1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hoa hoc 12

9 160 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa học 12
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 235,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caõu 7: Polime nào sau đây đợc tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp : A.. Soỏ dd laứm quyứ tớm hoựa xanh laứ Caõu 9: ẹieàu khaỳng ủũnh naứo sau ủaõy ủuựng?. Caực amin ủeàu laứm quyứ tớm hoự

Trang 1

TIẾT 26 ẹEÀ KIEÅM TRA 1TIEÁT – CHệễNG 3&4 * MAế ẹEÀ 121

 - I/ TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN(5ẹ)

Caõu 1: Chất nào sau đây có tính bazơ yeỏu nhất ?

A NH3 B C6H5NH2 C CH3-(CH2)2 -NH2 D CH3-CH2NH2

Caõu 2: Cho sơ đồ : (X) → (Y) → (Z) → M ↓ (trắng) Các chất X, Y, Z laàn lửụùt

laứ :

A C6H6 , C6H5NO2 , C6H5NH2 B C6H5CH(CH3)2 , C6H5OH, C6H5NH2

C C6H5NO2 , C6H5NH2 , C6H5OH D Cả A và C

Caõu 3: Trong cỏc chất sau, chất nào là polime:

A C 18 H 36 B C 15 H 31 COOH C C 17 H 33COOH D (C6 H 10 O 5 ) n

Caõu 4: Amin thơm ứng với công thức phân tử C7H9N có mấy đồng phân ?

Caõu 5: Soỏ ủoàng phaõn caỏu taùo tripeptit chửựa ủoàng thụứi 3aminoaxit laứ

Caõu 6: Hụùp chaỏt X coự coõng thửực :

H2N – CH2 – CO – NH – CH – CO – NH – CH – CO – NH – CH2 – COOH.VaọyX laứ

CH2- COOH CH2 – C6H5

A pentapeptit B Tetrapeptit C tripeptit D triamit

Caõu 7: Polime nào sau đây đợc tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp :

A Cao su thiên nhiên B Cao su buna-S

Caõu 8: Cho caực dd H2NCH2COOH ; H2N[CH2]4CH(NH2)COOH ; C6H5NH2 ; CH3NH2 ;

HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH Soỏ dd laứm quyứ tớm hoựa xanh laứ

Caõu 9: ẹieàu khaỳng ủũnh naứo sau ủaõy ủuựng ?

A Caực amin luoõn pửự vụựi axit B Caực amin ủeàu laứm quyứ tớm hoựa xanh

C Caực amin ủeàu tan toỏt trong nửụực gioỏng nhử NH3 D Caực amin ủeàu pửự vụựi ddbrom Caõu 10: Teõn thay theỏ cuỷa CH3CH2CH2NH2 laứ

A N -propylamin B propyl -1- amin

C propylamin D propan -1- amin

Caõu 11: (C2H5)2CHNH2 la ứamin baọc maỏy?

Caõu 12: Polime ủửụùc duứng traựng leõn chaỷo ủeồ laứm chaỏt choỏng dớnh laứ

A PVC [poli(vinylclorua)] B PMMA [poli(metyl metacrylat)]

C PVA [poli(vinyl axetat)] D Teflon (politetrafloetilen)

Caõu 13: Duứng hoựa chaỏt naứo sau ủaõy ủeồ phaõn bieọt dd metylamin vaứ ancol etylic ?

Trang 2

C.Poliamit của axit ε aminocaproic D.Polieste của axit adilic và etylen glycol.

Câu 17: Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên ?

A Tơ tằm, tơ visco , cao su buna B Tơ tằm, tơ visco , phim ảnh.

