1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Cashio 08-09 Lục Ngạn

7 66 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Casio 08-09 Lục Ngạn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Lục Ngạn, Bắc Giang
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh đợc phép sử dụng máy tính casio fx-570MS trở xuống.. Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.. Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 10 chữ số... b Tìm tất cả các n

Trang 1

Phòng GD - ĐT Lục Ngạn Kì thi chọn học sinh giỏi cấp huyện

giải toán trên máy tính Casio

Khối 9 THCS

năm học 2008 2009

Thời gian làm bài 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 06 / 12/ 2008

Chú ý: 1 Thí sinh đợc phép sử dụng máy tính casio fx-570MS trở xuống.

2 Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.

3 Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 10 chữ số.

( Đề thi gồm 7 trang )

Điểm của bài thi Các giám khảo( Kí, họ tên)

Bằng số

………

Bằng chữ

………

1/……… ………… ……

2/……… …………

Bài 1: (5điểm) Tính gần đúng giá trị của các biểu thức sau:

1.1) A = 1 2 2 3 3 3 9

2

− +

1.2) B =

2 cos 55 sin 70 10cotg 50 cotg 65 3

cos 48 cotg 70

Đáp số:

A ≈ ……… ; B≈ ………

Bài 2: (5 điểm)

2.1 (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

21 : 3 1

5 2 8 8 11 12

3 4 :

6 5 13 9 12 15

A

=

2.2 ( 3 điểm) Tìm nghiệm của phơng trình:

A ≈ ………

Trang 2

4 1 2

4

3

7

8

x

Bµi 3: (5 ®iÓm) Cho biÓu thøc:

A = 2 3 2 3 2 0, 25 1 2 1 5 xx y+ 4 x y + xy+ TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc víi: a) x = 2,47; y = 1,78 b) x = -1,125 y = 2,17 c) x = 21 3 y = 15 27 Bµi lµm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bµi 4: (5 ®iÓm) ViÕt quy tr×nh vµ tÝnh c¸c tæng: a) S = 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + ……… + 69 + 70 b) P = 1 1 1 1

2 3 72 + + + +

Trang 3

Bµi lµm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bµi 5: (5 ®iÓm) Cho hai sè: a = 515+1 vµ b = 212+1 a) H·y viÕt quy tr×nh bÊm phÝm t×m sè d trong phÐp chia a cho b b) Sè d r ………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 6: (5 điểm) Giải phơng trình: a) Viết quy trình tìm các ớc số tự nhiên của 120 b) Viết tập hợp các ớc của 120 vừa tìm đợc Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

19697 1

5

1

1 4

1 3

1 8

1

a b

= +

+ + + + +

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 7: (5 điểm) Tìm các số tự nhiên a, b sao cho: a) 1051 329 = 1 1 3 1 5 1 a b + + + b) a)

a b =   =  b)

a b =   = 

Bài 8 (5 điểm)

Cho biết đa thức Q(x) = x4 - 2x3 - 60x2 + mx - 186 chia hết cho x + 3

a) Hãy tính giá trị của m

b) Tìm tất cả các nghiệm của Q(x) với m vừa tìm đợc

Sơ lợc cáh giải

Trang 6

Bài 9: (5 điểm)

Cho dãy số Un đợc xác định nh sau:

U1= 1; U2= 3; Un+2 = 3.Un+1 – 2Un (với n ≥ 2) a) Lập quy trình bấm phím liên tục để tính Un ?

b) áp dụng quy trình trên tính U17; U18; U25; U27

Bài giải

a) Quy trình bấm phím tính Un:

b)

Bài 10: (5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Qua B hạ BH vuông góc với AC (H

thuộc AC) Biết BH = 2,268 cm, ãBAC=37 28'50''0 Em hãy tính diện tích hình chữ

nhật ABCD (Chính xác đến 0, 001)

6

Tóm tắt cách giải

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

……… HÕt ……….

Ngày đăng: 09/10/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD. Qua B hạ BH vuông góc với AC (H - Đề thi Cashio 08-09 Lục Ngạn
5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD. Qua B hạ BH vuông góc với AC (H (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w