phương pháp sản xuất H2SO4 trongcơng nghiệp

2 Kĩ năng

- Nhận biết được dd axit HCl và ddmuối clorua, axit H2SO4 và dd muốisunfat

- Tính nồng độ hoặc k/lượng dd axitHCl, H2SO4 trong phản ứng

3 Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức

vào thực tế cuộc sống

Nhận biết axitH2SO4 và muốisunfat

- Trực quan

- Đàm thoại

- Thảo luận nhĩm

- Dụng cụ:

GIá ống no , ống

no , kẹp gỗ, đèncồn, ống hút

2 Kĩ năng: Viết PTHH, giải BT định

tính và định lượng

3 Thái độ: Phát triển năng lực, tự học,

sáng tạo

- T/c h/học của oxbzơ, ox ax, t/c h/họccủa axít

- Tính tốn h/học

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhĩm

Bảng phụ chépbài tập

Tính chất

hĩa học của

oxit & axit

9 1 Kiến thức: HS biết được:

Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuậtthực hiện các th/nghiệm:

- Oxit t/dụng với nước => dd bazơ hoặcaxit

- Nhận biết dd axit, dd bazơ & dd muốisunfat

2 Kĩ năng:

- Sử dụng d/cụ & h/chất để tiến hành antồn, thành cơng các TN

- Quan sát, mơ tả, giải thích h/tượng &

viết được các PTHH của TN

- Phản ứng của CaO

và P2O5 với nước

- Nhận biết các dung dịch axit H2SO4 , HCl

và muối sunfat

- Thực hành - Hoạt động nhĩm

- Dụng cụ:

1 giá ống no, 8ống no, 1 kẹp gỗ,

1 lọ t/tinh, miệngrộng, 1 muơi sắt,

1 cốc t/tinh cĩnước, ống hút,đèn cồn, 1 bátsứ

- Hĩa chất:

CaO, H2O, P, d

d Na2SO4 , NaCl,

Trang 4

- Viết tường trình TN.

3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn

đề trên cơ sở phân tích khoa học

BaCl, quì tím

Kiểm tra viết

1 tiết

10 1 Kiến thức: Củng cố và kiểm tra kiến

thức của h/s về t/c h/học của oxít, axít,

Kiểm tra viết - Đề bài

11 1 Kiến thức: HS biết được:

TCHH chung của bazơ ; tính chấthoá học riêng của bazơ tan(kiềm) ; tính chất riêng của bazơ

không tan trong nước 2 Kĩ năng:

- Tra bảng tính tan để biết 1 bazơ cụ thểthuộc loại kiềm hoặc bazơ khơng tan

- Quan sát TN => TCHH của bazơ,t/chất riêng của bazơ khơng tan

- Viết các PTHH minh họa TCHH củabazơ

3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn

đề trên cơ sở phân tích khoa học

Tính chất hóa họccủa bazơ

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhĩm

- Dụng cụ:

- Giá để ống no ,ống no , kẹp đũat/tinh

- Hĩa chất:

Ca(OH)2, NaOH,HCl, H2SO4, CuSO4, CaCO3 hoặcNa2CO3, quìtím

phenolphtalein

Một số bazơ

quan trọng

12 1 Kiến thức: HS biết được:

T/chất, ứng dụng của NaOH; phươngpháp sản xuất NaOH từ muối ăn

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhĩm

- Dụng cụ: Giáống no, ống no,kẹp gỗ, đế sứ

thiết bị điện phân

d d muối

Bộ thiết bị điệnphân d d muối

H/c: Quì tím, dd: NaOH, HCl,

Trang 5

vào thực tế cuộc sống fênol

Hóa chất: Quìtím, NaOH,HCl,

phenolphtalein

Tranh vẽ : Cácứng dụng củaNaOH

- Tranh vẽ : Cácứng dụng củaNaOH

-Viết các PTHH minh họa TCHH

- Tính k/lượng hoặc t/tích dd Ca(OH)2tham gia phản ứng

14 1 Kiến thức: HS biết được:

- TCHH của muối: t/dụng với k/loại, ddaxit, dd bazơ, dd muối khác, nhiều muối

bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao

- Kh/niệm pư trao đổi & đ/kiện để pưtrao đổi thực hiện được

2 Kĩ năng

- Tiến hành 1 số th/nghiệm, quan sát, g/

thích h/tượng => TCHH của muối

- Viết được các PTHH minh họa TCHHcủa muối

- Tính k/lượng hoặc thể tích dd muối

 Tính chất hóa học của muối

 Phản ứng trao đổi

và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

- Dụng cụ:

ống no, ống hút,kẹp gỗ , giá ống

no, 1 cốc nước

- Hóa chất:

Cu, Fe, AgNO3,H2SO4, BaCl2,NaCl, CuSO4 ,

Ca(OH)2

Trang 6

trong pư

3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn

đề trên cơ sở phân tích khoa học

8 Một số muối

quan trọng

15 1 Kiến thức: HS biết được: Một số

t/chất & ứng dụng của NaCl & KNO3

2 Kĩ năng

- Nhận biết được 1 số muối cụ thể

- Tính k/lượng hoặc thể tích dd muốitrong pư

- Tranh vẽ ruộngmuối

- H/chất : KCl,NaCl

Phân bón

hóa học

16 1 Kiến thức: HS biết được: Tên,

th/phần h/học & ứng dụng của 1 sốphân bón h/học thông dụng

2 Kĩ năng: Nhận biết được 1 số phân

bón h/học thông dụng

3 Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức

vào thực tế cuộc sống

Một số muối đượclàm phân bón hóahọc

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

17 1 Kiến thức: Biết và chứng minh

được mối quan hệ giữa oxit axit, bazơ,muối

3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn

đề trên cơ sở phân tích khoa học

- Mối quan hệ hai chiều giữa các loại hợp chất vô cơ

- Kĩ năng thực hiện các phương trình hóa học

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

- Sơ đồ mối quan

hệ giữa oxitaxit, bazơ, muối

- Phiếu học tập

Trang 7

Luyện tập

chương 1 18 1 Kiến thức : Củng cố được t/c của cácloại h/chất vô cơ: OX, AX, BZơ ,Muối

Mối quan hệ của các h/chất đó

2 Kĩ năng viết ptpư, Biết phân biệt các

hóa chất, làm bài tập định lượng

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ

môn

Mối quan hệ haichiều giữa các loạihợp chất vô cơ

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

Bảng phụ chépkiến thức cầnnhớ và bài tập

19 1 Kiến thức: HS biết được: Mục đích ,

các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiệncác th/nghiệm

- Bazơ t/dụng với dd axit, dd muối

- Dd muối t/dụng với k/loại, với ddmuối khác và với dd axit

2 Kĩ năng:

- Sử dụng d/cụ & h/chất để tiến hành antoàn, thành công các th/nghiệm

- Quan sát, mô tả , giải thích h/tượng &

viết được các PTHH của th/nghiệm

- Viết tường trình th/nghiệm

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ

môn

- Phản ứng của bazơ với muối, với axit

- Phản ứng của muối với kim loại, với axit,với muối

Thực hànhQuan sát , hoạt động nhóm

- Hóa chất:

NaOH, FeCl3,,CuSO4, HCl,BaCl2,

Na2SO4H2SO4,dây Al, 1 cốcnước, Cu(OH)2D/cụ: Giá ống no,

12 chiếc ống no,

4 ống hút, kẹp

- Dụng cụ:

Giá ống no, 12chiếc ống no, 4ống hút, kẹp gỗ

Kiểm tra viết

1 tiết

20 1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về các

h/chất vô cơ, mối q/hệ giữa ,các h/c

2 Kĩ năng: Viết PTPƯ phù hợp t/c

h/học, kỹ năng làm bài tập định tính

3 Thái độ: Phát triển năng lực tự học,

sáng tạo

Kiến thức về cách/chất vô cơ, mốiq/hệ giữa ,các h/c

Kiểm tra viết Đề bài + đáp án

Tính chất

vật lí chung

của kim loại

21 1 Kiến thức: HS biết được: Tính chất

vật lí của kim loại

2 Kĩ năng: Quan sát h/tượng th/nghiệm

cụ thể => t/c vật lí của k/loại

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ

môn

Tính chất vật lí vàtính chất hóa học củakim loại

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

- Dụng cụ: đoạndây Fe, 1 đèncồn, diêm, dâyđiện đồng , thanchì, than gỗ, 1dao, 1 kéo, vật

