Điểm Lời phê của giáo viên Mã phách §Ò bµi: I.. Phần trắc nghiệm.
Trang 1Điểm Lời phê của giáo viên Mã phách §Ò bµi: I Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1 Điền đúng ( Đ ) sai (S ) vào ô trống a, (x-1)2= x2-2x+4 b, -(x-5)3=(-x+5)3 c, x2-16= (x-4)2 d, (x+3)3 =x3+9x2+27x+27 Câu 2 Phân tích đa thức thành nhân tử 3xy2 +6xy=? a, 3xy(3y+1) b, 3xy(y+2) c, (2x-1).(2x+1) d, (4x-1) (2x+2) Câu 3.Tìm x biết (x-1)(x+2) = 0 : a, x=1 b, x=-2 c, x=1và x=-2 d, x = -1 và x=2 Câu 4 Tích (x-1).(x2+x+1) được viết thành a, x3-1 B, x2-1 C, x3+1 D, Đáp án khác Câu 5 Giá trị của biểu thức x3 +3x2+3x+1 tại x=999 là : a, 10 000 b, 1 00 000 c, 1 000 000 d, Kết quả khác Câu 6 Thực hiện phép chia: (x3y-x2+x):x =? a, xy-x+1 b, y-1 c, x2y-x+1 d, x-y+1 a, 10 b, 100 c, 1000 d, 10000 Câu 2 3 4 5 6 Đáp án II Phần tự luận ( 7 điểm ) Câu 1 ( 2 điểm ) Tính giá trị của biểu thức x2- 2xy + y2 tại x = 987654 và y = 987644 Câu 2 ( 3 điểm ) Phân tích đa thức thành nhân tử a/ x3 - 2x2 + x b/ x(2 - y) – y(y – 2) c / x2 y– 4xy + 4y Câu 3 ( 2 điểm ) Tìm x biết a/ x - x2 = 0 b/ x2(1-x) + 4(x-1) = 0 Bài làm ………
………
………
………
………
Trường THCS Phong Phú Họ và tên : ………
Lớp : 8 C
Đề kiểm tra : Đại số 8 Thời gian : 45 phút
Mã phách
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Thí sinh không được viết vào khoảng này
Trang 3Ma trận
0,5
1 0,5
2
1
2.Các hằng đẳng thức đáng
1
1 2
3
4
3.Phân tích đa thức thành nhân
0,5
2 5
3
5,5
0,5
1
0,5
2
1 0,5
4 7,5
9
10