1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tậ KS h/số- Cự trị

8 323 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực trị
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 254 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x=0.. b Chứng tỏ đồ thị của hàm số 1 luôn qua một điểm cố định khi m thay đổi.. Tìm m để hàm số có cực trị thỏa mãn điều kiện cho trớc

Trang 1

Cực trị

i Dấu hiệu 1

ii Dấu hiệu 2

Bài toán 1: Cho hàm số y=f(x,m) Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x=x 0

1) Cho hàm số y=(x-m) 3 -3x+m 3

a) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x=0.

b) Chứng tỏ đồ thị của hàm số (1) luôn qua một điểm cố định khi m thay đổi.

Bài toán 2: Cho hàm số y=f(x,m) Tìm m để hàm số có cực trị thỏa mãn điều kiện cho trớc.

1) Cho hàm số :

4

3

2

+ +

=

x

p x x

y Tìm p để hàm số có cực đại cực tiểu thỏa mãn điều kiện: y CĐ -y CT =4.

2) Cho hàm số :

m x

m x x y

=2 2 3 Cho hàm số

) ( 2

4 )

1 2

2

m x

m m x m x

y

+

+ + + + +

= Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại cực tiểu và tính khoảng cách giữa hai điểm đó.

Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu thỏa mãn điều kiện: |y CĐ -y CT |> 8.

3) Cho hàm số y= x 3 -3ax 2 +4a 3 Tìm a để hàm số có cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua đờng phân giác của góc phần t thứ nhất.

Bài toán 3: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua điểm CĐ, CT

Bài toán 4: Tìm quỹ tích điểm cực trị

1) Cho hàm số

2

) 3 (

2

− +

=

x

x m x

y Tìm quỹ tích của điểm cực đại và cực tiểu khi m thay đổi.

2) Cho hàm số

m x

m x m m x y

+

− +

= 2 ( 2 1) 4 1(C m ) CMR trên mặt phẳng tọa độ tồn tại một điểm nó là điểm cực đại của (C m1 ) và là điểm cực tiểu của (C m2 ).

Bài toán 5: Cho hàm số y=ax 4 + bx 2 +c (C) Tìm điều kiện để (C) có cực trị là 3 đỉnh của tam giác thỏa mãn điều kiện cho trớc.

1) Cho (C):y=x 4 -2mx 2 +m 2 Tìm m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị sao cho tam giác có ba đỉnh là ba điểm cực trị là tam giác đều.

2)Cho (C):y=x 4 -8mx 2 +2m 2 Tìm m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị sao cho tam giác có ba đỉnh là ba điểm cực trị là tam giác vuông cân.

Bài toán: Cho y= f(x,a)-Dấu của y phụ thuộc vào a Tìm a để hàm số có cực trị’’

BT1 Tìm m để các hàm số có cực đại cực tiểu

3

1 3 + 2 + + − +

y 2) y = (m+ 2 ).x3 + 3x2 +m.x− 5

BT2(HVNgân Hàng TPHCM 2001)

CMR với mọi m hàm số sau luôn dạt cực trị tại x1; x2 với x1 –x2 không phụ thuộc m

1 ) 1 (

6 ) 1 2 ( 3

y

BT3

Trang 2

Tìm m để hàm số sau luôn đạt cực trị tại x1; x2 thoả mãn x1 < -1 < x2 không phụ thuộc m

1 ).

4 5 ( ) 2 (

3

+ + + +

− +

y

BT4(CĐSP TPHCM 1999)

Tìm m để y=x3 − 3mx2 + 3 (m2 − 1 )x+m đạt cực tiểu tại x = 2

BT5(ĐH Huế 1998)

Tìm m để y=x3 − 3mx2 + (m − 1 )x+ 2 đạt cực tiểu tại x = 2

BT6(ĐH Bách Khoa HN 2000)

Tìm m để y=mx3 + 3mx2 − (m − 1 )x− 1 không có cực trị

Ph

ơng trình đ ờng thẳng đi qua cực đại cực tiểu

BT7(ĐH Thuỷ Sản Nha Trang 1999)

Cho hàm số y= 2 x3 − 3 ( 3m+ 1 )x2 + 12 (m2 +m)x+ 1

Tìm m để hàm số có CĐ,CT Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT

BT8(HVKT Mật mã 1999)

Cho hàm số y=x3 − 3 (m+ 1 )x2 + 2 (m2 + 7m+ 2 )x− 2m(m+ 2 )Tìm m để hàm số có CĐ,CT Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT

BT9

4 3

) (x x mx m

f = − + có CĐ,CT đối xứng nhau qua đờng thẳng y = x

BT10(ĐH D ợc HN 2000)

Tìm m để f(x) = 2x3 − 3 ( 2m+ 1 )x2 + 6m(m+ 1 )x+ 1 có CĐ,CT đối xứng nhau qua đờng thẳng

y = x + 2

BT11(ĐHQG TPHCM 2000)

Cho (Cm) : y=mx3 − 3mx2 + ( 2m+ 1 )x+ 3 −m Tìm m để (Cm ) có CĐ và CT CMR khi đó đờng thẳng đi qua CĐ, CT luôn di qua một điểm cố định

BT12

Tìm a để hàm số sau luôn đạt cực trị tại x1; x2 thoả mãn 2 1

2

2

1 +x =

x

1 ).

