1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 đề thi 8 tuan môn T7

11 1K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 8 Đề thi 8 Tuần Môn T7
Trường học Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 419 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Đánh dấu x vào ô vuông của câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau: 1.. Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó gọi là .... Trong các câu sau câu nào đúng: A

Trang 1

ĐỀ 1:

ĐỀ THI 8 TUẦN NĂM HỌC 2010 - 2011

Thời gian : 90 phút Bài 1 : Thực hiện phép tính

9

4

4

3

3

2

b, 1331 57

5

7 3

1

23   

3

1 2 4

1 : 2

1

Bµi 2 : T×m x,y, z

: x

c; 2x 7y và y – x = 20 d, ;2 3

6 4

c b b a

 và a-b+c = 28

Bµi 3.Chøng minh r»ng:

a) A = 518+517-516 chia hÕt cho 29 b) B = 445+829 chia hÕt cho 9

Bµi 4 : Tìm chu vi và diện tích của một hình chữ nhật biết rằng hai cạnh của nĩ tỉ

lệ với 2 và 5 Chiều dài hơn chiều rộng 12m

Bài 5: Cho hình vẽ:

Biết x’x // y’y, xAC = 500, AC  BC tại C

Tính số đo CBy ?

Bài 6

Trong hình vẽ cho biết d//d’, gĩc

600, gĩc 1100, ABC = 300

a, Tính các gĩc B1 và C1

b, Chứng minh CB là phân giác của

gĩc ACD

Bài 7:: Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất của các biểu thức sau :

A = x 1 +5 B =

3

15 2 2

x x

ĐỀ

2 :

y’

x

C A

B

x’

y

M A

d

d’ C

B

300

600

1100

D

1

1

Trang 2

Bài 1:

Đánh dấu x vào ô vuông của câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:

1 3 3 3 2

2 Nếu x 4  thì x bằng:

3 Từ tỉ lệ thức 1,2 : x 2 : 5  Suy ra x bằng:

4     2 3 1 1

   

        

   

Bài 2: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 thì y = 10

a/ Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x?

b/ Tính giá trị của y khi x = 1

2

 c/ Tính giá trị của x khi y = - 4

Bài 3: Cho hình vẽ sau đây:

a/ Hãy ghi tọa độ các điểm sau: ( Điền vào các cặp số

tương ứng)

A( ; ) B( ; ) C( ; ) D( ; ) b/ Đánh dấu các điểm sau đây trên mặt phẳng tọa độ

Oxy:

E(2 ; 4) F(2 1

2 ; 0)

G( 1 1

2

 ; 3) H(0 ; 1 1

2)

Bài 4: Thực hiện phép tính sau:

       

    c  0,25 :  3

4

5

Bài 5:

Một đội công nhân làm đường lúc đầu gồm 50 người và định làm xong công trình trong

30 ngày Nhưng sau đó đội được tăng cường thêm 25 người Hỏi rằng để làm xong công trình đó đội phải làm trong bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi người là như nhau)

Bài 6: Tìm x  Q, biết: a/ x 3  b/ x x 1 0    

Trang 3

ĐỀ

3 :

Bài 1: Viết công thức tính lũy thừa của một lũy thừa? Aùp dụng: Tính   22 3

Bài 2: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 3 thì y = 1 1

3

a/ Tìm hệ số tỉ a của y đối với x

b/ Tính giá trị của y khi x = -8

Tính giá trị của x khi y = 1

Bài 3: Trong hình vẽ, đường thẳng OA là đồ thị hàm số y =

ax

a/ Hãy xác định hệ số a

b/ Đánh dấu điểm B trên đồ thị cóa hoành độ là -2

c/ đánh dấu điểm C trên đố thị có tung độ là 1

2

Bài 4:

Để chuẩn bị cho năm học mới, mẹ bạn Tuấn dự định

mua cho con 25 cuốn tập và phải trả số tiền là 75 000 đ Sau

đó do chỉ cần mua 20 cuốn tập, hỏi mẹ Tuấn phải trả bao

nhiêu tiền?

Bài 5: Biết rằng y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 3 và z tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ 5 Hỏi z và x tỉ lệ nghịch hay thuận và hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Bài 6: Thực hiện các phép tính sau:

a/ 2 3 1

3 4 2   b/

2 5 3 .

3 2 4

2

2

Bài 7: Tìm các số a, b, c biết a:b:c = 3:5:7 và a + b – c = 10

Bài 8: Tìm x  Q, biết: a/ 2 : x 5

    

Bài 9 : So sánh hai số 2515 và 8 310 30

ĐỀ

4

Bài 1: Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?