C Nilon - 6 , cao su izopren ,keo dán gỗ D Nhựa bakelit, tơ tằm , tơ axetat

Câu 18: Chất không có khả năng tham gia pứ trùng ngưng là

A glyxin B axit axetic C.etylen glicol D hexametylen điamin Câu 19: 1mol -aminoaxit X td hếtvới 1mol HCl tạo ra muốiYcó hàm lượng clo là28,287% CTCT

củaX :

C H2N- CH2- CH2 - COOH D H2N- CH2- CH(NH2) – COOH

Câu 20: Để khử mùi tanh của cá , người ta dùng

A dd NaCl B dd CH3COOH C ancoletylic D dd NaOH

II/ TỰ LUẬN (5Đ) Câu 1: (2đ)

Viết các PTHH xảy ra giữa các cặp chất sau:

a) C6H5NH2 + H2SO4 b) anilin với dd brom

c) CH3CH(NH2)COOH + NaOH d) NH2CH2COONa + HCl

Câu 2: (1đ)

Bằng PPHH làm thế nào để phân biệt các chất lỏng sau : C6H5NH2 ,C6H5OH ,CH3NH2

,CH3COOH?

Câu 3: (2đ)

Cho aminoaxit A(dạng H2NRCOOH) tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl1M ,sau đó đem cô cạn

dd thì được 12,55g muối khan Xác định CTPT và viết CTCT có thể có của A Gọi tên

Trang 3

ẹEÀ KIEÅM TRA 1TIEÁT – CHệễNG 3&4 * MAế ẹEÀ 122

 - I/ TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN(5ẹ)

Caõu 1: (C2H5)2CHNH2 la ứamin baọc maỏy?

Caõu 2: 1mol -aminoaxit X td heỏtvụựi 1mol HCl taùo ra muoỏiYcoự haứm lửụùng clo laứ28,287% CTCT

cuỷaX :

C H2N- CH2- CH2 - COOH D H2N- CH2- CH(NH2) – COOH

Caõu 3: Amin thơm ứng với công thức phân tử C7H9N có mấy đồng phân ?

Caõu 4: Chaỏt khoõng coự khaỷ naờng tham gia pửự truứng ngửng laứ

A glyxin B axit axetic C.etylen glicol D hexametylen ủiamin Caõu 5: Chất nào sau đây có tính bazơ yeỏu nhất ?

A NH3B C6H5NH2 C CH3-(CH2)2 -NH2 D CH3-CH2NH2

Caõu 6: Cho 3,1g moọt amin ủụn chửực ,no maùch hụỷ A pửự vửứa ủuỷ vụựi 50ml dd HCl2M CTPT cuỷa A laứ

Caõu 7: Cho caực dd H2NCH2COOH ; H2N[CH2]4CH(NH2)COOH ; C6H5NH2 ; CH3NH2 ;

HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH Soỏ dd laứm quyứ tớm hoựa xanh laứ

Caõu 8: Cho sơ đồ : (X) → (Y) → (Z) → M ↓ (trắng) Các chất X, Y, Z laàn lửụùt

laứ :

A C6H6 , C6H5NO2 , C6H5NH2 B C6H5CH(CH3)2 , C6H5OH, C6H5NH2

C C6H5NO2 , C6H5NH2 , C6H5OH D Cả A và C

Caõu 9: Duứng hoựa chaỏt naứo sau ủaõy ủeồ phaõn bieọt dd metylamin vaứ ancol etylic ?

Caõu 10: Hụùp chaỏt X coự coõng thửực :

H2N – CH2 – CO – NH – CH – CO – NH – CH – CO – NH – CH2 – COOH.VaọyX laứ

CH2- COOH CH2 – C6H5

A pentapeptit B Tetrapeptit C tripeptit D triamit

Caõu 11: KLPT trung bỡnh cuỷa cao su tửù nhieõn laứ 105.000 ủvc Heọ soỏ polime hoựa gaàn ủuựng cuỷa cao

su treõn laứ

Trang 4

C Caực amin ủeàu tan toỏt trong nửụực gioỏng nhử NH3 D Caực amin ủeàu pửự vụựi ddbrom Caõu 15: Polime nào sau đây đợc tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp :

A Cao su thiên nhiên B Cao su buna-S

Caõu 16: Polime ủửụùc duứng traựng leõn chaỷo ủeồ laứm chaỏt choỏng dớnh laứ

A PVC [poli(vinylclorua)] B PMMA [poli(metyl metacrylat)]

C PVA [poli(vinyl axetat)] D Teflon (politetrafloetilen)

Caõu 17: Soỏ ủoàng phaõn caỏu taùo tripeptit chửựa ủoàng thụứi 3aminoaxit laứ

Caõu 18: Teõn thay theỏ cuỷa CH3CH2CH2NH2 laứ

A N -propylamin B propyl -1- amin

C propylamin D propan -1- amin

Caõu 19: Tơ nilon 6.6 là:

A Hexacloxyclohexan B Poliamit của axit aủipic và

hexametylenủiamin.

C.Poliamit của axit ε aminocaproic D.Polieste của axit adilic và etylen glycol.

Caõu 20: Trong cỏc chất sau, chất nào là polime:

A C 18 H 36 B C 15 H 31 COOH C C 17 H 33COOH D (C6 H 10 O 5 ) n

II/ Tệẽ LUAÄN (5ẹ) Caõu 1: (2ủ)

Vieỏt caực PTHH xaỷy ra giửừa caực caởp chaỏt sau:

a) C2H5NH2 + H2SO4 b) pửự truứng ngửng cuỷa axit aminoaxetic

c) CH3CH(NH2)COONa + HCl d) NH2CH2COOH +KOH

Caõu 2: (1ủ)

Baống PPHH laứm theỏ naứo ủeồ phaõn bieọt caực chaỏt loỷng sau : C6H5NH2 ,loứng traộng trửựng

,CH3NH2 ,NH2CH2COOH?

Caõu 3: (2ủ)

Cho aminoaxit B (daùng H2NRCOOH) taực duùng vửứa ủuỷ vụựi 36,5g dd HCl20% ,sau ủoự ủem coõ caùn dd thỡ ủửụùc 25,10g muoỏi khan Xaực ủũnh CTPT vaứ vieỏt CTCT coự theồ coự cuỷa B Goùi teõn

Trang 5

ẹEÀ KIEÅM TRA 1TIEÁT – CHệễNG 3&4 * MAế ẹEÀ 01

 - I/ TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN(5ẹ)

Caõu 1: Chất nào sau đây có tính bazơ yeỏu nhất ?

A.(C6H5)2NH2B C6H5NH2 C CH3-(CH2)2 -NH2 D CH3-CH2NH2

Caõu 2: Cho phản ứng : X + Y → C2H5NH3Cl X + Y có thể là :

A C2H5NH2 + Cl2 C C2H5NH2 + HCl

B (C6H5)2NH + HCl D Cả A, C

Caõu 3: Teflon laứ teõn cuỷa 1polime ủửụùc duứng laứm

A chaỏt deỷo B tụ toồng hụùp C cao su toồng hụùp D keo daựn

Caõu 4: ỉệÙng với công thức phân tử C

3H9N có mấy đồng phân ?

Caõu 5: Coự bao nhieõu peptit maứ phaõn tửỷ chửựa 3goỏc aminoaxit khaực nhau ?

Caõu 6: Hụùp chaỏt X coự coõng thửực :

H2N – CH2 – CO – NH – CH – CO – NH– CH2 – COOH.VaọyX laứ

CH2- COOH

A pentapeptit B Tetrapeptit C tripeptit D triamit

Caõu 7: Polime nào sau đây đợc tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp :

A Cao su thiên nhiên B Cao su buna-N

Caõu 8: Cho caực dd H2NCH2COOH ; H2N[CH2]4CH(NH2)COOH ; C6H5NH2 ; CH3NH2 ;

HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH Soỏ dd laứm quyứ tớm hoựa xanh laứ

Caõu 9: ẹieàu khaỳng ủũnh naứo sau ủaõy ủuựng ?

