1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kttu luạn lớp 6 đây nè

8 208 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra lớp 6 đây nè
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm:I.Trắc nghiệm: 5đ I/1: Đánh dấu X vào chữ cái đầu câu đúng nhất: Câu 1:Các truyện dưới đây, truyện nào giải thích nguồn gốc dân tộc, giống nòi?. Câu 2: Cách chọn người kế vị của v

Trang 1

Họ tên: Kiểm tra: phân môn Văn Điểm:

I.Trắc nghiệm: (5đ)

I/1: Đánh dấu X vào chữ cái đầu câu đúng nhất:

Câu 1:Các truyện dưới đây, truyện nào giải thích nguồn gốc dân tộc, giống nòi?

B Bánh chưng, bánh giầy D.Sơn Tinh, Thủy Tinh

Câu 2: Cách chọn người kế vị của vua Hùng trong văn bản “Bánh chưng, bánh giầy” có gì độc đáo?

A Phải là con trưởng C Phải là con của hoàng hậu

C Người nối ngôi vua phải nối được chí vua D Cả A & C đúng

Câu 3: Dòng nào sau đây không thể hiện ý nghĩa hình tượng “Thánh Gióng”?

A.Ý thức và sức mạnh bảo vệ đất nước

B Gửi gắm ước vọng của nhân dân về một người anh hùng chống giặc ngoại xâm

C Thể hiện ước mong của nhân dân có một vũ khí hiện đại để đánh giặc

D.Cả A, B & C đều đúng

Câu 4: Truyện “Thánh Gióng” thuộc thể loại truyện gì?

ngôn

Câu 5: Lễ hội nào được nhân dân ta mở hàng nămđể tưởng nhớ công lao Thánh Gióng?

Câu 6: Ý nghĩa của truyện “Sơn Tinh, Thủy Tinh” là gì?

A.Nói lên ước mơ “ở hiền gặp lành” của nhân dân ta

B Ca ngợi vẻ đẹp nhan sắc và phẩm chất tâm hồn của nàng Mị Nương

C.Nói lên khát vọng về tình yêu con người

D Giải thích hiện tượng lũ lụt và ước mơ chế ngự thiên thiên của nhân dân ta

Câu 7: Văn bản “Sự tích Hồ Gươm” sử dung phương thức biểu đạt chính nào?

Câu 8: Thạch Sanh trải qua bao nhiêu lần thử thách?

Câu 9: Truyện cổ tích “Thạch Sanh” thuộc truyện cổ tích về kiểu nhân vật nào?

Câu 10: Truyện “Em bé thông minh” em bé đã thể hiện trí thông minh của mình bằng hình thức nào?

A Giải những câu đố B Giải những câu đối C.Làm thơ giỏi D Vẽ tranh đẹp

Câu 11: Mục đích chính của truyện “Em bé thông minh” là gì?

A Ca ngợi kiến thức sách vở C Ca ngợi trí khôn dân gian

B Phê phán những kẻ dốt nát D Đề cao sức mạnh của con người

Câu 12 : Ý nghĩa tượng trưng của nhân vật Sơn Tinh trong truyện “Sơn Tinh, Thủy Tinh” là gì?

B Cư dân Việt cổ đắp đê chống lũ lụt D Mưa to, gió lớn

Câu 13: Lí Thông có tính cách như thế nào?

I/2: Điền khuyết: Điền từ thích hợp vào các chỗ trống sau:

Trang 2

Truyện Con Rồng, cháu Tiên có nhiều chi tiết ……… ,………( như hình tượng các

nhân vật……….và hình tượng………, v.v…)

I/3: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) trước các nhận định về nội dung và nghệ thuật của truyện “Bánh chưng, bánh giầy?

Câu 1: Đề cao lao động, nghề nông.

Câu 2: Giải thích nguồn gốc tất cả các loại bánh trong đó có bánh chưng,bánh giầy

Câu 3: Nhân vật chính là Lạc Long Quân

II Tự luận:(5đ)

Câu 1: Hãy kể tóm tắt truyện: Sơn Tinh, Thủy Tinh từ 7 đến 10 dòng?

Câu 2: Qua văn bản: “Thạch Sanh” em thấy Thạch Sanh bộc lộ những phẩm chất gì?