1 Số tự nhiên a là số hữu tỉ

Trang 4

2 Số 0 không phải là số thực

3 Nếu x  0 thì x  x

4 Nếu b c

e f  thì b.c = e.f

Bài 2: Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ nghịch và khi x = 2 thì y = 3 Các cặp số sau đây, cặp số nào cũng là hai giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y (Đánh dấu x vào ô thích thích hợp)

 (x = -3 ; y = 2)  (x = -2 ; y = -3)  (x = -3 ; y = -2)  (x=3; y=2)

Bài 3:

a/ Vẽ trong mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị hàm số y = -4x

b/ Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số: A(-2; 4) B(1; -4)

c/ Tìm tung độ của điểm C, biết rằng C thuộc đồ thị hàm số trên và có hoành độ bằng -1

Bài 4: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 100m, chiều rộng 77m Người ta định trồng 4 loại cây ăn trái nên chia khu vườn thành 4 phần có diện tích tỉ lệ với 24, 20, 18, 15 Hỏi diện tích của mỗi phầ?

Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy vẽ tam giác ABC với A(2; 1) , B(-1; 3) , C(0; -2) Bài 6: Thực hiện các phép tính sau (bằng cách hợp lý nếu có thể)

a/ 3 5 4 18

7 13 7 13    b/

Bài 7: Viết các số sau đây dưới dạng lũy thừa có cơ số là 2;

42.23:25

Bài 8 So sánh các số hữu tỉ sau: a/ 1274

2530

 và 1,2 b/ 1000

999

 và 2002

2003

ĐỀ

5

Bài 1: Điền các dấu < ; = ; > thích hợp vào ô vuông

Trang 5

a/

0

2

3

 

 

   2 3 b/ 16 9   16  9 c/  1,25  5

4 d/ 34

 25.22

Bài 2: Thực hiện các phép tính:

a/ 3 0,8 7 1

  b/ 3 324 5

3

Bài 3: Tìm x, y biết: y – x = 240 và y : x = 5

Bài 4: Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Điền vào bảng sau các số thích hợp:

2

Bài 5:

a/ Trong mặt phẳng Oxy, vẽ đồ thị hàm số y = 3x

b/ Tìm tọa độ điểm A, biết A thuộc đồ thị hàm số nói trên và A có tung độ là -6 c/ Điểm nào trên đồ thị có hoành độ và tung độ bằng nhau

Bài 6: Chia số 1748 thành hai phần tỉ lệ thuận với 5 và 14?

Bài 7: Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 2 và z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 5

a/ Hỏi z và x tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch?

b/ Tính giá trị của z nếu x = -5

Bài 8: Cho hàm số y = f(x) = x 1  Hãy điền vào ô trống các giá trị thích hợp:

2

y

Bài 9: Tìm n  N biết: 3 2n n  216

Bài 10: Chứng minh rằng:

Nếu a c

b d  thì

a b c d

 (với a, b, c, d  0)

ĐỀ

6

Bài 1: Viết công thức tính lũy thừa của một thương Aùp dụng: tính 25022

50

Bài 2: Đánh dấu x vào ô vuông của câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:

Trang 6

1    0,6 32 

2    4 2 =

3 Kết quả phép tính 3 : 6 1

     

 15

34

1 8

34

4

3

3

1 3

3

 

 

 

Bài 3: Hoàn thành các định nghĩa sau:

a Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó gọi là

b Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau và gọi là hai đường thẳng vuông góc

c Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có Bài 4: Tìm các số x, y, z biết x : y : z = 5 : 7 : 8 và x + y – z = 2,4

Bài 5:

a/ Vẽ đồ thị hàm số y = -2x

b/ Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số nói trên: A 1 ; 4

2

Bài 6: Tìm số tự nhiên n, biết: a/ 3nn 27

64

   

   

   

Bài 7: Biết “Nếu x  x thì x  0” Tìm x, nếu x 5 5 x   

ĐỀ

7

Bài 1: Đánh dấu x vào ô thích hợp

1 x : xm n xm n 

 (x  0; m  n)

2 25 49   25  49

3 Nếu a là số thực thì a viết được dưới dạng số thập phân vô hạn hoặc

hữu hạn

4 Với mọi x  Q ta luôn có x x 

Bài 2:

Trang 7

ẹaựnh daỏu x vaứo oõ vuoõng cuỷa caõu traỷ lụứi ủuựng trong caực caõu hoỷi sau:

1 3 3 3 2

2 Neỏu x 4  thỡ x baống:

3 Tửứ tổ leọ thửực 1,2 : x 2 : 5  Suy ra x baống:

4     2 3 1 1

   

        

   

Baứi 3 Thửùc hieọn caực pheựp tớnh (baống caựch hụùp lyự neỏu coự theồ)

55

Baứi 4:

Ba caùnh cuỷa moọt tam giaực tổ leọ vụựi 4:3:2 Chu vi cuỷa tam giaực laứ 27dm Tớnh ủoọ daứi ba caùnh cuỷa tam giaực?