A Caực amin luoõn pửự vụựi axit B CH3NH2 laứm quyứ tớm hoựa xanh

C Caực amin ủeàu tan toỏt trong nửụực gioỏng nhử NH3 D CaÛ Ava ứB

Trang 6

C polistiren D polipeptit

Câu 14: Polime X có M=280000 đvC và hệ số trùng hợp n=10000 X là

A PE B.(-CF2-CF2-)n C PVC D Polipropylen

Câu 15: Amin đơn chức có 19,178% nitơ về khối lượng Amin đó là

A C4H5N B C4H7N C C4H11N D C4H9N

Câu 16: Có thể điều chế được bao nhiêu tấn cao su BuNa từ 5,8 tấn butan ? Hiệu suất của cả quá

trình là 60%

Câu 17: Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên ?

A Tơ tằm, tơ visco , cao su buna B Tơ tằm, tơ visco , phim ảnh.

C Nilon - 6 , cao su izopren ,keo dán gỗ D Nhựa bakelit, tơ tằm , tơ axetat

Câu 18: Chất không có khả năng tham gia pứ trùng ngưng là

A glyxin B axit axetic C.etylen glicol D hexametylen điamin Câu 19: Đốt cháy hết a mol một aminoaxit A thu được 2a mol CO2 và 2,5a mol H2O A là

A.C2H5N2O2 B C2H5NO2 C C2H5NO4 D C4H10N2O2

Câu 20: Trong phòng thí nghiệm , để rửa sạch lọ đựng anilin ta nên

A cho vàomột ít dd HCl , lắc kĩ rồi tráng lại bằng nước

A cho vàomột ít dd NaOHđặc , lắc kĩ rồi tráng lại bằng nước

B cho vàomột ít dd Br2 , lắc kĩ rồi tráng lại bằng nước D.tráng nhiều lần bằng nước nóng

139.Cho X là một Aminoaxit (Cĩ 1 nhĩm chức - NH 2 và một nhĩm chức –COOH) điều khẳng định nào sau đây khơng đúng.

A.X khơng làm đổi màu quỳ tím; B Khối lượng phân tử của X là một

số lẻ

C Khối lượng phân tử của X là một số chẳn; D Hợp chất X phải cĩ tính lưỡng tính

144.Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 Aminoaxit :

Glixin và Alanin thu được tối đa bao nhiêu Đipeptít

157.Trong các polime sau, polime cĩ thể dùng làm chất dẻo:

Nhựa PE Nhựa PVC Thuỷ tinh hữu cơ Tất cả đều đúng

Polime nào sau đây cĩ thể tham gia phản ứng cộng.

A Polietilen B Polivinyl clorua C Caosubuna D Xenlulozơ 180.Từ 13kg axetylen cĩ thể điều chế được bao nhiêu kg PVC (coi hiệu suất là 100%):

A: 62,5; B: 31,25; C: 31,5; D: Kết quả khác

II/ TỰ LUẬN (5Đ) Câu 1: (2đ)

Viết các PTHH dựa theo sơ đồ sau:

Trang 7

C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOCH = CH2 polime

Câu 2: (1đ)

Bằng PPHH làm thế nào để phân biệt các chất lỏng sau : lòng trắng trứng, phenylamin, etanol,

CH3CHO

Câu 3: (2đ)

Cho 100ml dd X _aminoaxit X 0.2M(dạng H2NRCOOH) pứ vừa đủ với dd NaOH tạo 22.2 gam muối Y Xác định CTCT và gọi tên của X theo 2 cách

ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT – CHƯƠNG 3&4 * MÃ ĐỀ 02

 - I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(5Đ)

Câu 1: (C2H5)2NCH3 la øamin bậc mấy?

Câu 2: Amin đơn chức có 19,178% nitơ về khối lượng Amin đó là

A C4H5N B C4H7N C C4H11N D C4H9N

Câu 3: Cao su nào là kết quả của pứ đồng trùng hợp ?

A Cao su buna B Cao su buna-N C Cao su cloropren D Cao su

izopren

Câu 4: Chất không có khả năng tham gia pứ trùng ngưng là

Trang 8

Caõu 8: Coự bao nhieõu peptit maứ phaõn tửỷ chửựa 3goỏc aminoaxit khaực nhau ?