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM PHÂN MÔN VĂN 6: 1 TIẾT(45 PHÚT)

I Trắc nghiệm: I/1: (Mỗi câu đúng chấm 0,25đ)

Câu 3: C Câu 8: C Câu 13: D

I/2: ( Mỗi cụm từ đúng chấm 0,25đ sai một từ trong cụm từ đó thì không chấm)

tưởng tượng, kì ảo, thần có phép lạ, bọc trăm trứng

I/3: (Mỗi câu đúng chấm 0,25đ)

Câu 1: Đ Câu 2 : S Câu 3: S

II Tự luận: (5đ)

Câu 1: (3,5đ) HS tự tóm tắt không quá 10 dòng : tóm tắt phải đúng với nội dung cốt truyện Câu 2: (1,5đ): - Thật thà, chất phác (0,5đ)

- Dũng cảm, tài năng (0,5đ)

- Có lòng nhân đạo, yêu hòa bình (0,5đ)

Trang 4

ĐỀ A:

I.Trắc nghiệm: (5đ)

I/1: Đánh dấu X vào chữ cái đầu câu đúng nhất:

Câu 1: Trong các từ sau, từ nào là từ láy?

Câu 2: Trong các từ sau, từ nào là từ ghép?

Câu 3: Trong các từ sau từ nào là từ mượn?

Câu 4Câu 4: Từ láy nào sau đây tả tiếng nói?

Câu 5: Từ mượn và từ thuần Việt được phân biệt với nhau chủ yếu qua yếu tố nào?

Câu 6: Từ “Tráng sĩ” được giải thích theo cách nào?

“Tráng sĩ: người có sức mạnh cường tráng, chí khí mạnh mẽ, hay làm việc lớn”

A Trình bày khái niệm mà từ biểu thị C Dùng từ trái nghĩa với từ cần giải thích

B Dùng từ đồng nghĩa với từ cần giải thích D Ba cách giải thích trên đều sai

Câu 7: Từ “bụng” trong những câu sau đây, từ nào có nghĩa gốc?

A Những quả na bắt đầu mở mắt C Mắt cá chân bị sưng

Câu 8: Trong các danh từ sau danh từ nào chỉ hiện tượng?

Câu 9: Chỉ ra danh từ trong các từ sau?

Câu 10: Trong các cụm danh từ sau, cụm nào có đủ cấu trúc ba phần?

A Ngày xưa B Một lưỡi búa C Cô gái xinh đẹp ấy D Ba con trâu ấy

Câu 11: Cách viết hoa danh từ riêng nào sau đây là đúng?

B Nguyễn thanh tú D Nguyễn Thanh TÚ

Câu 12: Chỉ ra kết hợp từ chưa đúng ở các câu sau?

A Bản tuyên ngôn B Tương lai xán lạn C Tương lai sáng lạng D Nói năng tùy tiện

I/2: Điền khuyết: Điền từ thích hợp vào các chỗ trống sau:

Câu 1:Trong từ nhiều nghĩa có:

Nghĩa gốc là ………, làm ……… các nghĩa khác

Câu 2: dằn vặt/ dằn mặt

a .: Lời nói, hành vi có tính răn đe, cảnh cáo.

b ………: Trạng thái tâm lí, tình cảm ân hận tự trách mình.

I/3: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông ở cuối mỗi câu sau?

Câu 1: Từ thường có nhiều nghĩa.

Câu 2: Tiếng là đơn vị cấu tạo nên từ.

Câu 3: “Khán giả”û nghĩa là “người nghe”.

Trang 5

Câu 4: Cần tra từ điển khi chưa hiểu chính xác nghĩa của từ.

II Tự luận: (5đ)

Câu 1: Nêu quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam? Cho ví dụ minh họa? (2đ) Câu 2: Thế nào là danh từ riêng? (1đ)

Câu 3: Đặt câu với cặp từ sau: Rộng lớn/ rộng rãi (2đ)

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤM PHÂN MÔN TIẾNG VIỆT 6: 1 TIẾT(45 PHÚT) ĐỀ A

I Trắc nghiệm:

I/1: (3đ) (Mỗi câu đúng chấm 0,25đ)

Câu 3: C Câu 7: D Câu 11: A

I/2: (1đ) ( Mỗi cụm tư điền đúng chấm 0,25đ sai một từ trong cụm từ đó thì không chấm)

Câu 1: nghĩa xuất hiện từ đầu, cở sở để hình thành

I/3:(1đ) (Mỗi câu đúng chấm 0,25đ)

Câu 1: S Câu 2 : Đ Câu 3: S Câu 4: Đ

II Tự luận: (5đ)

Câu 1: Đối với tên người, tên địa lí Việt Nam viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng (1đ)

HS tự cho ví dụ (hai ví dụ mỗi ví dụ đúng chấm 0,5đ)

Câu 2: Danh từ riêng là tên riêng của từng người, từng vật, từng địa phương, … (1đ)

Câu 3: HS tự đặt câu (mỗi câu đặt đúng chấm 1đ)

VD: - Cánh đồng thật rộng lớn

- Ngôi nhà rất rộng rãi

Trang 7

ĐỀ B:

I.Trắc nghiệm: (5đ)

I/1: Đánh dấu X vào chữ cái đầu câu đúng nhất:

Câu 1: Trong các từ sau, từ nào là từ láy?