Baứi 5: Tỡm x  Q, bieỏt: a/ x : x5 3 1

16

Baứi 6: Ba lụựp 7A, 7B, 73 cuỷa trửụứng ủửụùc giao nhieọm vuù chaờm soực vửụứn trửụứng, dieọ tớch laứ 250cm2 Dieọn tớch nhaọn chaờm soực tổ leọ vụựi soỏ HS cuỷa lụựp, bieỏt raống soỏ HS cuỷa lụựp 7A, 7B tổ leọ vụựi 5 : 6 Soỏ HS cuỷa lụựp 7B, 7C tổ leọ vụựi 7 : 8 Tớnh phaàn dieọn tớch cuỷa vửụứn maứ moói lụựp nhaọn chaờm soực?

Baứi 7: Tỡm soỏ nguyeõn x ủeồ A coự giaự trũ nguyeõn: A 5

x 3

ẹEÀ

8 phòng gd-đt huyện kim sơn Đề thi chất lợng 8 tuần

trờng thcs lai thành năm học:2009-2010

môn thi: Toán 7

(thời gian làm bài 90 phút)

I.Trác nghiệm :2 điểmKhoanh tròn chữ cái đứng trớc câu đúng:

1

28

1

21

1 

bằng: A.

12

1

;B.

12

1

; C.

84 7

2

8

21

.

7

2

bằng: A.

4

3

;B

4

5

; C.

4

3

3 5371 bằng : A.537 ;B.538 :C 1

4 (0,125)3.83 bằng: A 1 ;B.2 ;C.33

5 57:53 bằng: A.510 ;B.521 ;C.54

6 Trong các câu sau câu nào đúng: A.Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

B.Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

C.Hai góc vuông thì đối đỉnh

7 trong các câu sau câu nào sai:A.hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

B.Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau

Trang 8

C.Hai đờng thẳng song song(trong mặt phẳng) là hai đờng thẳng không có điểm chung

8 Trong các câu sau câu nào sai: Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì: A.Hai góc so le trong bằng nhau

B.Hai góc đồng vị bằng nhau

C.Hai góc trong cùng phía bằng nhau

II.Tự luận (8 điểm)

Câu1:(2,5 điểm) tìm x biết

a x+

4

3

3

1

 ; b

x-7

5 5

2

 ;

c.-x-7

6 3

2 

 ; d

3

1 7

4

x e x3=343

Câu2:(1,5 điểm) Thực hiện phép tính

a.

5

4 : 7

4 3

1 5

4

:

7

3

3

2

b (-6,5).2,8 +2,8.(-3,5) c. : 6

25 3

Câu 3:1,5 điểm

Các cạnh của một tam giác có số đo tỉ lệ với các số 3;5;7.tính mỗi cạnh của tam giác đó,biết chu vi của nó là 40,5 cm.

Câu4 : 1,5 điểm

Cho hình vẽ sau,trong đó AB//DE Tính góc BCE

A B

400

C

300

D E

ẹEÀ

7

Câu5 :1 điểm

Cho số b=31001.71002.131003.tìm chữ số hàng đơn vị của số b.

phòng gd-đt huyện kim sơn đáp án chấm thi chất lợng 8 tuần

trờng thcs lai thành năm học:2009-2010

môn thi: Toán 7

I.Trác nghiệm :2 điểm Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

1.A;2.C ;3.A;4.A;5.C;6.B;7.A;8.C

II.Tự luận:(8 điểm)

Câu1:(2,5 điểm) mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

a x+

4

3

3

1

b.x-7

5 5

2

c.-x-7

6 3

2 

 ; d.

3

1 7

4

x e.x3=343 x=

3

1

4

3

 x=

5

2 7

5

 x=

3

2 7

6

 x=

3

1 7

4

 x3=73

x=

12

5

x=

25

39

x=

21

4

x=

21

5

x=7

Câu2:(1,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

a.