2 cos 1 ( ) sin 1 ( 2

3

+ +

y

BT13

Cho hàm số y x a a x sin 2a .x

4

3 )

cos (sin

2

1 3

 + +

= 1) Tìm a để hàm số luôn đồng biến

2) Tìm a để hàm số đạt cực trị tại x1; x2 thoả mãn

2 1

2 2

2

1 x x x

x + = +

BT14

Tìm m để hàm số y=x3 − m x2 +m

2 3

Trang 3

Có các điểm CĐ và CT nằm về 2 phía của đờng thẳng y = x

5)- Cực trị hàm bậc 4

BT1

Tìm m để hàm số sau chỉ có cực tiểu mà không có cực đại y =x4 + 8m.x3 + 3 ( 2m+ 1 )x2 − 4

BT2

CMR hàm số f(x) =x4 −x3 − 5x2 + 1

Có 3 điểm cực trị nằm trên một Parabol

BT3

Cho (Cm) : y= f(x) = 3x4 + 4mx3 + 6mx2 + 24mx+ 1

1) Biện luận theo m số lợng Cực đại, cực tiểu của (Cm)

2) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x0 ∈[− 2 ; 2]

BT3

2

3 2 4

1 ) ( = 4 − 3 + + 2 − + +

y

1) Tìm m để hàm số có 3 cực trị

2) Viết phơng trình Parabol đi qua 3 điểm cực trị của (Cm)

BT4(ĐH Cảnh sát 2000)

Tìm m để hàm số sau chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

2

3 4

1 4 2

+

= x mx y

BT5 (ĐH Kiến trúc 1999)

Tìm m để ( ) 4 ( 1 ) 2 ( 1 2 )

m x

m mx x

f = + − + − có đung một cực trị

6)- Cực trị hàm Phân thức bậc 2 / bậc 1

6.1-Sự tồn tại cực trị- đ ờng thẳng đi qua CĐ,CT

BT1

Tìm m để các hàm số sau có cực trị

1)

1

2 2 2 2

+

+ +

=

x

m x m x

y 2)

1

) 2 (

2 +

− + +

=

x

m x m x y

3)

m x

m mx x

y

+

− +

= 2 2 (ĐH SPHN 1999) 4)

1

) 1 (

2 +

− +

=

x

m x m x

5)

2

1 ) 1 (

2 +

+ + +

=

mx

x m mx

2)

1

) 1 )(

2 (

+

+

− +

=

mx

mx m x

m

BT2 (ĐH TCKT 1999)

Cho (C m ) :

m x

m mx x y

− +

1) Tìm m để hàm số có CĐ, CT

Trang 4

2) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ, CT

BT3 (ĐH Dân lập Bình D ơng 2001)

Cho (Cm) :

1

2 3 ) 2 (

2

+

+ + + +

=

x

m x m x

y Tìm m để hàm số trên có CĐ, CT

BT4 Tìm a để

a x

a x x y

sin 2

1 cos 2

2 +

+ +

BT5 Tìm a để

a x

a a a x

a x y

cos

sin cos sin cos

2

+

+ +

+

BT6 (ĐH Cảnh sát 2000)

Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT của :

m x

mx x y

− +

BT7 Cho (Cm) :

m x

m m mx x

m y

− +

= ( 1) 2 2 ( 3 2 2) (m#-1) Tìm m để hàm số có đạt cực trị tại các điểm thuộc ( 0 ; 2 )

BT8

Tìm a,b,c để

2

2

+ +

=

x

c bx ax

y có cực trị bằng 1 khi x=1 và đờng tiệm cận xiên của đồ thị vuông góc với đờng y=1 x−2

6.2-Quỹ tích các điểm cực trị trên mặt phẳng toạ độ BT9 (ĐH Đà Nẵng 2000)

Cho hàm số (Cm) :

1

1

2 +

− +

=

x

m mx x y

Tìm m để hàm số có cực trị Tìm quỹ tích của điểm cực trị (C m )

