Câu 3: Đốt cháy hỗn hợp X gồm một số hyđrocacbon mạch hở, cùng dãy đồng đẳng rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào dung dịch NaOH thì khối lợng dung dịch tăng 12,4g, đồng thời thu đợc 2 muối
Trang 1Trờng THPT Nông Cống II
Họ và tên: Đề thi khảo sát khối A, B Lần 1 Năm học 2010 - 2011
Số báo danh: Môn : hoá học khối 12 ( Tháng 10 – 2010 )
( Thời gian: 90 phút,không kể thời gian phát đề)
Đề chính thức
( Đề thi có 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; O = 16; C = 12; N = 14; Be = 9; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; Rb = 85,5; Cs = 132,9
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng các câu sau đây:
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hydrocacbon A, B (thuộc 1 trong 3 dãy đồng đẳng an kan, anken,
ankin) bằng O2 rồi thu toàn bộ sản phẩm lần lợt dẫn qua bình 1 chứa dung dịch H2SO4 đặc d, bình 2 chứa 890ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì khối lợng bình 1 tăng 14,4g và ở bình 2 thu đợc 133,96g kết tủa A và B thuộc dãy
đồng đẳng nào?
Câu 2: Đốt cháy hỗn hợp X gồm 2 hyđrocacbon A và B mạch hở (trong phân tử mỗi chất chứa không quá 2 liên
kết π) tạo thành 4,4g CO2 và 1,8g H2O Kết luận nào sau đây đúng?
A A và B là 2 anken B A là ankan; B là ankin, 2 chất có số mol bằng nhau
C A là ankan; B là ankadien, 2 chất có số mol bằng nhau D A, B, C đều đúng
Câu 3: Đốt cháy hỗn hợp X gồm một số hyđrocacbon mạch hở, cùng dãy đồng đẳng rồi cho sản phẩm hấp thụ
hết vào dung dịch NaOH thì khối lợng dung dịch tăng 12,4g, đồng thời thu đợc 2 muối có tỉ lệ số mol 1:1 và tổng khối lợng 19g Các chất trong X thuộc dãy đồng đẳng nào?
Câu 4: Kết quả xác định nồng độ mol/lit của các ion trong một dung dịch nh sau:
Na+: 0,05; Ca2+: 0,01; NO3-: 0,01; Cl- : 0,04; HCO3-: 0,025 Hỏi kết quả đó đúng hay sai?
A Sai B Đúng C Không xác định đợc do không cho thể tích dung dịch
D Thiếu điều kiện tiêu chuẩn, không xác định đợc
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 5 và 6:
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức X cần 6,72 lít O2 (đktc)
Câu 5: Công thức phân tử của X là:
A C3H6O2 B C3H4O2 C C2H4O2 D C4H6O2
Câu 6: Khi thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH d thì thu đợc muối Y và chất hữu cơ Z Công thức của Z là:
– CHO
của Cu trong hỗn hợp là:
A Ancol 2 chức no B Ancol đơn chức chứa 1 liên kết đôi C CH3OH D, Ancol thơm
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một mol ancol no mạch hở X cần 2,5mol oxi Sản phẩm thu đợc khi oxi hoá ancol
bằng CuO có công thức là:
Câu 10: Khi hoá hơi hoàn toàn m gam ancol A thì thu đợc một thể tích hơi bằng thể tích hyđro sinh ra khi cho m
gam ancol A tác dụng hết với Na Các thể tích khí đợc đo cùng điều kiện A là:
Câu 11: Khi thay thế nguyên tử hyđro ở mạch nhánh của hyđrocacbon thơm bằng nhóm – OH thu đợc:
nào khác kể cả quỳ tím, nớc nguyên chất) có thể nhận biết đợc những kim loại nào?