5

4 : 7

4 3

1 5

4

:

7

3

3

2

b.(-6,5).2,8 +2,8.(-3,5) c. : 6

25 3

=

5

4 : 7

4 3

1 7

3

3

2

=2,8.(-6,5-3,5) =

6

1 25 3

=

5

4

:

7

7

3

3

=2,8.(-10) =

50 1

=0:

5

4

=-28

=0

Câu 3:1,5 điểm

Goi độ dài các cạnh của tam giác lần lợt là x,y,z theo bài ra ta có

Trang 9

5

3

z

y

x

 và x+y+z=40,5 0,5 điểm

áp dung tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

7 5 3

z y x

15

5 , 40 7 5

y z x

0,5 điểm

Từ đó suy ra x=8,1 cm ;y=13,5 cm; z=18,9 cm 0,5 điểm

Câu4 : 1,5 điểm

A B

kẻ Cm//AB nên Cm//DE o,5 điểm

400

Tính đúng gócBCm=400vf gócECm=300 0,5 điểm

tính đúng gócBCE=700 0,5 điểm m

C

Hình vẽ sai không cho điểm 300

D E

Câu5 :1 điểm

b=31001.71002.131003=3.3100.71002.13.131002=3.13.34.250.71002..131002=3.13.81250.(7.13)1002

=3.13.81250.911002.Do81250và911002đều có chữ số hàng đơn vị là 1 suy ra b có chữ

số hàng đơn vị là 9

B/

ÔN TAÄP HINH HOC :

I/ TRAẫC NGHIEÄM:

Caõu 1: Xem hỡnh veừ roài khoanh troứn caõu traỷ lụứi ủuựng

A Do a c neõn a / / b

b c

B  0

1

D 50

C 

D 130

D Caỷ ba caõu ủeàu ủuựng

Caõu 2: Xem hỡnh veừ, bieỏt a // b vaứ c  a Khoanh troứn caõu

traỷ lụứi ủuựng

A c  b

B  

3

4

A B

C  

A B

D Caỷ A vaứ C ủeàu ủuựng

Caõu 3: Cho hai goực xOy vaứ yOz keà buứ vaứ hai goực naứy

baống nhau Soỏ ủo moói goực laứ:

A  300 B  600 C  900

D  1800 Caõu 4: Xem hỡnh veừ, bieỏt Ax // By xAI 40 0, AIB 90 0

Soỏ ủo IBy laứ :

C  600 D  700

Caõu 5: Cho tam giaực ABC, A 50 ;  B: C 2 : 3 Soỏ ủo goực

B vaứ goực C laàn lửụùt laứ:

a

b

2 1

1 3 0 

D B

a

b c

4 3 2

1 42 3

A

x

y

4 0 

A

I B

Trang 10

A  480; 820 B  540 ; 760 C  520 ; 780 D  Kết quả khác Câu 6: Số đo x trong hình vẽ sau là:

A  1000 B  1100

C  1300 D  1400

Câu 7: Trong hình vẽ sau đây (các yếu tố bằng nhau được ghi với kí hiệu giống nhau) Các cặp tam giác nào bằng nhau theo trường hợp c – g – c ?

A AOD = COB

B AOD = BOC

C AOB = COD

D AOB = DOC

E Cả A và C đều đúng

Câu 8: Xem hình vẽ, biết Ax // By, A 40 0, B 55 0

Số đo x và y lần lượt là:

A  1000; 450 B  950 ; 400

C  1100 ; 550 D  Kết quả khác

II/ TỰ LUẬN

Bài 1: Cho đoạn thẳng BC Gọi I là trung điểm BC Trên đường trung trực của đoạn BC lấy điểm A (A khác I)

1 Chứng minh AIB = AIC

2 Kẻ IH  AB, kẻ IK  AC

a Chứng minh AH = AK

b Chứng minh HK // BC

Bài 2: Cho tam giác ABC M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB Chứng minh:

a AMD = AMB

b CD // AB

c Gọi I và K lần lượt là trung điểm của AD và BC Chứng minh M là trung điểm của IK Bài 3: Cho tam giác ABC M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA Chứng minh:

a AMB = DMC

b CD // AB

c Kẻ AH vuông góc với BC, trên AH kéo dài lấy N sao cho HA = HN Chứng minh rằng

BH là tia phân giác của góc ABN

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A Đường phân giác của góc B cắt AC tại D Trên BC lấy điểm E sao cho BE = AB Chứng minh:

a AD = DE

b Tính góc BED?

Bài 5: Cho tam giác ABC (AB < AC) Tia phân giác của góc A cắt BC tại D Trên AC lấy E sao cho AE = AB

1 2 0  A

C B

O

C

D

x

y

y

x

5 5 

4 0 

A

I B

Trang 11

a Chứng minh rằng: DE = DB

b Tam giác ABC có điều kiện gì thì DE cuông góc với AC?

Ngày đăng: 08/10/2013, 21:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bµi 4: Tìm chu vi và diện tích của một hình chữ nhật biết rằng hai cạnh của nĩ tỉ lệ với 2 và  5 - 8 đề thi 8 tuan môn T7
i 4: Tìm chu vi và diện tích của một hình chữ nhật biết rằng hai cạnh của nĩ tỉ lệ với 2 và 5 (Trang 1)
Bài 5: Cho hình vẽ: - 8 đề thi 8 tuan môn T7
i 5: Cho hình vẽ: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w