Trang 8

thử tính dẫn điện

Al,

- GV Đem dâybạc, vỏ kẹo rátbạc

Tính Chất

Hóa Học

Của Kim

Loại

22 1 Kiến thức: HS biết được: Tính chất

hoá học của kim loại

2 Kĩ năng

- Quan sát h/tượng th/nghiệm cụ thể=>

tính chất hóa học của k/loại

- Tính k/lượng của k/loại trong pư,th/phần % về k/lượng của hỗn hợp 2k/loại

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ

môn

Tính chất hoá họccủa kim loại

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

- Hóa chất; 1 lọoxi, 1 lọ clo, Na,dây thép, H2SO4loãng, Cu SO4,AgNO3, AlCl3

Fe, Zn,Cu

- Dụng cụ: 1 lọ t/

tinh miệng rộng,giá ống no, 10ống no, đènmuôi sắt, 2 ốnghút, 1 cốc nước

cồn, muôi sắt, 2ống hút, 1 cốcnước

GV: Bảng fụchép bài tập12

Dãy hoạt

động hóa học

của kim loại

23 1 Kiến thức: HS biết được: Dãy

h/động h/học của k/loại Ý nghĩa củadãy h/động h/học của k/loại

2 Kĩ năng

- Quan sát h/tượng th/nghiệm cụ thể=>

dãy h/động h/học của k/loại

- Vận dụng được ý nghĩa dãy h/động h/

học của k/loại để dự đoán kết quả pưcủa k/loại cụ thể với dd axit, với nước

& với dd muối

- Tính k/lượng của k/loại trong pư,th/phần % về k/lượng của hỗn hợp 2

Dãy hoạt động hóa học của kim loại

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

- Dụng cụ:

Giá ống no, ống

no, cốc t/tinh,kẹp

gỗ, ống hút, 1cốc nước

- Hóa chất :

Na, đinh Fe ,dây Cu, dây Ag,CuSO4, FeSO4,AgNO3, HCl,H2O,

phenolphtalein

Trang 9

k/loại

3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn

đề trên cơ sở phân tích khoa học

Nhôm

24 1 Kiến thức: HS biết được:

- TCHH của Ạl: chúng có những TCHHchung của k/loại; Al không pư với(HNO3 & H2SO4) đặc nguội; Al pưđược với dd kiềm

- Phương pháp sản xuất l bằng cáchđiện phân nhôm oxit nóng chảy

2 Kĩ năng

- Dự đoán, k/tra , kết luận về TCHH của

Al Viết các PTHH minh họa

- Quan sát sơ đồ, ảnh=> nhận xét vềphương pháp sản xuất Al

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ

môn

Tính chất hóa họccủa nhôm

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

- Dụng cụ:

1 miếng bìacứng, thìa, 1 đèncồn,1ốngdẫn khí,ống no ,kẹp, giáống no,, 1 cốcnước,ống hút

- Hóa chất:

Al lá và bột, ddHCl, NaOH,

13

Sắt

25 1 Kiến thức: HS biết được: TCHH của

Fe: chúng có những TCHH chung củak/loại; Fe không pư với (HNO3 &

H2SO4) đặc nguội; Fe là k/loại có nhiềuh/trị

3 Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức

vào thực tế cuộc sống

Tính chất hóa họccủa sắt

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm - Dụng cụ: Bình thủy tinh

miệng rộng, đèncồn, kẹp gỗ

26 1 Kiến thức: HS biết được:

- Th/phần chính của gang & thép

- Sơ lược về phương pháp luyện gang &

thép

Khái niệm hợp kimsắt và cách sản xuấtgang, thép

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

- Sơ đồ lò cao vàluyện gang, thép

- Mẫu gang, thép

Trang 10

2 Kĩ năng

- Quan sát sơ đồ, ảnh=> nhận xét vềphương pháp luyện gang, thép

- Tính k/lượng Al hoặc Fe th/gia pưhoặc sản xuất được theo hiệu suất pứ

27 1 Kiến thức: HS biết được:

- Kh/niệm về sự ăn mòn k/loại & 1 sốyếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn k/loại

- Cách bảo vệ k/loại không bị ăn mòn

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

Một số đồ dùng

bị gỉ, bảng phụ ,bút dạ

3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn

đề trên cơ sở phân tích khoa học

- Tính chất hóa họcchung của kim loại

- Tính toán h/học

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

- Tấm bìa ghit/c , thành fần,ứng dụng của

- Bảng phụ- bút

dạ, phiếu ghi BT

Trang 11

29 1 Kiến thức: HS biết được:

Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuậtthực hiện các th/nghiệm

- Quan sát, mô tả , giải thích h/tượng &

viết được các PTHH của th/nghiệm

- Viết tường trình th/nghiệm

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ

môn

- Phản ứng của nhômvới oxi

- Phản ứng của sắtvới lưu huỳnh

- Nhận biết nhôm vàsắt

- Thực hành

- Quan sát

- Hoạt động nhóm

- Dụng cụ:

1 miếng tôn5x5cm; đèn cồn ,thìa, diêm, giáthí n0 3ống no, đũa TT, 1bát sứ, kẹp, ốnghút, nam châm

- Hóa chất:

Bột Al ,bột

S ,bột Fe , giấylọc , dd NaOH,

nhóm

-Hóa chất: 1 bìnhclo, quỳ tím,nước

- Dụng cụ: 1 bộ

TN đ/c H2 cóống dẫn khí, đèncồn

Trang 12

16 Clo 31 1 Kiến thức: HS biết được:

tính tẩy màu của clo ẩm

- Nhận biết khí clo bằng giấy màu ẩm

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ

môn

Tính chất vật lí và hóa học của clo

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

- Dụng cụ:

Bình t/tinh cónút,đèn cồn, đũat/tinh , giá sắt,cốc

- Hóa chất:

:Lò xo Fe (bútbi),3 bình khíclo, dd NaOH,nước , t/tinh ốngdẫn khí , nhôm

1 Kiến thức: HS biết được: Ứng dụng,

phương pháp đ/chế & thu khí clo trongphòng th/nghiệm & trong công nghiệp

2 Kĩ năng: - Quan sát th/nghiệm, nhận

TN và trong CN

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

- Bình điện phân

Hình3,4 phóngto

- Hóa chất:

MnO2, dd HClđặc, bình đựngH2SO4,dd NaOH

- Dụng cụ:

Giá Fe, đèn cồn,bình cầu cónhánh, ống dẫnkhí, bình t/tthu clo, Cốc t/t

NaOH.để khử

Trang 13

clo dư

17 Cacbon 33 1 Kiến thức: HS biết được:

- Cacbon có 3 dạng thù hình chính: kimcương, than chì, cacbon vô định hình

- Cacbon vô định hình có tính hấp phụ

& h/động h/học mạnh nhất.Cacbon là p/

kim h/động h/học yếu: t/dụng với oxi

&1 số oxit l/loại

- Ứng dụng của cacbon

2 Kĩ năng

- Quan sát th/nghiệm, ảnh => nhận xétT/chất của cacbon

- Viết các PTHH của cacbon với oxi, 1

- Ứng dụng của cacbon

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

- Mẫu vật: Ruộtbút chì, than gỗ

- Dụng cụ:

Giá Fe, ống no,giá ống no, đèncồn, cốc t/tinh,phễu, muôi Fe,giấy lọc

- Hóa chất :

1 lọ khí o xi,than gỗ, H2O,

Ca(OH)2

Các Oxit

Của cacbon

34 1 Kiến thức: HS biết được:

- CO là oxit không tạo muối, độc , khửđược nhiều oxit ở nhiệt độ cao

- CO2 có những t/chất của oxit axit

2 Kĩ năng

- Quan sát th/nghiệm, ảnh => TCHHcủa CO,CO2

- Xác định phản ứng có thực hiện đượchay không & viết các PTHH

- Nhận biết khí CO2, 1 số muối cụ thể

- Tính th/phần % thể tích khí CO,CO2trong hỗn hợp

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ

môn

Tính chất hóa học của CO, CO2

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

- Dụng cụ:

ống no , thìa , cốct/tinh, đèn cồn,diêm, kẹp,giá no,

- Hóa chất:

nước, NaHCO3nước vôi trong

Trang 14

vô cơ.t/c chung của

KL, PKT/c h/học ,mối quan hệ gữa cáchợp chất

- Tính toán h/học

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

Bảng phụ chépbtập, 1 số kiếnthức cơ bản

2 Kĩ năng: Viết ptpư, làm BT định

lượng định tính

3 Thái độ: Phát huy tính tự lập,tính tư

duy sáng tạo cho HS

37 1 Kiến thức: HS biết được:

- H2CO3 là axit yếu, không bền

- Tính chất hóa học của muối cacbonat

- Chu trình của cacbon trong tự nhiên &

vấn đề bảo vệ môi trường

2 Kĩ năng

- Quan sát th/nghiệm, ảnh => TCHHcủa muối cacbonat

- Xác định phản ứng có thực hiện đượchay không & viết các PTHH

- Nhận biết 1 số muối cụ thể

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ

môn

Tính chất hóa học của H2CO3 và muối cacbonat

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

- Tranh vẽ: chutrình các bontrong tự nhiên

38 1 Kiến thức: HS biết được:

- Silic là p/kim h/động yếu (t/dụng đượcvới O2, ko p/ứng trực tiếp với H2), SiO2

là 1 OxitAxit ( t/dụng với kiềm, muối

Si, SiO2 và sơ lược về

đồ gốm, sứ, xi măng,

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luận

Bảng nhóm, mẫuvật, tranh về đồ

Trang 15

20 Sơ lược bảng

htth các

ng/tố hóa

học

39 1 Kiến thức: HS biết được:

- Các ng/tố trong bảng tuần hoàn đượcsắp xếp theo chiều tăng dần của điệntích hạt nhân ng/tử Lấy ví dụ minh họa

- C/tạo bảng tuần hoàn: ô ng/tố, chu kì,nhóm.Lấy ví dụ

Bảng tuần hoàncác ng/tố h/học

Sơ lược bảng

htth các

nguyên tố

hóa học

40 1 Kiến thức: HS biết được:

- Quy luật biếm đổi tính k/loại, p/kimtrong chu kì & nhóm.lấy ví dụ

- Ý nghĩa của bảng tuần hoàn: sơ lược

về mlh giữa c/tạo ng/tử,vị trí ng/tố trongbảng tuần hoàn & TCHH cơ bảng củang/tố đó

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ

môn

Ý nghĩa của bảngtuần hoàn các nguyên

tố hóa học

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luậnnhóm

- Tranh bảng hệthống tuần hoàn

- Sơ đồ cấu tạon/tử 1 số n/tố(Nhóm 1- nhóm3)

Trực quan - Đàmthoại - Thảo luận

Bảng viết sơ đồ,phiếu học tập,

Ngày đăng: 10/10/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   phụ   chép  bài tập - KHGD HOA 9 ( 10-11)
ng phụ chép bài tập (Trang 3)
Bảng   phụ   chép  kiến   thức   cần  nhớ và  bài tập. - KHGD HOA 9 ( 10-11)
ng phụ chép kiến thức cần nhớ và bài tập (Trang 7)
BẢNG  TUẦN  HOÀN CÁC - KHGD HOA 9 ( 10-11)
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC (Trang 11)
Bảng   tuần   hoàn  các ng/tố h/học - KHGD HOA 9 ( 10-11)
ng tuần hoàn các ng/tố h/học (Trang 15)
Bảng phụ ghi sẵn  sơ đồ MLH giữa  các   chất:   etilen,  ancol   etylic,   axit  axetic, este  etylaxetat. - KHGD HOA 9 ( 10-11)
Bảng ph ụ ghi sẵn sơ đồ MLH giữa các chất: etilen, ancol etylic, axit axetic, este etylaxetat (Trang 23)
Bảng   phụ,   phiếu  học tập - KHGD HOA 9 ( 10-11)
ng phụ, phiếu học tập (Trang 24)
Bảng phụ ghi sẵn  1 số bài tập - KHGD HOA 9 ( 10-11)
Bảng ph ụ ghi sẵn 1 số bài tập (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w