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 13 và 14:
Cho 4,5g hỗn hợp Rubiđi và một kim loại kiềm A vào nớc thu đợc 2,24 lít khí H2 (ở đktc)
Câu 13: Kim loại kiềm A là:
Mã đề thi: 001
Trang 2Trang 1/4 - Mã đề thi 001
Câu 14: Thành phần % khối lợng của A là:
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 15 và 16:
Cho 0,5g hỗn hợp KNO3 và KCl vào lợng d dung dịch gồm FeCl2 và HCl, kết thúc phản ứng thu đợc 100ml khí
NO (đktc)
Câu 17: Hoà tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng axit HCl d thu đợc V lít khí A (đktc) và 2,54 gam chất rắn
B Biết trong hợp kim này khối lợng Al gấp 4,5 lần khối lợng Mg Giá trị của V là:
4,514 lần khối lợng Mg Khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
A 0,3g và 2,5g B 0,72g và 3,25g C 0,62g và 3,2g D 0,5g và 3,0g
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 19 và 20:
Đốt cháy V lít hỗn hợp 2 ankin X, Y ở thể khí, cần 8 lít O2, tạo thành 6 lít CO2 Thể tích khí đo cùng điều kiện
Câu 19: Giá trị của V là:
A CH3 – CHO và C2H5 – CO – CH3 B CH3 – CHO và C2H5 – CHO
C và C2H5 – CHO và C2H5 – CO – CH3 D CH3 – CHO và C2H5 – CO – C2H5
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 21 và 22:
Hoà tan vào nớc 7,14 gam hỗn hợp muối cacbonat và cacbonat axit của kim loại M hoá trị 1 sau đó cho thêm vào dung dịch trên một lợng d HCl thu đợc 0,672 lít khí (đktc)
Câu 21: Kim loại M là:
Câu 22: Số mol của cacbonat và cacbonat axit trong hỗn hợp trên là:
A 0,01mol và 0,02mol B 0,02mol và 0,03mol C 0,01mol và 0,04mol D 0,02mol và 0,02mol
Câu 23: Bậc ancol phụ thuộc vào:
A Bậc C và nhóm OH liên kết B Số nhóm – OH có trong phân tử
C Số liên kết pi có trong phân tử D Độ ancol
lần thể tích hơi ancol A đem đốt (đo cùng điều kiện) A là:
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 25,26,27:
Khi dùng CO để khử Fe2O3 thu đợc hỗn hợp rắn X Hoà tan hỗn hợp X bằng dung dịch HCl d giải phóng 4,48 lít khí (đktc) Dung dịch sau khi hoà tan cho tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 45g kết tủa lục nhạt
Câu 25: Hỗn hợp X gồm có mấy chất?
Câu 26: Khối lợng Fe trong X là:
mol/lít của dung dịch KOH là:
hợp X là:
A 50% và 50% B 59,26% và 40,7% C 43,59% và 56,41% D 35,5% và 64,5%
gì?
A KH2PO4 và K2HPO4 B K2HPO4 và K3PO4 C K2HPO4 và K3PO4 D K3PO4
Trang 3
Trang 2/4 - Mã đề thi 001
muối sunfat có khối lợng là:
Câu 32: Trong các phản ứng sau đây:
CuSO4 + Mg → MgSO4 + Cu↓ (1) CuSO4 + 2KOH → Cu(OH)2↓+ K2SO4↓ (2) CuO +HCl → CuCl2 + H2O (3) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑ (4) CaCO3 → CaO + CO2↑ (5) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓+ H2O (6)
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2↑ (7) NaCl + H2O đP có mn→ NaOH + ẵ H2↑+ ẵ Cl2↑ (8) Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxi hoá khử?
A (1), (8) B (1), (2), (3), (8) C (1), (4), (7), (8) D (1), (3), (4), (6)
của 2 ankanol là:
A C6H13OH và C5H11OH B C2H5OH và C3H7OH
C CH3OH và C2H5OH D C4H9OH và C3H7- OH
Câu 34: Cho ba hợp chất hữu cơ A, B, C đều chứa các nguyên tố C, H, N Thành phần phần trăm khối lợng của N
trong phân tử A là 45,16%, trong B là 23,73%, trong C là 15,05% Biết cả A, B, C khi tác dụng với axit clohiđric
đều cho muối amoni có dạng công thức R – NH3Cl Công thức cấu tạo của A, B, C (B; mạch thẳng) lần lợt là:
A CH3NH2, C2H5NH2, C6H5NH2 B C2H5NH2, CH3 – CH2 – CH2 – NH2, C6H5NH2
C CH3NH2, CH3 – CH2 – CH2 – NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, CH3 – CH2 – CH2 – NH2, C6H5 – CH2
– NH2
A Một ancol đơn chức và một ancol 2 chức B Hai ancol 2 chức
C Một ancol no và một ancol không no D Một ancol đơn chức và một ancol ba chức
bằng 3 lần nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 thu đợc kết tủa A Nung A đến khối lợng không đổi thì khối l-ợng chất rắn thu đợc bé hơn khối ll-ợng của A là 5,4 gam Nồng độ mol của Al2(SO4)3 và Ba(OH)2 trong dung dịch ban đầu theo thứ tự là:
không có sự xuất hiện của ion mới có thể cho tác dụng với chất nào sau đây?