Caõu 9: Hụùp chaỏt X coự coõng thửực :

H2N – CH2 – CO – NH – CH – CO – NH– CH2 – COOH.VaọyX laứ

CH2- COOH

A pentapeptit B Tetrapeptit C tripeptit D triamit

Caõu 10: Nhoựm vaọt lieọu naứo ủửụùc cheỏ taùo tửứ polime thieõn nhieõn ?

A Tụ taốm, tụ visco , cao su buna B Tụ taốm, tụ visco , phim aỷnh.

C Nilon - 6 , cao su izopren ,keo daựn goó D Nhửùa bakelit, tụ taốm , tụ axetat

Caõu 11: ẹieàu khaỳng ủũnh naứo sau ủaõy ủuựng ?

A Caực amin luoõn pửự vụựi axit B CH3NH2 laứm quyứ tớm hoựa xanh

C Caực amin ủeàu tan toỏt trong nửụực gioỏng nhử NH3 D CaÛ Ava ứB

Caõu 12: ẹoỏt chaựy heỏt a mol moọt aminoaxit A thu ủửụùc 2a mol CO2 vaứ 2,5a mol H2O A laứ

A.C2H5N2O2 B C2H5NO2 C C2H5NO4 D C4H10N2O2

Caõu 13: ỉệÙng với công thức phân tử C3H9N có mấy đồng phân ?

Caõu 14: Poli(vinyl clorua) ủửụùc dieỏu cheỏ theo sụ ủoà X Y Z PVC X laứ

A me tan B etan C butan D propan.

Caõu 15: Coự theồ ủieàu cheỏ ủửụùc bao nhieõu taỏn cao su BuNa tửứ 5,8 taỏn butan ? Hieọu suaỏt cuỷa caỷ quaự

trỡnh laứ 60%

Caõu 16: Polime ủửụùc ủieàu cheỏ baống pửự truứng ngửng laứ

A poli(metyl metacrylat) B poliacrilonitrin

C poli stiren D polipeptit

Caõu 17: Polime X coự M=280000 ủvC vaứ heọ soỏ truứng hụùp n=10000 X laứ

A PE B.(-CF2-CF2-)n C PVC D Polipropylen

Caõu 18: Teõn thay theỏ cuỷa CH3CH2CH2NH2 laứ

A N -propylamin B propyl -1- amin

C propylamin D propan -1- amin

Caõu 19: Teflon laứ teõn cuỷa 1polime ủửụùc duứng laứm

A chaỏt deỷo B tụ toồng hụùp C cao su toồng hụùp D keo daựn

Caõu 20: Trong phoứng thớ nghieọm , ủeồ rửỷa saùch loù ủửùng anilin ta neõn

A cho vaứomoọt ớt dd HCl , laộc kú roài traựng laùi baống nửụực

B.cho vaứomoọt ớt dd NaOHủaởc , laộc kú roài traựng laùi baống nửụực

C cho vaứomoọt ớt dd Br2 , laộc kú roài traựng laùi baống nửụực D.traựng nhieàu laàn baống nửụực noựng

II/ Tệẽ LUAÄN (5ẹ)

Trang 9

Câu 1: (2đ)

Viết các PTHH dựa theo sơ đồ sau:

C2H2 C6H6 C6H5CH2CH3 C6H5CH = CH2 poli stiren

Câu 2: (1đ)

Bằng PPHH làm thế nào để phân biệt các chất lỏng sau : C2H5NH2, HCOOH, NH2 CH2 COOH,

C6H5NH2

Câu 3: (2đ)

Cho 200ml dd aminoaxit Y 2M(dạng NH2RCOOH) pứ vừa đủ với dd KOH tạo 50,8 gam muối

Z Viết CTCT có thể có của Y và gọi tên

Ngày đăng: 09/10/2013, 18:11

Xem thêm

w