Công thức cấu tạo của X là.. Công thức phân tử của este là: Cõu 12: Chọn cõu sai trong số cỏc cõu sau: B.. Amin là hợp chất hữu cơ đợc tạo ra khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH 3
Trang 1Trờng THPT Trực Ninh B
***************** ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2010-2011
Mụn : Húa học 12
Thời gian làm bài: 45 phỳt (30 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 209 Cõu 1: Cho các dung dich của các chất sau: 1) NaOH 2) NH 3 3) CH 3 NH 2 4)CH 3 -NH-CH 3
Thứ tự tăng dần độ pH của các dung dịch trên là:
Cõu 2: Chất béo là :
đủ , sau đó cô cạn dung dịch thu đợc 9,8 gam muối khan Tên của X là:
Cõu 4: Chọn cõu đúng trong số cỏc cõu sau:
Cõu 5: Thứ tự sắp xếp theo tính bazơ giảm dần của các chất : anilin, amoniac, etyl amin là:
Cõu 6: Số đồng phân este có cùng công thức phân tử C 4 H 8 O 2 là:
Cõu 7: Để chứng minh glyxin là hợp chất lỡng tính cần cho phản ứng với:
Cõu 8: Este X có CTPT C 4 H 6 O 2 Biết X thuỷ phân trong môi trờng kiềm tạo ra muối và anđêhit Công thức cấu tạo của X là.
Cõu 9: Chọn cõu sai trong số cỏc cõu sau:
A Tinh bột và xenlulozơ cú CTPT giống nhau nờn cú tớnh chất hoỏ học giống nhau.
B Xenlulozơ cú CTCT là: [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n
C Tinh bột và xenlulozơ khi bị thuỷ phõn trong mụi trường axit đều tạo ra sản phẩm là glucozơ
D Tinh bột và xenlulozơ đều cú CTPT là (C 6 H 10 O 5 ) n
Cõu 10: Cho 0,1mol α-aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 1M thu đợc chất hữu cơ Y Để tác dụng vừa đủ với lợng chất Y thu đợc cần 200ml dd NaOH 1M và dung dịch thu đợc sau phản ứng chứa 15,55g muối Công thức cấu tạo của X là: A CH(CH 3 ) 2 -CH(NH 2 )- COOH B HOOC-CH 2 -CH 2 -CH(NH 2 )- COOH
C H 2 N-CH(CH 3 )-COOH D H 2 N-CH 2 -COOH
Cõu 11: Một este X đợc tạo ra bởi một axit no đơn chức và rợu no đơn chức có tỉ khối hơi so với H 2 bằng 37
Công thức phân tử của este là:
Cõu 12: Chọn cõu sai trong số cỏc cõu sau:
B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.
C Amin là hợp chất hữu cơ đợc tạo ra khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH 3 bằng các gốc hydrocacbon.
D Tất cả các amin đều có tính bazơ.
Cõu 13: Để nhận biết các dung dịch mất nhãn: ancol etylic, glucozơ , glixerol , abumin cần dùng hoá chất sau(điều kiện khác coi nh có đủ)
Cõu 14: Cho quỳ tím vào dung dịch của từng amino axit sau.
(1) NH 2 - CH 2 - COOH ; (2) NH 2 - CH 2 - CH 2 - CH(NH 2 )- COOH ; (3) HOOC- CH 2 - CH 2 - CH(NH 2 )- COOH
Trờng hợp nào sau đây có hiện tợng đổi màu quỳ tím?
Cõu 15: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C 3 H 6 0 2 Biết X tác dụng với dung dịch Na0H và AgNO 3 trong dung dịch NH 3
đun nóng X là:
Cõu 16: Glucozơ cú CTCT dạng mạch hở là:
A
H2C CH
CH OH
CH OH
CH OH
CH2
H2C CH
HO OH
CH OH
CH OH
CH OH CHO
Trang 2C
H2C CH
CH OH
CH OH
CH OH
COOH
D
O
CH
OH
CH
OH
Cõu 17: Cho 750g tinh bột lên men thành ancol etylic Toàn bộ khí CO 2 sinh ra hấp thụ hết vào nớc vôi trong thu đợc 550g kết tủa và dung dịch X Đun nóng dd X lại thu thêm 100g kết tủa nữa Vậy hiệu suất quá trình lên men là:
Cõu18: Thủy phân hoàn toàn 431g một loại chất béo thu đợc 46g glixerol và hỗn hợp 2 loại axit béo.Hai loại axit béo đó là:
Cõu 19: Có thể phân biệt dung dịch sacarozơ và dung dịch glucozơ nhờ:
A Phản ứng thủy phân C Phản ứng với Cu(OH) 2 ở điều kiện thờng.
B Phản ứng tráng gơng D Phản ứng với H 2 / Ni
Cõu 20: Axit α-amino propionic cú CTCT là:
A CH 3 - CH(NH 2 )- COOH B CH 3 - CH 2 - CH(NH 2 )- COOH C CH 3 - CH(CH 3 )- COOH D NH 2 - CH 2 - CH 2 - COOH
Cõu 21: Để làm sạch khí CH 3 NH 2 có lẫn các khí CH 4 , C 2 H 2 , H 2 , ngời ta dùng.
Cõu 22: Chất nào sau đây không bị thủy phân?
Cõu 23: Một este có công thức phân tử C 3 H 7 O 2 N, biết este đó đợc điều chế từ amino axit X và ancol metylic Công thức cấu tạo của amino axit X là.
A H 2 N- CH 2 - COOH B NH 2 - CH 2 - CH 2 - COOH C CH 3 - CH 2 - COOH D H 2 N- CH(CH 3 )- COOH
Cõu 24: Công thức C 3 H 9 N có số đồng phân amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lợt là:
Cõu 25: Khi thuỷ phân este E trong dung dịch NaOH ngời ta thu đợc natri axetat và etanol Vậy E có công thức là:
Cõu 26: Thủy phân hoàn toàn tripeptit X thu đợc hỗn hợp 2 aminoaxit là glyxin và alanin có tỉ lệ mol tơng ứng là 2:1 Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?
đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là:
A H 2 N – CH 2 – CH 2 – COOH B H 2 N – CH 2 – COOH C CH 3 – CH(NH 2 ) – COOH D A, C đều đúng.
Cõu 28: Cho 0,45 gam amin đơn chức tỏc dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl, sau phản ứng, cụ cạn dung dịch ta thu được 0,815 gam muối khan Nụ̀ng độ mol/l của dung dịch HCl và công thức phân tử của amin là
Cõu 29: Cho dóy biến hoỏ sau:
Glucozơ X CH 3 -COOH Y ( C 2 H 6 O) ( C 4 H 8 O 2 )
Hai chất X và Y trong dóy biến hoỏ trờn cú CTCT lần lượt là:
Cõu 30: Trong số cỏc cõu sau:
1 Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử của chúng có chứa đồng thời nhóm chức amino và nhóm chức cacboxyl
2 Amino axit là hợp chất có tính lỡng tính
3 Tất cả các dung dịch amino axit đều làm giấy quì tím đổi màu.
4 ứng với CTPT C 3 H 7 O 2 N có 2 đồng phân là aminoaxit.
Những câu đúng là:
- HẾT