A Dung dịch K2CO3 B Dung dịch Na2SO4 C Dung dịch NaOH D Dung dịch Na2CO3
Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nớc (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là:
Câu 40: Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố đợc gọi là:
Câu 41: Các khí nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch nớc brom?
A CO2, SO2, N2, H2S B SO2, H2S C, H2S, N2, NO, SO2 D NO2, CO2, SO2
Câu 42: Phát biểu nào sau đây luôn luôn đúng?
A Một chất hay ion có tính oxi hoá gặp một chất hay ion có tính khử thì nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hoá khử
B Một chất hay ion hoặc chỉ có tính khử hoặc chỉ có tính oxi hoá
C Trong mỗi phân nhóm chính của bảng tuần hoàn chỉ gồm các nguyên tố kim loại hoặc chỉ gồm các nguyên tố phi kim
D Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong công thức phân tử luôn luôn là số nguyên dơng
đặc hấp thụ đợc chất nào?
Trang 4A CO2, SO2, CH4, HCl, NH3 B CO2, SO2, NO2, H2O, HCl, H2S.
C NO, CO, NH3, H2O, HCl D CO2,SO2, NO2, NO, HCl, H2S
Trang 3/4 - Mã đề thi 001
Câu 44: Xảy ra phản ứng nào trong số các phản ứng sau đây?
CuO + H2 →to Cu + H2O (1) Na2O + H2 →to 2Na + H2O (2)
Al2O3 + 2Fe →to Fe2O3 + 2Al (3) SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O (4)
Cu + MgCl2 → CuCl2 + Mg↓ (5) H2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2HCl (6)
A Phản ứng (1), (2), (3), (4) B Phản ứng (1), (4), (6)
Câu 45: Trong một bình kín thể tích không đổi chứa bột S và C thể tích không đáng kể Bơm không khí vào bình
đến áp suất p = 2 atm, to= 15oC Bật tia lửa điện để đốt S và C cháy thành SO2 và CO2, sau đó đa bình về 25oC, áp suất trong bình lúc đó là:
chất ( phần còn lại là tạp chất tro) biết rằng phản ứng cho ra muối sunfat sắt và khí duy nhất là NO và có 80% HNO3 phản ứng là:
giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
NO3- Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lợng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Giá trị của a là:
(1) Phenol tan ít trong nớc nhng tan nhiều trong dung dịch HCl
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
Các phát biểu đúng là:
A (1), (2), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)
……… Hết …………
Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm
Trang 4/4 - Mã đề thi 001
Trang 5Trờng THPT Nông Cống II
Họ và tên: Đề thi khảo sát khối A, B Lần 1 Năm học 2010 - 2011
Số báo danh: Môn : hoá học khối 12 ( Tháng 10 – 2010 )
( Thời gian: 90 phút,không kể thời gian phát đề)
Đề chính thức
( Đề thi có 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; O = 16; C = 12; N = 14; Be = 9; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; Rb = 85,5; Cs = 132,9
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng các câu sau đây:
Câu 1: Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố đợc gọi là:
Câu 2: Các khí nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch nớc brom?
A CO2, SO2, N2, H2S B SO2, H2S C, H2S, N2, NO, SO2 D NO2, CO2, SO2
Câu 3: Phát biểu nào sau đây luôn luôn đúng?