BT10 (ĐH Thuỷ Sản TPHCM 1999)

Cho hàm số (Cm) :

1

2 2

2

=

x

m mx x y

Tìm m để hàm số có cực trị CMR các điểm cực trị của (Cm) luôn nằm trên một Parabol

cố định

BT11 (ĐH Ngoại Ngữ 1997)

Cho hàm số (Cm) :

2

4 2

2 +

− +

=

x

m mx x y

Tìm m để hàm số có CĐ,CT Tìm quỹ tích của điểm CĐ

BT12

Cho hàm số (Cm) :

m x

m x m m x y

+

− +

= 2 ( 2 1) 4 1 CMR: trên mặt phẳng toạ độ tồn tại duy nhất một điểm vừa là điểm CĐ của đồ thị ứng với m nào đó đồng thời vừa là điểm CT ứng với giá trị khác của m

6.3-Biểu thức đối xứng của cực đaị, cực tiểu

Trang 5

Tìm m để

m x

m x x y

+

= 2 2 3 có CĐ,CT và y CDy CT > 8

BT14

Tìm m để

2 ) 1 (

2 )

1

+ +

+ +

=

x m

x x m

y có CĐ,CT và (y CDy CT)(m+ 1 ) + 8 = 0

BT15 (ĐHSP1 HN 2001)

Tìm m để

1

2 2

2 +

+ +

=

x

mx x

y có CĐ,CT và khoảng cách từ 2 điểm đó đến đờng thẳng x + y + 2=0 là bằng nhau

BT16

Tìm m để

2

2 3 ) 2 (

2

+

+ + + + +

=

x

m x m x

2

1

2

2 + CT >

CD y y

6.4-Vị trí t ơng đối của các điểm CĐ - CT BT17 (ĐH Cần Thơ 1999)

Cho :

m x

m m x m x

y

+

+ + + +

= 2 (2 3) 2 4 Tìm m để hàm số có 2 cực trị trái dấu nhau

BT18 (ĐH QG 1999)

Cho :

1

2 +

+ +

=

x

m x x

y Tìm m để hàm số có 2 cực trị nằm về 2 phía đối với trục Oy

BT19 (ĐH Công Đoàn 1997)

Cho hàm số :

m x

m mx x y

+

= 2 (m#0) Tìm m để hàm số có 2 cực trị trái dấu nhau

BT20 (ĐH Th ơng Mại 1995)

Cho hàm số :

1

1 2

2

− +

=

x

m mx x

y Tìm m để CĐ,CT về 2 phía đối với trục Ox

BT21 (ĐH Ngoại Ngữ 2000)

Cho hàm số :

m x

m x m x y

+

− + +

= 2 ( 1) 1 Tìm m để hàm số có CĐ,CT và YCĐ YCT >0

BT22 Tìm m để :

m x

m mx

x y

− +

= 2 5 có CĐ,CT cùng dấu

BT23

Tìm m để :

1

2

− +

=

x

m mx x

y có CĐ,CT nằm về 2 phía của đờng thẳng x-2y-1=0

BT24

Tìm m để :

m x

m m x m mx

y

2

32 2 ) 1 4 (

+

+ + + +

= có một cực trị thuộc góc (II) và một cực trị thuộc góc (IV) trên mặt phẳng toạ độ

BT25

Trang 6

Tìm m để :

1

2 4 4 ) 1

2

+

− + +

=

m x

m m x m x

y có một cực trị thuộc góc (I) và một cực trị thuộc góc (III) trên mặt phẳng toạ độ

7)- Cực trị hàm Phân thức bậc 2 / bậc 2

BT1

Lập bảng biến thiên và tìm cực trị

1)

1

1 2

2

2

+

− +

=

x x

x x

y 2)

2

4 3 2

2

− +

=

x x

x x

y 3)

6 8 2

8 10 3

2

2

+

− +

=

x x

x x

y

BT2

Tìm m,n để

1 2

2 2

2

+

+

=

x x

n mx x

4

5 khi x= - 3

BT3

1) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT của

m x x

x x y

5 4

1 3 2 2

2

+

− +

2) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT của

m x x

x x y

− +

+

=

2 3

5 2 2

2

3) Tìm a,b để

1

2 + +

+

=

x x

b ax

y có đúng một cực trị và là cực tiểu

8)- Cực trị hàm số chứa giá trị tuyệt đối và hàm vô tỷ

BT1 Tìm cực trị hàm số sau y= − 2x2 + 3x+ 5

BT2 (ĐH Ngoại Th ơng 1998)

5

3 4

2

+

=

xx+ m m có 4 nghiệm phân biệt BT3 (ĐH Kinh Tế 1997)