Câu 2: Trong các từ sau, từ nào là từ ghép?

Câu 3: Trong các từ sau từ nào là từ mượn?

Câu 4: Từ láy nào sau đây tả dáng điệu?

Câu 5: Bô phận từ mượn nào chiếm đa số trong tiếng Việt?

Câu 6: Từ “Lẫm liệt” được giải thích theo cách nào?

“Lẫm liệt: hùng dũng, oai nghiêm”

A Dùng từ đồng nghĩa với từ cần giải thích C Dùng từ trái nghĩa với từ cần giải thích

B Trình bày khái niệm mà từ biểu thị D Ba cách giải thích trên đều sai

Câu 7: Từ “bụng” trong những câu sau đây, từ nào có nghĩa chuyển?

Câu 8: Trong các danh từ sau danh từ nào chỉ người?

Câu 9: Chỉ ra danh từ trong các từ sau?

Câu 10: Trong các cụm danh từ sau, cụm nào có đủ cấu trúc ba phần?

A Làng ấy B Hai thúng gạo nếp C Năm sau D Mẹ em ở nhà

Câu 11: Cách viết hoa danh từ riêng nào sau đây là đúng?

Câu 12: Chỉ ra kết hợp từ đúng ở các câu sau?

A Buôn ba hải ngoại B Bức tranh thủy mặc C Nói năng tự tiện D Bảng tuyên ngôn

I/2: Điền khuyết: Điền từ thích hợp vào các chỗ trống sau:

Câu 1: Trong cụm danh từ:

Các phụ ngữ ở phần trước bổ sung cho danh từ các ý nghĩa về ……… Câu 2: Trong từ nhiều nghĩa có:

Nghĩa chuyển là ……… trên ……… Câu 3: dữ dội/ dữ dằn

- Tiếng mưa rơi ầm ầm thật ………

I/3: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông ở cuối mỗi câu sau?

Câu 1: Từ thường có một nghĩa.

Câu 2: “Yếu điểm” nghĩa là “nhược điểm.”

Câu 3: Hoạt động trong câu của cụm danh từ giống như một danh từ.

Trang 8

Câu 4: Từ gồm có hai hoặc nhiều tiếng gọi là từ đơn.

II Tự luận:

Câu 1: Nêu quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước ngoài phiên âm trực tiếp (không qua âm Hán Việt? Cho một ví dụ ? (2đ)

Câu 2: Thế nào là danh từ chung? (1đ)

Câu 3: Đặt câu với cặp từ sau: Thanh bình/ thanh nhàn (2đ)

HƯỚNG DẪN CHẤM PHÂN MÔN TIẾNG VIỆT 6: 1 TIẾT(45 PHÚT) ĐỀ B

I Trắc nghiệm:

I/1: (3đ) (Mỗi câu đúng chấm 0,25đ)

Câu 3: A Câu 7: B Câu 11: C

I/2: (1đ) ( Mỗi cụm từ điền đúng chấm 0,25đ sai một từ trong cụm từ đó thì không chấm)

Câu 1: số và lượng.

Câu 2: nghĩa được hình thành, cơ sở của nghĩa gốc.

Câu 3: dữ dội

I/3: (1đ) (Mỗi câu đúng chấm 0,25đ)

Câu 1: S Câu 2 : S Câu 3: Đ Câu 4: S

II Tự luận: (5đ)

Câu 1: Đối với tên người tên địa lí nước ngoài phiên âm trực tiếp (không qua âm Hán Việt): viết hoa

chữ cái đầu tiên của mỗi bộ phận tạo thành tên riêng đó; nếu một bộ phận gồm nhiều tiếng thì giữa các

tiếng cần có gạch nối (1.5đ)

HS tự cho ví dụ (ví dụ đúng chấm 0.5 đ)

Câu 2: Danh từ chung là tên gọi một loại sự vật (1đ)

Câu 3: HS tự đặt câu (mỗi câu đặt đúng chấm 1đ)

VD: - Phong cảnh nơi đây thật thanh bình

- Chị ấy có một cuộc sống rất thanh nhàn

Ngày đăng: 09/10/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w