A Một chất hay ion có tính oxi hoá gặp một chất hay ion có tính khử thì nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hoá khử
B Một chất hay ion hoặc chỉ có tính khử hoặc chỉ có tính oxi hoá
C Trong mỗi phân nhóm chính của bảng tuần hoàn chỉ gồm các nguyên tố kim loại hoặc chỉ gồm các nguyên tố phi kim
D Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong công thức phân tử luôn luôn là số nguyên dơng
hấp thụ đợc chất nào?
A CO2, SO2, CH4, HCl, NH3 B CO2, SO2, NO2, H2O, HCl, H2S
C NO, CO, NH3, H2O, HCl D CO2,SO2, NO2, NO, HCl, H2S
Câu 5: Xảy ra phản ứng nào trong số các phản ứng sau đây?
CuO + H2 →to Cu + H2O (1) Na2O + H2 →to 2Na + H2O (2)
Al2O3 + 2Fe →to Fe2O3 + 2Al (3) SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O (4)
Cu + MgCl2 → CuCl2 + Mg↓ (5) H2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2HCl (6)
A Phản ứng (1), (2), (3), (4) B Phản ứng (1), (4), (6)
Câu 6: Trong một bình kín thể tích không đổi chứa bột S và C thể tích không đáng kể Bơm không khí vào bình
đến áp suất p = 2 atm, to= 15oC Bật tia lửa điện để đốt S và C cháy thành SO2 và CO2, sau đó đa bình về 25oC, áp suất trong bình lúc đó là:
chất ( phần còn lại là tạp chất tro) biết rằng phản ứng cho ra muối sunfat sắt và khí duy nhất là NO và có 80% HNO3 phản ứng là:
giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
NO3- Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lợng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Giá trị của a là:
Mã đề thi: 002
Trang 6Trang 1/4 - Mã đề thi 002
(1) Phenol tan ít trong nớc nhng tan nhiều trong dung dịch HCl
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
Các phát biểu đúng là:
A (1), (2), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)
gì?
A KH2PO4 và K2HPO4 B K2HPO4 và K3PO4 C K2HPO4 và K3PO4 D K3PO4
muối sunfat có khối lợng là:
Câu 14: Trong các phản ứng sau đây:
CuSO4 + Mg → MgSO4 + Cu↓ (1) CuSO4 + 2KOH → Cu(OH)2↓+ K2SO4↓ (2) CuO +HCl → CuCl2 + H2O (3) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑ (4) CaCO3 → CaO + CO2↑ (5) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓+ H2O (6)
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2↑ (7) NaCl + H2O đP có mn→ NaOH + ẵ H2↑+ ẵ Cl2↑ (8) Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxi hoá khử?
A (1), (8) B (1), (2), (3), (8) C (1), (4), (7), (8) D (1), (3), (4), (6)
của 2 ankanol là:
A C6H13OH và C5H11OH B C2H5OH và C3H7OH
C CH3OH và C2H5OH D C4H9OH và C3H7- OH
Câu 16: Cho ba hợp chất hữu cơ A, B, C đều chứa các nguyên tố C, H, N Thành phần phần trăm khối lợng của N
trong phân tử A là 45,16%, trong B là 23,73%, trong C là 15,05% Biết cả A, B, C khi tác dụng với axit clohiđric
đều cho muối amoni có dạng công thức R – NH3Cl Công thức cấu tạo của A, B, C (B; mạch thẳng) lần lợt là:
A CH3NH2, C2H5NH2, C6H5NH2 B C2H5NH2, CH3 – CH2 – CH2 – NH2, C6H5NH2
C CH3NH2, CH3 – CH2 – CH2 – NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, CH3 – CH2 – CH2 – NH2, C6H5 – CH2
– NH2
A Một ancol đơn chức và một ancol 2 chức B Hai ancol 2 chức
C Một ancol no và một ancol không no D Một ancol đơn chức và một ancol ba chức
bằng 3 lần nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 thu đợc kết tủa A Nung A đến khối lợng không đổi thì khối l-ợng chất rắn thu đợc bé hơn khối ll-ợng của A là 5,4 gam Nồng độ mol của Al2(SO4)3 và Ba(OH)2 trong dung dịch ban đầu theo thứ tự là:
không có sự xuất hiện của ion mới có thể cho tác dụng với chất nào sau đây?
