1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giữa kì 1

3 92 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giữa kì 1
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài thi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 222 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Tìm giá trị của a để M nhận giá trị dương.

Trang 1

ÔN TẬP I.TRẮC NGHIỆM

Câu 1 :Căn thức ( )2

2 x− bằng : A.x – 2 B.2 – x C.x – 2 hoặc 2 – x D 2 x

Câu 2:Biểu thức 2x−5 xác định với các giá trị :

A 5

2

2

5

5

x≤ Câu 3 : Giá trị của biểu thức : 1 1

5 2+ 5 2 + − bằng :

Câu 4 : Biểu thức 2 5− 45 có giá trị là :

Câu 5 : Cho a = 25+ 9 và b = 16 23+ so sánh a và b ta có :

A.a = b B.a > b C.a < b D a = b + 1

Câu 8: Kết quả của phép tính 7 4 3− là :

Câu 9 : Giá trị của biểu thức ( )2

7 1 a− khi a=4 bằng :

Câu 10 :Kết quả của phép tính : a 3a 12a với a≥0 là :

Câu 11 :Kết quả của phép tính 4

5 3+ là :

Câu 12 :Phương trình 3x+ =3 2 3x có nghiệm là:

A.x= −3 B.x=1 C.x= −1 D.x=3

Câu 13 : Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm Thì độ dài đường cao AH của tam giác là :

A.3,8 cm B.4,8 cm

C.1,4 cm D.3,6 cm

Câu 14 : Trong H1 sinB bằng :

A AB

BC

C.AC

BC

Câu 15 : Trong H2 Sinα bằng :

A.3

C.5

4 Câu 16 : Trong H3 giá trị của x là :

Câu 17 : Nếu α β+ =900 thì

4

H 3

X

9 4

α

5

4 3

Trang 2

A.sinα =cosα B.sinβ =cosβ

C.sinα =cosβ D.sinα =cos 90( 0−β)

Câu 18: So sánh 0

cos 25 và 0

cos35

cos 25 >cos35 B 0 0

cos 25 <cos35 C 0 0

cos 25 =cos35 D.Kết luận khác Câu 19 : Biết sinα =cosβ nếu 0

25

α = thì β bằng :

A 0

65

C 0

45 Câu 20 : Kết luận nào sau đây không đúng? Cho α và β là hai góc phụ nhau

sin α +cos α =1 B.sinα =cosβ

C.tgα cossinα

β

= D.tgα.cotgα =1

Câu 21 : Biết sin 3x=sin 900 thì x bằng :

Câu 22 :Cho tam giác ABC vuông tại A Giá trị của biểu thức

M = ( ) (2 )2

sinB−cosB + cosC+cosB bằng :

II.TỰ LUẬN

Bài 1 : Rút gọn biểu thức

a) 12 27 1 108

6

− + b) 2 300− 75+ 12− 147 c) 5 125 1 45

3

d) 1 1

5 2+ 5 2

+ − e)

5 2 5 2

5 2 5 2

Bài 2 : Cho biểu thức :

M = a = 4 với a > 0 và a≠1

1.Rút gọn biểu thức M

2.Tìm giá trị của a để M nhận giá trị dương.

Bài 3 :

Cho biểu thức P = 1 2 2 : 1 2

1

x

x

1.Tìm điều kiện của x để P được xác định và rút gọn biểu thức P

2.Tìm giá trị của x để P dương

Bài 4 :

Cho biểu thức P =

2

a) Rút gọn biểu thức P

b) Chứng minh rằng nếu 0 < x < 1 thì P > 0

Bài 5 :Rút gọn biểu thức

1 2

a

   D =

1 :

a b b a

+

Ngày đăng: 09/10/2013, 12:11

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w