Cho f(x) =x3 + 3x2 − 72x+ 90 Tìm

[ ]

 

5

; 5

(

x x Maxf

x x x

=

2 9

6 2 3

2

BT5

Tìm m để phơng trình 2 x2 − 5x+ 4 =x2 − 5x+m có 4 nghiệm phân biệt

BT6 Tìm cực trị hàm số sau

1) y= 2x+ 3 + −x2 − 4x+ 5 2)y= x2 +x+ 1 + x2 −x+ 1

BT7

1) Tìm a để hàm số y= − 2x+a x2 + 1 có cực tiểu

2) Tìm a để hàm số y = − 2x+ 2 +a x2 − 4x+ 5 có cực đại

BT8

Lập bảng biến thiên và tìm cực trị hàm số sau

Trang 7

1) y= 1 − 3x+ 5 x2 + 2 2) y= 3x+ 10 −x2

3) y= 3 x3 −3x 4) y x x x

+

= 1

1

II CỰC ĐẠI VÀ CỰC TIỂU

35) Tìm các điểm cực trị của hàm số bằng đạo hàm cấp 1:

a) y = x3 b) y = 3x + x3 + 5 c) y = x.ex.d) y = lnxx

36) Tìm các điểm cực trị của hàm số bằng đạo hàm cấp 2:

a) y = sin2x với x∈[0; π ] b) y = x2lnx.c) y = exx

37) Xác định tham số m để hàm số y=x3−3mx2+(m2−1)x+2 đạt cực đại tại x=2

( Đề thi TNTHPT 20042005) Kết quả : m=11

38) Định m để hàm số y = f(x) = x33x2+3mx+3m+4

a.Không có cực trị Kết quả : m ≥1

b.Có cực đại và cực tiểu Kết quả : m <1

c Có đồ thị (Cm) nhận A(0; 4) làm một điểm cực trị (đạt cực trị 4 khi x = 0)

Hd: M(a;b) là điểm cực trị của (C): y =f(x) khi và chỉ khi:

=

=

b )a (f

0 )a ('' f

0 )a ('

f

Kết quả : m=0

d.Có cực đại và cực tiểu và đường thẳng d qua cực đại và cực tiểu đi qua O

39) Định m để hàm số y = f(x) = x2−1−xx+m

a Có cực đại và cực tiểu Kết quả : m>3

b.Đạt cực trị tại x = 2 Kết quả : m = 4

c.Đạt cực tiểu khi x = −1 Kết quả : m = 7

40) Chứng tỏ rằng với mọi m hàm số y =x2 +m(mx2 −−1m)x−m4 +1 luôn có cực trị

41) Cho hàm số y = f(x) =31x3−mx2+(m2−m+1)x+1 Có giá trị nào của m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 không? Hd và kq : Sử dụng đkc,đkđ Không

42) Cho hàm số y = f(x) =31x3−mx2+(m+2)x−1 Xác định m để hàm số:

a) Có cực trị Kết quả: m <−1 V m > 2

b) Có hai cực trị trong khoảng (0;+∞) Kết quả: m > 2

c) Có cực trị trong khoảng (0;+∞) Kết quả: m <−2 V m > 2

Trang 8

43) Biện luận theo m số cực trị của hàm số y = f(x) = −x4+2mx2−2m+1.

 m ≤ 0: 1 cực đại x = 0

 m > 0: 2 cực đại x=± m và 1 cực tiểu x = 0 44) Định m để đồ thị (C) của hàm số y = f(x) =x2 −xx+1+m có hai điểm cực trị nằm khác

45) Định m để hàm số y = f(x) = x3−6x2+3(m+2)x−m−6 có 2 cực trị và hai giá trị cực trị cùng dấu Kết quả : −174 < m < 2

46) Chứùng minh rằng với mọi m hàm số y = f(x) =2x3−3(2m+1)x2+6m(m+1)x+1 luôn đạt cực trị tại hai điểm x1 và x2 với x2−x1 là một hằng số

47) Tìm cực trị của các hàm số :

4

x

y = − 4 + 2 + c) y = 3 x − 1 + 2 48) Định m để hàm số có cực trị :

b) y x2 x xm21 m 2

− + +

49) Định m để hàm số sau đạt cực đại tại x=1: y = f(x) = x33 −mx2+(m+3)x−5m+1

Kết quả: m = 4

50) Cho hàm số : f(x)=−31 x3−mx2+(m−2) x−1 Định m để hàm số đạt cực đại tại x2, cực tiểu tại x1 mà x1 < −1 < x2 < 1 Kết quả: m>−1

51) Chứng minh rằng : ex ≥ x+1 với ∀x∈|R

Ngày đăng: 08/10/2013, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w