A Dung dịch K2CO3 B Dung dịch Na2SO4 C Dung dịch NaOH D Dung dịch Na2CO3
Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nớc (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là:
Trang 7Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 22 và 23:
Hoà tan vào nớc 7,14 gam hỗn hợp muối cacbonat và cacbonat axit của kim loại M hoá trị 1 sau đó cho thêm vào dung dịch trên một lợng d HCl thu đợc 0,672 lít khí (đktc)
Trang 2/4 - Mã đề thi 002
Câu 22: Kim loại M là:
Câu 23: Số mol của cacbonat và cacbonat axit trong hỗn hợp trên là:
A 0,01mol và 0,02mol B 0,02mol và 0,03mol C 0,01mol và 0,04mol D 0,02mol và 0,02mol
Câu 24: Bậc ancol phụ thuộc vào:
A Bậc C và nhóm OH liên kết B Số nhóm – OH có trong phân tử
C Số liên kết pi có trong phân tử D Độ ancol
lần thể tích hơi ancol A đem đốt (đo cùng điều kiện) A là:
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 26,27,28:
Khi dùng CO để khử Fe2O3 thu đợc hỗn hợp rắn X Hoà tan hỗn hợp X bằng dung dịch HCl d giải phóng 4,48 lít khí (đktc) Dung dịch sau khi hoà tan cho tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 45g kết tủa lục nhạt
Câu 26: Hỗn hợp X gồm có mấy chất?
Câu 27: Khối lợng Fe trong X là:
mol/lít của dung dịch KOH là:
hợp X là:
A 50% và 50% B 59,26% và 40,7% C 43,59% và 56,41% D 35,5% và 64,5%
Câu 31: Khi hoá hơi hoàn toàn m gam ancol A thì thu đợc một thể tích hơi bằng thể tích hyđro sinh ra khi cho m
gam ancol A tác dụng hết với Na Các thể tích khí đợc đo cùng điều kiện A là:
Câu 32: Khi thay thế nguyên tử hyđro ở mạch nhánh của hyđrocacbon thơm bằng nhóm – OH thu đợc:
nào khác kể cả quỳ tím, nớc nguyên chất) có thể nhận biết đợc những kim loại nào?
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 34 và 35:
Cho 4,5g hỗn hợp Rubiđi và một kim loại kiềm A vào nớc thu đợc 2,24 lít khí H2 (ở đktc)
Câu 34: Kim loại kiềm A là:
Câu 35: Thành phần % khối lợng của A là:
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 36 và 37:
Cho 0,5g hỗn hợp KNO3 và KCl vào lợng d dung dịch gồm FeCl2 và HCl, kết thúc phản ứng thu đợc 100ml khí
NO (đktc)
Câu 38: Hoà tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng axit HCl d thu đợc V lít khí A (đktc) và 2,54 gam chất rắn
B Biết trong hợp kim này khối lợng Al gấp 4,5 lần khối lợng Mg Giá trị của V là:
4,514 lần khối lợng Mg Khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
A 0,3g và 2,5g B 0,72g và 3,25g C 0,62g và 3,2g D 0,5g và 3,0g
Trang 8Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 40 và 41:
Đốt cháy V lít hỗn hợp 2 ankin X, Y ở thể khí, cần 8 lít O2, tạo thành 6 lít CO2 Thể tích khí đo cùng điều kiện Trang 3/4 - Mã đề thi 002
Câu 40: Giá trị của V là:
A CH3 – CHO và C2H5 – CO – CH3 B CH3 – CHO và C2H5 – CHO
C C2H5 – CHO và C2H5 – CO – CH3 D CH3 – CHO và C2H5 – CO – C2H5
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hydrocacbon A, B (thuộc 1 trong 3 dãy đồng đẳng an kan, anken,
ankin) bằng O2 rồi thu toàn bộ sản phẩm lần lợt dẫn qua bình 1 chứa dung dịch H2SO4 đặc d, bình 2 chứa 890ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì khối lợng bình 1 tăng 14,4g và ở bình 2 thu đợc 133,96g kết tủa A và B thuộc dãy
đồng đẳng nào?
Câu 43: Đốt cháy hỗn hợp X gồm 2 hyđrocacbon A và B mạch hở (trong phân tử mỗi chất chứa không quá 2 liên
kết π) tạo thành 4,4g CO2 và 1,8g H2O Kết luận nào sau đây đúng?
A A và B là 2 anken B A là ankan; B là ankin, 2 chất có số mol bằng nhau
C A là ankan; B là ankadien, 2 chất có số mol bằng nhau D A, B, C đều đúng
Câu 44: Đốt cháy hỗn hợp X gồm một số hyđrocacbon mạch hở, cùng dãy đồng đẳng rồi cho sản phẩm hấp thụ
hết vào dung dịch NaOH thì khối lợng dung dịch tăng 12,4g, đồng thời thu đợc 2 muối có tỉ lệ số mol 1:1 và tổng khối lợng 19g Các chất trong X thuộc dãy đồng đẳng nào?
Câu 45: Kết quả xác định nồng độ mol/lit của các ion trong một dung dịch nh sau:
Na+: 0,05; Ca2+: 0,01; NO3-: 0,01; Cl- : 0,04; HCO3-: 0,025 Hỏi kết quả đó đúng hay sai?
A Sai B Đúng C Không xác định đợc do không cho thể tích dung dịch
D Thiếu điều kiện tiêu chuẩn, không xác định đợc
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 46 và 47:
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức X cần 6,72 lít O2 (đktc)
Câu 46: Công thức phân tử của X là:
A C3H6O2 B C3H4O2 C C2H4O2 D C4H6O2
Câu 47: Khi thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH d thì thu đợc muối Y và chất hữu cơ Z Công thức của Z là:
– CHO
l-ợng của Cu trong hỗn hợp là:
A Ancol 2 chức no B Ancol đơn chức chứa 1 liên kết đôi C CH3OH D, Ancol thơm
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn một mol ancol no mạch hở X cần 2,5mol oxi Sản phẩm thu đợc khi oxi hoá ancol
bằng CuO có công thức là:
……… Hết …………
Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm
Trang 9Trang 4/4 - Mã đề thi 002
Trờng THPT Nông Cống II
Họ và tên: Đề thi khảo sát khối A, B Lần 1 Năm học 2010 - 2011
Số báo danh: Môn : hoá học khối 12 ( Tháng 10 – 2010 )
( Thời gian: 90 phút,không kể thời gian phát đề)
Đề chính thức
( Đề thi có 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; O = 16; C = 12; N = 14; Be = 9; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; Rb = 85,5; Cs = 132,9
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng các câu sau đây:
A KH2PO4 và K2HPO4 B K2HPO4 và K3PO4 C K2HPO4 và K3PO4 D K3PO4
muối sunfat có khối lợng là:
Câu 3: Trong các phản ứng sau đây:
CuSO4 + Mg → MgSO4 + Cu↓ (1) CuSO4 + 2KOH → Cu(OH)2↓+ K2SO4↓ (2) CuO +HCl → CuCl2 + H2O (3) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑ (4) CaCO3 → CaO + CO2↑ (5) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓+ H2O (6)
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2↑ (7) NaCl + H2O đP có mn→ NaOH + ẵ H2↑+ ẵ Cl2↑ (8) Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxi hoá khử?
A (1), (8) B (1), (2), (3), (8) C (1), (4), (7), (8) D (1), (3), (4), (6)
của 2 ankanol là:
A C6H13OH và C5H11OH B C2H5OH và C3H7OH
C CH3OH và C2H5OH D C4H9OH và C3H7- OH
Câu 5: Cho ba hợp chất hữu cơ A, B, C đều chứa các nguyên tố C, H, N Thành phần phần trăm khối lợng của N
trong phân tử A là 45,16%, trong B là 23,73%, trong C là 15,05% Biết cả A, B, C khi tác dụng với axit clohiđric
đều cho muối amoni có dạng công thức R – NH3Cl Công thức cấu tạo của A, B, C (B; mạch thẳng) lần lợt là:
A CH3NH2, C2H5NH2, C6H5NH2 B C2H5NH2, CH3 – CH2 – CH2 – NH2, C6H5NH2
C CH3NH2, CH3 – CH2 – CH2 – NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, CH3 – CH2 – CH2 – NH2, C6H5 – CH2
– NH2
A Một ancol đơn chức và một ancol 2 chức B Hai ancol 2 chức
C Một ancol no và một ancol không no D Một ancol đơn chức và một ancol ba chức
bằng 3 lần nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 thu đợc kết tủa A Nung A đến khối lợng không đổi thì khối l-ợng chất rắn thu đợc bé hơn khối ll-ợng của A là 5,4 gam Nồng độ mol của Al2(SO4)3 và Ba(OH)2 trong dung dịch ban đầu theo thứ tự là:
không có sự xuất hiện của ion mới có thể cho tác dụng với chất nào sau đây?
Mã đề thi: 003
Trang 10A Dung dịch K2CO3 B Dung dịch Na2SO4 C Dung dịch NaOH D Dung dịch Na2CO3.
Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nớc (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là:
Trang 1/4 - Mã đề thi 003
Câu 11: Khi hoá hơi hoàn toàn m gam ancol A thì thu đợc một thể tích hơi bằng thể tích hyđro sinh ra khi cho m
gam ancol A tác dụng hết với Na Các thể tích khí đợc đo cùng điều kiện A là:
Câu 12: Khi thay thế nguyên tử hyđro ở mạch nhánh của hyđrocacbon thơm bằng nhóm – OH thu đợc:
nào khác kể cả quỳ tím, nớc nguyên chất) có thể nhận biết đợc những kim loại nào?
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 14 và 15:
Cho 4,5g hỗn hợp Rubiđi và một kim loại kiềm A vào nớc thu đợc 2,24 lít khí H2 (ở đktc)
Câu 14: Kim loại kiềm A là:
Câu 15: Thành phần % khối lợng của A là:
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 16 và 17:
Cho 0,5g hỗn hợp KNO3 và KCl vào lợng d dung dịch gồm FeCl2 và HCl, kết thúc phản ứng thu đợc 100ml khí
NO (đktc)
Câu 18: Hoà tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng axit HCl d thu đợc V lít khí A (đktc) và 2,54 gam chất rắn
B Biết trong hợp kim này khối lợng Al gấp 4,5 lần khối lợng Mg Giá trị của V là:
4,514 lần khối lợng Mg Khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
A 0,3g và 2,5g B 0,72g và 3,25g C 0,62g và 3,2g D 0,5g và 3,0g
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu 20 và 21:
Đốt cháy V lít hỗn hợp 2 ankin X, Y ở thể khí, cần 8 lít O2, tạo thành 6 lít CO2 Thể tích khí đo cùng điều kiện
Câu 20: Giá trị của V là:
A CH3 – CHO và C2H5 – CO – CH3 B CH3 – CHO và C2H5 – CHO
C và C2H5 – CHO và C2H5 – CO – CH3 D CH3 – CHO và C2H5 – CO – C2H5
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hydrocacbon A, B (thuộc 1 trong 3 dãy đồng đẳng an kan, anken,
ankin) bằng O2 rồi thu toàn bộ sản phẩm lần lợt dẫn qua bình 1 chứa dung dịch H2SO4 đặc d, bình 2 chứa 890ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì khối lợng bình 1 tăng 14,4g và ở bình 2 thu đợc 133,96g kết tủa A và B thuộc dãy
đồng đẳng nào?
Câu 23: Đốt cháy hỗn hợp X gồm 2 hyđrocacbon A và B mạch hở (trong phân tử mỗi chất chứa không quá 2 liên
kết π) tạo thành 4,4g CO2 và 1,8g H2O Kết luận nào sau đây đúng?
A A và B là 2 anken B A là ankan; B là ankin, 2 chất có số mol bằng nhau
C A là ankan; B là ankadien, 2 chất có số mol bằng nhau D A, B, C đều đúng
Câu 24: Đốt cháy hỗn hợp X gồm một số hyđrocacbon mạch hở, cùng dãy đồng đẳng rồi cho sản phẩm hấp thụ
hết vào dung dịch NaOH thì khối lợng dung dịch tăng 12,4g, đồng thời thu đợc 2 muối có tỉ lệ số mol 1:1 và tổng khối lợng 19g Các chất trong X thuộc dãy đồng đẳng nào?